Khi học sinh đến nhập học bộ phận quản lý phải nhập hồ sơ lý lịch học sinh , nhập tên các lớp và tên cô giáo chủ nhiệm vào danh sách các lớp của nhà trường... Phòng tài vụ phải nhập thôn
Trang 1BÀI TẬP LỚN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
Sinh viên : Vũ Minh Hiếu
Lớp :PTTKHT N03
MSV :75871
Ngành :TTM58DH Tên đề tài : Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý học phí tại trường tiểu học Thái Phiên Mục Lục I Phân tích 2
1 Khảo sát tại trường tiểu học 2
II Thiết kế 2
1 Sơ đồ phân rã chức năng 3
1.1 mô hình nghiệp vụ 3
1.2 chức năng các nghiệp vụ 4
2 sơ đồ thực thể chức năng 5
3 Sơ đồ quan hệ dữ liệu 7
4 Biểu đồ ngữ cảnh 8
5 Biểu đồ dữ liệu 9
5.1 Ma trận thực thể dữ liệu-chức năng 9
5.2 biểu đồ luồng dữ liệu 10
Trang 2I Phân tích
1 Khảo sát tại trường tiểu học
Quản lý thu học phí của học sinh là công viêc thường xuyên phải làm của các bộ phận quản lý , phòng tài vụ của trường.
Khi học sinh đến nhập học bộ phận quản lý phải nhập hồ sơ lý lịch học sinh , nhập tên các lớp và tên cô giáo chủ nhiệm vào danh sách các lớp của nhà trường Phòng tài vụ phải nhập thông tin giáo viên chủ nhiệm của từng lớp,thông tin ngày thu,số tiền phải thu của tháng đó vào sổ học phí và gửi thông báo phiếu thu học phí cho giáo viên chủ nhiệm từng lớp.Đơn vị này đồng thời phải lập 1 bản phiếu thu về của mỗi học sinh để gửi lên nhà trường để xác nhận tổng số học phí đã thu của học sinh đó Giáo viên chủ nhiệm sẽ chuyển phiếu thu học phí cho từng học sinh Học phí của học sinh
sẽ được giáo viên chủ nhiệm thu mỗi tháng một và chuyển lên phòng tài vụ Khi giáo viên chủ nhiệm đến nộp học phí cho học sinh , quản lý phòng tài vụ phải có trách nhiệm lưu thông tin học sinh đó vào sổ thu học phí Gần hết hạn nộp tiền , quản lý phòng tài vụ phải gửi danh sách những học sinh chưa nộp học phí cho từng lớp Hết hạn nộp học phí , quản lý phòng tài vụ có trách nhiệm báo cáo thống kê danh sách những học sinh đã nộp và chưa nộp lên ban giám hiệu nhà trường.
II Thiết kế
Trang 31 Sơ đồ phân rã chức năng
1.1 mô hình nghiệp vụ
HÌNH 1 : sơ đồ phân rã chức năng
Sửa thông tin học
sinh
Lưu thông tin học
sinh
Nhập thông tin học
sinh
Lập phiếu miễn giảm Thông báo
Thống kê
Báo cáo
Lập phiếu thu
Lập phiếu thu về Nhập loại thu
Tìm kiếm thông tin
học sinh
QUẢN LÍ HỌC PHÍ
Trang 41.2 chức năng các nghiệp vụ
a) Quản lý học sinh :
- nhập thông tin : là chức năng nhập thông tin của học sinh khi mới vào trường -tìm kiếm thông tin : là chức năng mang nhiệm vụ rút ngắn thời gian truy xuất thông tin học sinh để tăng hiệu quả năng suất làm việc
-sửa thông tin : là chức năng cho phép sửa thông tin học sinh khi có vấn đề như chuyển lớp hoặc chuyển trường và giáo viên chủ nhiệm của học sinh đó
-lưu thông tin : là chức năng lưu thông tin học sinh
sau khi đã được nhà trường xác nhận
b) quản lí thu tiền :
