. Phân tích hệ thống I. Yêu cầu của hệ thống: 1. Yêu cầu phi chức năng. Yêu cầu vận hành: - Hệ thống có thể hoạt động trên mọi trình duyệt web. - Hệ thống có thể chạy được trên nhiều loại môi trường như: window, ubuntu, Mac OS… Yêu cầu hiệu năng: - Bất kì tương tác nào giữa người dùng và hệ thống không vượt quá 5 giây - Hệ thống cập nhật dữ liệu luôn luôn. - Hệ thống hoạt động 24 giờ trong 1 ngày và 365 ngày một năm Yêu cầu bảo mật: - Chỉ có quản lý có quyền xem hồ sơ của nhân viên và danh sách khách hàng. - Chỉ có quản lý có quyền thêm, cập nhật, xóa với sản phẩm và nhà cung cấp. Yêu cầu văn hóa và chính trị: - Các nội dung bình luận và đánh giá của khách hàng có nội dung không phù hợp sẽ bị ẩn đi - Hệ thống chỉ nhận thanh toán bằng Việt Nam đồng. - Không nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng. 2. Yêu cầu chức năng: Quản lý thông tin sản phẩm: - Hệ thống trực tuyến có một cơ sở dữ liệu chứa thông tin cơ bản về các loại điện thoại được mở bán trực tuyến. 4 - Hàng ngày, hệ thống bán hàng trực tuyến thực hiện bán hàng và nhập hàng, cơ sở dữ liệu này sẽ được cập nhật (có những loại điện thoại được thêm vào, có những loại điện thoại bị xóa đi và các loại điện thoại khác có thể bị thay đổi giá….)
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
Hà Nội 03/2019
Trang 2PHẦN MỞ ĐẦU
A Kế hoạch làm việc
Trang 3
B Phân tích hệ thống
I Yêu cầu của hệ thống:
1 Yêu cầu phi chức năng
Yêu cầu vận hành:
- Hệ thống có thể hoạt động trên mọi trình duyệt web
- Hệ thống có thể chạy được trên nhiều loại môi trường như: window, ubuntu, Mac OS…
Yêu cầu hiệu năng:
- Bất kì tương tác nào giữa người dùng và hệ thống không vượt quá 5 giây
- Hệ thống cập nhật dữ liệu luôn luôn
- Hệ thống hoạt động 24 giờ trong 1 ngày và 365 ngày một năm
Yêu cầu bảo mật:
- Chỉ có quản lý có quyền xem hồ sơ của nhân viên và danh sách khách hàng
- Chỉ có quản lý có quyền thêm, cập nhật, xóa với sản phẩm và nhà cung cấp
Yêu cầu văn hóa và chính trị:
- Các nội dung bình luận và đánh giá của khách hàng có nội dung không phù hợp
sẽ bị ẩn đi
- Hệ thống chỉ nhận thanh toán bằng Việt Nam đồng
- Không nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng
2 Yêu cầu chức năng:
Quản lý thông tin sản phẩm:
- Hệ thống trực tuyến có một cơ sở dữ liệu chứa thông tin cơ bản về các loại điện thoại được mở bán trực tuyến
Trang 4- Hàng ngày, hệ thống bán hàng trực tuyến thực hiện bán hàng và nhập hàng, cơ sở
dữ liệu này sẽ được cập nhật (có những loại điện thoại được thêm vào, có những loại điện thoại bị xóa đi và các loại điện thoại khác có thể bị thay đổi giá….)
