mạng điệnNgày trongsoạn:23/3/2013 nhà Tiết 49 Bài 51-Thiết bị đóng cắt và lấy điện của mạng điện trong nhà -Xem hìnhI-Mục tiêu: +Cầu chì,-Hiểu công được tắc, công dụng, cấu tạo và nguyên[r]
Trang 1Ngày soạn: 15 08.2012
Phần một:VẼ KĨ THUẬT Tiết 1 Chương 1: BẢN VẼ CÁC KHỐI HÌNH HỌC
Bài 1: Vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống
I-MỤC TIÊU:
1-Biết được vai trò của BVKT
trong sản xuất và đời sống.
+Từ đó hãy cho biết
BVKT được chia làm mấy
-Đọc thông tin SGK
+Muốn chế tạo cácsản phẩm, thi côngcác công trình, sửdụng có hiệu quả và
an toàn các sản phẩmphải có BVKT củachúng
+Cơ khí, điện lực,kiến trúc…
+Có 2 loại: BV cơkhí( chế tạo máy,thiết bị), BV xâydựng ( các công trình
vẽ và các kíhiệu theo cácqui tắc thống
thường vẽtheo tỉ lệ
-Có 2 loạiBVKT quantrọng: BV cơkhí và BV xâydựng
II-BVKT đối
Trang 2BVKT đối với sản xuất:
+Để chế tạo 1 sản phẩm
hoặc thi công 1 công trình
thì người thiết kế phải thể
kế trên bản vẽrồi mới tiếnhành chế tạo,thi công, lắpráp…
vẽ ,sơ đồ
+BVKT là tài liệucần thiết kèm theosản phẩm dùng trongtrao đổi, sử dụng…
II-BVKT đối với sản xuất:
BVKT là tàiliệu cần thiếtkèm theo sảnphẩm dùngtrong trao đổi ,
+Cơ khí: Máy công
cụ , nhà xưởng…
+Xây dựng: máyxây dựng, phươngtiện vận chuyển…
III-Bảnvẽ dung trong các lĩnh vực
kĩ thuật:
Bản vẽ dùngtrong các lĩnhvực kĩ thuậtnhư: cơ khí,nông nghiệp,xây dựng,giao thông ,điện lực kiếntrúc, quânsự…
GHI NHỚ( SGK)
3-Tổng kết: 10’
Trang 3-Dùng bản đồ tư duy củng cố bài học
-YC HS trả lời các câu hỏi sau:
+Vì sao nói BVKT là ngôn ngữ chung dung trong kĩ thuật?
+BVKT có vai trò ntn đối với sản xuất và đời sống?
+Vì sao chúng ta cần phải học môn vẽ kĩ thuật?
-YC HS nhắc lại ghi nhớ (SGK).
4-Dặn dò: 5’
-Làm các câu hỏi 1,2,3 vào vở BT.
-Xem lại vở ghi, học thuộc ghi nhớ.
-Xem trước bài 2.
Bài 2.Hình chiếu Tiết 2
-Biết được sự tương quan giữa các
hướng chiếu với các hình chiếu.
I-Khái niệm về hình chiếu:
Chiếu một vậtthể lên một mặtphẳng ta đượcmột hình gọi làhình chiếu củavật thể
10’ -YC HS quan sát H.2.2
và hỏi:Đặc điểm của các
tia chiếu trong 3 phép
chiếu ntn?
-Từ đó GV nêu 3 phéo
-Quan sát H 2.2 và trảlời: a)Các tia sáng phân
kì xuất phát từ 1 điểm ;b) Các tia sáng // nhau;
c) Các tia sáng // và
II-Các phép chiếu:
vuông góc
-Phép chiếu song
Trang 4-Xuyên tâm:Bóng đèn ,ngọn nến Song song:
Tia sáng đèn pha, vuônggóc: Tia sáng mặt trời
-Vì sau phải dùng nhiều
hình chiếu để biểu diễn
một vật?
