Ngành động vật nguyên sinh - Biết đặc điểm cấu tạo, hoạt động của một số ĐVNS, biện pháp phòng tránh bênh kiết lị.. Ngành ruột khoang - Biết đặc điểm cấu tạo, hình thức sinh sản của mộ
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Sinh học – Lớp 7
1 Ngành động
vật nguyên sinh
- Biết đặc điểm cấu tạo, hoạt động của một số ĐVNS, biện pháp phòng
tránh bênh kiết lị (I 6, I.
10)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
1 điểm 10%
2 câu
1 điểm
10 %
2 Ngành ruột
khoang
- Biết đặc điểm cấu tạo, hình thức sinh sản của một đại diện trong ngành ruột
khoang (I 2)
- Vận dụng kiến thức
so sánh được hình thức sinh sản vô tính của san hô và thủy tức
(II 2)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0.5 điểm
5 %
1 câu
1 điểm
10 %
2 câu 1.5 điểm 15%
3 Các ngành
giun
- Biết đặc điểm cấu tạo, nơi sống của một đại diện trong
ngành giun dẹp Nắm được
những đặc điểm có hại của một số đại diện thuộc ngành
giun (I 1, I 7)
- Hiểu được ý nghĩa sinh học của việc giun cái dài
và mập hơn so với giun
đực (I 9)
Số câu
Số điểm
2 câu
1 điểm
1 0.5 điểm
3 câu 1.5 điểm
Trang 2Tỉ lệ % 10 % 5 % 15 %
4 Ngành Thân
mềm
- Biết được lối sống, đặc điểm cấu tạo, sinh sản của một số đại diện ngành thân
mềm (I 5)
- Giải thích được
vì sao mực bơi
nhanh lại xếp cùng ngành với
ốc sên bò chậm
chạp (II 1)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0.5 điểm
5 %
1
1 điểm 10%
2 câu 1.5 điểm
15 %
5 Nhành Chân
khớp
- Biết đặc điểm hình thái, cấu tạo và vai trò của một đại diện trong ngành chân
khớp (I 3, I 8)
- Hiểu được cách diệt sâu bọ ở giai đoạn sâu
non (I 4)
- Hiểu được vai trò của
lớp sâu bọ (II 3)
- Nêu được một số biện pháp diệt sâu hại nhưng an toàn cho môi
trường (II.4)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
1 điểm
10 %
1 0.5 điểm
5 %
1 câu
2 điểm
20 %
1
1 điểm 10%
5 câu 4.5 điểm
45 % Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
8 câu
4 điểm 40%
2 câu
1 điểm 10%
1 câu
2 điểm
20 %
2 câu
2 điểm
20 %
1 câu
1 điểm 10%
14 câu
10 điểm 100%
Trang 3
111Equation Chapter 1 Section 1PHÒNG GD &
ĐT NAM GIANG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
TRUNG HỌC CƠ SỞ NAM GIANG
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2021 – 2022 Môn: Sinh học - Khối 7
1 Ngành
động vật
nguyên sinh
- TNKQ/ Dạng bài tập định tính (2 câu)
- Biết đặc điểm cấu tạo, hoạt động của một số ĐVNS, biện pháp phòng
tránh bênh kiết lị (2 câu)
2 Ngành ruột
khoang
- TNKQ/ Dạng bài tập định tính (1 câu)
- TL/ Dạng bài tập định tính (1 câu)
- Biết đặc điểm cấu tạo, hình thức sinh sản của một đại diện trong ngành ruột
khoang (1 câu)
- Vận dụng kiến thức
so sánh được hình thức sinh sản vô tính của san hô và thủy
tức (1 câu)
3 Các ngành
giun
- TNKQ/ Dạng bài tập định tính (3 câu)
- Biết đặc điểm cấu tạo, nơi sống của một đại diện trong ngành giun dẹp
Nắm được những đặc điểm có hại của một số đại
diện thuộc ngành giun (2 câu)
- Hiểu được ý nghĩa sinh học của việc giun cái dài và mập hơn so với giun đực
(1 câu)
4 Ngành
Thân mềm
- TNKQ/ Dạng bài tập định tính (1 câu)
- TL/ Dạng bài
- Biết được lối sống, đặc điểm cấu tạo, sinh sản của một số đại diện ngành thân
mềm (1 câu)
- Giải thích được vì
sao mực bơi nhanh
lại xếp cùng ngành với ốc sên bò chậm
Trang 4tập định tính (1
5 Nhành
Chân khớp
- TNKQ/ Dạng bài tập định tính (3 câu)
- TL/ Dạng bài tập định tính (2 câu)
- Biết đặc điểm hình thái, cấu tạo và vai trò của một đại diện trong ngành
(2 câu)
- Hiểu được cách diệt sâu bọ ở giai
đoạn sâu non (1 câu)
- Hiểu được vai trò
của lớp sâu bọ (1 câu)
- Nêu được một số biện pháp diệt sâu hại nhưng an toàn cho
môi trường (1 câu)
Tổng hợp
14 câu
10 điểm 100%
8 câu
4 điểm 40%
3 câu
3 Điểm 30%
2 câu
2 điểm 20%
1 câu
1 điểm 10%
Trang 5211Equation Chapter 1 Section 1PHÒNG
GD & ĐT NAM GIANG
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ
TRUNG HỌC CƠ SỞ NAM GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2021 – 2022 Môn: Sinh học - Khối 7
Thời gian: 45 phút (Không kể t/gian phát đề)
Đề:
I TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1 Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người?