Mua hàng:
- Khách hàng sẽ truy cập hệ thống bán hàng trực tuyến để tìm chiếc điện thoại mà khách hàng quan tâm Có nhiều cách tìm kiếm cho khách hàng như: theo giá tiền, theo tên điện thoại, theo tên nhà sản xuất, theo cấu hình…
- Khi khách hàng tìm thấy sản phẩm muốn mua, sẽ thực hiện đặt hàng bằng cách đăng nhập nếu đã có tài khoản hoặc cung cấp thông tin cá nhân (họ tên, địa chỉ, số điện thoại, email…) bằng cách điền form mua hàng để thực hiện mua hàng
- Khi có yêu cầu mua hàng của khách hàng, hệ thống sẽ gửi thông báo đến trang quản lý
Đăng kí, đăng nhập:
- Khi khách hàng muốn mua sản phẩm mà không muốn phải nhập thông tin cá nhân nhiều lần, khách hàng có thể tạo 1 tài khoản trên trang trực tuyến Sau khi nhập đầy
đủ thông tin cá nhân và nhấn nút đăng kí thì hệ thống sẽ lưu thông tin của người dùng
- Khi truy cập hệ thống khách hàng chỉ cần đăng nhập vào hệ thống sau đó hệ thống sẽ lưu lại các thông tin khách hàng đã tìm kiếm…
- Khi có sự thay đổi về địa chỉ hoặc số điện thoại… khách hàng có thể thay đổi thông tin cá nhân và hệ thống sẽ được cập nhật
- Khi hoàn thành đơn hàng nếu có tài khoản khách hàng được đánh giá sản phẩm
và bình luận về sản phẩm
Nhân viên quản lý hóa đơn mua hàng từ khách hàng:
Khi có một yêu cầu mua hàng từ khách hàng, nhân viên sẽ xác nhận yêu cầu đó rồi
từ thông tin cá nhân khách hàng cung cấp để tạo 1 hóa đơn mua hàng Tiếp theo chuyển thông tin và gói hàng cho đơn vị vận chuyển, khi đơn hàng được đơn vị vận chuyển hoàn thành, nhân viên sẽ thanh toán hóa đơn và hoàn thành nó
Nhân viên quản lý khách hàng:
- Khi đơn hàng được giao thành công, nhân viên sẽ lưu thông tin khách hàng vào tập danh sách khách hàng
Trang 5- Khi có phát sinh với đơn hàng, nhân viên có thể tìm kiếm được khách hàng bằng cách nhập số điện thoại hoặc email của khách hàng
Quản lý nhân viên:
Quản lý có quyền xem thông tin nhân viên, sửa đổi thông tin nhân viên, thêm hoặc xóa tài khoản nhân viên Khi thêm, nhân viên sẽ cung cấp thông tin cho quản lý thêm vào hệ thống, hệ thống cập nhật thông tin thay đổi Tương tự khi xóa nhân viên, quản lý tìm kiếm thông tin về nhân viên và xóa thông tin đó khỏi hệ thống
Quản lý nhà cung cấp:
Quản lý có thể thêm đối tác, sửa thông tin và xóa đối tác
- Khi có nhà cung cấp mới, cung cấp sản phẩm mới, quản lý sẽ thêm thông tin nhà cung cấp vào hệ thống và hệ thống sẽ thêm đối tác mới
- Quản lý cũng có thể thể sửa thông tin của nhà cung cấp khi có sự thay đổi
- Khi nhà cung cấp không còn cung cấp điện thoại cho cửa hàng thì quản lý sẽ xóa đối tác khỏi hệ thống
Quản lý sản phẩm:
Quản lý có thể thêm, sửa và xóa sản phẩm khỏi hệ thống
- Khi có sản phẩm mới thì quản lý sẽ gửi thông tin của sản phẩm đó lên hệ thống
Quản lý cửa hàng sẽ quản lý danh sách khách hàng
- Khi khách hàng quá 2 năm không phát sinh bất cứ hoạt động nào trên hệ thống, quản lý sẽ xóa thông tin khách hàng khỏi hệ thống
- Quản lý cũng có thể thêm khách hàng khi có khách hàng mới hoàn thành 1 đơn hàng
Trang 6- Thống kê lượng khách hàng mới theo tháng
- Tìm kiếm khách hàng dựa vào số điện thoại và email
Quản lý hóa đơn:
- Khi có đơn hàng được bên vận chuyển báo hoàn thành, quản lý có thể thanh toán hóa đơn và hoàn thành hóa đơn
- Quản lý cũng có thể thêm hóa đơn vào hệ thống và gửi cho bộ phận giao hàng khi có yêu cầu mua hàng từ khách hàng
- Thống kê hóa đơn và doanh thu theo tháng
- Tìm kiếm hóa đơn theo mã số hóa đơn, số điện thoại khách hàng hoặc email của khách hàng
I Mô hình hóa chức năng
1 Biểu đồ hoạt động
Hoạt động của khách hàng
Trang 7Hoạt động của quản lý
Chi tiết các ca hoạt động
Trang 10Hoạt động của nhân viên
Trang 122 Ca sử dụng tổng quan
3 Đánh giá quy mô hệ thống
a) Hệ thống có 3 tác nhân là con người UAW = 3x3 = 9
b) Có 10 trường hợp sử dụng trong hệ thống , trong đó có 4 trường hợp đơn giản , 6 trường hợp trung bình
UUCW = 4x5 + 6x10 = 80
c) TCF
Trang 14d) ECF Factor
number
value
Weighted value E1 Familiarty with system
development process being
T2 Response time or throughtput
performance objectives
1.0 3 3
Tfactor = 46
TCF = 0.6 + (0.01 x 46 ) = 1.06
Trang 15Vị trí chủ chốt và mối quan tâm:
Người quản lý – muốn thêm, sửa, xóa nhà cung cấp
Trang 16Nếu người quản lý muốn thêm một đối tác mới
S1: Hệ thống thực hiện Thêm đối tác
Nếu người quản lý muốn sửa thông tin của đối tác
S2: Hệ thống thực hiện Sửa thông tin
Nếu người quản lý muốn xóa một đối tác
1 Người quản lý lấy thông tin cơ bản của đối tác mới
2 Người quản lý gửi yêu cầu kèm thông tin của đối tác mới tới hệ thống
3 Hệ thống thêm nhân đối tác S2: Sửa thông tin:
1 Người quản lý nhận thông tin thay đổi từ đối tác
2 Người quản lý gọi ca sử dụng Tìm kiếm để tìm đối tác cần thay đổi
3 Người quản lý gửi yêu cầu kèm thông tin thay đổi tới hệ thống
4 Hệ thống cập nhật lại thông tin của đối tác đã chọn S3: Xóa đối tác:
1 Người quản lý gọi ca sử dụng Tìm kiếm để tìm đối tác cần xóa
2 Người quản lý gửi yêu cầu xóa đối tác được lựa chọn tới hệ thống
3 Hệ thống xóa đối tác đã được lựa chọn
Luồng sự kiện tương đương/ngoại lệ:
S3-3a: Hệ thống không xóa đối tác khi trong kho có chứa hàng hóa của đối tác đó
Trang 17 Quản lý nhân viên
Tên UseCase: Quản lí nhân viên ID: 2 Độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Quản lí Use-Case Loại: Chi tiết và thiết yếu
Vị trí chủ chốt và mối quan tâm:
Người quản lý – muốn thêm, sửa, xóa nhân viên
Nếu người quản lý muốn thêm một nhân viên mới
S1: Hệ thống thực hiện Thêm nhân viên
Nếu người quản lý muốn sửa thông tin của nhân viên
S2: Hệ thống thực hiện Sửa thông tin
Nếu người quản lý muốn xóa một nhân viên
S3: Hệ thống thực hiện Xóa nhân
viên
Trang 18
Luồng sự kiện con:
S1: Thêm nhân viên:
1 Nhân viên yêu cầu tạo tài khoản
2 Người quản lý gửi yêu cầu kèm thông tin của nhân viên mới tới hệ thống
3 Hệ thống thêm nhân viên mới
S2: Sửa thông tin:
1 Người quản lý gọi ca sử dụng Tìm kiếm để tìm nhân viên cần thay đổi
2 Người quản lý gửi yêu cầu kèm thông tin thay đổi tới hệ thống
3 Hệ thống cập nhật lại thông tin của nhân viên cần thay đổi S3: Xóa nhân viên:
1 Người quản lý gọi ca sử dụng Tìm kiếm để tìm nhân viên cần xóa
2 Người quản lý gửi yêu cầu xóa nhân viên được lựa chọn tới hệ thống
3 Hệ thống xóa nhân viên đã được lựa chọn
Quản lý sản phẩm