-Quan sát H 2.2, 2.4SGK , nắm bắt thôngtin
-Mặt phẳng bằng ở dướivật thể, mp đứng ở sauvật thể,
mp cạnh ở bên phải vậtthể
-Hình chiếu bằng ở dướihình chiếu đứng, hìnhchiếu cạnh ở bên phảihình chiếu đứng
1-Các mp
chiếu:
-Mp chiếu đứng.-Mp chiếu bằng.-Mp chiếu cạnh
IV-Vị trí các hình chiếu:
-Hình chiếu bằng
ở dưới hình chiếuđứng
-Hình chiếu cạnh
ở bên phải hìnhchiếu đứng
GHI NHỚ(SGK) 4-Tổng kết: 5’
-Dùng bản đồ tư duy củng cố bài học
-Thế nào là hình chiếu của vật thể?
-Có các phép chiếu nào? Mỗi phép chiếu có đặc điểm gì?
-Tên gọi và vị trí các hình chiếu ở trên bản vẽ ntn?
Trang 5I-Chuẩn bị:
(SGK)
II- Nội dung:
-Hoàn thành bảng 3.1SGK
-Đánh dấu X vào bảng3.1 SGK
III-Các bước tiến hành:
Bước 1: SGK Bước 2: SGK
IV-Nhận xét và đánh giá: SGK
Trang 62 X
4-Tổng kết : 3’
-GV nhận xét giờ thực hành của HS.
-HD HS tự nhận xét bài làm của mình dựa theo mục tiêu bài học.
-Thu bài về chấm, GV KT, nhận xét lại BTTH số 3
5-Dặn dò : 2’
-Dặn HS xem trước bài Khuyến khích các em về nhà làm mô hình vật thể đã vẽ.
4-Bài 4.Bản vẽ các khối đa diện Tiết 4
NS: 26/8/2012
I-Mục tiêu:
1-Biết được các khối đa diện
: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.
2-Hiểu rõ sự tương quan giữa hình chiếu trên bản vẽ và vật thể
Trang 7-Mẫu vật: Hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh.
-Bao diêm, hộpthuốc lá, viêngạch, bút chì 6cạnh, đai ốc 6cạnh, kim tựtháp…
I-Khối đa diện:
Khối đa diện được bao bởi cáchình đa giác phẳng
+Song songnhau và vuônggóc với nhau
Hình Hình
chiếu
Hìnhdạng
Kíchthước
Trang 8-Tương tự nhưtrên.
-(1): Hình chiếuđứng(a,h), (2):
-Quan sát hình4.5, điền vàobảng 4.2 SGK
III-Hình lăng trụ đều:
1-Thế nào là hình lăng trụ
đều?
Hình lăng trụ đều được bao bởi
2 mặt đáy là 2 hình đa giácđều bằng nhau và các mặt bên
Kíchthước
Trang 9có chung đỉnh.
-Xem hình 4.7,điền vào bảng4.3, trả lời:
+(1): Đứng, (2):
Bằng, (3): Cạnh
+(1): ∆ cân, (2):
Vuông, (3): ∆cân
+(1): a,h; (2): a;
(3): a,h
1-Thế nào là hình chóp
đều?
HCĐ được bao bởi mặt đáy là
1 hình đa giác đều và các mặtbên là các hình ∆ cân bằngnhau có chung đỉnh
2-Hình chiếu của hình chóp đều:
Hình Hình
chiếu
Hìnhdạng
Kíchthước
Trang 13NS: 29/8/2012
Tiết 5
Trang 14Bài 5.TH: Đọc bản vẽ các khối đa diện.
Mỗi hình chiếu thể hiện được 2
trong 3 kích thước nào của vật? Làm BT tr.19 SGK.
I-Chuẩn bị:
(SGK)
II- Nội dung:
-Đánh dấu X vào bảng5.1 SGK
III-Các bước tiến hành:
Bước 1: SGK Bước 2: SGK
IV-Nhận xét và đánh giá: SGK
Trang 15-HD HS tự nhận xét bài làm của mình dựa theo mục tiêu bài học.
5-Dặn dò : 2’
-Dặn HS xem trước bài
6, đọc có thể chưa biết bài 5.
