CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE – LIPIT 3A. LÍ THUYẾT ESTE 3I. LÍ THUYẾT BÀI 1: ESTE 3II. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 1 (40 CÂU) 5III. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 2 (30 CÂU) 9IV. BIỆN LUẬN XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CẤU TẠO ESTE (30 CÂU) 114.1. Lý thuyết cơ bản 114.2. Bài tập vận dụng (50 câu) 124.3. Đáp án + hướng dẫn chi tiết 22B. LÍ THUYẾT LIPIT 28I. LÍ THUYẾT BÀI 2: LIPIT 28II. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 2: LIPIT (30 CÂU) 29CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT 33A. LÍ THUYẾT 33I. LÍ THUYẾT BÀI 5: GLUCOZƠ 33II. LÍ THUYẾT BÀI 6: SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ 34III. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 1 (40 CÂU) 36IV. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 2 (30 CÂU) 41CHUYÊN ĐỀ 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN 45A. LÍ THUYẾT 45I. LÍ THUYẾT BÀI 9: AMIN 45II. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 9: AMIN (40 CÂU) 46III. LÍ THUYẾT BÀI 10: AMINO AXIT 50IV. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 10: AMINO AXIT (52 CÂU) 51V. LÍ THUYẾT BÀI 11: PEPTIT VÀ PROTEIN 57VI. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 11: PEPTIT VÀ PROTEIN (52 CÂU) 58CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME 65A. LÍ THUYẾT 65I. LÍ THUYẾT BÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME 65II. LÍ THUYẾT BÀI 14: VẬT LIỆU POLIME 66III. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT (50 CÂU) 67CHUYÊN ĐỀ 5: PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) ĐÚNG – SAI 72I. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ ESTE LIPIT 72II. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ CACBOHIDRAT 73III. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ AMIN, AMINO AXIT VÀ PEPTIT 74IV. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ POLIME 75V. BÀI TẬP PHÁT BIỂU ĐÚNG – SAI 76VI. BÀI TẬP SỐ PHÁT BIỂU ĐÚNG – SAI 82
Trang 2ChUYÊN đề
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT ESTE [1]
Cõu 1: Este no, đơn chức, mạch hở cú cụng thức tổng quỏt là:
Cõu 5: Cho cỏc este sau: metyl axetat, anlyl axetat, etyl metacrylat, etyl benzoat Cú bao nhiờu este tham
gia phản ứng trựng hợp tạo thành polime?
Cõu 6: Benzyl axetat là este cú mựi thơm của hoa nhài Cụng thức của benzyl axetat là
Cõu 7: (Đề MH lần I - 2017) Sản phẩm của phản ứng este húa giữa ancol metylic và axit propionic là
Cõu 9: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic Cụng thức của X là
H2SO4 loóng, đun núng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y Cụng thức của Y là
A C2H5COOH B HCOOH C C2H5OH D CH3COOH
Cõu 11: Este vinyl axetat cú cụng thức là
H2SO4 loóng, đun núng thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Cụng thức của Y là
A Cho CH≡CH cộng H2O (t0, xỳc tỏc HgSO4, H2SO4)
Cõu 16: Xà phũng húa este nào sau đõy thu được cả hai sản phẩm đều cú khả năng tham gia phản ứng trỏng
bạc?
sản phẩm gồm
C C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH D C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH
Cõu 18: (Đề THPT QG - 2019) Este nào sau đõy tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
Trang 3Câu 19: (Đề THPT QG - 2019) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?
