1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA chuong I ds 7

44 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốnphần bằng nhau ,lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng 41 đơn vị cũ... Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất của phép nhân phân số: giao hoán ,

Trang 1

Giáo án: đại số 7Giáo viên thực hiện: Bùi Thị HạnhTiết

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007

I ) Mục tiêu :

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂ Z ⊂ Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ; biết so sánh hai số hữu tỉ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ ( bài tập 1/7)

HS : Vở, SGK

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

( Nêu yêu cầu của môn học)

3

92

61

12

15

01

197

197

Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Tơng tự nh đối với số nguyên , ta có

thể biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục

số

Ví dụ 1: Để biểu diễn số hữu tỉ

4 5trên trục số ta làm nh sau :

Làm : ?1 ; ?2 Giải

?1 ) Các số : 0,6 ; -1,25 ;

3

1

1 là các số hữu tỉ vì :

0,6 = 10

6 ; -1,25 =

100125

3

1

1 = 34

Mối quan hệ giữa ba tập hơp số:

Số tự nhiên , số nguyên , số hữu

tỉ là :

N⊂ Z ⊂ QLàm ?3

Giải -1 1 2

Ví dụ 2 : Giải

3

23

2 = −

−_ Chia đoạn thẳng đơn vị thành

là Q

II, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ( Sgk / 5)

Ví dụ 1 : M

-1 0 1 45

Ví dụ 2 :

-1

3 2

0 1

Trang 2

_ Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn

phần bằng nhau ,lấy một đoạn làm

đơn vị mới thì đơn vị mới bằng

41

đơn vị cũ

_ Số hữu tỉ

4

5

đợc biễu diẻn bởi

điểm M nằm bên phải điểm 0 và

_ Số hữu tỉ −32 đợc biểu diễn bởi

điểm N nằm bên trái điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 2

đơn vị mới

Làm ?4 so sánh hai phân số :3

2

và 5

4

− Giải

15

105

.3

5.23

15

123

.5

3.45

45

Ta có (-10) > (-12)Vậy

15

1215

10 > −

hay 3

3

2và5

1

− ;-4

Số 2

0

− không là số hữu tỉ dơngCũng không là số hữu tỉ âm

III , So sánh hai số hữu tỉ

( Sgk / 6 )

Trang 3

Giáo án: đại số 7Giáo viên thực hiện: Bùi Thị HạnhTiết

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007

HS : Học thuộc bài cũ, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

1 , Kiểm tra bài cũ : Số hữu tỉ là số nh thế nào ? Cho ví dụ ?

Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ?

3

1− − Giải

6 + −

=

30

)20(1830

2030

=

15

130

2 = −

b) ( 0,4)3

1010

43

=

15

1130

2230

12

Phát biểu quy tắc“chuyển vế”

Làm ?2 Tìm x , biết : a)

3

22

2−x =− Giải

I, Cộng, trừ hai số hữu tỉ Với x =

x + y =

m

b a m

b m

a + = +

x - y =

m

bam

bm

497

43

12)49

124

)3()12(− − − = −

II , Quy tắc “chuyễn vế ” ( Sgk / 9 )

Ví dụ : Tìm x, biết

-3

17

3

=+x

Giải Theo quy tắc “chuyễn” vế ta có :

Trang 4

22

=

6

16

84

37

=

28

1128

2928

921

77

33

VËy x = 21

16

Chó ý : ( Sgk / 9)

Bµi tËp vÒ nhµ : 6;7;8;9 / 10

Trang 5

Giáo án: đại số 7Giáo viên thực hiện: Bùi Thị HạnhTiết

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007

I ) Mục tiêu :

- H S nắm vững các quy tắc nhân ,chia số hữu tỉ ,hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kỷ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II ) Chuẫn bị : Giáo án

III) Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ : Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta làm sao ? áp dụng tính : (-3 ) +

5

3

− ? Phát biểu quy tắc “ chuyễn vế ” ? Tìm x ,biết :

4

35

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ

Phát biểu quy tắc nhân hai phân

số ? áp dụng tính :

