trong đó ngoài các số, các ký hiệu toán học cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, dấu ngoặc, còn có các chữ đại diện cho các số 2 Đơn thức l biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc m[r]
Trang 1Tuần : 25
CHƯƠNG IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm về biểu thức đại số, viết được biểu thức đại số
trong các TH đơn giản, lấy được ví dụ về biểu thức đại số Học sinh tự tìm một số ví dụ về biểu thức đại số.
2 Kỹ năng: Viết biểu thức đại số biểu thị 1 đại lượng chưa biết.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2.Kiểm tra bài cũ: Giáo viên giới thiệu qua về nội dung của chương.
Các em đã được học các số nối với nhau bởi dấu các php tính Để biết được thế no l biểu thức đại số, ta vo bài học hơm nay
3 Bi mới:
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức
? Ở lớp dưới ta đ học về biểu thức, lấy ví dụ
về biểu thức
- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ tr24-SGK
Khi niệm về biểu thức đại số
- Học sinh đọc bài tốn và làm bài
- Người ta dng chữ a để thay của một số nào
đó
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm
2 Khi niệm về biểu thức đại số
Bài tóan:
2(5 + a)
?2Gọi a là chiều rộng của HCN
chiều dài của HCN l a + 2 (cm)
Biểu thức biểu thị diện tích: a(a + 2)
Trang 2SGK tr25
? Lấy ví dụ về biểu thức đại số
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh viết
2 ví dụ về biểu thức đại số
- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn
- Giáo viên cho học sinh làm ?3
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Người ta gọi các chữ đại diện cho các số l
biến số (biến)
? Tìm các biến trong các biểu thức trên
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý tr25-SGK
?3 a) Qung đường đi được sau x (h) của
1 ô tô đi với vận tốc 30 km/h l : 30.x (km)
b) Tổng qung đường đi được của người đó l: 5x + 35y (km)
Ch ý:( tr25-SGK)
4 Củng cố: 10’
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1 và bài tập 2 tr26-SGK
Bài tập 1
a) Tổng của x v y: x + y
b) Tích của x v y: xy
c) Tích của tổng x v y với hiệu x v y: (x+y)(x-y)
Bi tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang
( ).
2
ab h
Bi tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài
- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em chưa biết
5 Hướng dẫn học ở nh : 5’
- Nẵm vững khi niệm thế nào l biểu thức đại số - Làm bài tập 4, 5 tr27-SGK - Làm bài tập 1 5 (tr9, 10-SBT) - đọc trước bi 2 I V R ú t kinh nghiệm :
Tuần : 25
Trang 3I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh bước đầu biết tính giá trị của 1 biểu thức đại số đơn giản khi biết gi
trị của biến.
2 Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
Em hãy tính số tiền công nhận được của người đó
Giá trị của một biểu thức l như thế nào?
3 B à i mới :
Hoạt động 1:
Giá trị của một biểu thức đại số
- Giáo viên cho học sinh tự đọc ví dụ 1
? Vậy muốn tính gi trị của biểu thức đại
số khi biết gi trị của các biến trong biểu
thức đã cho ta làm như thế no?
Ví dụ 1 (SGK)
Ví dụ 2 (SGK)
Tính gi trị của biểu thức3x2 - 5x + 1 tại x = -1 v x =
1 2
* Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có:
3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9Vậy gi trị của biểu thức tại x = -1 l 9
Trang 4- Học sinh phát biểu.