Tên UseCase: Quản lí sản phẩm ID: 3 Độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Quản lí Use-Case Loại: Chi tiết và thiết yếu
Người quyết định và mối quan tâm:
Người quản lý – muốn thêm, sửa, xóa sản phẩm
Trang 19Luồng sự kiện chính:
Nếu người quản lý muốn thêm một hàng hóa mới
S1: Hệ thống thực hiện Thêm hàng hóa
Nếu người quản lý muốn sửa thông tin của hàng hóa
S2: Hệ thống thực hiện Sửa hàng hóa
Nếu người quản lý muốn xóa một hàng hóa
1 Người quản lý lấy thông tin cơ bản của hàng hóa mới
2 Người quản lý gửi yêu cầu kèm thông tin của hàng hóa mới tới hệ thống
3 Hệ thống thêm hàng hóa mới
S2: Sửa thông tin:
1 Người quản lý nhận thông tin thay đổi của hàng hóa
2 Người quản lý gọi ca sử dụng Tìm kiếm để tìm hàng hóa cần thay đổi
3 Người quản lý gửi yêu cầu kèm thông tin thay đổi tới hệ thống
4 Hệ thống cập nhật lại thông tin của hàng hóa cần thay đổi
S3: Xóa hàng hóa:
1 Người quản lý gọi ca sử dụng Tìm kiếm để tìm hàng hóa cần xóa
2 Người quản lý gửi yêu cầu xóa hàng hóa được lựa chọn tới hệ thống
3 Hệ thống xóa hàng hóa đã được lựa chọn
Luồng sự kiện tương đương/ngoại lệ:
S3-3a: Hệ thống không xóa, khi số lượng của sản phẩm được chọn khác 0
Quản lý hóa đơn
Tên ca sử dụng:Quản lý hóa đơn ID: 4 Mức quan trọng: Cao Tác nhân chính: Hóa đơn Kiểu ca sử dụng: Chi tiết, thiết yếu
Các nhân tố và mối quan tâm:Quản lý thêm và xóa hóa đơn
Mô tả ngắn gọn: Ca sử dụng này mô tả cách quản lý hóa đơn của người quản lý
Kích hoạt: Tiếp nhận yêu cầu từ khách hàng sau đó tạo
hóa đơn Với những hóa đơn được thanh toán từ lâu thì
quản lý sẽ xóa hóa đơn
Kiểu: Ngoại
Trang 20Nếu quản lý muốn thêm một hóa đơn mới
S1: Hệ thống thực hiện Thêm hóa đơn
Nếu quản lý muốn xóa một hóa đơn
S2: Hệ thống thực hiện Xóa hóa đơn
Nếu người quản lý muốn sửa thông tin của hàng hóa
S3: Hệ thống thực hiện Sửa hóa đơn
Luồng sự kiện con:
S1: Thêm hóa đơn:
1 Quản lý nhận được yêu cầu mua hàng từ khách hàng tại cửa hàng
2 Quản lý tạo hóa đơn mới
3 Gửi thông tin hóa đơn mới kèm yêu cầu tới hệ thống
4 Hệ thống thêm hóa đơn mới ở trạng thái hoàn thành
S2: Xóa hóa đơn:
1 Quản lý gọi ca sử dụng Tìm kiếm để tìm hóa đơn cần xóa
2 Quản lý gửi yêu cầu xóa hóa đơn được lựa chọn tới hệ thống
3 Hệ thống xóa hóa đơn đã được lựa chọn
S3: Sửa hóa đơn:
1 Quản lý nhận thông báo giao hàng thành công từ đơn vị vận chuyển
2 Quản lý gọi ca sử dụng Tìm kiếm để tìm kiếm hóa đơn cần thay đổi
3 Quản lý gửi yêu cầu kèm thông tin cần thay đổi tới hệ thống
4 Hệ thống cập nhật lại thông tin của hóa đơn cần thay đổi
Luồng sự kiện tương đương/ngoại lệ:
S1-1a: Quản lý nhận được yêu cầu mua hàng của khách hàng từ hệ thống
S1-2a: Quản lý gửi yêu cầu chấp nhận kèm thông tin đơn hàng tới hệ thống để hệ thống tạo hóa đơn mới
S1-3a: Hệ thống thêm hóa đơn mới ở trạng thái đang giao hàng
S1-4a: Khi đơn hàng hoàn thành, quản lý bấm giao hàng thành công hoặc thất
bại để kết thúc hóa đơn
Trang 21Người quyết định và mối quan tâm:
Quản lý cửa hàng - muốn xóa thông tin của khách hàng đã tồn tại trong hệ thống, hoặc khách hàng đã lâu không phát sinh hoạt động trên hệ thống
Quản lý muốn thêm khách hàng vào tập danh sách khách hàng khi có khách hàng tới mua trực tiếp tại cửa hàng