-Khuyến khích các em
về nhà làm mô hình vật thể đã vẽ.
Tiết 6
Bài 6 Bản vẽ các khối tròn xoay NS: 1/9/2012
I-Mục tiêu:
1-Nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp: hình trụ, hình nón, hình cầu 2-Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu.
II-Chuẩn bị:
-Tranh vẽ các hình
Trang 16trong bài 6.SGK.
-Mô hình các khối tròn : Hình trụ, hình nón, hình cầu.
-Các mẫu vật như: vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng…
+Các hình chữnhật, hình vuông,nửa hình cầu
-Cái nón, quả bong
I-Khối tròn xoay:
a)Khi quay HCN… b)Khi quay hình ∆vuông…
c)Khi quay nửa hìnhtròn…, ta được hìnhcầu
1 Hình trụ:
Hìnhchiếu
Hìnhdạng
KíchthướcĐứng HCN d,hBằng Tròn dCạnh HCN d,h
2-Hình nón:
Hình Hình Kích
Trang 17+∆, đường tròn, ∆
+Chiều cao,đường kính
-Hoàn thành bảng6.2
-Quan sát và trả lời:
+Đứng , bằng ,cạnh
Hìnhdạng
KíchthướcĐứng Tròn dBằng Tròn dCạnh Tròn d
GHI NHỚ ( SGK)
Trang 184-Tổng kết: 5’
-YC HS đọc ghi nhớ SGK và trả lời 3 câu hỏi trong SGK.
-Dùng bản đồ tư duy củng cố bài học
-GV nhận xét giờ học.
5-Dặn dò: 5’
-Làm câu hỏi trang 25 và BT trang 26 SGK.
-Chuẩn bị tiết sau thực hành Bài số 7.
Tiết 7 Bài 7.TH Đọc bản vẽ các khối tròn xoay,kiểm tra 15 phút NS:8/9/2012
-Hình chiếu trên mp song song
với trục quay của hình trụ, hình nón, hình cầu là hình gì?
-Hình chiếu trên mp vuông góc với trục quay của các khối tròn xoay đều là hình gì?
3- Bài mới:
Trang 19TG Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
+2 nội dungchính
+Đánh dấu Xvào bảng 7.1
và bảng 7.2
I-Chuẩn bị (SGK) II-Nội dung:
-Đáng dấu X vào bảng 7.1 -Đánh dấu X vào bảng 7.2
II-Các bước tiến hành:SGK.
Trang 20-YC HS về xem trước bài 8 trong SGK.
-Khuyến khích HS làm mô hình các vật thể trong hình 7.2 SGK.
vật, muốn thấy rõ cấu
tạo bên trong của hoa,
-Khi vẽ hình cắt, vậtthể được xem như bị
mp cắt tưởng tượngcắt thành 2 phần:
phần vật thể ở sau
mp cắt được chiếu
II-Khái niệm về hình cắt:
-Hình cắt là hình biểudiễn phần vật thể ở sau
mp cắt
-Hình cắt dùng để biểudiễn rõ hơn hình dạngbên trong của vật thể,phần vật thể bị mp cắtcắt qua được kẻ gạchgạch
GHI NHỚ (SGK)
Trang 21dùng để làm gì? Sau
đó GV kết luận như
SGK
lên mp chiếu đểđược hình cắt
4-Tổng kết:8’
-YC HS đọc ghi nhớ ( SGK).
-Dùng bản đồ tư duy củng cố bài học
-Trả bài thực hành số 7, GV nhận xết, đánh giá kết quả.
