I.7 - Nêu được một số tính chất của oxygen chất khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước.. - Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên li
Trang 1111Equation Chapter 1 Section 1PHÒNG GD &
ĐT NAM GIANG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
TRUNG HỌC CƠ SỞ NAM GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Môn: KHTN - Khối 6
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề:
I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Vật nào sau đây gọi là vật không sống?
A Con ong B Vi khuẩn C Than củi D Cây cam
Câu 2: Trong quả chanh có nước và citric acid (có vị chua) cùng một số chất khác Hãy
chỉ ra đâu là vật thể, đâu là chất:
A Vật thể: quả chanh; Chất: citric acid C Vật thể: quả chanh; Chất: nước, citric acid.
B Vật thể: nước; Chất: quả chanh D Vật thể: nước, citric acid; Chất: quả chanh Câu 3: Ở trong phòng có nhiệt độ 25oC thì chất nào trong những chất sau đây theo thứ tự
ở thể rắn, thể lỏng, thể khí?
A Thủy ngân,chì, oxygen C Nước, chì, thủy ngân
B Oxygen, chì, thủy ngân D Chì, thủy ngân, oxygen
Câu 4: Để sản xuất xi măng, người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây?
A Nhôm B Đá vôi C Thủy tinh D Gỗ
Câu 5: Vật liệu xây dựng nào dưới đây nên được ưu tiên sử dụng nhằm góp phần bảo vệ
môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?
A Gỗ tự nhiên B Kim loại C Gạch không nung D Gạch chịu lửa
Câu 6: Tính chất nào sau đây là của oxygen?
A Duy trì sự sống, không duy trì sự cháy
B Duy trì sự sống, duy trì sự cháy, tan nhiều trong nước
C Không duy trì sự sống, duy trì sự cháy, ít tan trong nước
D Duy trì sự sống, duy trì sự cháy, ít tan trong nước
Câu 7: Trong các bệnh viện, bác sĩ thường cho những bệnh nhân bị hôn mê hay có vấn đề
về đường hô hấp thở bằng khí oxygen Ứng dụng đó dựa vào tính chất nào sau đây của oxygen?
A Oxygen duy trì sự cháy B Oxygen ít tan trong nước
C Oxygen duy trì sự sống D Oxygen là khí không mùi
Câu 8: Không khí bao gồm các khí:
A Oxygen, nitrogen, hydrogen, carbon dioxide
B Oxygen, nitrogen, carbon dioxide, hơi nước và một số khí khác
C Oxygen, nitrogen, hydrogen và một số khí khác
D Oxygen, nitrogen, carbon dioxide và một số khí khác
Câu 9: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A Sương đọng trên lá cây C Sự tạo thành sương mù
B Sự tạo thành hơi nước D Sự tạo thành mây
Câu 10: Sự nóng chảy, sự đông đặc,và sự sôi có đặc điểm nào giống nhau?
A Nhiệt độ không thay đổi và xảy ra ở một nhiệt độ xác định
B Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ không xác định
C Nhiệt độ giảm dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định
D Nhiệt độ tăng dần và xảy ra ở một nhiệt độ xác định
Câu 11 Khi nào tế bào bắt đầu quá trình phân chia?
Trang 2A Khi cơ thể cần sinh trưởng và lớn lên.
B Khi nhận tín hiệu từ trung ương thần kinh
C Khi tế bào lớn lên đến một kích thước nhất định
D Khi tế bào già
Câu 12 Các tế bào con được sinh ra qua mỗi lần phân chia có đặc điểm gì?
A Các tế bào con giống nhau và giống tế bào mẹ
B Các tế bào con có cấu tạo hoàn thiện hơn tế bào mẹ
C Các tế bào con có hình dạng và kích thước lớn hơn tế bào mẹ
D Các tế bào con có hình dạng và kích thước khác nhau
Câu 13 Từ 1 tế bào ban đầu qua 2 lần phân chia có bao nhiêu tế bào con được hình thành?
Câu 14 Một nhóm gồm 5 tế bào qua 3 lần phân chia tạo ra mấy tế bào con?
A 8 B 20 C 32 D 40.
Câu 15 Có thể phân biệt gà và thỏ nhờ đặc điểm đối lập nào sau đây?