-lập phiếu thu : mỗi tháng chức năng này có nhiệm vụ thống kê tiền học của mỗi học sinh các lớp cần phải thu và lập 1 phiếu thu gửi cho giáo viên chủ nhiệm của lớp đó
-lập phiếu miễn giảm : là chức năng thống kê ra học sinh thuộc diện miễn giảm học phí và thông báo cho giáo viên chủ nhiệm của học sinh đó
-nhập loại thu : là chức năng xác nhận phương thức thanh toán thu học phí( tiền mặt hoặc thẻ tín dụng,thẻ ngân hàng …)
-lập phiếu thu về : là chức năng xác nhận tổng số học phí đã thu của từng học sinh thông qua phiếu thu
c) báo cáo :
- thống kê : là chức năng thống kê tổng số học phí đã thu , số học sinh đã đóng học phí
Trang 5-thông báo : sau khi thống kê chức năng này có nhiệm vụ gửi báo cáo này lại cho nhà trường
2 sơ đồ thực thể chức năng
1) Các thực thể:
- Học sinh (Mã HS, Tên HS, Ngày sinh, Giới tính,Sđt)
- Giáo viên (Mã GV, Tên GV, Ngày sinh, Giới tính)
- Lớp (Mã Lớp, Tên Lớp,Sĩ Số)
- Khoản thu(Mã khoản thu, tên khoản thu, số tiền thu,năm học)
- Miễn giảm(Mã miễn giảm, tên miễn giảm, số tiền miễn giảm,tên học sinh miễn giảm)
- Phiếu thu(Mã phiếu thu, Tên phiếu thu, Ngày thu)
-Loại thu(Mã loại thu,Tên loại thu)
Trang 6HÌNH 2 : sơ đồ thực thể chức năng
Lớp
Mã loại thu
Tên loại thu Loại thu
Tên học sinh miễn giảm
Sĩ số
sđt
Nhận
có
Học
Mã phiếu
Số tiền
Mã miễn
giảm
Tên miễn
giảm
Phiếu thu Miễn giảm
Mã HS Giới tính
tên
Ngày sinh
Học sinh
Lớp
Tên lớp
Mã lớp
Năm học
Tên GV
Mã GV
Gửi
có có Dạy
Ngày thu
Tên phiếu
Số tiền
Tên khoản thu
Mã khoản thu
Khoản thu
Giới tính Ngày sinh
Giáo viên
Trang 73 Sơ đồ quan hệ dữ liệu
KHOẢN THU
Mã khoản thu Tên khoản thu
Số tiền thu Năm học
GIÁO VIÊN
Mã gv Tên gv Ngày sinh Giới tính
PHIẾU THU
Mã phiếu thu Tên phiếu thu Ngày thu
LOẠI THU
Mã loại thu Tên loại thu
MIỄN GIẢM
Mã miễn giảm Tên miễn giảm
Số tiền miễn giảm Học sinh miễn giảm
HỌC SINH
Mã hs
Tên hs
Giới tính
Năm sinh
sđt
LỚP
Mã lớp
Tên lớp
Sĩ số
Trang 8HÌNH 3 : sơ đồ quan hệ dữ liệu
4 Biểu đồ ngữ cảnh
HÌNH 4 : biểu đồ ngữ cảnh của hệ thống
giáo viên
0
Phiếu thu
Học phí
Phiếu thu
Học phí
Phòng tài vụ
Trang 95 Biểu đồ dữ liệu
5.1 Ma trận thực thể dữ liệu-chức năng
HÌNH 5.1 : ma trận thực thể dữ liệu – chức năng
CÁC THỰC THỂ
a giáo viên
b hồ sơ học sinh
c miễn giảm
d phiếu thu
e loại thu
Quản lí thông tin U U
Trang 105.2 biểu đồ luồng dữ liệu
HÌNH 5.2 : biểu đồ luồng dữ liệu mức 0
Thông báo Tiền học
Phiếu thu
Tiền học Phiếu thu
c
a
d b
e
Nhà trường
Quản lí thu
Quản lí thu
Báo cáo
Báo cáo Quản lí tt
Phiếu thu Miễn giảm
Hồ sơ hs
Trang 111.1 1.4
Hồ sơ học sinh
HÌNH 5.3 biểu đồ luồng dữ liệu vật lí mức 1: 1.0 – quản lí thông tin
Báo cáo
Học sinh chính thức
Hs đc duyệt
Thông
tin hs
Nhà trường b
Trang 122.1 2.2
Miễn giảm
Phiếu thu
Loại thu
Giáo viên
Thông tin thanh toán
Phiếu thu (miễn giảm)
Phiếu thu
Thông tin miễn giảm Thông tin
Báo cáo
nhà trường
Học sinh
d c
e
a
Trang 13HÌNH 5.4 : biểu đồ luồng dữ liệu vật lí mức 2 : 2.0 – quản lí thu