4

15.5

2

?Phát biểu quy tắc chia hai phân

số ? áp dụng tính :

14

5:7

3 −

Vì mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới

dạng phân số nên ta có thể nhân ,

chia hai số hữu tỉ x ,y bằng cách

viết chúng dới dạng phân số rồi

áp dụng quy tắc nhân chia phân

số Phép nhân số hữu tỉ có các

tính chất của phép nhân phân số:

giao hoán , kết hợp , nhân với 1,

tính chất phân phối cua phép

nhân đối với phép cộng

Hoạt động 2 : Chia hai số hữu tỉ

Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một

số nghịch đảo

Chú ý : Thơng của phép chia số

hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y 0≠ )

gọi là tỉ số của hai số x và y , ký

.5

15)

2(4

15.5

14.7

314

5:7

− Giảia) 3,5 

7.10

35 − = −

b) :( 2)23

1.23

d b

c a d

c b

a

=

Ví dụ :

2

5.4

32

12.4

.4

5)

3(− = −

II ) Chia hai số hữu tỉ

d a c

d b

a d

c b

a

,

Ví dụ :

3

2:10

43

2:4,

5

3)

2(2

3.5

Trang 6

− hay -5,12 : 10,25

Trang 7

Giáo án: đại số 7Giáo viên thực hiện: Bùi Thị HạnhTiết

4

giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉcộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007

I , Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợcgiá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ;có kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ đẻ tính toán hợp lý

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Làm các bài tập đã cho về nhà ở tiết trớc, ôn lại cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III) Tiến trình dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ : Phát biểu quy tắc nhân hai số hữu tỉ ; Phát biểu quy tắc chia hai số hữu tỉ ;

Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cũng đợc định nghĩa tơng tự ,em hãy

định nghĩa giá trị tuyệt đối của một

quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu

tơng tự nh đối với số nguyên

15

x

Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a, kí hiệu là a , là khoảng

cách từ điểm a tới điểm 0 trên trục số

5 = 5 ; 7− = 7 ; 0 = 0

?1 Diền vào chỗ trống ( )a) Nếu x = 3,5 thì x = 3,5 =3,5 Nếu x =

7

4

−thì

7

47

7

17

7

17

5

135

hiệu là x ,là khoảng cách từ điểm x

tới điểm 0 trên trục số

Ta có :

0x nếux

x

Ví dụ :

x = 3

2 thì

3

23

Với mọi x∈ Q ta luôn có :

x x

x ≥0, = − và xx

II Cộng,trừ,nhân,chia số thập phân ( Sgk / 14 )

Ví dụ : a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 + 0,264) = -1,394b) 0,245 - 2,134 = 0,245 + (-2,134) = -(2,134 - 0,245) = - 1,889

Trang 8

213

2

x

Dặng dò : Tiết đại số tiếp theo mỗi

em mamg theo một máy tính bỏ túi

c) (-5,2) 3,13 = -(5,2.3,14) = -16,328

Bài tập về nhà : 19,20,21,/15

Giáo án: đại số 7

Trang 9

Giáo viên thực hiện: Bùi Thị HạnhTiết

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007

I) Mục tiêu :

Qua các bài tập rèn luyện kỉ năng so sánh các số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Củng cố kiến thức lý thuyết về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , sử dụng máy tính bỏ túi

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án, máy tính bỏ túi

HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

Định nghĩa giá trị tuyệt đối của

b) Hãy nêu các cách viết khác

nhau của số hữu tỉ

7

3

− ?

