1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

De KT chuong IV DS 7 Sanh

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 12,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU KIỂM TRA : 1- Kiến thức: Biết các k/n đơn thức, bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều biến, đa thức một biến,nghiệm của đa thức một biến.. 2-Kĩ năng: - Tính được g[r]

Trang 1

Tiết66: Kiểm tra viết chương IV Đại Số 7

A MỤC TIấU KIỂM TRA :

1- Kiến thức: Biết cỏc k/n đơn thức, bậc của đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức nhiều

biến, đa thức một biến,nghiệm của đa thức một biến

2-Kĩ năng:

- Tớnh được giỏ trị của một biểu thức đại số dạng đơn giản khi biết giỏ trị của biến

- Thực hiện được phộp nhõn hai đơn thức Tỡm được bậc của một đơn thức trong trường hợp cụ thể

- Thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng ( trừ) cỏc đơn thức đồng dạng

- Thực hiện được cỏc phộp tớnh cộng ( trừ) hai đa thức,hai đa thức một biến

- Biết sắp xếp cỏc hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hoặc giảm

- Biết cỏch kiểm tra một số cú là nghiệm hoặc khụng là nghiệm của một đa thức một biến

3- Thỏi độ : Học sinh làm bài nghiờm tỳc, trỡnh bày bài sạch sẽ, rừ ràng

B - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp

độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Khái niệm

biểu thức đại

số , giá trị của

một biểu thức

đại số

Biết cách tính giá trị của một biểu thức

đại số

Số cõu

Số điểm

1Bài(3a) 2đ

1

2 Đơn thức Nhận biết phần biến ,hệ

số của đơn thức

Biết cỏch cộng (trừ) , nhõn hai đơn thức và tìm bậc của đơn thức

Số cõu

Số điểm 1(Bài1b) 1đ 2(Bài 1a;1b) 2.25đ 3 3.25đ

3 Đa thức

Thu gọn và biết cỏch sắp xếp đa thức một biến

Vận dụng được quy tắc cộng (trừ) hai

đa thức cú nhiều biến hoặc một biến

Vận dụng được kiến thức về đa thức bằng nhau để tỡm hệ

số của cỏc đa thức

Số cõu

Số điểm 1(Bài 2a) 1đ 2(Bài 2b;2c) 2đ

1(Bài 4) 0,75

4 3.75đ

4 Nghiệm

của đa thức nghiệm của mộtBiết được

Trang 2

một biến đa thức mộtbiến trong

trường hợp đơn giản

Số cõu

Số điểm

1(Bài 3b)

1

Tổng sú cõu

Tổng số điểm

1 1đ

4 4.25 đ

3 4đ

1 0.75đ

9 10đ

C- ĐỀ BÀI:

Bài 1(3.25đ): a Tính tổng của hai đơn thức 5xy2; 7xy2

b Cho hai đơn thức : -2xy2 và 5x3y4 Tính tớch của hai đơn thức rồi tìm hệ số,phần biến và bậc của đơn thức thu đợc

Bài 2 (3đ): Cho hai đa thức: P(x) = 8x2 + 3x3 - 7x +6 +x2

Q(x) = 3x +4x3 – 8x2 +6 +5x

a)Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tớnh P(x) + Q(x);

c)Tớnh P(x) – Q(x)

Bài 3(3đ): Cho đa thức H(x)= x2 -2x +1

a) Tớnh giỏ trị của đa thức H(x) tại x= -1; x=1

b) Trong cỏc giỏ trị trờn giỏ trị nào của x là nghiệm của đa thức H(x)? Vỡ sao ?

Bài 4(0,75đ): Cho A(x) = ax3 + 4x 3 – 4x + 8

B(x) = x3 – 4bx + c – 3 (trong đú a, b, c là cỏc hằng số)

Xỏc định cỏc hệ số a, b, c để A(x) = B(x)

D- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Trang 3

Bài 1

a 5xy2+7xy2 =12 xy2

b (-2xy2) 5x3y4= -10x4y6

Hệ số của đơn thức -10x4y6 là -10

Phần biến của đơn thức -10x4y6 là x4y6

Bậc của đơn thức thu đợc là 10

0.75 0.75 0.5 0.5 0.75

Bài 2

a)Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo luỹ thừa giảm dần của biến:

P(x) = 8x2 + 3x3 - 7x +6+ x3 =(3x3 +x3)+ 8x2 -7x +6

= 4x3+ 8x2 -7x +6

Q(x) = 3x +4x3 – 8x2 +6 +5x = 4x3 -8x2 +(3x +5x) +6

=4x3 – 8x2 +8x +6

0.5 0.5

P(x) + Q(x) = ( 4x3+ 8x2 -7x +6) +(4x3 – 8x2 +8x +6) =8x3 +x +12

P(x) – Q(x) = ( 4x3+ 8x2 -7x+6) –(4x3 – 8x2 +8x+6) = 16x2 -15x

1 1

Bài 3

a)

H(-1)=(-1)2 -2.(-1) +1= 4

H(1) = 12 - 2.1 +1 = 0

1 1 b) Vỡ H(1)=0 nờn x=0 là một nghiệm của đa thức H(x) 1

Bài4

Ta cú: A(x) = ax3 + 4x 3 – 4x + 8 = (a + 4)x3 – 4x + 8

B(x) = x3 – 4bx + c – 3

(trong đú a, b, c là cỏc hằng số)

Để A(x) = B(x) khi cỏc hệ số của cỏc đơn thức đồng dạng

của hai đa thức trờn bằng nhau

 (a + 4) = 1 a = - 3

- 4b = - 4  b = 1

c – 3 = 8 c = 1

0.25

0.5

HS làm cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa

Nhúm trưởng duyệt

Kỳ Sơn, ngày 01 thỏng 04 năm 2014

Người ra đề

Vũ Thị Thanh Bỡnh

Trường THCS Kè SƠN KIỂM TRA 45 PHÚT

Trang 4

Họ và tờn :……… MễN :Đại số 7(Chương IV)

Lớp: 7A … Ngày… thỏng 04 năm 2014.

………

………

………

………

Đề Bài Bài 1(3.25đ): a Tính tổng của hai đơn thức 5xy2; 7xy2 b Cho hai đơn thức : -2xy2 và 5x3y4 Tính tớch của hai đơn thức rồi tìm hệ số,phần biến và bậc của đơn thức thu đợc ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 2 (3đ): Cho hai đa thức: P(x) = 8x2 + 3x3 - 7x +6+ x3

Q(x)= 3x +4x3 – 8x2 +6 +5x a)Sắp xếp cỏc đa thức trờn theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tớnh P(x) + Q(x); c)Tớnh P(x) – Q(x)

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

Bài 3(3đ): Cho đa thức H(x)= x2 -2x +1 a) Tính giá trị của đa thức H(x) tại x= -1; x=1 b) Trong các giá trị trên giá trị nào của x là nghiệm của đa thức H(x)? Vì sao ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 4(0,75đ): Cho A(x) = ax3 + 4x 3 – 4x + 8 B(x) = x3 – 4bx + c – 3 (trong đó a, b, c là các hằng số) Xác định các hệ số a, b, c để A(x) = B(x) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 10/09/2021, 15:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w