1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai 10 Amino axit

14 5 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm 1838, một nhà hóa sinh Đan Mạch phát biểu: “Ở các động vật, cây cỏ, rõ ràng là có một chất quan trọng bậc nhất trong các chất tạo nên sự sống.. Thiếu nó, sự sống không thể có trên hà[r]

Trang 1

Amino axit

Trang 3

Nam 1838, mot nha hoa sinh Dan Mach phat

biểu: “Ở các động vật, cây cỏ, rõ ràng là có

một chất quan trọng bac nhất t ong của chất

Trang 5

A GUIDE TO THE TWENTY COMMON AMINO ACIDS

AMINO ACIDS ARE THE BUILDING BLOCKS OF PROTEINS IN LIVING ORGANISMS THERE ARE OVER 500 AMINO ACIDS FOUND IN NATURE - HOWEVER, THE HUMAN GENETIC CODE ONLY DIRECTLY ENCODES 20 ‘ESSENTIAL’ AMINO ACIDS MUST BE OBTAINED FROM THE DIET, WHILST NON-ESSENTIAL AMINO ACIDS CAN BE SYNTHESISED IN THE BODY

` Chart hey: oO ALIPHATIC = AROMATIC & ACIDIC @ BASIC QO HYDROXYLIC $8 SULFUR-CONTAINING @ AMIDIC @ NON-ESSENTIAL i } ESSENTIAL

Chemical

Structure

single letter

code

NAME

three letter code

* ~— +

PHENYLALANINE ((3)

phe

ALANINE @) GLYCINE @®)

on, HX N

Mm ì

TC, 0H oF

7

TIM 10 TYROSINE @)

ch

+ *

/ OH O \

on |

|

* #

^> *

SERINE ` THREONINE (©)

¢ `

/ 7 oy \ Xu!

\ NH ÿ

~~?

ISOLEUCINE@>

ile

ASPARTIC ACID @)

asp

CYSTEINE

cys

¢ `

/ 0 {

i XY> l

\ NH, J

*, at

a

leu

GLUTAMIC ACID @

glu

* +

IIFTRI0NINE (3

met

ARGININE ý,

arg

ASPARAGINE ()

asn

~—?

HISTIDINE ()

his

GLUTAMINE Ất}

gin

Trang 6

NOI DUNG

Hoạt động 1: Thể nào là aminoaxiIt?

Hoạt động 2: Các aminoaxit nào thường gặp? Hoạt động 3: Cấu tạo aminoaxit như thể nào?

Hoạt động 4: Có thể dự đoán gì về tính chất

cua aminoaxit?

Trang 7

Thế nào là aminoaxit?

Thế nào là aminoaxit? Công

thức tổng quát như thế nào?

Có bao nhiều cách gọi tên

aminoaxit, gôm những cách

nào?

Trang 8

Thế nào là aminoaxit?

¢ Hợp chất hữu cơ chứa đồng thời nhóm amino (NH;)

và nhóm cacboxyl (COOH)

°Ò CTTQ: (NH2),-R-(COOH),

°® Danh pháp: có 3 hệ thống gọi tên cho aminoaxit:

— Tên thay thế :

¢ Axit - s6 chi vi tri - amino + tên axit

— Tên bán hệ thống

* Axit - chữ cái Hy Lạp (q,B ) - amino + tên thường axit

— Tên thường:

° Các a-amino axit có tên thường

Trang 9

Một số aminoaxit thường gặp

Dựa vào sgk, internet hãy kể tên và viết công

thức cấu tạo các aminoaxit?

5p tìm kiểm

3p lên bảng ghi

Trang 10

Một số aminoaxit thường gặp

|

¬ Cc COOH Glyxin’ Gly

NH,

NH,

|

—€— NH,

Trang 11

Một số aminoaxit thường gặp

NH, NH,

HOOC — C— C— C— COOH Glutamin Glu

NH,

Trang 12

Aminoaxit có cấu tạo như thế nào?

Căn cứ đặc điểm cấu tạo

trên, hãy dự đoán tính chất vật lý, tính chất hóa học của

amino axit

Trang 13

Căn cứ đặc điểm cấu tạo

trên, hãy dự đoán tính chất

vật lý, tính chất hóa học của

amino axit

Trang 14

Tính chất dự đoán

| | —

HNC COOH ®S®% HN” C— COO

— Ran két tinh — Lu@ng tinh

— Nhiệt độ sôi, nhiệt nóng — Tính chất của axit hữu cơ

chảy cao

— Dễ tan trong nước

Ngày đăng: 06/12/2021, 22:39

w