7

3

−bằng cách nhân tử

và mẫu của phân số

7

3

−với 1;

-1; 2; -2

22) 0,3 = 10

3

; -0,875 =

1000

875

=8

7

−23) Hs phát biểu :a) 1 1,15

133

136

1237

1237

12 = < = = <

−24) học sinh hoạt động nhóm

Đại diện một nhóm trình bày cách làm của mình , giải thíchtính chất đã áp dụng để tính nhanh

21 a) Rút gọn phân số

5

265

26

;7

363

27

;5

235

5

285

34

;7

384

27 −

biểu diễn cùng một số hữu tỉ

Các phân số

85

34

;65

26

;35

b)

14

684

3663

277

5875,03

4 < < ⇒ <

b) -500 < 0 < 0,001 ⇒ -500 < 0,001c)

38

1339

133

136

1237

1237

Trang 10

⇒ x x−−11,,77==−2,23,3

⇒ x x==−40,6 b) Số 3

1

và 3

1

có giá trị tuyệt đối bằng

31Vậy :

* x +

4

3

=31

⇒ x =

12

54

33

1− = −

* x +

3

14

3 = −

⇒x =

12

134

33

1− = −

= [ (−30).0,2]:(6.0,5) = ( )−6 :3=−2

25) Tìm x biếta) x−1,7 =2,3 ⇒ x x−−11,,77==−2,23,3⇒ x x==−40,6b)

3

14

3 =+

x

Ta có :

x + 4

3

=3

1 ⇒ x =

12

54

33

1− = −

x +

3

14

3 = − ⇒

x =

12

134

33

1− = −

Giáo án: đại số 7

Trang 11

Giáo viên thực hiện: Bùi Thị HạnhTiết

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007

I) Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiêncủa một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai lũy thừa cùmg cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Ôn tập về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên , quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Lũy thừa với số mũ tự nhiên của

Em nào định nghĩa đợc lũy thừa

với số mũ tự nhiên của một số

an= a.a a ( n ≠0; a, n ∈ N)Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số ,ta giữ nguyên cơ số và cộng các số

am an = am + n

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số( khác 0 ) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

am : an = am - n ( a ≠0; m ≥ n )

Giải : ?1Tính

16

94

.4

)3).(

3(4

3.4

34

2.5

2.5

25

27/19 Giải :

81

13

1.3

1.3

1.3

13

4

94

I) Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

x, kí hiệu x n , là tích của n thừa

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a b

Trang 12

Vậy khi tính lũy thừa của một

lũy thừa,ta làm thế nào ?

7294

9.4

9.4

II Tich và th ơng hai lũy thừa cùng cơ số

Công thức :

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n ( x≠0, m ≥ n )

III) Lũy thừa của lũy thừa

Ta có công thức : ( )m n

x = x m.n

Giáo án: đại số 7Giáo viên thực hiện: Bùi Thị Hạnh

62

Trang 13

7 luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp theo) Ngày soạn: / / 2007

Ngày lên lớp: / / 2007

I) Mục tiêu :

- HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án

HS : Học thuộc lí thuyết, giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :

Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự

nhiên của một số hữu tỉ ?

x = Vậy để tính nhanh tích

22 52 = 4 25 = 100 Vậy : ( 2.5 )2 = 22 52

4

3.2

27.8

1

=Vậy

3

4

3.2

3 3

4

3.2

5

3.3

I ) Lũy thừa của một tích

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

( )n n n

y x y

x =

Trang 14

Qua hai vÝ dô trªn h·y rót ra

nhËn xÐt :Lòy thõa cña mét

,

7

(−

; 27

2.3

2.3

27

83

.3.3

)2).(

2).(

b) 552

)5,7(−

3

)3(5,2

5,

= (-3)4 = 81

a) 108 : 28 = (10:2)8 =58

b) 272 : 253 = ( ) ( )3 2 2 3

5:3

II ) Lòy thõa cña mét th ¬ng

Lòy thõa cña mét th¬ng b»ng

th-¬ng c¸c lòy thõa

n n

n

y

x y

Trang 15

8 Ngày lên lớp: / / 2007I) Mục tiêu :

_ Củng cố các quy tắc nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thơng

_Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tẳctên trong tính giá trị biểu thức, viết dới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số cha biết

II) Chuẫn bị :

GV: Giáo án ; bài tập 15 phút (đã phô tô cho từng học sinh )

HS : giấy làm bài kiểm tra

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

5

6

xm xn = xm+n

( )m n

x = xm.n

xm : xn = xm-n (x≠0, m≥n )( )n

( )6

5

2,0

6,0

=( )