Hoạt động 2: á p dụng
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh lên bảng làm
20’
3 4
* Cách làm: SGK
2 áp dụng
?1 Tính gi trị biểu thức 3x2 - 9 tại x
= 1 v x = 1/3
* Thay x = 1 vào biểu thức trên ta có:
2
3(1) 9.1 3 9 6 Vậy gi trị của biểu thức tại x = 1 l -6
* Thay x =
1
3 vào biểu thức trên ta có:
2
Vậy gi trị của biểu thức tại x =
1
3 l 8
9
?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = -
4 và y = 3 l 48
4 C ủ ng c ố : 4’
- Giáo viên tổ chức trị chơi Giáo viên treo 2 bảng phụ lên bảng và cử 2 đội lên bảng tham gia vào cuộc thi
- Mỗi đội 1 bảng
- Các đội tham gia thực hiện tính trực tiếp trên bảng
N: 2 2
T: y 2 42 16
Ă:
( ) (3.4 5) 8,5
2 xy z 2
L: x2 y2 32 42 7 M:
2z 1 2.5 1 51
H: x2 y2 32 42 25
I: 2(yz)2(45)18
5 Hướng dẫn về nh à : 1’
- Làm bài tập 7, 8, 9 - tr29 SGK - Làm bài tập 8 12 (tr10, 11-SBT) - Đọc phần ''Có thể em chưa biết''; ''Tốn học với sức khoẻ mọi người'' tr29-SGK - Đọc bài 3 I V R ú t kinh nghi ệ m :
Trang 5
2 Kỹ năng: Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2.Kiểm tra bài cũ: 4’
Hãy Tính giá trị của các biểu thức đại số :
a/ 2x 2 +3x-5
b/ 4x 3 -1
tại x= 2
3 B à i mới :
*HĐ1: nhắc lại giá trị của một biểu thức
đại số là gì ?
- Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại
những giá trị cho trước của biến, ta thay giá trị
cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép
vào biểu thức 3x 2 -5x +1 ta được
biểu thức nào ? - Ta được biểu thức số
Thay x=2
1 vào biểu thức 3x 2 -5x +1 ta được
Trang 61 ( 5 ) 2
- Cho HS làm BT ít phút sau đó gọi 2 HS lên
+ Thay x=1 vào biểu thức A ta được
A = 3.1 2 -9.1 = 3-9 =-6
+Thay x=3
1 vào biểu thức A, ta được
A= 3 3)
1 ( 9 ) 3
1 ( 2
= 3
8 3 3
Đội nào tính đúng và nhanh sẽ thắng
hai đội tham gia thực hiện ngay trên bảng
N : x 2 = 3 2 =9 T:y 2 =4 2 =16
Ă: 2(3.4 5) 8,5
1 ) ( 2
Trang 7Tuần : 26
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs biết khi niệm đơn thức, nhận biết được đơn thức, biết thu gọn đơn thức,
phần biệt được phần hệ số, phần biến, tìm bậc đơn thức Bước đầu biết nhn 2 đơn thức hay biết viết một đơn thức chưa thu gọn thnh 1 đơn thức thu gọn.
2 Kỹ năng: Tìm bậc đơn thức, nhn hai đơn thức.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
- Học sinh: Xem trước bài học.
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định: 1’
2.Kiểm tra bài cũ: 4’
? Để tính giá trị các biểu thức đại số khi biết giá trị các biên trong biểu thức
- Giáo viên thu giấy nháp của một số nhóm
- Học sinh nận xét bài làm của bạn
- GV: các biểu thức như câu a gi là đơn
thức
? Thế nào là đơn thức
- 3 học sinh trả lời
? Lấy ví dụ vế đơn thức
- 3 hoc sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên thông báo
- Yêu cầu học sinh làm ?2
?2
Bài tập 10-tr32 SGK
Bạn Bình viết sai 1 ví dụ (5-x)x2đây không phải là đơn thức
Trang 8- Giáo viên đưa bài 10-tr32 lên màn hình.
- Học sinh đứng tại chỗ làm
Hoạt đng 2: Đơn thc thu gn
? Trong đơn thức trên có mấy biên ? Các
biên cóbao nhiêu lần và được viết dưới
dạng nào
- Đơn thức gm 2 biến:
+ Mỗi biến các số một lần
+ Các biến được viết dưới dạng luỹ thừa
- Giáo viên nêu ra phần hệ số
? Thế nào là đơn thức thu gọn
- Học sinh: 4xy2; 2x2y; -2y; 9
Hoạt động 3: Bậc của đơn thức
? Xác định số mũcủa các biến
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Tính tổng số mũ của các biến
? Thế nào là bậc củađơn thức
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Giáo viên thông báo
- Học sinh chú ý theo dõi
Hoạt đng 4: Nhân hai đơn thc
- Giáo viên cho biểu thưc
4 Nhân hai đơn thc
Ví dụ: Tìm tích của 2 đơn thưc
2x2y và 9xy4(2x2y).( 9xy4)
= (2.9).(x2.x).(y.y4)
= 18x3y5
4 C ũ ng c ố : 3’
Hãy cho biết các kiến thức cần nắm vững trong bài học này ?