-BV chi tiết bao gồm:
I-Nội dung của BV chi tiết:
Có 4 nội dung chính: 1-Hình biểu diễn 2-Kích thước
3-YC KT
4-Khung tên
Trang 22để tạo thành chiếc
máy Khi chế tạo chi
tiết phải căn cứ vào
kích thước (đườngkính trong,ngoài,chiều dài); YCKT( làm tù cạnh, mạkẽm); khung tên( têngọi chi tiết, vật liệu,
-Hãy nêu tên gọi chi
tiết, vật liệu của chi
Hãy nêu kích thước
chung của chi tiết và
-Hình chiếu cạnh,hình cắt ở hình chiếuđứng
-28,30: kích thướcchung của chi tiết
-28, 16 (đường kínhlỗ), chiều dài 30
-Gia công: làm tùcạnh
-Xử lí bề mặt: mạkẽm
-Ống trụ tròn, dùng
để lót giữa các chitiết
II-Đọc BV chi tiết:
Trang 23-Trả bài thực hành số 7, GV nhận xết, đánh giá kết quả.
-GV nhận xết giờ học
5-Dặn dò: 2’
-Về nhà trả lời hết các câu hỏi sau bài học.
-Xem trước bài 10 TH-Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt.
NS: 16/9/2012
Tiết 10 Bài 10.TH-Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt.
I-Mục tiêu:
1-Hiểu một cách đầy đủ nội
dung bản vẽ chi tiết:
-Nhận dạng được kí hiệu ren trên
+Xem lại cách đọc
BV chi tiết ở bài 9
+Đọc BV theotrình tự bài 9
+Ghi trả lời vàobảng
I-Chuẩn bị: ( SGK) II-Nội dung:
-Đọc BV chi tiếtvòng đai và ghi cácnội dung cần hiểuvào mẫu như bảng9.1 (ở bài 9)
tiếnhành:
Có 3 bước nhưSGK
Trang 24-Nộp bài BCTH choGV.
IV-Nhận xét và đánh giá:
HS tự nhận xét,đánh giá
-Về xem lại bài.
-Xem trước bài 11 Biểu diễn ren
5’ Hoat động 1: tìm hiểu chi
tiết có ren:
-Hãy cho biết 1 số đồ vật
hoặc chi tiết có ren thường
thấy?
-Hãy nêu công dụng của các
-Bulong, đai ốc, trụctrước,sau xe đạp,đầu ống nước…
-Làm cho các chitiết được lắp ghéplại với nhau
I- Chi tiết có ren:
VD: ghế, bìnhmực, đui đèn,
bulong…
Trang 25ren của các chi tiết trong
hình 11.1 SGK
30’ Hoạt động 2: Tìm hiểu qui
ước về ren:
Vì sao ren lại được vẽ theo
qui ước giống nhau?
a) Ren ngoài (ren trục):
Cho HS quan sát vật mẫu và
hình 11.3 SGK, hỏi:
-Chỉ rõ các đường chân ren,
đỉnh ren, giới hạn ren, þ
ngoài, þ trong?
-Đối chiếu với các hình vẽ
ren theo qui ước ( hình 11.3)
Hãy nhận xét về qui ước vẽ
ren, bằng cách ghi cụm từ:
liền đậm, liền mảnh vào các
mệnh đề trong SGK?
b)Ren trong( ren lỗ):
-Cho HS quan sát vật mẫu,
hình 11.5, hỏi:
+Em hãy chỉ rõ các đường
chân ren, đỉnh ren, đường
để đơn giản hóa
Quan sát vật mẫu,hình 11.3 SGK, trảlời:
-HS lên chỉ rõ theo
YC của GV
* Đường đỉnh renđược vẽ bằng nétliền đậm
* Đường chân renđược vẽ bằng nétliền mảnh
* Đường giới hạnren vẽ bằng nét liềnđậm
* Vòng đỉnh ren vẽbằng nét liền đậm
Vòng chân ren vẽ
hở bằng nét liềnmảnh
-Quan sát vật , hình11.5 SGK
+Đường đỉnh…đậm+……….mảnh
+………đậm+………đậm+Vòng đỉnh… đậm+Vòng chân…mảnh-Được vẽ bằng nétđứt
II- Qui ước vẽ
bị che khuất thìcác đường đỉnhren, chân ren,giới hạn ren đềuđược vẽ bằng nétđứt
Trang 26-YC một vài HS đọc ghi nhớ SGK.
-Dùng bản đồ tư duy củng cố bài học
-GV nhận xét tiết học.