2432,0

32,0.2,0

6,

2

2

17

1314

20.5

=

4.4.25.25

20.5

4 4

4 4

=

100

1100

1.1100

1.4.25

20

4 5

5

6.3

3

25603

5.5123

5

38) b)( ) ( )6

5

2,0

6,0

=( )

2432,0

32,0.2,0

6,

2

2

17

1314

20.5

=

4.4.25.25

20.5

4 4

4 4

=

100

1100

1.1100

1.4.25

20

4 5

5

6.3

4 4 5 5 5

5

4 5

5.3

3.2.5.25

.3

6

5.5123

5

= -853

3137; d)

Trang 16

c) 8n : 2n = 4

= -853

31

37; d) Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3

13

36.3

++

13

32.3.32

++

=

13

32.3.32

++

13

13.313

122

41 Tính : a)

2

4

35

4.4

13

3812

=

2

20

1.12

1.12

6

1:26

43

= ( )7

3

− ⇒ n = 7 c) 8n : 2n = 4

++

13

32.3.32

++

=

13

32.3.32

++

13

13.313

122

41 Tính : a)

2

4

35

4.4

13

3812

=

2

20

1.12

1.12

3 3

6

1:26

43

− = ( )−37 ⇒ n = 7 c) 8n : 2n = 4

Trang 18

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007 I) Mục tiêu :

• HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

• Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ

lệ thức vào giải bài tập

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

* GV : Giáo án, đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập và các kết luận

* HS : Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y ( với y≠ 0 ), định nghĩa hai phân số bằng nhau, Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên Giấy trong bút xạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ

Tỉ số của hai số a và b với b≠0

Là gì ? Kí hiệu ?

So sánh hai tỉ số :

15

10 và7,2

8,1 ?

8,115

10 =

Ta nói đẳng thức

7,2

8,115

5,1221

Tỉ số của hai số a và b (với b≠0)

là thơng của phép chia a cho b

187,2

8,13

21510

7,2

8,115

10 =

Các em nhận xét bài làm của bạn

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

1255,17

5,127

52115

5,17

5,1221

15

=

Nhắc lại định nghĩa tỉ lệ thức ?

d

c b

a = ( b,d ≠0 )

Trang 19

Cho tỉ lệ thức :

205

a = mà a,b,c,d

∈Z , b và d ≠0 thì theo định

nghiã hai phân số bằng nhau ta

có ad = bc Ta hãy xét xem tính

chất này còn đúng với tỉ lệ thức

nói chung hay không ?

Xét tỉ lệ thức:

36

2427

18 = hãy xem SGK Để hiểu cách chứng minh

a =hay không ?

Hãy xem cách làm của SGK:

1.5

48:54

10

14

1.5

24:52

8:5

44:5

b) -32

1: 7 =

2

17

1.2

5.5

125

17:5

227:2

1

⇒( Không lập đợc tỉ lệ thức )

HS đọc SGK trang 25Một học sinh đọc to trớc lớp

HS thực hiên?2

d

c b

a =

d

c bd b

a

⇒ad = bc

Một học sinh đọc to SGK phần :

Ta có thể làm nh sau

HS thực hiện

ad = bcChia hai vế cho tích bd

d

c b

a bd

bc bd

Từ : 6.63 = 9.42

63

429

6 =

63

942

6 =

6

429

63= ;

6

942

63 =

II ) Tính chất : Tính chất 1 : ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức )

Nếu

d

c b

a = thì ad = bcTính chất 2

Nếu ad = bc và a,b,c,d≠0 thì ta

có các tỉ lệ thức :

d

c b

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

d =

Bài tập về nhà :44;45;46;47;48/26

Giáo án: đại số 7

Trang 20

Giáo viên thực hiện: Bùi Thị HạnhTiết

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007

I) Mục tiêu :

• Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

• Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số , từ

đẳng thức tích

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

• GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập

- Bảng phụ ghi bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức ( trang 26-SGK )

• HS : Học bài, làm bài tập

III)Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa tỉ lệ thức ?

