Hiểu được cách giải Giải được bài PT, BPT và ĐK đẻ toán trong thực tế biểu thức lớn hơn 0, bằng cách lập PT hoặc nhỏ hơn 0,…... huyền -cạnh góc vuông.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học 2012-2013
MA TRẬN
Chủ đề TNNhận biếtTL TNThông hiểuTL TNVận dụngTL Tổng
1 PT, BPT bậc nhất
một ẩn
Liên hệ giưa thứ tự với
phép nhân, phếp cộng
Nhận dạng PT, BPT bậc nhất một ẩn
Biết tính chất về liên hệ giưa thứ tự với phép nhân, phếp cộng
Số câu:
Số điểm:
3(1,4,5) 0,75
2 Tập nghiệm và
cách giải PT, BPT
bậc nhất một ẩn
Giải bài toán bằng
cách lập phương trình
Nhận ra nghiệm của
PT, BPT trên trục
số Biết được khi nào PT chứa ẩn ở mẫu XĐ
Hiểu được cách giải
PT, BPT và ĐK đẻ biểu thức lớn hơn 0, hoặc nhỏ hơn 0,…
Giải được bài toán trong thực tế bằng cách lập PT
Số câu:
Số điểm: 3(2,3,6)0,75 3(b1,2,3)3,0 1(b4)1,0
3 Định lý Ta-lét
trong tam giác
Tính chất đường phân
giác trong tam giác
Biết được GT, KL của tính chất đường phân giác trong tam giác
Hiểu được cách tìm
x dựa vào định lý Ta-lét trong tam giác
Số câu:
Số điểm:
1(9) 0,5
1(b5) 1,0
4 Tam giác đồng
dạng Các trường hợp
đồng dạng của hai
tam giác, hai tam giác
vuông
Nhận ra được các tam giác đồng dạng
và biết trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông
Suy luận được tại sao hai tam giác không thuộc trường hợp đồng dạng nào nhưng chúng lại đồng dạng với nhau
Số câu:
5 Hình hộp chữ nhật Biết khái niệm về
hình hộp chữ nhật
Số câu:
Số điểm: 1(11)0,25
ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (3đ).
Trang 2Hình 1 (MN // BC)
x 4
3 2
C B
N M
A
P Q
N M
Câu 1 : Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng:
A) ax + b=0 (a0) B) ax+b=0 (b0) C) ax + b0 (a0) D) ax + b >0 (b0)
Câu 2: Giá trị x = 4 là nghiệm của phương trình nào dưới đây:
A) - 2,5x = 10 B) 2,5x = 10 C) 2,5x = - 10 D) - 2,5x2 = - 10
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình
5x 1 x 3
0 4x 2 2 x là:
1
A) x
1 B) x -2; x
1 C) x ; x 2
2 D) x-2
Câu 4: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
2
A) 5x 4 0 B) 2x+3 1 x
3x-2007 C) 0.x+4>0 D) 5x 1 0
Câu 5: Nếu ab và c < 0 thì:
A) ac bc B) acbc C) acbc D) acbc
Câu 6: Hình 2 biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:
Câu 7 : Điều kiện để ABC ∽MNP theo trường hợp góc- góc là:
A) A M B P ; B) A M N ; B C) M B P C; D) A M C ; N
Câu 8: Trong hình vẽ bên có MQ = NP, MN // PQ Hình vẽ này có bao nhiêu cặp tam giác đồng
dạng:
Câu 9 : ABC có BD là phân giác của góc ABC suy ra:
DC AD
Câu 10: ABC và MNP có A M 900 và ……… thì ABC ∽ MNP ( cạnh huyền -cạnh góc vuông )
Câu 11: Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh và cạnh.
PHẦN II - TỰ LUẬN (7,0 đ).
Bài 1 (1đ) : Giải phương trình: 3x1 x 5
Bài 2 (1đ): Giải bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 2x 3 x 1
Bài 3 (1đ): Cho A = 2
4 4
1 2
x
x x
, tìm x để A < 0
Bài 4 (1đ): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 12 km/h Lúc về người đó
đi với vận tốc là 9km/h nên thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 30 phút Tính đô dài đoạn đường AB ?
Bài 5 (1đ): Tìm x trong hình vẽ sau:
Bài 6 (2đ): Cho tam giác ABC vuông tai A và có đường cao AH Chứng minh: AHB ∽CHA.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 3PHẦN I - TRẮC NGHIỆM (3đ)
hoac
12 cạnh Chọn mỗi câu đúng hoặc điền đung mỗi dấu “…” được 0,25đ
PHẦN II - TỰ LUẬN (7,0 đ )
Bài 1 (1đ) : 3x1 x 5 3x-3=x+5 3x-x=5+3 2x=8 x=4
Trong 4 bước; mỗi bước đúng được 0,25đ
Bài 2 (1đ): 2x 3 x 1 2x-x>-1+3 x>2
Trong 2 bước; mỗi bước đúng được 0,25đ
Vẽ trục số đúng đươc 0,5đ
Bài 3 (1đ): A < 0 2
4 4
1 2
x
x x
<0 2
4( 1) 1
x x
<0
4 1
x <0 0,5đ
Do 4>0 và
4 1
x <0 x-1<0 x<1 0,5đ
Bài 4 (1đ):
- Gọi quãng đường AB là x km, điều kiện: x>0 0,25đ
- Khi đó: Thời gian lúc đi là: 12
x
giờ, thời gian lúc về là: 9
x
giờ 0,25đ
- Do thời gian lúc về nhiều hơn thời gian lúc đi là 30 phút =
1
2 giờ nên ta có phương trình 9
x
-12
x
=
1
2 0,25đ
4
36
x
-3
36
x
=
18
36 4x-3x=18 x=18 Vậy quãng đường AB là 18 km 0,25đ
Bài 5 (1đ): Do MN // BC nên theo hệ quả của định lý Ta-lét ta có: 0,25đ
MB NB hay
2 4 4.3
6
3 x x 2 0,75đ
Bài 6 (2đ):
Vễ hình đúng được 0,25đ +/ AHB và CAB có: AHB CAB 900, B chung 0,5đ
AHB ∽ CAB ( góc – góc) (1) 0,25đ +/ CHA và CAB có: CHA CAB 900, C chung 0,5đ
CHA ∽ CAB ( góc – góc) (2) 0,25đ +/ Từ (1) và (2) AHB ∽CHA 0,25đ
H
C B
A