5-Dặn dò: 2’
-Về học bài, trả lời câu hỏi và làm BT trang 37 SGK.
-Xem trước bài 12 để tiết sau thực hành.
-Có 3 bước:
+Xem lại cách đọc
BV chi tiết ở bài 9
+Đọc BV theotrình tự bài 9
+Ghi trả lời vào
I-Chuẩn bị: ( SGK) II-Nội dung:
-Đọc BV côn có ren
và ghi các nội dungcần hiểu vào mẫunhư bảng 9.1 ( ở bài9)
Trang 27Có 3 bước nhưSGK
-Nộp bài BCTH choGV
IV-Nhận xét và đánh giá:
HS tự nhận xét,đánh giá
-Về xem lại bài.
-Xem trước bài 13.Bản vẽ lắp.
Trang 28TG Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
những chi tiết nào ?
-Trong khung tên có
-Dài 140, rộng 50, þngoài 78, þ trong 50, dày
10, k/c giữa 2 lỗ 110
-Vòng đai, đai ốc, vòngđệm, bulông
-Tên của sản phẩm( Bộvòng đai), tỉ lệ( 1:2), nơisản xuất, bản số 13.01
I-Nội dung của
BV lắp:
BV lắp diễn tảhình dạng, kết cấucủa 1 sản phẩm và
vị trí tương quangiữa các chi tiếtcủa sản phẩm Nội dung của
BV lắp gồm: -Hình biểu diễn -Kích thước -Bảng kê
-Nêu nội dung cần
hiểu của khung tên?
-Tên gọi chi tiết, số lượngchi tiết
-Tên gọi hình chiếu, hìnhcắt
-Kích thước chung, kíchthước lắp giữa các chitiết, kích thước xác địnhk/c giữa các chi tiết
-Vị trí của các chi tiết
-Trình tự tháo lắp
-Công dụng của sản phẩm
II-Đọc BV lắp:
Bảng 13.1 (SGK)
GHI NHỚ (SGK)
4-Tổng kết: 3’
-Dùng bản đồ tư duy củng cố bài học
-Nêu nội dung của BV lắp?
Trang 294-Giáo dục môi trường: V/v
trồng cây xanh xung quanh nhà.
Trang 30sổ , chiều dài, chiều rộngcủa nhà , của cácphòng…
+ // với mp chiếu đứnghoặc mp chiếu cạnh,nhằm diễn tả vị trí kếtcấu của tường, vách,móng nhà và các kíchthước mái nhà…
+Các kích thước ghitrên BV cho ta biết kíchthước chung của ngôinhà (6300, 4800, 4800)
và từng phòng: phòngsinh hoạt chung( 4800 x2400) + (2400 x 600);
phòng ngủ (2400 x2400); hiên rộng (1500 x2400), nền cao 600,phòng cao 2700, mái cao1500
I-Nội dung bản
vẽ nhà:
BV nhà gồmcác hình biểudiễn ( mặt bằng,mặt đứng , mặtcắt) và các số liệuxác định hìnhdạng, kích thước
và cấu tạo củangôi nhà
Trang 31cánh, mô tả cửa ở trên
hình biểu diễn nào?
+Cửa sổ đơn và cửa sổ
kép cố định mô tả ở hình
biểu diễn nào?
+Cầu thang mô tả ở
trên hình biểu diễn nào?
-Quan sát bảng 15.1
+Hình chiếu bằng
+Mặt bằng, mặt đứng,mặt cắt cắt cạnh
+Mặt cắt , mặt bằng
II-Kí hiệu qui ước 1 số bộ phận của ngôi nhà:
Bảng 15.1 ( SGK)
sung, sửa sai
-YC HS xem bức tranh
III-Đọc BV nhà:
Bảng 15.2 ( SGK)
GHI NHỚ ( SGK)
-Khuyến khích HS tự phác các hình chiếu ngôi nhà mình ở, phòng học…
-Về xem lại chương I, II để tiết sau Tổng kết và ôn tập.
