- Là người sử dụng hệ thống ATM chưa được xác thực thẻ- Không thể thực hiện các chức năng của hệ thống khichưa xác thực thẻ 4... Người dùngUser - Là người sử dụng hệ thống ATM đã được xá
Trang 1ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Đồ Án Thiết Kế Hệ Thống Thông Tin
Tài liệu phân tích thiết kế GIẢ LẬP HỆ THỐNG ATM
Giảng viên hướng dẫn: TS Nguyễn Bá Ngọc
Nhóm sinh viên thực hiện: Nguyễn Minh Đăng 20172998
Hà Nội, 2022
Trang 23.2.4 Đặc tả ca sử dụng UC04 - Rút tiền mặt 83.2.5 Đặc tả ca sử dụng UC05 - Chuyển khoản 10
4 Các yêu cầu phi chức năng 17
Trang 35.2.3 Mô đun Trả tiền 195.2.4 Mô đun Giao tiếp ngân hàng (Ngân hàng) 20
7 Thiết kế cơ sở dữ liệu 29
9 Phân công công việc 45
2
Trang 5- Là người sử dụng hệ thống ATM chưa được xác thực thẻ
- Không thể thực hiện các chức năng của hệ thống khichưa xác thực thẻ
4
Trang 6Người dùng
(User)
- Là người sử dụng hệ thống ATM đã được xác thực thẻ
- Sử dụng được toàn bộ các chức năng mà hệ thống cungcấp
Trang 7Mã Use case UC01 Tên Use case Xác thực thẻ
6 Ngân hàng Ngân hàng kiểm tra mã PIN hợp lệ
7 Hệ thống Hiển thị giao diện màn hình chính
Luồng sự kiện
thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
2a Hệ thống Thông báo đọc thẻ thất bại2b Hệ thống Trả thẻ
3a Hệ thống Thông báo thẻ không hoạt động3b Hệ thống Trả thẻ
6a Hệ thống Thông báo mã PIN không hợp lệ6b Hệ thống Quay lại bước 4, nếu quá 5 lần, khóa tài
khoản
6
Trang 8Hậu điều kiện Thẻ của Khách được xác thực, Khách có thể sử dụng các chức năng hệ
thống
3.2.2 Đặc tả ca sử dụng UC02 - Kiểm tra số dư
Mã Use case UC02 Tên Use case Kiểm tra số dư
Tác nhân Người dùng, Ngân hàng
Tiền điều kiện Người dùng đã được xác thực thẻ
Luồng sự kiện
chính
(Thành công) STT Thực hiện bởi Hành động
1 Người dùng Chọn xem số dư
2 Ngân hàng Truy vấn số dư thành công
3 Hệ thống Hỏi in biên lai
4 Người dùng Chọn in hoặc không in biên lai
5 Hệ thống In hoặc không in biên lai dựa trên 4
6 Hệ thống Hiển thị thông tin số dư
Luồng sự kiện
thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
2a Hệ thống Thông báo lỗi hệ thống2b Hệ thống Hiển thị giao diện màn hình chính
Hậu điều kiện Không
3.2.3 Đặc tả ca sử dụng UC03 - Đổi mã PIN
Mã Use case UC03 Tên Use case Đổi mã PIN
Tác nhân Người dùng, Ngân hàng
7
Trang 9Tiền điều kiện Người dùng đã được xác thực thẻ
Luồng sự kiện
chính
(Thành công) STT Thực hiện bởi Hành động
1 Người dùng Chọn đổi mã PIN
2 Hệ thống Yêu cầu nhập mã PIN mới
3 Người dùng Nhập mã PIN mới
4 Hệ thống Yêu cầu nhập lại mã PIN mới
5 Người dùng Nhập lại mã PIN mới
6 Hệ thống Kiểm tra mã PIN chính xác
7 Ngân hàng Đổi mã PIN thành công
8 Hệ thống Thông báo đổi mã PIN thành công
9 Hệ thống Hiển thị giao diện màn hình chính
Luồng sự kiện
thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
6a Hệ thống Thông báo nhập lại mã PIN không khớp6b Hệ thống Quay lại bước 4