H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
muối có công thức là
A C2H5ONa B C2H5COONa C CH3COONa D HCOONa
Câu 24: (Đề TSĐH A - 2013) Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có
anđehit?
sản phẩm X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
Công thức cấu tạo của X là
Câu 27: (Đề TSĐH A - 2007) Mệnh đề không đúng là
CH3COOCH=CH2; CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là
Câu 29: (Đề TSCĐ - 2014) Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 30: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
Câu 32: (Đề MH lần I - 2017) Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
C H2N-CH2-COOH + NaOH→ H2N-CH2-COONa + H2O
Câu 33: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
C C2H5COOH, C2H5OH D CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH
Trang 4Câu 34: Cho phản ứng este hóa: RCOOH + R’OH
A Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác
B Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng
C Tăng nồng độ của axit hoặc ancol
D Tất cả đều đúng
với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là:
Câu 36: (Đề THPT QG - 2016) Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na,
NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X là
Câu 37: (Đề TSĐH B - 2007) Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 38: (Đề TSCĐ - 2012) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 39: (Đề THPT QG - 2019) Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
ống thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội
Cho các phát biểu sau:
a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp
b) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)
e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
Số phát biểu đúng là
Câu 40: (Đề MH - 2018) Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol,
metyl acrylat Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
-HẾT -
Trang 5ChUYÊN đề
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT ESTE [2]
Cõu 1: Cụng thức phõn tử tổng quỏt của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic khụng no, cú
một liờn kết đụi C=C, đơn chức là:
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n+2O2 (n ≥ 3) C CnH2n-2O2 (n ≥ 4) D CnH2nO2 (n ≥ 4)
Cõu 2: (Đề MH - 2021) Cho cỏc este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Cú
bao nhiờu este tham gia phản ứng trựng hợp tạo thành polime?
Cõu 4: (Đề MH lần I - 2017) Etyl axetat cú cụng thức húa học là
Cõu 5: (Đề MH - 2019) Etyl propionat là este cú mựi thơm của dứa Cụng thức của etyl propionat là
Cõu 6: Este metyl acrylat cú cụng thức là
Cõu 7: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Cụng thức của X là
H2SO4 loóng, đun núng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y Cụng thức của Y là
Cõu 9: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Cụng thức của X là
Cõu 10: (Đề THPT QG - 2019) Tiến hành cỏc thớ nghiệm theo cỏc bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sụi nhẹ trong khoảng 5 phỳt, để nguội
Cho cỏc phỏt biểu sau:
a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phõn lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất
b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phõn trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước
d) Ở bước 3, cú thể thay việc đun sụi nhẹ bằng đun cỏch thủy (ngõm trong nước núng)
e) Ống sinh hàn cú tỏc dụng hạn chế sự thất thoỏt của cỏc chất lỏng trong ống nghiệm
Số phỏt biểu đỳng là
Cõu 11: Đun núng este phenyl axetat với lượng dư dung dịch NaOH, thu được cỏc sản phẩm hữu cơ là
Cõu 12: Thủy phõn hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
Cõu 13: (Đề THPT QG - 2019) Este nào sau đõy tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
Cõu 14: (Đề THPT QG - 2019) Este nào sau đõy tỏc dụng với NaOH thu được ancol etylic?
Cõu 15: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Cụng thức của X là
Cõu 16: (Đề THPT QG - 2018) Este nào sau đõy cú phản ứng trỏng bạc?
Cõu 17: Thủy phõn hoàn toàn este đimetyl oxalat bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được
Trang 6Câu 18: (Đề MH - 2021) Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 19: (Đề TSĐH B - 2013) Este nào sau đây khi phản ứng với dd NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai
muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
Câu 20: (Đề MH - 2021) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH,
thu được sản phẩm gồm
thức của X là
Câu 22: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
Câu 23: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
A thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều
B thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro
C cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững
D cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều
Câu 24: (Đề MH - 2019) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 25: Propyl fomat được điều chế từ
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol
tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
Câu 28: (Đề TSĐH A - 2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2
(mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
hở có phản ứng tráng bạc?