-Yêu cầu HS sử dụng bản đồ tư duy hệ thống hóa kiến thức
NS: 2/10/2012
Trang 32- -Dùng bản
đồ tư duy ôn tập bài học-YC HS quansát hình 1
-Dựa vào sơ
đồ, Gv hệthống hóakiến thức choHS
-Yêu cầu HS
sử dụng bản
đồ tư duy hệthống hóakiến thức
Tổng25’ Hoạt
động 2:
Hướng
dẫn trả lời câu hỏi và BT.
GV HD
HS thảo luận
nhóm câu hỏi và BT.
1-Câu hỏi:
-Vì sao phải học
vẽ KT ?
-Thế nào là
BVKT ? BVKT dùng để làm gì ? -Thế nào
là phép chiếu
vuông góc
? phép chiếu này dùng để làm gì ?
-Các khối hình học thường gặp là
Tổ chức nhóm.
-Để ứng dụng vào
sx và đời sống.
-BVKT là phương tiện thông tin ….chế tạo…
-Các tia chiếu //
nhau và cùng
vuông góc với mp chiếu.
Dùng vẽ các hình chiếu
vuông góc
-Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chop đều.
-Mỗi hình chiếu thể hiện 2 trong 3
A 1
2 X 3
4 X 5
Bảng 2:
Vật thể
Hình chiếu
HC đứng
HC bằng
HC cạnh
Bảng 3:
BT.3-Hình dạng khối Hình trụ Hình nón
Trang 33những khối nào ? -Hãy nêu đặc điểm hình
chiếu của khối đa diện ?
-Khối tròn xoay thường được biểu diễn bằng hình
chiếu nào ? -Thế nào
là hình cắt ? Hình cắt dùng để làm gì ?
-Kể 1 số loại ren thường dung và công
dụng của chúng ?
kích thước:
chiều dài, c.rộng, c.cao của khối đa diện.
-Đứng, bằng, cạnh.
-Là hình biểu diễn phần vật thể ở sau
mp cắt.
Dùng để biểu diễn
rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể
-Ren ngoài, ren trong, ren
bị che khuất.
Dùng để ghép nối hay
truyền lực.
-Qui ước
-Ren được vẽ theo qui ước ntn ? -Kể 1 số bản vẽ thường dùng và công
dụng của chúng?
2-Bài tập:
-YC HS đọc BT, sau đó gọi
HS điền vào bảng
có sẳn.
-GV nhận xét, sửa chữa, kết lại.
vẽ ren:
SGK tr.37.
-Bản vẽ chi tiết,
BV lắp,
BV nhà.
Công dụng : (SGK).
-Đọc các
BT điền vào bảng.
-Rút kinh nghiệm.
Kiểm tra 1 tiết Chương I-
Ngày soạn: 23/9/2012 I-Mục tiêu:
-KT kiến thức
HS nắm được trong phần một-
Vẽ kĩ thuật -KT kĩ năng ứng dụng kiến thức vào thực hành -KT ý thức tự giác, trung thực của HS.
II-Chuẩn bị:
-Đề KT -Đáp án
III-Lên
Trang 34Mô tả đúng hình chiếu các mặt, các cạnh của vật thể.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2
Chủ đề 2:
Hình cắt
Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 1
Chủ đề 3:
Bản vẻ khối
đa diện
Vận dụng kiến thức vẽ đúng các hình chiếu của vật thể, trình bày bản
Chủ đề 4:
Bản vẽ kĩ thuật,bản vẻ chi tiết và bản vẽ lắp
Biết khái niệm bản vẽ
kĩ thuật,bản
vẽ lắp
Hiểu được kích thước chung,kích thước lắp của bản vẽ lắp.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1,5 2
0,5 1
Chủ đề 5:
Biểu diễn ren
Hiểu một cách đầy đủ về bản
vẽ chi tiết có ren.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1 2
Số câu:1 Số câu: 2,5 Số câu: 1,5 Số câu: 2
Trang 35Câu 3- Nêu khái niệm bản vẽ lắp.