A Cơ thể đơn bào/ Cơ thể đa bào
B Có thể di chuyển/ không thể di chuyển
C Có cánh/ không có cánh
D Có lông/ không có lông
Câu 16 Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp
đến cao:
A Mô → Tế bào → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể
B Tế bào → Mô → Cơ thể → Cơ quan → Hệ cơ quan
C Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan→ Cơ thể
D Mô → Tế bào → Hệ cơ quan→ Cơ quan → Cơ thể
Câu 17 Tế bào có các thành phần cơ bản là:
A Màng tế bào, ti thể, nhân B Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể
C Màng tế bào, chất tế bào, nhân D Chất tế bào, lục lạp, nhân
Câu 18 Trong các nhóm sau nhóm nào gồm toàn vật sống:
A Con gà, con chó, cây nhãn B Chiếc bút, chiếc lá, viên phấn
C Chiếc lá, cây mồng tơi, hòn đá D Chiếc bút, con vịt, con chó
Câu 19.Trong các bước sau bước nào không đúng trong quy trình quan sát tế bào trứng
cá?
A Dùng thìa lấy 1 ít trứng cá cho vào đĩa petri
C Dùng kim mũi mác khoắng nhẹ để trứng cá tách rời nhau
D Sử dụng kim mũi mác lột nhẹ lớp tế bào trên cùng của vết cắt
Câu 20: Đặc điểm đối lập của con chim gõ kiến và con chim đà điểu là?
A Có lông vũ và không có lông vũ B Có mỏ và không có mỏ
C Có cánh và không có cánh D Biết bay và không biết bay
II TỰ LUẬN (5,0 điểm):
Câu 1 (1đ) Hãy liệt kê các tính chất vật lí và tính chất hoá học của sắt có trong đoạn văn
sau: "Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt Ở Thủ đô Delhi (Ấn Độ) có một cột sắt với thành phần gần như chỉ chứa chất sắt, sau hàng nghìn năm, dù trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt vẫn không hề bị gỉ sét Trong khi đó, để đồ vật có chứa sắt
Trang 3như đinh, búa, dao, ngoài không khí ẩm một thời gian sẽ thấy xuất hiện lớp gỉ sắt màu nâu, xốp, không có ánh kim"
Câu 2 (1đ) Khi đốt cháy 1 lít xăng, cần 1 950 lít oxygen và sinh ra 1 248 lít khí carbon dioxide Một ô tô khi chạy một quãng đường dài 100 km tiêu thụ hết 7 lít xăng Hãy tính:
a Thể tích oxygen cần cho sự cháy
b Thể tích khí carbon dioxide
Câu 3 (1đ) Em hãy ghi lại thực đơn ngày hôm qua của em và xếp các thức ăn đó theo nhóm chất (tinh bột, protein, chất béo, chất khoáng, vitamin)
Câu 4 (1đ) Em hãy trình bày cấu tạo của tế bào và chức năng của các thành phần đó? Câu 5 (1đ) Phân loại sinh học là gì? các nhà khoa học đã dựa vào những tiêu chí nào để
phân loại sinh vật?
Trang 4
-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN KHTN 6
Năm học 2021 - 2022
I Trắc nghiệm : (5,0 điểm) đúng 1 câu được 0,25 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
II Tự luận (5,0 điểm)
Câu 1
(1,0
điểm)
-Tính chất vật lí của sắt: chất rắn, màu xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn
nhiệt tốt.
-Tính chất hoá học của sắt: để lâu trong không khí, sắt biến thành gỉ sắt.
0,25 đ 0,25 đ
Câu 2
( 1,0
điểm)
a)Thể tích oxygen cần là: 1950 7 = 13650 (L).).