HS : Cần nắm vững : Đơn thức, đơn thức thu gọn, biết cách xác định bậc của đơn thức, biết nhân hai đơn thức, thu gọn đơn thức
Trang 9Bài tập 13-tr32 SGK (2 hc sinh lên bảng làm)
Tuần : 27
I Mục tiêu :
Trang 101 Kiến thức: Hs vận dụng khái niệm đơn thức, nhận biết được đơn thức, biết thu gọn đơn
thức, phần biệt được phần hệ số, phần biến, tìm bậc đơn thức Làm bài tập nhân 2 đơn thức hay biết viết một đơn thức chưa thu gọn thành 1 đơn thức thu gọn.
2 Kỹ năng: Tìm bậc đơn thức, nhân hai đơn thức.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2.Kiểm tra bài cũ: 7’
Tìm tích của :a -2x 3 và -8xy 2
b 0,5xy 3 và 1,7x 2 y
3 B à i mới :
Giáo viên yêu cầu HS làm bài tập số
GV yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày lời
giải, các em còn lại làm tại chỗ
Tạo sao câu a, d không phải là đơn thức
?
12’ Bài 11 : Trong các biểu thức sau, biểu
thức nào là đơn thức?
a.-2x + x3yb.9x2yzc.15,5d.1 – x3Lời giải
Theo định nghĩa đơn thức, các biểu thức sau là đơn thức
Bài 12 trang 32 : Giáo viên yêu cầu 2
HS lên bảng trình bày lời giải
a) Cho biết phần hệ số, phần biến của
mỗi đơn thức sau:2,5x2y; 0,25x2y2
b) Tính giá trị của mỗi đơn thức trên
là 0,25; phần biến là x2y2
b) Thay x = 1 và y = -1 vào đơn thức 2,5x2y ta được 2,5x2y = 2,5.12(-1) = -2,5Vậy đơn thức 2,5x2y có giá trị bằng -2,5tại x = 1; y = -1
Trang 11Với đơn thức 0,25x2y2 ta được:
GV Có rất nhiều cách để viết đơn thức
với biến xy có giá trị = 9 tại x = -1 ; y =
1,nhưng cụ thể được chia ra 2 cách
Trang 12I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết thế nào là hai đơn thức đồng dạng và tính được tổng, hiệu của
chúng.
2 Kỹ năng: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định: 1’
2.Kiểm tra bài cũ: 4’
- Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với cácbiến là x, y, z
- Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1
Khi nào các đơn thức được gọi l đồng dạng với nhau?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Đơn thức đồng dạng
- Giáo viên đưa ?1 lên màn hình
- Học sinh hoạt động theo nhóm, viết
ra giấy nháp
- Giáo viên thu giấy nháp của 3 nhóm
- Học sinh theo dõi và nhận xét
Các đơn thức của phần a là đơn
- Học sinh nghiên cú SGK khoảng 3'
rồi trả lời câu hỏi của giáo viên
* Chú ý: SGK
?2
2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng
- Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ sô với nhau và giữ nguyên phần biến
Trang 13- Cả lớp làm bài vào vỡ.
4 C ũ ng c ố : 5’
Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 hc sinh trình bày trên bảng)
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:
.1 ( 1) 1 ( 1) 1 ( 1)
2 4 2 4 1 4 (Học sinh làm theo cách khác)
Bài tập 18 - tr35 SGK
Giáo viên đưa bài tập lên màn hình và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập
- Học sinh điền vào giấy nháp: LÊ VĂN HƯU
5 Hướng d ẫ n h ọ c nhà : 5’
- Nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng - Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng - Làm các bài 19, 20, 21, 22 - tr12 SBT I V R ú t kinh nghi ệ m :
Tuần : 28
Trang 14
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố về thu gọn đơn thức, đơn thức đồng dạng, tính
gi trị biểu thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng.
