1 - Biết áp dụng được định luật bảo toàn khối lượng để tính khối lượng của các chất.. 9 - Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, vận dụng kiến thức vào cuộc sống.. - Biết được
Trang 1BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ CÂU HỎI/BÀI TẬP ĐÁNH GIÁ THEO ĐỊNH HƯỚNG NĂNG LỰC
CỦA ĐỀ KIỂM TRA HK I MÔN HÓA HỌC 8
Năm học: 2021 -2022
I Chất,
Nguyên tử,
Phân tử.
- Lập được CTHH
(I 3, I 4)
- Biết được thành phần cấu tạo
nguyên tử (I 8)
- Phân biệt vật thể
tự nhiên và vật thể
nhân tạo (I.10)
- Phân biệt được đơn
chất, hợp chất (I 1)
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học
II Phản
ứng hóa
học.
- Biết được hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học
(I 5, I 6)
- Lập phương trình hóa
học (II 1)
- Biết áp dụng được định luật bảo toàn khối lượng để tính khối
lượng của các chất (I.
9)
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học, vận dụng kiến thức vào cuộc sống
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
- Năng lực tính toán hóa học
- Năng lực viết PTHH
III Mol và
tính toán
hóa học.
- Biết được biểu thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
(I 7)
- Biết được thể tích của 1 mol chất khí bất kì ở điều kiện
- Vận dụng tính toán để tính số mol và thể tích của hợp chất
(II 2)
- Giải được bài tập xác định CTHH của hợp chất khi biết thành phần % của các nguyên tố trong
hợp chất (II 3)
- Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
- Năng lực tính toán hóa học
Trang 2tiêu chuẩn (I 2)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK I MÔN HÓA HỌC 8
Năm học: 2021 -2022
Cấp độ
Tên chủ đề
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
I Chất, Nguyên
tử, Phân tử.
- Lập được CTHH (I 3, I 4)
- Biết được thành phần cấu
tạo nguyên tử (I 8)
- Phân biệt vật thể tự nhiên và
vật thể nhân tạo (I.10)
- Phân biệt được đơn
chất, hợp chất (I 1)
III Phản ứng
hóa học.
- Biết được hiện tượng vật lí,
hiện tượng hóa học (I 5, I.
6)
- Lập phương trình hóa
học (II 1)
- Biết áp dụng được định luật bảo toàn khối lượng để tính khối
lượng của các chất (I.
9)
III Mol và tính
toán hóa học.
- Biết được biểu thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích
- Vận dụng tính toán để tính số mol
- Giải được bài tập xác định
Trang 3và lượng chất (I 7)
- Biết được thể tích của 1 mol chất khí bất kì ở điều
kiện tiêu chuẩn (I 2)
và thể tích của hợp
chất (II 2)
CTHH của hợp chất khi biết thành phần % của các nguyên tố trong hợp chất
(II 3)
Tổng
8 câu
4 điểm 40%
3 câu
3 điểm 30%
1 câu
2 điểm 20%
1 câu
1 điểm 10%
13 câu
10 điểm 100%
Trang 4111Equation Chapter 1 Section 1PHÒNG
GD & ĐT NAM GIANG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
TRUNG HỌC CƠ SỞ NAM GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Môn: Hóa học - Khối 8
Thời gian: 45 phút (Không kể t/gian phát đề)
Đề:
I TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Dãy nào gồm các chất là hợp chất?
A CaO; Cl2; CO; CO2 B Cl2; N2; Mg; Al
C CO2; NaCl; CaCO3; H2O D Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4
Câu 2 Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol chất khí bất kì có thể tích là
Câu 3 Công thức hóa học của hợp chất được lập bởi S (VI) và O là
Câu 4 Magie oxit có CTHH là MgO CTHH của magie với clo (hóa trị I) là
Câu 5 Hiện tượng biến đổi nào dưới đây là hiện tượng hóa học?
A Bóng đèn phát sáng kèm theo tỏa nhiệt.
B Hòa tan đường vào nước để được nước đường.
C Đun nóng đường, đường chảy rồi chuyển màu đen, có mùi hắc.
D Trời nắng, nước bốc hơi hình thành mây.
Câu 6 Dùng ống thủy tinh thổi hơi vào ống nghiệm đựng dung dịch nước vôi trong
Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?
A Có sự thay đổi màu sắc của nước vôi trong
B Nước vôi trong chuyển sang màu xanh.
C Nước vôi trong bị vẩn đục.
D Có bọt khí thoát ra ngoài.
Câu 7 Công thức nào tính khối lượng của chất?
A
m
M
C
V n 22,4
. D V = n 22,4.
Câu 8 Thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm các loại hạt là
A proton, nơtron B proton, electron
C proton, nơtron, electron D nơtron, electron.
Câu 9 Đốt cháy 12,8 g bột đồng trong không khí, thu được 16g đồng (II) oxit CuO
Khối lượng của oxi tham gia phản ứng là
Câu 10 Dãy nào chỉ gồm toàn là vật thể tự nhiên?
A Ấm nhôm, bình thủy tinh, nồi đất sét B Xenlulozơ, kẽm, vàng
C Thau, bút, tập, sách D Nước biển, ao, hồ, suối.
II TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a ? + O2 -> Al2O3
b Fe + ? -> FeCl3
c ? + H2O ->NaOH + H2
d ? + HCl → ZnCl2 + H2
Câu 2 (2.0 điểm)
a) Viết công thức tính khối lượng chất, thể tích chất khí (đktc) theo số mol chất
Trang 5b) Hãy tính khối lượng và thể tích (đktc) của 0,25 mol khí NO2.
Câu 3 (1.0 điểm) Xác định công thức hóa học của hợp chất tạo bởi 40% S, 60% O
Khối lượng mol của hợp chất là 80 gam
(Cho S =32, O = 16)
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN HÓA HỌC 8 KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2021-2022
I TRẮC NGHIỆM ( 5đ) Mỗi câu đúng được 0.5 đ
II TỰ LUẬN ( 5đ)
Câu 1
(2.0 điểm)
Lập đúng phương trình hóa học:
4Al + 3O2 ⃗t o 2Al2O3
2Fe + 3 Cl2 ⃗t o 2 FeCl3
2Na + 2H2O ⃗ 2NaOH + H2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ
Câu 2
(2.0 điểm)
a) Công thức tính khối lượng khi biết số mol: m = n x M (gam)
Công thức tính thể tích chất khí (đktc) khi biết số mol: V = n
x 22,4 (lít)
b)
mNO
2 = 0,25 x 46 = 11,5 gam
VNO
2 = 0,25 x 22,4 = 5,6 lít
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
Câu 3
(1.0 điểm)
Khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:
nS = (40% x 80)/100% = 32 gam; nO = 80 – 32 = 48 gam
Số mol nguyên tử từng nguyên tố có trong 1 mol hợp chất:
nS = 32 : 32 = 1 mol; nO = 48 : 16 = 3 mol
CTHH của hợp chất: SO3
0,5đ
0,5đ
Tổ trưởng
Trịnh Thị Minh Hải
Giáo viên ra đề
Nguyễn Văn Thành Duyệt của nhà trường
Phó hiệu trưởng
Mai Tấn Lâm