b)Thể tích khí carbon dioxide sinh ra: 1248 7 = 8736 (L).). 0,5 đ
0,5 đ
Câu 3
(1,0
điểm)
Câu 3(1 điểm): HS ghi lại các món ăn ngày hôm qua em đã ăn và sắp
xếp các thức ăn đó theo nhóm chất Ví dụ:
Buổi
Chất béo Sữa Thịt mỡ Dầu thực vật (để xào rau) Vitamin và chất
Rau xanh, hoa quả
Rau xanh, hoa quả
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 4
(1,0
điểm)
- Tế bào gồm các thành phần chính với chức năng:
+ Màng tế bào: bao bọc tế bào chất tham gia vào quá trình trao đổi
chất giữa tế bào và môi trường
+ Tế bào chất: gồm bào tương và các bào quan, là nơi diễn ra phần
lớn các hoạt động trao đổi chất của tế bào
+ Nhân/vùng nhân: L).à nơi chứa vật chất di truyền và là trung tâm
điều khiển các hoạt động sống của tế bào
- Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti để giúp màng tế bào thực hiện
chức năng trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 5
(1,0
điểm)
- Phân loại sinh học là sự sắp xếp các đối tượng sinh vật có những
đặc điểm chung vào từng nhóm, theo thứ tự nhất định
- Các nhà khoa học đã dựa vào các tiêu chí để phân loại sinh vật
như: đặc điểm tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, môi trường sống, kiểu
dinh dưỡng…
0,5 đ
0,5 đ
Chuyên môn nhà trường
Duyệt
Tổ trưởng Duyệt
Giáo viên bộ môn
Trang 5Mai Tấn Lâm Trịnh Thị Minh Hải Nguyễn Văn Thành
Phạm Thị Hoài
Trang 6MA TRẬN KIỂM TRA KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: KHTN - Khối 6
Chủ đề 3: Các
thể của chất.
- Nêu được đặc điểm nhận diện cơ bản của ba thể rắn, lỏng, khí (I.3)
-Biết được vật sống, vật không sống (I.1)
-Biết được sự nóng chảy, sự đông đặc, sự sôi của một chất xảy ra tại một nhiệt độ xác định (I.10)
- Biết một số hiện tượng ngưng tụ ngoài thực tế (I.9)
- Phân biệt được chất và vật thể (I.2)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4 1đ 10%
1 0,25đ 2.5%
5 1.25đ 12.5%
Chủ đề 4
Oxygen và
không khí
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống
và sự cháy (I.7)
- Nêu được một số tính chất của oxygen chất khí, không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước
(I.6) -Nêu được thành phần các chất có trong không khí
Trang 7Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0,75đ 7,5%
3 0,75đ 7,5%
Chủ đề 5 Một
số vật liệu,
nhiên liệu,
nguyên liệu,
lương thực –
thực phẩm
- Trình bày được tính chất
và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống
và sản xuất (I.4)
- Biết cách tìm hiểu và rút
ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng (II.1)
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững (I5)
- Tính toán được lượng khí cần dùng và khí sinh
ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu (II.2)
- Nhận biết được một số lương thực – thực phẩm giàu các nhóm chất dinh dưỡng như: chất bột, đường; chất đạm; chất béo;
vitamin và chất khoáng (II.3)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25đ 2,5%
1 0,25đ 2,5%
1 1đ 10%
1 1đ 10%
1 1đ 10%
5 3,5đ 35%
Chương V Tế
bào
- Biết được khi nào tế bào bắt đầu quá trình phân chia
(I.11)
- Trình bày cấu tạo của tế bào và chức năng các thành phần của tế bào (II.4)
- Hiểu được các thành phần
cơ bản của tế bào (I.17)
- Hiểu được đặc điểm của các tế bào con mới được được sinh ra (I.12)
- Tính toán được số tế bào con được tạo ra sau
n lần phân chia (I.13-14)
- Vận dụng kiến thức về
tế bào để tìm ra phương pháp quan sát tế bào đúng cách (I.19)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25đ 2,5%
1 1đ 10%
2 0,5đ 5%
3 0,75đ 7,5%
7 2,5đ 25%
Chương VI - Hiểu được mối quan hệ
Trang 8Từ tế bào đến cơ
thể
giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào từ thấp đến cao (I.16)
- Hiểu và phân biệt được vật sống và vật không sống
(I.18)
2 0,5đ 5%
2 0,5đ 5%
Chương VII.