2 Kỹ năng: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, tính giá trị biểu thức, thu gọn đơn thức.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ
- Học sinh: thước, máy tính
III Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định: 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 4’
(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và giọi học sinh trả lời)
a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như th ế nào ?
b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
- Học sinh đng tại chỗ đọc đầu bài
? Muốn tính được giá trị của biểu thức tại
x = 0,5; y = 1 ta làm như thế nào
- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào biểu
thức rồi thực hiện phép tính
- Giáo viên yêu cầu hc sinh t làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
? Còn có cách tính nào nhanh hơn không
- HS: đổi 0,5 =
1 2
10’ Bài tập 19 (tr36-SGK)
Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2 Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức
ta có:
16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0,25.( 1) 2.0,125.1
4 0,25 4,25
Trang 15- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài
và hoạt động theo nhóm
- Các nhóm làm bài vào giấy
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Để tính tích các đơn thức ta làm như thế
nào
- HS:
+ Nhân các hệ số với nhau
+ Nhân phần biến với nhau
? Thế nào là bậc của đơn thức
- Là tổng số mũ của các biến
? Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng
làm
- Lớp nhận xét
- Giáo viên đưa ra bảng phụ nội dung bài
tập
- Hc sinh điền vào ô trống
(Câu c học sinh có nhiều cách làm khác)
5’
10’
10’
16 .( 1) 2 .( 1)
16 .( 1) 2 .1
4,25
Bài t ậ p 20 (tr36-SGK)
Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức
-2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơn thức
Bài t ậ p 22 (tr36-SGK)
4 2
4 2
.
15 9 9 a x y xy x y xy x x y y x y Đơn thức có bậc 8 2 4 2 4 2 5 1 2 ) - 7 5 1 2 2 7 5 35 b x y xy x x y y x y Đơn thức bậc 8 Bài t ậ p 23 (tr36-SGK) a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2 c) 3x5 + - x5 + - x5 = x5 4.Củng cố:4’ GV: Nêu mục tiêu bài học 5 Hướng dẫn học ở nh à :1’ Nắm vững các kiến thức cơ bản của bài IV R ú t kinh nghi ệ m :
Trang 16
Tuần : 28
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết các khái niệm đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc đa thức
một biến, nhiều biến.
2 Kỹ năng: Thu gọn đa thức, xác định bậc đa thức.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
1
x2 ; Biểu thức như thế nào gọi l đa thức?
3.Bi mới :
HĐ 1 : Đa thức :
GV đưa hình vẽ tr 36 SGK
Hy viết biểu thức biểu thị diện tích của
hình tạo bởi 1 vuông v 2 hình vuông
dựng về phía ngồi trên hai cạnh góc
vuông x, y của tam giac đó
HS : Lên bảng viết x2 + y2+ + 2xy
1
GV : Cho các đơn thức :
* Bài toán: Cho hình vẽ
Hy viết biểu thức biểu thị diện tíchcủa hình tạo bởi 1 vuông v 2 hìnhvuông dựng về phía ngồi trên haicạnh góc vuông x, y của tam giác đó:
x2 + y2+ + 2xy
1
Trang 17GV : có nghĩa l : biểu thức này l một tổng
các đơn thức Vậy ta cóthể viết như thế
nào để thấy rõ điều đó
Hỏi : Chỉ ra các hạng tử của đa thức
HS : Hạng tử của đa thức l : x2y ; 3xy ;
10’
Ví dụ : Các biểu thức :a) x2 + y2 + 2xy
1
b) 3x2 y2 + 3
5
xy 7xc) x2y 3xy + 3x2y 3+
Thường ký hiệu đa thức bằng cácchữ có in hoa : A, B, C, M
Trang 18HS : trong đa thức đó không còn hạng tử
nào đồng dạng với nhau
GV giới thiệu : đa thức
HĐ 3 : Bậc của đa thức :
GV : Cho đa thức :
M = x2y5 xy4 + y6 + 1
Hỏi : Em hãy cho biết đa thức M có ở
dạng thu gọn không ? vì sao ?