Câu 30: (Đề TSCĐ - 2009) Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
A CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (t0) B CH3−CH2OH + CuO (t0)
C CH2=CH2 + H2O (t0, xúc tác HgSO4) D CH2=CH2 + O2 (t0, xúc tác)
Trang 7ChUYÊN đề
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT ESTE [3]
Cõu 3: (Đề TSCĐ - 2007) Số hợp chất đơn chức, đồng phõn cấu tạo của nhau cú cựng cụng thức phõn tử
C4H8O2, đều tỏc dụng với dung dịch NaOH là
Cõu 5: (Đề TSĐH B - 2010) Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, cú cựng cụng thức phõn tử
C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng khụng cú phản ứng trỏng bạc là
thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phõn cấu tạo thỏa món tớnh chất trờn của
X là
thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X khụng cú phản ứng trỏng bạc Số cụng thức cấu tạo phự hợp của X là
thu được sản phẩm cú hai muối Số cụng thức cấu tạo của X thỏa món tớnh chất trờn là
dung dịch khụng cú phản ứng trỏng bạc Số cụng thức cấu tạo phự hợp của X là
phản ứng trỏng bạc Số cụng thức cấu tạo phự hợp của X là
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Cụng thức cấu tạo của X là
Cõu 12: (Đề THPT QG - 2017) Chất X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z
Cho Z tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tỏc dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y Chất X là
phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng trỏng bạc Sản phẩm thủy phõn của X trong mụi trường kiềm cú khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Cụng thức cấu tạo của X cú thể là
với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều cú phõn tử khối lớn hơn 80 Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5 C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
(đun núng) theo phương trỡnh phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y Để oxi hoỏ hết a mol Y thỡ cần vừa
Trang 8đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là
Câu 16: (Đề MH lần I - 2017) Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được
hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là
ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
Câu 19: (Đề TSĐH A - 2013) Cho sơ đồ các phản ứng:
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
Câu 20: (Đề TSĐH A - 2012) Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH ⎯⎯→ X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) ⎯⎯→ Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) ⎯⎯→ E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) ⎯⎯→ F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
Câu 21: (Đề TSCĐ - 2012) Cho sơ đồ phản ứng:
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?
dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất
Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
Trang 9B Chất Z làm mất màu nước brom
C Chất T không có đồng phân hình học
D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3
Câu 25: (Đề THPT QG - 2018) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
NaOH đun nóng, thu được glyxerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z Axit Z có đồng phân hình học Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y có phản ứng tráng bạc
B Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức
D Phân tử khối của Z là 94
Trang 10Câu 30: (Đề THPT QG - 2019) Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thu được glyxerol và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y, Z đều không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tên gọi của Z là natri acrylat
B Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Phân tử X chỉ chứa 1 loại nhóm chức
D Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
Câu 31: (Đề THPT QG - 2019) Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
a) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O ⎯⎯→ X1 + 4Ag + 4NH4NO3
b) X1 + 2NaOH ⎯⎯→ X2 + 2NH3 + 2H2O
c) X2 + 2HCl ⎯⎯→ X3 + 2NaCl
d) X3 + C2H5OH ⎯⎯⎯⎯ X→ 4 + H2O
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức Khi đốt cháy hoàn toàn
X2, sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3 Phân tử khối của X4 là
C X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi
Câu 33: (Đề TN THPT QG - 2020) Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và thỏa mãn
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm
(b) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2
(c) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH
(d) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(e) Trong phân tử Z và F đều không có liên kết π