Đa dạng thế giới
sống
- Biết cách phân biệt các loài sinh vật dựa vào khóa lưỡng phân (I.15)
- Hiểu được phân loại sinh học là gì và các tiêu chí để phân loại sinh học (II.5)
- Vận dụng kiến thức giải thích được đặc điểm đối lập của các loài sinh vật
(I.20)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25đ 2,5%
1 1,0đ 10%
1 0,25đ 2,5%
3 1,5đ 15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
11 câu 4,0 điểm 40%
8 câu 3,0 điểm 30%
5 câu 2,0 điểm 20%
1 câu 1,0 điểm 10%
25
10 điểm 100%
Trang 9
211Equation Chapter 1 Section 1PHÒNG GD & ĐT NAM
GIANG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
TRUNG HỌC CƠ SỞ NAM GIANG
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Môn: Khoa học tự nhiên - Khối 6
Tên Chủ đề Loại câu hỏi/
bài tập Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Năng lực cần hướng tới
Chủ đề 3: Các
thể của chất
- TNKQ/
Dạng bài tập định tính (5 câu)
- Nêu được đặc điểm nhận diện cơ bản của
ba thể rắn, lỏng, khí
(I.3) -Biết được vật sống, vật không sống (I.1) -Biết được sự nóng chảy, sự đông đặc, sự sôi của một chất xảy
ra tại một nhiệt độ xác định (I.10)
- Biết một số hiện tượng ngưng tụ ngoài thực tế (I.9)
- Phân biệt được chất và vật thể
(I.2)
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn vật lý
Chủ đề 4
Oxygen và
không khí
- TNKQ/
Dạng bài tập định tính (3 câu)
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống và sự cháy (I.7)
- Nêu được một số tính chất của oxygen chất khí, không màu, không mùi, không vị,
ít tan trong nước
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn vật học
Trang 10(I.6) -Nêu được thành phần các chất có trong không khí (I.8)
Chủ đề 5 Một
số vật liệu,
nhiên liệu,
nguyên liệu,
lương thực –
thực phẩm
- TNKQ/
Dạng bài tập định tính (2 câu)
- TL)./ Dạng bài tập định tính (3 câu) - Trình bày được tínhchất và ứng dụng của
một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất (I.4)
- Biết cách tìm hiểu và rút ra được kết luận về tính chất của một
số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng
(II.1)
- Nêu được cách
sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững
(I.5)
- Tính toán được lượng khí cần dùng và khí sinh
ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu (II.2)
- Nhận biết được một số lương thực – thực phẩm giàu các nhóm chất dinh dưỡng như: chất bột, đường; chất đạm; chất béo;
vitamin và chất khoáng (II.3)
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn sinh học
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và tính toán trong môn vật lý
Chương V Tế
bào
- TNKQ/
Dạng bài tập định tính (6 câu)
- TL)./ Dạng bài tập định tính (1 câu)
- Biết được khi nào tế bào bắt đầu quá trình phân chia (I.11)
- Trình bày cấu tạo của tế bào và chức năng các thành phần của tế bào (II.4)
- Hiểu được các thành phần cơ bản của tế bào (I.17)
- Hiểu được đặc điểm của các tế bào con mới được được sinh ra
(I.12)
- Tính toán được
số tế bào con được tạo ra sau
n lần phân chia
(I.13-14)
- Vận dụng kiến thức về tế bào để tìm ra phương
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn sinh học
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ và tính toán trong
Trang 11pháp quan sát tế bào đúng cách
(I.19)
môn sinh học
Chương VI
Từ tế bào đến
cơ thể
- TNKQ/
Dạng bài tập định tính (2 câu)
- Hiểu được mối quan hệ giữa các cấp tổ chức cơ thể của cơ thể đa bào
từ thấp đến cao
(I.16)
- Hiểu và phân biệt được vật sống
và vật không sống (I.18)
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn sinh học
Chương VII.
Đa dạng thế
giới sống
- TNKQ/
Dạng bài tập định tính (2 câu)
- TL)./ Dạng bài tập định tính (1 câu)
- Biết cách phân biệt các loài sinh vật dựa vào khóa lưỡng phân
(I.15)
- Hiểu được phân loại sinh học là gì
và các tiêu chí để phân loại sinh học (II.5)
- Vận dụng kiến thức giải thích được đặc điểm đối lập của các loài sinh vật
(I.20)
- Năng lực giải quyết vấn
đề thông qua môn sinh học
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
11 câu 4,0 điểm 40%
8 câu
3 điểm 30%
5 câu
2 điểm 20%
1 câu
1 điểm 10%