Câu 2 Hình thức sinh sản không gặp ở thủy tức là
A mọc chồi B sinh sản hữu tính C phân đôi D tái sinh.
Câu 3 Nhóm động vật nào sau đây gồm những loài thuộc ngành chân khớp có tập tính
dự trữ thức ăn?
A Tôm sông, nhện, ve sầu B Kiến, bướm cải, tôm.
C Ong mật, bọ ngựa, tôm ở nhờ D Kiến, ong mật, nhện.
Câu 4 Để bảo vệ mùa màng, tăng năng suất cây trồng phải diệt sâu hại ở giai đoạn
Câu 5 Trai sông có lối sống
A nổi trên mặt nước B bơi lội trong nước.
C ẩn mình trong bùn cát D sống ở biển.
Câu 6 Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh mắc bệnh kiết
lị?
C Đậy kín các dụng cụ chứa nước D Ăn uống hợp vệ sinh.
Câu 7 Giun đũa kí sinh ở đâu trên cơ thể người?
Câu 8 Loài thuộc lớp Sâu bọ có ích trong việc thụ phấn cho cây trồng là
Câu 9 Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là
A con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh.
B tạo và chứa đựng lượng trứng lớn.
C tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản.
D tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ.
Câu 10 Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?
A Không có khả năng sinh sản B Cơ thể có cấu tạo đa bào.
C Hình dạng luôn biến đổi D Cơ thể có cấu tạo đơn bào.
II TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Vì sao mực bơi nhanh lại xếp cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp? Câu 2 (1.0 điểm) Nêu sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc
chồi
Câu 3 (2.0 điểm) Trình bày vai trò của lớp sâu bọ.
Câu 4 (1.0 điểm) Nêu một số biện pháp diệt sâu hại nhưng an toàn cho môi trường.
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I- SINH HỌC 7
Năm học 2021 - 2022
I TRẮC NGHIỆM (5.0 đ) Mỗi câu đúng được 0.5 đ
II TỰ LUẬN (5.0 đ)
Câu 1
(1.0 điểm
- Vì mực và ốc sên có nhiều đặc điểm giống nhau 0.25 đ
- Thân mềm không phân đốt 0.25 đ
Câu 2
(1.0 điểm
- San hô: khi sinh sản mọc chồi, cơ thể con không tách rời mà dính vào cơ thể mẹ, tạo nên tập đoàn san hô ruột thông với nhau 0.5 đ
- Thủy tức: khi sinh sản mọc chồi, cơ thể con tách khỏi cơ thể
mẹ, tự kiếm thức ăn và có đời sống độc lập 0.5 đ
Câu 3
(2.0 điểm
1 Lợi ích
- Làm thuốc chữa bệnh
- Làm thực phẩm
0.25 đ 0.25 đ
- Thụ phấn cho cây trồng
- Làm thức ăn cho động vật khác
0.25 đ 0.25 đ
- Diệt sâu bọ có hại
- Làm sạch môi trường
0.25 đ 0.25 đ
2 Tác hại
- Là động vật trung gian truyền bệnh
- Gây hại cây trồng
0.25 đ 0.25 đ
Câu 4
(1.0 điểm
- Biện pháp vật lí: bắt sâu hại bằng tay, bẫy bằng đèn… 0.5 đ
- Biện pháp sinh học: sử dụng một số loài sinh vật, các chế phẩm sinh học để tiêu diệt sâu bọ có hại như: nấm, ong mắt đỏ, bọ rùa,
chim, ếch…
0.5 đ
Tổ trưởng
Trịnh Thị Minh Hải
Giáo viên ra đề
Nguyễn Văn Thành Duyệt của nhà trường
Phó hiệu trưởng
Mai Tấn Lâm