HS : đa thức M ở dạng thu gọn vì trong M
không còn hạng tử đồng dạng với nhau
Hỏi : Em hãy chỉ ra các hạng tử của đa
GV : Ta nói 7 là bậc của đa thức M
Hỏi : Vậy bậc của đa thức là gì ?
3 Bậc của đa thức :
Cho đa thức :
M = x2y5 xy4 + y6 + 1Hạng tử : x2y5 có bậc 7
xy có bậc 5
y6 có bậc 6
1 có bậc 0 Bậc cao nhất trong các bậc đó l 7
Ta nói 7 l bậc của đa thức M
Bậc của đa thức l bậc của các hạng
tử có bậc cao nhất trong dạng thugọn của đa thức đó
Ch ý : SGK
Trang 19GV gọi 2 HS lên bảng làm câu (a) v (b)
a) Số tiền mua 5kg táo và 8kg nho là : (5x + 8y)
ôn lại các tính chất của phép cộng các số hữu tỉ
IV R ú t kinh nghi ệ m :
Tuần : 29
Trang 20I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cộng, trừ hai đa thức.
2 Kỹ năng: Cộng, trừ hai đa thức.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
á p á n : Kết quả thu gọn P = 2 2
3
xy
6xy Tại x = 0,5, y = 1 Ta có P = 4
9
HS2 : Thế nào là dạng thu gọn của đa thức ? Bậc của đa thức là gì ?
Chữa bài tập 28 tr 13 SBT (Có thể viết nhiều cách)
Đ
á p á n : ví dụ : a) x5 + 2x4 3x2 x4 + 1 x = (x5 + 2x4 3x2 x3) + (1 x)
b) x5 + 2x4 3x2 x4 + 1 x = (x5 + 2x4 3x2) (x4 1 + 2) Đặt vấn đề : đa thức : x5 + 2x4 3x2 x4 + 1 x đ được viết thành tổng củahai đa thức x5 +2x4 3x2 x4 v 1 x v hiệu của 2 đa thức
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu cách làm
bài của SGK, sau đó gọi HS lên bảng trình
1
)
= 5x2y + 5x 3 + xyz 4x2y + 5x 2
1
= (5x2y 4x2y) + (5x + 5x)
Trang 21GV giới thiệu kết quả l tổng của hai đa
GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai
GV yêu cầu HS làm ?1 tr 39 SGK : Viết
hai đa thức rồi tính tổng của chúng
GV gọi 2 HS lên bảng làm
2HS lên bảng trình bày
GV : Ta đã biết cộng hai đa thức, còn trừ
hai đa thức thì làm thế nào ?
Ch ý : Khi bỏ ngoặc có dấu “” phải đổi
dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc
HS : nhắc lại quy tắc dấu ngoặc
GV cho HS làm ?2 tr 40 SGK Sau đó gọi
2 HS lên bảng viết kết quả của mình
1
.Tính : P Q ta làm như sau :
P Q = (5x2y4xy2+5x3)
(xyz4x2y+xy2+5x 2
1
) = 5x2y 4xy2 + 5x 3 xyz +4x2y xy2 5x +
Trang 22M N = (3xyz3x2+5xy 1) (5x2+xyz 5xy + 3 y)
= 3xyz3x2+5xy 1 5x2 xyz +5xy 3 + y
= 2xyz + 10xy 8x2+y 4
N M = (5x2+xyz 5xy + 3 y) (3xyz3x2+5xy 1)
= 2xyz 10xy + 8x2 y + 4
GV kiểm tra cac nhóm hoạt động
Sau đó GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Ch ý : khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ “” phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong
ngoặc ; ôn lại quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
Trang 23I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức cộng, trừ hai đa thức.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng, trừ hai đa thức.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
á p á n : Kết quả : a) 3,5xy3 2x3y2 + x3 ; b) x5 + xy y2 + 3
GV hỏi thêm : Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng
HS2 : Chữa bi tập 29 tr 13 SBT (treo bảng phụ đề bài)
N M là hai đa thức đối nhau
GVLưu ý HS : Ban đầu nên để 2 đa thức
trong ngoặc, sau đó mới bỏ ngoặc để tính
M N = (x2 2xy + y2)(y2+2xy+x2+1)
thay x = 5 ; y = 4 vào biểu thức ta có :
Trang 24giá trị của các biến
=xy(xy)2+(xy)4(xy)6+ (xy)8
M xy = (1).(1) = 1 Vậy giá trị của biểu thức l : 1 12 + 14
16 + 18 = 1 1 + 1 1 + 1 = 1Bài tập 38 tr 41 SGKa) C = A + B
C = (x2 2y + xy + 1) + (x2+ y x2y2 1)
C = 2x2 x2y2 + xy yb) C + A = B C = B A
C = (x2 + y x2y2 1) (x2 2y + xy + 1)
C = x2 + y x2y2 1 x2 + 2y xy 1
Trang 251 Kiến thức: Biết khái niệm, cách ký hiệu đa thức một biến, bậc của đa thức một biến, hệ
số cao nhất, hệ số tự do Biết sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng thu gọn, tìm bậc, sắp xếp đa thức một biến.