Trong nội dung bản vẽ lắp có kích thước
chung và kích
thước lắ p V ậy em hiểu hai kích
thước đó như thế nào( 1đ)
Câu 4- Qui ước vẽ ren trục ? Giải
thích kí hiệu loại ren sau:
(theo tỉ lệ 1:1 với kích thước cho trên hình vẽ):
E F G
1
I
2 3
4
III
Trang 36Giáo án Công nghệ 8
Câu Hướng dẫn chấm công nghệ 8
1
1 đ -BVKT trình bày các thông tin KT của sản phẩm dưới dạng các hình vẽ và
các kí hiệu theo các qui tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ ( 0,5đ)
-Có 2 loại BVKT quan trọng: BV cơ khí và BV xây dựng
2
1 đ -Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt ( 0,5đ)
-Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật
thể bị mặt phẳng cắt cắt qua được kẻ gạch gạch
3
2 đ - Nêu khái niệm bản vẽ lắp : BV lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của 1 sản phẩm
và vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm ( 1đ)
-Trong nội dung bản vẽ lắp có kích thước chung và kích
thước lắ p nêu đúng( 1đ)
4
2 đ -Qui ước vẽ ren trục : (1đ)
* Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm
* Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
* Đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm
* Vòng đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm
*Vòng chân ren vẽ hở bằng nét liền mảnh
Giải thích kí hiệu loại ren sau: M20x1LH.đúng (1đ)
5
2 đ
Câu 2 ( 2đ)
- Điền đúng nội dung bảng 1 (0,5 đ)
- Điền đúng nội dung bảng 2 ( 1,5 đ)
- Vẽ đúng hình chiếu đứng (0,5đ) - sai kích thước trừ 0,25đ
- Vẽ đúng hình chiếu bằng (1đ) - sai kích thước trừ 0,25đ
- Vẽ đúng hình chiếu cạnh (0,5đ) -
Ngày soạn:23/10/2013 Tiết 17 Phần hai: CƠ KHÍ
Bài 17 VAI TRO CUA CƠ KHI TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐƠI SỐNG
I-Mục tiêu:
-Biết được vai ttro cua cơ khí
trong sản xuất và đời sống -Sự đa dạng của sản phẩm cơ khí.
-Cho HS xem hình17.1 SGK
- Sự khác nhau giữacác cách nâng một vậtnặng ở hình 17.1 a,b,csgk?
-Công cụ lao độnggiúp ích gì cho conngười?Các máy này
do nghành nào tạo ra?
-GV rút ra kết luận
-Xem hình 17.1
HS: người ta đang nângmột vật nặng bằng:sứcngười,đòn bẩy,máy nângchuyển
-HS trả lời dựa vào nộidung sgk
Trang 37HS: liệt kê một số sản phẩm cơ khí thường dùng:
-Máykhai thác:máycưa ,máy cắt…
-Máy sản xuất hàng tiêudùng:máy ép nhựa…
Máynôngnghiệp:máy càybừa ,máy gặt lúa…
-Máy thực phẩm:Dâytruyền làm mì sợi ,làmbia…
-Máy gia công:máymay,máy đột dập…
-Máy điện:máy phátđiện ,máy biến áp…
-Các loại máy khác:máyđiều hòa
-Máy trong công trình vănhóa sinh hoạt:loa ,đài,âmly…
Hoạt động 3:Tìm
hiểu quá trinh gia
công sản phẩm cơ
khí:
-Yêu cầu hs đọc thông
tin mục III sgk và dựa
ttre6n sơ đồ sgk hãy
điền vào chỗ …
nhữngcụm từ thích
-Hs đọc thông tin mục III sgk và dựa trên sơ đồ sgk hãy điền vào chỗ …
nhữngcụm từ thích hợp:rèn,dập;dũa,khoan;tánđinh;nhiệt luyện
hợp
-Quá trình hình thành một sản phẩm cơ khí gồm những công đoạnchính nào?
Tiết 18: Bài 18: Vật liệu cơ khí.
I-Mục tiêu:
1-Biết cách phân loại các vật
liệu cơ khí phổ biến.