Z có cùng số nguyên tử cacbon; ME < MF < 175.Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt độ sôi của E thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH
(b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên
(c) Hai chất E và T có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O
(e) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH
Số phát biểu đúng là
Trang 11Biết E, F đều là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit
cacboxylic và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử cacbon bằng số
nguyên tử oxi, E và Z có cùng số nguyên tử cacbon; ME < MF < 175
Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O
(d) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH
(e) Nhiệt độ sôi của T cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH
(a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở
(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic
(c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức
(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic
(e) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành
từ axit cacboxylic và ancol
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit fomic
(b) Chất Z có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol etylic
(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Đun nóng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, thu được anken
(e) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ta khí CO2
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các sơ đồ sau:
(1) X + 3NaOH ⎯⎯→ C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
(2) Y + 2NaOH ⎯⎯⎯→ T + 2NaCaO, t0 2CO3
(3) CH3CHO + AgNO3 + NH3 + H2O ⎯⎯→ Z + …
(4) Z + NaOH ⎯⎯→ E + …
(5) E + NaOH ⎯⎯⎯→ T + NaCaO, t0 2CO3 (CaO, t0)
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C11H10O4
(b) Z là axit cacboxylic
(c) T là hiđrocacbon đơn giản nhất
(d) Y và E là đồng phân của nhau
Trang 12(a) Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của CH3OH
(c) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(d) Chất Y hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
(b) X, X3 có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Phần trăm khối lượng H trong X < 5,12%
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử E có 13 liên kết δ
(b) Trong phân tử Z và F đều không có liên kết π
(c) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH
(d) Giữa các phân tử chất F có liên kết hiđro
(e) 1 mol chất T phản ứng với kim loại K dư, thu được tối đa 1 mol H2
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Y là natri axetat
(b) T là hợp chất hữu cơ đơn chức, no
(c) X là hợp chất hữu cơ đa chức
(d) Q là axit metacrylic
(e) X có hai đồng phân cấu tạo
Trang 13Cho các phát biểu sau:
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenol fomanđehit)
(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Biết rằng tỉ khối hơi của T so với H2 bằng 23
Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy 0,65 mol Y cần 1,95 mol O2 (hiệu suất 100%)
(b) X không có đồng phân hình học
(c) Y chỉ có 2 đồng phân cấu tạo
(d) X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1: 3
(e) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken
Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este Phân tử khối X3 < X4 < X5
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch X3 hoà tan được Cu(OH)2
(b) X4 và X5 là các hợp chất hữu cơ đơn chức
(c) Phân tử X6 có 2 nguyên tử oxi
(d) Chất X4 có phản ứng tráng gương
(e) Đốt cháy 1,2 mol X2 cần 1,8 mol O2 (hiệu suất 100%)
Số phát biểu đúng là
NaOH đun nóng, thu được ancol Y và hai chất hữu cơ Z và T (MZ < MY < MT) Y tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z có phản ứng tráng gương
(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất X
(c) Chất T làm mất màu nước brom
(d) Chất Y là propan-1,2-điol
(e) Nung chất T với NaOH và CaO ở nhiệt độ cao, thu được khí etilen
Số phát biểu đúng là:
Trang 14Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(a) X + 2NaOH ⎯⎯→ X1 + X2 + X3
(b) X1 + HCl ⎯⎯→ X4 + NaCl
(c) X2 + HCl ⎯⎯→ X5 + NaCl
(d) X3 + X4 ⎯⎯→ X6 + H2O
Biết X là hợp chất hữu mạch hở có công thức phân tử C5H8O4 và chứa hai chức este; X2, X3 đều
có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và khối lượng mol của X5 nhỏ hơn khối lượng mol của
X3 Phát biểu nào sau đây sai?
A X4 là hợp chất hữu cơ đơn chức B Phân tử khối của X6 là 104
các chất có số mol bằng nhau lần lượt là Y, Z, T và H2O Trong đó, Y đơn chức; T có duy nhất một loại
nhóm chức và hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; Y và Z không cùng số nguyên tử cacbon
Phát biểu nào sau đây đúng?