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
2 Kiểm tra b ài cũ : 4’
HS : Chữa bài 31 tr 14 SBT : Tính tổng của hai đa thức
a) 5x2y 5xy2 + xy v xy x2y2 + 5xy2b) x2 + y2 + z2 v x2 y2 + z2
Hỏi thêm : Tìm bậc của đa thức tổng ? Đ
GV lấy đề bi kiểm tra
Hỏi : Em hãy cho biết mỗi đa thức trên có
mấy biến số và tìm bậc của mỗi đa thức đó ?
HS : Đa thức : 5x2y 5xy2 + xy có biến x và
y có bậc là 3 Đa thức x2 + y2 + z2 có ba biến
số là x, y, z có bậc là 2
Hỏi : Các em hãy viết các đa thức một biến :
Tổ I viết đa thức một biến x
Tổ II viết đa thức 1 biến y
Tổ III viết đa thức 1 biến z
HS : viết các đa thức một biến (theo tổ) mỗi
HS viết 1à đa thức
GV đưa một số đa thức HS viết lên bảng và
Hỏi : Thế noí là đa thức một biến ?
GV : Vậy mỗi số được coi là 1 đa thức 1 biến
Trang 26GV giới thiệu : A l đa thức của biến y ký
hiệu l A(y)
Hỏi : Để chỉ ra B là đa thức của biến x, ta
viết thế nó ?
HS : viết B(x)
GV lưu ý HS : viết biến số của đa thức trong
ngoặc đơn Khi đó, gi trị của đa thức A(y) tại
GV yêu cầu HS làm tiếp ?2 : Tìm bậc của
các đa thức A(y) ; B(x) nêu trên
HS : A (y) là đa thức bậc 2
B(x) = 6x5 + 7x3 3x + 2
1
là đa thứ bậc 5Hỏi : Vậy bậc của đa thức một biến l gì ?
GV yêu cầu các nhẩm HS tự đọc SGK, rồi
trả lời câu hỏi sau :
Để sắp xếp các hạng tử của một đa thức,
trước hết ta thường phải làm gì ?
HS : Trước hết ta thường thu gọn đa thức
GV : Có mấy cách sắp xếp các hạng tử của
đa thức ? Nêu cụ thể
HS : có hai cách sắp xếp đa thức, đó là sắp
15’
Bậc của đa thức một biến (khác
đa thức không, đã thu gọn) là số
mũ lớn nhất của biến trong đa thứcđó
Bài tập 43 tr 43 SGKa) Đa thức bậc 5b) Đa thức bậc 1c) Thu gọn được x3 + 1, đa thứcbậc 3
d) Đa thức bậc 0
2 Sắp xếp một đa thức
Để thuận lợi cho việc tính toán vớicác đa thức 1 biến, ta thường sắpxếp các hạng tử của chúng theolũy thừa tăng hay giảm của biếnV
í dụ : Cho đa thức :P(x) = 6x+3 6x2 + x3+2x4
Sắp xếp các hạng tử theo lũythừa giảm dần của biến, ta được :