1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình 8 tiết 67: Ôn tập chương IV

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4.Cñng cè: 5 phót - HÖ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc: DiÖn tÝch xung quanh, diÖn tÝch toµn phÇn, thÓ tÝch cña lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều 5.H[r]

Trang 1

Ngày giảng:

Lớp 8B:6/5/08

Tiết 67

ôn tập chương IV

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức về hình lăng trụ đứng và hình chóp

đều đã học trong chương

2.Kỹ năng: Vận dụng các công thức đã học vào các dạng bài tập(nhận biết,

tính toán…)

3.Thái độ: Cẩn thận, chính xác, phát triển tư duy logic cho học sinh, thấy

được mối liên hệ giữa các kiến thức học được với thực tế Có hứng thú với bộ môn hình học và yêu thích môn học

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Giáo án, SGK Toán 8, bảng phụ.

2.Học sinh: Dụng cụ học tập, bảng nhóm.

III.Tiến trình tổ chức dạy – học:

1.ổn định tổ chức lớp:(1 phút)

8B:

2.Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3.Nội dung: (36 phút)

*Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết.(6 phút)

G/v:(treo bảng phụ kẻ sẵn bảng tổng kết

ở cuối chương cho học sinh ôn lại )

*Hoạt động 2: Chữa bài tập.(30 phút)

G/v:(chia học sinh thành 5 nhóm nhỏ

tương ứng với 5 câu hỏi, yêu cầu học

sinh hoạt động nhóm trong 7 phút, mỗi

nhóm một câu)

H/s:(các nhóm hoạt động theo yêu cầu

của gv, ghi lời giải trên bảng nhóm)

G/v:(theo dõi các nhóm hoạt động)

H/s:(hết thời gian các nhóm treo bảng

nhóm lên để nhận xét)

G/v:(gọi đại diện các nhóm nhận xét

chéo nhau, sau đó chốt lại các công thức

áp dụng trong bài)

I/Lý thuyết:

(Bảng tổng kết trang 126, 127 – SGK)

II/Bài tập:

Giải:

a) Đáy là hình vuông cạnh a, chu vi đáy

là 2p = 4a Sxq 2ph 4ah

; V = Sh = a2h 2

tp xq

S S 2Sđ 4ah 2a

b) Đáy là tam giác đều cạnh a, chu vi đáy

là 2p = 3a Sxq 2ph 3ah

;

2

tp xq

a 3

2

đ

4

 c) Đáy là lục giác đều cạnh a, chu vi đáy

là 6a Sxq 6ah ; 2

tp

S 6ah 3a 3 2

3a 3

2

 d) Chu vi đáy là 5a, Sxq 5ah

Trang 2

; 2 tp

3 3a

2

4

 G/v:(yêu cầu học sinh làm bài 52 trên

phiếu cá nhân, gọi một học sinh lên thực

hiện lời giải)

H/s:(thực hiện theo yêu cầu của gv)

G/v:(theo dõi học sinh làm, sau đó thu

một vài phiếu cá nhân để nhận xét)

G/v:(gọi một học sinh lên bảng làm bài

tập 53)

H/s:(một học sinh lên bảng trình bày lời

giải, các học sinh khác làm bài tại chỗ)

G/v:(theo dõi và nhận xét bài làm của

học sinh)

G/v:(hướng dẫn học sinh làm bài tập 54

trong SGK)

- Bổ xung hình vẽ

- Tính:

SABCD  ? ; SDEF  ?

 SABCFE  ?

- Tính lượng bê tông V = ?

- Tính số chuyến xe cần có ?

Giải:

11,5cm 6,0cm

Diện tích 4 mặt hình chữ nhật là:

2.3,5.11,5 + 3.11,5 + 6.11,5 = 184 cm2

Diện tích hai mặt hình thang cân là:

2 3 6

h 2

 h 3,52 1,52  10

2 tp

S 184 9 10 212,44 cm

Giải:

Dung tích của thùng chứa là: V = Sh

S = ah = 50.80 = 2000 cm1 2

2

1 2

V = 2000.60 = 12000 cm3 = 120 dm3

= 120 lít

Bổ xung hình đã cho thành một hình chữ

nhật ABCD

D F 3,60m C

E 4,20m

2,15m

A 5,10m B

, 2 ABCD

S 5,1.4,2 21,42m SDEF 1DE.DF

2

Mà DE = 4,2 – 2,15 = 2,05m

DF = 5,1 – 3,6 = 1,5m

2 DEF

1

S 2,05.1,5 1,54(m )

2

2 ABCFE ABCD DEF

b) Lượng bê tông:

V = 19,88.0,03 = 0,5964(m3)  0,6(m3)

Số chuyến xe cần có là:

0,6:0,06 = 10 chuyến 4.Củng cố: (5 phút)

- Hệ thống lại các kiến thức: Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của

lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều

5.Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

Trang 3

- Lµm tiÕp c¸c bµi tËp 55, 56; 57; 58; 59 SGK trang 128; 129.

- Lµm c¸c bµi tËp phÇn «n tËp cuèi n¨m

Ngày đăng: 06/04/2021, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w