Luồng sự kiện con:
S1: Thêm khách hàng:
1 Quản lý nhận được yêu cầu mua hàng của khách hàng tại cửa hàng
Trang 222 Quản lý tạo hóa đơn và gửi đến hệ thống
3 Hệ thống lấy thông tin khách hàng từ hóa đơn, thêm vào danh sách khách hàng tạo khách hàng mới
S2: Xóa khách hàng:
1 Quản lý sử dụng ca thống kê để tìm những khách hàng đã lâu không hoạt động
2 Quản lý gửi yêu cầu xóa khách hàng được lựa chọn đến hệ thống
3 Hệ thống xóa khách hàng đã được lựa chọn
Luồng sự kiện tương đương / ngoại lệ:
S1-1a Nhận được yêu cầu mua hàng trực tuyến của khách hàng trên hệ thống
S1-2a Quản lý gửi yêu cầu chấp nhận kèm thông tin đơn hàng tới hệ thống để hệ thống tạo hóa đơn mới
S1-3a Khi hóa đơn được kết thúc, hệ thống tự động thêm khách hàng vào danh sách khách hàng
Quản lý hóa đơn của nhân viên:
Tên ca sử dụng:Nhân viên quản lý hóa
đơn
ID: 6 Mức quan trọng: Cao
Tác nhân chính: Hóa đơn Kiểu ca sử dụng: Chi tiết, thiết yếu
Các nhân tố và mối quan tâm :Nhân viên tạo và sửa hóa đơn
Mô tả ngắn gọn: Ca sử dụng này mô tả cách nhân viên bán hàng tạo và sửa hóa đơn
Trang 23Luồng sự kiện chính:
Nhân viên muốn thêm một hóa đơn mới
S1: Hệ thống thêm hóa đơn mới
Luồng sự kiện con:
S1: Thêm hóa đơn:
1 Quản lý nhận được yêu cầu mua hàng từ khách hàng tại cửa hàng
2 Quản lý tạo hóa đơn mới
3 Gửi thông tin hóa đơn mới kèm yêu cầu tới hệ thống
4 Hệ thống thêm hóa đơn mới ở trạng thái hoàn thành
Luồng sự kiện tương đương/ngoại lệ:
S1-1a: Nhân viên nhận được yêu cầu mua hàng của khách hàng từ hệ thống
S1-2a: Qgửi yêu cầu chấp nhận kèm thông tin đơn hàng tới hệ thống để hệ thống tạo hóa đơn mới
S1-3a: Hệ thống thêm hóa đơn mới ở trạng thái đang giao hàng
S1-4a: Khi đơn hàng hoàn thành, nhân viên chọn giao thành công hoặc thất bại
để kết thúc hóa đơn
Quản lý khách hàng của nhân viên
Tên UseCase: Quản lí khách hàng ID: 7 Độ quan trọng: Cao Tác nhân chính: Nhân viên Use-Case Loại: Chi tiết và thiết yếu Người quyết định và mối quan tâm:
Nhân viên bán hàng - muốn xóa thông tin của khách hàng đã tồn tại trong hệ thống
Mô tả ngắn gọn: Ca sử dụng mô tả cách mà nhân viên nắm bắt thông tin liên quan đến khách hàng
Trang 24
Kích hoạt: Nhân viên muốn tìm khiếm khách hàng khi có sẵn một vài thông tin
1 Nhân viên tìm kiếm tài khoản khách hàng trong danh sách tài khoản
2 Nhân viên được xem chi tiết thông tin về khách hàng đó
Luồng sự kiện con:
Mô tả ngắn gọn: Ca sử dụng này mô tả cách khách hàng tìm kiếm điện thoại
Kích hoạt: Khách hàng tìm kiếm và xem sản phẩm
1 Khách hàng gửi một yêu cầu tìm kiếm đến hệ thống
2 Hệ thống cung cấp cho khách hàng một danh sách điên thoại phù hợp yêu cầu tìm kiếm
3 Khách hàng lựa chọn một sản phẩm
4 Hệ thống cung cấp cho người dùng các thông tin cơ bản về sản phẩm
Trang 255 Khách hàng lặp các bước 3, 4 cho tới khi hoàn thành tìm kiếm
6 Chọn sản phẩm mua
Luồng sự kiện con:
Luồng sự kiện tương đương/ngoại lệ:
3a-1: Khách hàng gửi một yêu cầu tìm kiếm mới đến hệ thống
3a-2 Khách hàng lặp các bước 2 và 3 cho tới khi thỏa mãn với kết quả tìm
kiếm hoặc thoát
Mua hàng
Tác nhân chính: Khách hàng Kiểu ca sử dụng: Chi tiết, thiết yếu