7a Hệ thống Thông báo đổi mã PIN thất bại7b Hệ thống Hiển thị giao diện màn hình chính
Hậu điều kiện Mã PIN của thẻ được đổi thành mã PIN mới
3.2.4 Đặc tả ca sử dụng UC04 - Rút tiền mặt
Mã Use case UC04 Tên Use case Rút tiền mặt
Tác nhân Người dùng, Ngân hàng
8
Trang 10Tiền điều kiện Người dùng đã được xác thực thẻ
Luồng sự kiện
chính
(Thành công) STT Thực hiện bởi Hành động
1 Người dùng Chọn rút tiền mặt
2 Hệ thống Yêu cầu nhập số tiền muốn rút
3 Người dùng Nhập số tiền muốn rút
4 Hệ thống Kiểm tra tiền mặt có sẵn đủ
5 Ngân hàng Kiểm tra số dư đủ
6 Ngân hàng Thực hiện giao dịch thành công
7 Hệ thống Hỏi in biên lai
8 Người dùng Chọn in biên lai hoặc không
9 Hệ thống In hoặc không in biên lai dựa trên 9
10 Hệ thống Trả tiền mặt cho người dùng
11 Hệ thống Hỏi người dùng có thực hiện giao dịch
khác không
12 Người dùng Chọn tiếp tục
13 Hệ thống Quay lại bước 2
Luồng sự kiện
thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
4a Hệ thống Thông báo tiền mặt có sẵn không đủ4b Hệ thống Hỏi khách có muốn thực hiện giao dịch
khác, nếu có quay lại bước 2, ngược lại,hiển thị giao diện màn hình chính
5a Hệ thống Thông báo số dư không đủ
9
Trang 115b Hệ thống Hỏi khách có muốn thực hiện giao dịch
khác, nếu có quay lại bước 2, ngược lại,hiển thị giao diện màn hình chính
6a Hệ thống Thông báo thực hiện giao dịch thất bại6b Hệ thống Hỏi khách có muốn thử lại, nếu có quay lại
bước 2, ngược lại, hiển thị giao diện mànhình chính
Hậu điều kiện Giao dịch được thực hiện thành công ở cả Hệ thống và Ngân hàng
3.2.5 Đặc tả ca sử dụng UC05 - Chuyển khoản
Mã Use case UC05 Tên Use case Chuyển khoản
Tác nhân Người dùng, Ngân hàng
Tiền điều kiện Người dùng đã được xác thực thẻ
Luồng sự kiện
chính
(Thành công) STT Thực hiện bởi Hành động
1 Người dùng Chọn chuyển khoản
2 Hệ thống Yêu cầu nhập số thẻ muốn chuyển khoản
3 Người dùng Nhập số thẻ muốn chuyển khoản
4 Hệ thống Kiểm tra số thẻ hợp lệ
5 Ngân hàng Kiểm tra số thẻ tồn tại
6 Hệ thống Yêu cầu nhập số tiền muốn chuyển
7 Người dùng Nhập số tiền muốn chuyển
8 Ngân hàng Kiểm tra số dư thẻ đủ
9 Ngân hàng Thực hiện giao dịch thành công
10 Hệ thống Hỏi in biên lai
10
Trang 1211 Người dùng Chọn in biên lai hoặc không
12 Hệ thống In hoặc không in biên lai dựa trên 10
13 Hệ thống Hỏi người dùng có thực hiện giao dịch
khác không
14 Người dùng Chọn tiếp tục
15 Hệ thống Quay lại bước 2
Luồng sự kiện
thay thế STT Thực hiện bởi Hành động
4a Hệ thống Thông báo số thẻ không hợp lệ5a Hệ thống Thông báo số thẻ không tồn tại8a Hệ thống Thông báo số dư không đủ9a Hệ thống Thông báo thực hiện giao dịch thất bại
Hậu điều kiện Giao dịch được thực hiện thành công ở cả Hệ thống và Ngân hàng
11
Trang 133.3 Biểu đồ hoạt động
3.3.1 Biểu đồ hoạt động Xác thực thẻ
12
Trang 143.3.2 Biểu đồ hoạt động Kiểm tra số dư
13
Trang 153.3.3 Biểu đồ hoạt động Đổi mã PIN
14
Trang 163.3.4 Biểu đồ hoạt động Rút tiền mặt
15
Trang 173.3.5 Biểu đồ hoạt động Chuyển khoản