- Chữa bài tâp 45 (trang 26 SGK)

HS 2 : Viết dạng tổng quát hai

81428

1,2103

HS 2 : Dạng tổng quát hai tính chất của tỉ lệ thức

Tính chất 1Nếu

d

c b

a = thì ad = bcTính chất 2

Nếu ad = bc và a,b,c,d≠0 thì ta

có các tỉ lệ thức :

d

c b

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

d =Chữa bài tập

36,9

38,16.52,0

161.417

50

11923

8.100

161.4

17

=

=Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau không Nếu hai tỉ số bằng nhau, ta lập đợc tỉ lệ thức

49/26a)

21

14525

35025,5

5,3

=

=

⇒lập đợc tỉ lệ thứcb)

4

3262

5.10

3935

252:10

3

49/26a)

21

14525

35025,5

5,

⇒lập đợc tỉ lệ thứcb)

4

3262

5.10

3935

252:103

Trang 21

Dạng 2 :Tìm số hạng cha biết

của tỉ lệ thức

Bài 50/27

( đa đề bài lên màn hình )

Phát cho mỗi nhóm một phim

giấy trong có in sẵn đề bài

Muốn tìm các số trong ô vuông

ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc

trung tỉ trong tỉ lệ thức Nêu

áp dụng tính chất hai của tỉ lệ

thức hãy viết tất cả các tỉ lệ thức

21=

⇒ không lập đợc tỉ lệ thứcc)

7

3217:1519

217:65119

,15

51,

⇒lập đợc tỉ lệ thứcd) -7:

5

95,0

9,02

33

N : 14 Y : 4

51

H : -25 ợ :

3

11

C : 16 B :

2

13

I : -63 U :

43

Ư : -0,84 L : 0,3

ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợcBài 51/28

1,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thứclập đợc là

8,4

6,32

5,

1 = ;

8,4

26,3

5,

5,1

6,32

8,4

= ;

5,1

26,3

8,4

=Bài 52 :

HS trả lời miệng trớc lớp : C là câu trả lời đúng vì

d

c b

a = hoán

vị hai ngoại tỉ ta đợc:

a

c b

d =

2,1:3,5=

5

335

21=

⇒ không lập đợc tỉ lệ thứcc)

7

3217:1519

217:65119

,15

51,

⇒lập đợc tỉ lệ thứcd) -7:

5

95,0

9,02

33

Kết quả

N : 14 Y : 4

51

H : -25 ợ :

3

11

C : 16 B :

2

13

I : -63 U :

43

Ư : -0,84 L : 0,3

ế : 9,17 T : 6 Binh th yếu lợc

Bài 51/281,5.4,8 = 2.3,6Các tỉ lệ thứclập đợc là

8,4

6,32

5,

1 = ;

8,4

26,3

5,

5,1

6,32

8,4

= ;

5,1

26,3

8,4

a =hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc :

a

c b

d =

Giáo án: đại số 7

Trang 22

Giáo viên thực hiện: Bùi Thị HạnhTiết

Ngày soạn: / / 2007Ngày lên lớp: / / 2007

I ) Mục tiêu :

- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập

HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, giấy trong , bút xạ

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động : Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ

2 = Hãy so

sánh các tỉ số

64

32+

+ với

64

32

−Với các tỉ số đã cho

d

cb

a = thì ad = bcc) 0,01 : 2,5 = 0,75x : 0,75

5,2

01,0

=

)004,0(250

1

3

11:3

2.8,0x,

4

3.3

2.10

8x,

52

410.5

21,0:5

1(6

34

2

110

564

3

++

2

12

164

)2

1(6

34

264

3264

+

Một em lên bảng trình bày lại Kết luận

db

cadb

cad

cb

a

=+

Ngày đăng: 06/11/2015, 22:34

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài ở phần ví dụ a ; b ? - GA chuong I ds 7
Bảng l àm bài ở phần ví dụ a ; b ? (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w