Các nhân tố và mối quan tâm: Khách hàng – muốn mua điện thoại tại cửa hàng
Mô tả ngắn gọn: Ca sử dụng này mô tả cách khách hàng tìm kiếm và mua hàng
Kích hoạt: Khách hàng đăng nhập và mua hàng
1.Khách hàng gửi một yêu cầu tìm kiếm đến hệ thống
2.Hệ thống cung cấp cho khách hàng một danh sách các loa ̣I điện thoại phù hợp yêu cầu tìm kiếm
3 Khách hàng chọn 1 chiếc điện thoại
4 Hệ thống cung cấp thông tin đầy đủ của điện thoại đã được chọn
5 Khách hàng đăng nhập để mua hàng
6 Khách hàng lặp các bước 3 đến 5 cho tới khi hoàn thành mua hàng
7 Hệ thống gửi yêu cầu mua hàng đến nhân viên
8 Nhân viên gọi đến ca sử dụng quản lí hóa đơn
Trang 26Luồng sự kiện con:
Luồng sự kiện tương đương/ngoại lệ:
3a-1 Khách hàng gửi một yêu cầu tìm kiếm mới đến hệ thống
3a-2 Khách hàng lặp các bước 2 và 3 cho tới khi thỏa mãn với kết quả tìm kiếm hoặc thoát khỏi hệ thống
5a-1 Khách hàng chưa có tài khoản thì gọi đến ca sử dụng Đăng kí
5a-2 Sau khi đăng kí khách hàng thực hiện tiếp bước 5 cho đến khi hoàn thành mua hàng 5b-1 Khách hàng không có tài khoản và không muốn đăng kí tài khoản thì sẽ điền form thông tin khách hàng để được mua hàng
5b-2 Khách hàng lặp lại các bước 3, 4 và 5b-1 cho tới khi hoàn thành việc mua hàng
Đăng kí
Tác nhân chính: Khách hàng Kiểu ca sử dụng: Chi tiết, thiết yếu
Các nhân tố và mối quan tâm: Khách hàng – muốn có tài khoản đăng nhập để tìm kiếm
và mua điện thoại trên hệ thống của cửa hàng
Mô tả ngắn gọn: Ca sử dụng này mô tả cách khách hàng đăng kí tài khoản mới khi
chưa có tài khoản hoặc mất tài khoản
Kích hoạt: Khách hàng tạo tài khoản mới với thuộc tính tên đăng nhập và mật khẩu,
thông tin của khách hàng
1 Khách hàng nhập tên tài khoản, mật khẩu, thông tin cá nhân
2 Hệ thống kiểm tra tên tài khoản đã tồn tại trên hệ thống chưa
3 Hệ thống trả về kết quả đăng kí đến người dùng
4 Khách hàng nhập thông tin chi tiết về bản thân
Trang 27
Luồng sự kiện con:
- Khách hàng nhập tên tài khoản, mật khẩu
- S1: nhập tên tài khoản và mật khẩu nhiều hơn 6 kí tự
- Hệ thống kiểm tra tên tài khoản đã tồn tại trên hệ thống chưa
- S1: tài khoản đã tồn tại yêu cầu nhập lại
- Hệ thống trả về kết quả đăng kí đến người dùng
- S1: đăng kí tài khoản thành công
- Khách hàng nhập thông tin chi tiết về bản thân
- S1: nhập họ tên đầy đủ
- S2: nhập ngày tháng năm sinh
- S3: nhập quê quán, quốc tịch
- S4: nhập số điện thoại liên hệ(hoặc email)
Luồng sự kiện tương đương/ ngoại lệ:
Đăng nhập
Tác nhân chính: Khách hàng Kiểu ca sử dụng: Chi tiết, thiết yếu
Các nhân tố và mối quan tâm:
- Khách hàng muốn đăng nhập để thực hiện mua hàng, cập nhật thông tin cá nhân
- Nhân viên muốn đăng nhập để quản lí hệ thống
- Quản lí muốn đăng nhập để thực hiện chức năng quản lí hệ thống
Mô tả ngắn gọn: Ca sử dụng này mô tả cách khách hàng đăng nhập với tài khoản đã đăng kí của mình
- Mở rộng: Mua hàng, đăng kí, cập nhật thông tin cá nhân
- Khái quát hóa:
Trang 28Luồng sự kiện chính:
1 Khách hàng nhập tên tài khoản, mật khẩu
2 Hệ thống kiểm tra tên tài khoản, mật khẩu của khách hàng
3 Hệ thống trả về kết quả đăng nhập đến khách hàng
Luồng sự kiện con:
Luồng sự kiện tương đương/ngoại lệ:
3a Đăng nhập không thành công, khách hàng nhập tên tài khoản, mật khẩu mới hoặc gọi
ca sử dụng đăng kí
Tìm kiếm
Tác nhân chính: Nhân viên, quản lí Use-Case Loại: Chi tiết và thiết yếu
Người quyết định và mối quan tâm:
Nhân viên - muốn tìm kiếm khách hàng hay hóa đơn mua hàng trong hệ thống
Quản lí - muốn tìm kiếm đối tác, nhân viên, khách hàng hoặc sản phẩm trong
hệ thống
Mô tả ngắn gọn: Tùy thuộc vào đối tượng đang sử dụng mà ca sử dụng mô tả cách người
sử dụng tìm kiếm theo từng mục, từng kiểu theo nhu cầu, mong muốn
Trang 29Tìm kiếm nhân viên:
S1: Hệ thống thực hiện tìm kiếm nhân viên
Tìm kiếm hóa đơn:
S1: Hệ thống thực hiện tìm kiếm hóa đơn theo yêu cầu
Tìm kiếm khách hàng:
S2: Hệ thống thực hiện tìm kiếm khách hàng theo yêu cầu
Luồng sự kiện con:
- Quản lí:
S1: Tìm kiếm nhân viên:
1 Chọn 1 trong các mục tìm kiếm theo tên nhân viên, mã
nhân viên, địa chỉ, giới tính
2 Nhập thông tin tìm kiếm và xác nhận
S2: Tìm kiếm đối tác:
1 Chọn 1 trong các mục tìm kiếm theo tên đối tác, số lượng sản
phẩm của đối tác đã cung cấp
2 Nhập thông tin tìm kiếm và xác nhận
3
S3: Tìm kiếm sản phẩm:
1 Chọn 1 trong các mục tìm kiếm theo tên sản phẩm, mã sản
phẩm, số lượng, loại sản phẩm, nhà cung cấp sản phẩm
2 Nhập thông tin tìm kiếm và xác nhận
Trang 30- Nhân viên:
S1: Tìm kiếm hóa đơn:
1 Chọn 1 trong các mục tìm kiếm theo tên khách hàng, mã hóa đơn, tổng tiền của hóa đơn, tên tài khoản, loại sản phẩm trong hóa đơn
2 Nhập thông tin tìm kiếm và xác nhận
S2: Tìm kiếm khách hàng:
1 Chọn 1 trong các mục tìm kiếm theo tên khách hàng, mã khách hàng, địa chỉ, giới tính
2 Nhập thông tin tìm kiếm và xác nhận
Người quyết định và mối quan tâm:
Nhân viên - muốn thống kê khách hàng hay hóa đơn mua hàng trong hệ
thống
Quản lí - muốn thống kê đối tác, nhân viên hoặc sản phẩm trong hệ thống
Mô tả ngắn gọn: Tùy thuộc vào đối tượng đang sử dụng mà mô tả cách người sử
dụng thống kê theo từng mục, từng kiểu theo nhu cầu, mong muốn
Kích hoạt:
- Nhân viên: thống kê thông tin hóa đơn hay khách hàng đã tồn tại trong hệ thống
- Quản lí: muốn thống kê thông tin đối tác, nhân viên, sản phẩm trong hệ thống
Trang 31Luồng sự kiện chính:
- Quản lí:
Thống kê nhân viên:
S1: Luồng sự kiện con thống kê nhân viên được thực hiện Thống kê nhà cung cấp:
S2: Luồng sự kiện con thống kê nhà cung cấp được thực hiện
Thống kê sản phẩm:
S3: Luồng sự kiện con thống kê sản phẩm được thực hiện
Thống kê hóa đơn:
S1: Luồng sự kiện con thống kê hóa đơn được thực hiện
Thống kê khách hàng:
S2: Luồng sự kiện con thống kê khách hàng được thực hiện
- Nhân viên:
Thống kê hóa đơn:
S1: Luồng sự kiện con thống kê hóa đơn được thực hiện
Luồng sự kiện con:
- Quản lí:
S1: Thống kê nhân viên:
1 Chọn một trong các mục thống kê theo địa chỉ, giới tính
2 Nhập thông tin thống kê và thống kê trong danh sách tài khoản
1 Chọn một trong các mục thống kê theo loại sản phẩm, doanh thu
2 Nhập thông tin thống kê và thống kê trong danh sách sản phẩm
S4: Thống kê hóa đơn:
1 Chọn một trong các mục thống kê theo loại hóa đơn đã giao thành công,
giao không thành công, đang giao