16
Trang 184 Các yêu cầu phi chức năng
4.1 Giao diện
4.1.1 Giao diện người dùng
- Giao diện người dùng phải sạch, đơn giản, và dễ dàng thao tác
- Giao diện phải tương thích với màn hình
4.1.2 Giao diện phần mềm
- Hệ thống kết nối với Ngân hàng
4.1.3 Giao diện phần cứng
- Thiết bị phải được kết nối với Internet
4.1.4 Giao diện truyền thông
Trang 195.2 Sơ đồ gói
5.2.1 Mô đun Giao diện tương tác
5.2.2 Mô đun Đọc thẻ
18
Trang 205.2.3 Mô đun Trả tiền
19
Trang 215.2.4 Mô đun Giao tiếp ngân hàng (Ngân hàng)
5.3 Sơ đồ triển khai hệ thống
20
Trang 22Header -Content-Type: application/json
Path Parameters None
Query Parameters None
Request Body Thông tin thẻ cần được mã hóa
Trang 23Method POST
Path Parameters None
Query Parameters None
Request Body File chứa đoạn thông tin thẻ được mã hóa
Path Parameters None
Query Parameters None
Trang 24Path Parameters Number
Query Parameters None
Request Body None
Trang 25Method POST
Header -Content-Type: application/json
-Authorization: Bearer <JWT>
Path Parameters None
Query Parameters None
Request Body TransferRequest {
"number": "string",
"ip": “string”,
“money”: double,}
Trang 26Query Parameters None
Request Body TransferRequest {
Path Parameters None
Query Parameters None
Trang 27Path Parameters None
Query Parameters None
Request Body TransferRequest {
Trang 28Description Kiểm tra thông tin rút tiền
Request
Header -Content-Type: application/json
-Authorization: Bearer <JWT>
Path Parameters None
Query Parameters None
Request Body TransactionRequest {
"number": "string",
"ip": “string”,
“money”: double,}
Path Parameters None
Query Parameters None
Request Body WithdrawalRequest {
"card": "string",
27
Trang 29"amount": 0}
Response
200 Successfully response
WithdrawalReponse {payload: Transaction {
Trang 30Query Parameters None
Request Body ReceiptRequest {
7 Thiết kế cơ sở dữ liệu
7.1 Cơ sở dữ liệu ngân hàng
7.1.1 users
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Kích
thước Uni que Not Null PK/ FK Ghi chú
29
Trang 311 id INT x PK
3 description TEXT
7.1.2 cards
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Kích
thước Uni que Not Nul
l
PK/
FK Ghi chú
Not Null
PK/
FK Ghi chú
Trang 327.1.4 atms
STT Tên trường Kiểu dữ liệu Kích
thước
Uni que
Not Null
PK/
FK Ghi chú
Not Null
PK/
FK Ghi chú
Trang 33giá 10.000 hiện tại
8 Thiết kế giao diện
8.1 Giao diện chào
32
Trang 358.2 Giao diện xác thực thẻ
34
Trang 368.3 Giao diện chọn ngôn ngữ
35
Trang 378.4 Giao diện màn hình chính
36
Trang 388.5 Giao diện rút tiền mặt
37
Trang 428.6 Giao diện đổi mã PIN
41
Trang 458.7 Giao diện kiểm tra số dư
44
Trang 468.8 Biên lai giao dịch
8.8.1 Biên lai rút tiền
8.8.2 Biên lai chuyển khoản
45
Trang 489 Phân công công việc
Thành viên Công việc thực hiện
Nguyễn Minh Đăng - Phụ trách service trả tiền mặt
Nguyễn Đình Đạt - Phụ trách service ngân hàng
- Thiết kế database ngân hàng
47