Trang 382-Biết được tính chất cơ bản về
Cacbon chiếm bao
nhiêu gọi là gang, bao
-Cu, Al và hợp kim của chúng
-Điền bảng trong SGK
loại:
-Lấy ví dụ về vật liệuphi kim loại?
-Nêu tính chất củachất dẻo?
-Nêu công dụng củachất dẻo
-Nêu tính chất của caosu? Công dụng củacao su?
VD:nhựa,cao su
-Nhẹ, dẻo, dẫn nhiệt kém,không dẫn điện, không bị ôxihóa , dễ gia công
-Sản xuất dụng cụ gia đình, đồđiện tử, bánh răng, ỗ đỡ
-Dẻo, đàn hồi, cách điện, cách
âm tốt
15’ Hoạt động 2: Tìm
hiểu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí:
YC HS đọc SGK vàhỏi:
-Tính chất cơ học gồmnhững tính chất nào?
- Tính chất vật lí gồmnhững tính chất nào?
- Tính chất hóa họcgồm những tính chấtnào?
-Nêu những tính chấtcông nghệ?
-Tính đúc, hàn, rèn, khả nănggia công, cắt gọt
Cho ví dụ thực tế
Rút kinh nghiệm
4-Tổng kết: 8’
-Quan sát xe đạp, hãy chỉ ra
những chi tiết làm bằng kim loại
và phi kim loại?
-YC HS đọc ghi nhớ SGK.
5-Dặn dò: 2’
Chuẩn bị dụng cụ theo YC trong SGK để tiết su thực hành bài 19.
Trang 39-Cho HS quan sát hình20.1; 20.3 SGK và dụng
cụ thật
-Hãy mô tả hình dạng,nêu tên gọi và công dụngcủa các dụng cụ trênhình vẽ
-GV kết luận: Tên gọicủa dụng cụ nói lên côngdụng và tính chất của nó
-Chúng được chế tạobằng vật liệu nào?
-GV nhận xét, sửa sai
-Quan sát hình vàdụng cụ thật
-Thước lá: dày 0,9–1,5 mm, dài 150-1000mm, ĐCNN1mm, dung đo chiềudài
-Thước đo góc: êke,thước đo góc vạnnăng và ke vuôngdung để đo và kiểmtra góc vuông
15’ Hoạt động 2: Tìm hiểu
các dụng cụ tháo, lắp
và kẹp chặt:
-Cho HS quan sát hình29.4 và dụng cụ thật
-Hãy nêu tên gọi cácdụng cụ, nêu công dụngcủa chúng?
-Hãy mô tả hình dạng vàcấu tạo của các dụng cụđó?
-Các dụng cụ này làmbằng chất liệu gì?
-Xem hình, dụng cụ
-Mỏ lết:Tháo lắpbulông, đai ốc,…-Cờ lê: như mỏ lết…-Tuavit: Tháo lắp ốcvít
-ê tô: kẹp chặt vật…-Kìm: kẹp chặt vật…-Làm bằng thép được
Trang 40-Đục: dung cắt phôiliệu cứng.
-Dũa: Tạo nhẵn,bóng, làm tù cạnh
4-Tổng kết: 3’
-Ngoài các dụng cụ trên, còn dụng
cụ gia công nào nữa không?
-Tổng kết lại nội dung phần ghi
Tiết 20 Bài 21 +22.Cưa
và dũa kim loại.
I-Mục tiêu:
1-Hiểu được ứng dụng của
phương pháp dũa, cưa.
2-Biết thao tác cơ bản về cưa, dũa.
3-Biết qui tắc an toàn lao động khi gia công.
4-Biết giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường khi gia công cơ khí.
-Nêu các công dụng của cầm tay
đơn giản trong ngành cơ khí?
-GV giới thiệu về kháiniệm cắt kim loại bằngcưa tay
-GV nêu các bướcchuẩn bị cho HS nắm
-HS nắm khái niệm
-Nắm các bước chuẩnbị
-Xem tư thế đứng, cách