2 Nhập thông tin thống kê và thống kê trong danh sách hóa đơn
Trang 32S5: Thống kê khách hàng:
1 Chọn một trong các mục thống kê theo độ tuổi, giới tính của khách hàng
2 Nhập thông tin thống kê và thống kê trong danh sách khách hàng
- Nhân viên:
S1: Thống kê hóa đơn:
1 Thống kê hóa đơn loại hóa đơn đã giao thành công, giao không thành công,
đang giao
2 Nhập thông tin thống kê và thống kê trong danh sách hóa đơn
II Mô hình hóa cấu trúc
1 Đặc tả lớp lĩnh vực bằng tập thẻ CRC
1.1 Lớp GiaoDien
Mặt trước
Mô tả: Cầu nối giao tiếp giữa người dùng với hệ thống Ca sử dụng liên quan: 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Trách nhiệm
Hiển thị Menu
Kiểm tra dữ liệu đầu vào
Lấy dữ liệu từ người dùng
Hiển thị dữ liệu đầu ra
Đối tác NhanVien, QuanLy, KhachHang, SanPham, TaiKhoan
Trang 33Mặt trước
Trách nhiệm Lưu dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Đối tác NhaCungCap,
NhanVien, SanPham, HoaDon, KhachHang, QuanLy
Mô tả: Danh sách các tài khoản của hệ thống Ca sử dụng liên quan: 2, 5, 8, 9,
10,11,12 Trách nhiệm
Kiểm tra dữ liệu đầu vào
Thêm tài khoản
Xóa tài khoản
Thống kê
Tìm kiếm thông tin
Đối tác GiaoDien
QuanLy NhanVien KhachHang DangNhap Mặt sau:
Các thuộc tính:
Trang 34Mô tả: Thông tin mà các người dùng hệ thống
Khái quát hóa (a-kind-of):
Tổ hợp (has-part): TaiKhoan
Các mối liên quan khác: GiaoDien, Database
1.5 Lớp DangNhap
Mặt trước
Mô tả: Thông tin mà các người dùng hệ thống
cần cung cấp
Ca sử dụng liên quan: 2, 5, 8, 9, 10,11,12
Trách nhiệm Kiểm tra dữ liệu đầu vào
Lấy dữ liệu của tài khoản
Gửi thông báo từ hệ thống sau khi đăng nhập
thành công
Đối tác DsTaiKhoan
NhanVien, QaunLy, KhachHang GiaoDien
Trang 35Mô tả: Thông tin mà các người dùng hệ thống
cần cung cấp
Ca sử dụng liên quan:
Trách nhiệm Cập nhật thông tin khi thông tin có sự thay đổi
Thêm bình luận sau khi mua hàng xong
Đối tác DSTaiKhoan,
DanhGiaCuaKhachHang Mặt sau:
Mô tả: Chứa các thông tin cơ bản về người
quản lý
Ca sử dụng liên quan:
Trang 36Trách nhiệm Cập nhật thông tin khi thông tin có sự thay đổi
Hiện thị thông tin
Thêm nhân viên
Đối tác DSTaiKhoan,
DsNhanVien Mặt sau:
Mô tả: Chứa các thông tin của nhân viên Ca sử dụng liên quan: 2, 7,11
Trách nhiệm Hiển thị thông tin
Cập nhật thông tin
Đối tác GiaoDien
Lấy thông tin hóa đơn
Trang 37Tên lớp: DsSanPham ID: Loại: Cụ thể, lĩnh vực
Mô tả: Danh sách các sản phẩm của cửa hàng Ca sử dụng liên quan:
Trách nhiệm Kiểm tra
Thêm sản phẩm
Xóa sản phẩm
Thống kê
Đối tác GiaoDien, SanPham
Trang 381.11 Lớp SanPham
Mặt trước
Trách nhiệm Hiển thị thông tin
Tạo sản phẩm
Cập nhật thông tin
Đối tác GiaoDien, DsSanPham, DSDoiTac DSHoaDon
Mô tả: Danh sách các nhà cung cấp điện thoại
cho cửa hàng
Ca sử dụng liên quan: 1,11,12
Trách nhiệm Thêm đối tác
Kiểm tra
Xóa đối tác
Thống kê
Đối tác GiaoDien
Trang 39Trách nhiệm Hiển thị thông tin nhà cung cấp
Cập nhật thông tin nhà cung cấp
Thêm mới các nhà cung cấp
Trang 40Trách nhiệm Tìm kiếm sản phẩm
Thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Mô tả: Danh sách các sản phẩm của cửa hàng Ca sử dụng liên quan:
Trách nhiệm Kiểm tra
Thêm hóa đơn
Xóa hóa đơn
Đối tác HoaDon