A X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn
B Phân tử khối của T là 92
C Y có phản ứng tráng bạc
D Phần trăm khối lượng oxi trong Z là 46,67%
Cho các phát biểu sau:
(a) X là hợp chất hữu cơ tạp chức
(b) Khi cho X5 tác dụng với Na hoặc NaHCO3, số mol khí sinh ra bằng với số mol X5
(c) X1 có thể điều chế metan bằng một phản ứng
(d) X3, X4, X5 tác dụng với Cu(OH)2 đều cho dung dịch có màu xanh lam
(e) X có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn
(f) Khối lượng phân tử của X7 bằng 158 đvC
Số phát biểu đúng là
dung dịch NaOH, thu được ancol X (tác dụng với Cu(OH)2) và hai chất hữu cơ Y và Z có cùng số nguyên
tử cacbon (MY < MZ) Cho Z tác dụng với HCl, thu được NaCl và chất hữu cơ T (C2H4O3)
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X là etilenglicol
(b) Chất T tác dụng với Na hoặc NaHCO3 đều cho số mol khí bằng số mol X đã phản ứng (c) Tỉ lệ mol Y: Z trong sản phẩm thủy phân E là 1: 2
(d) Từ etilen có thể điều chế trực tiếp được chất X
(e) Axit hóa chất Y thu được axit axetic
Số phát biểu đúng là
-HẾT -
Trang 15ChUYÊN đề
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT LIPIT (CHẤT BẫO)
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng?
A Chất bộo khụng tan trong nước
B Chất bộo khụng tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung mụi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bụi trơn cú cựng thành phần nguyờn tố
D Chất bộo là trieste của glixerol và axit bộo
Cõu 2: Chất bộo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
Cõu 3: (Đề MH - 2021) Chất nào sau đõy là axit bộo?
thu được ancol cú cụng thức là
Cõu 5: (Đề TN THPT QG - 2021) Số nguyờn tử cacbon trong phõn tử axit panmitic là
Cõu 9: (Đề THPT QG - 2019) Cụng thức phõn tử của axit oleic là
A C2H5COOH B HCOOOH C CH3COOH D C17H33COOH
Cõu 10: (Đề THPT QG - 2019) Cụng thức của tristearin là
Cõu 11: (Đề TN THPT QG - 2021) Số nguyờn tử hidro trong phõn tử axit stearic là
thu được muối cú cụng thức là
A C15H31COONa B C17H33COONa C HCOONa D CH3COONa
Cõu 13: (Đề THPT QG - 2019) Cụng thức của triolein là
Cõu 14: (Đề THPT QG - 2019) Cụng thức axit stearic là
A C2H5COOH B CH3COOH C C17H35COOH D HCOOH
thu được muối cú cụng thức là
A C2H3COONa B HCOONa C C17H33COONa D C17H35COONa
và axit C2H5COOH là
Cõu 17: (Đề THPT QG - 2019) Tiến hành thớ nghiệm theo cỏc bước sau:
Trang 16Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên
hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glixerol
b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 18: (Đề THPT QG - 2019) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40% Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi Để nguội hỗn hợp
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ Để yên
hỗn hợp
Cho các phát biểu sau:
a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên
b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự
e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol
Số phát biểu đúng là
Câu 19: (Đề TSCĐ - 2013) Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được
sản phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 20: (Đề TSCĐ - 2009) Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
C Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
D Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Câu 21: (Đề MH - 2018) Phát biểu nào sau đây sai?
A Etyl fomat có phản ứng tráng bạc
B Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic
C Triolein phản ứng được với nước brom
D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
Câu 22: (Đề THPT QG - 2016) Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Câu 24: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COONa và glixerol D C17H33COONa và glixerol
Câu 25: (Đề TSĐH B - 2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Trang 17Câu 26: (Đề TSĐH A - 2008) Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng
biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy
ra là
Câu 27: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
Câu 28: (Đề MH lần I - 2017) Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol
glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử X có 5 liên kết π
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6
Câu 29: (Đề TSCĐ - 2012) Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4),
phenyl axetat (5) Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
Câu 30: (Đề TSĐH B - 2011) Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat,
tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
-HẾT -
Trang 18ChUYÊN đề
CACBOHIĐRAT
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT CACBOHIĐRAT [1]
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?
A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường cú cụng thức chung là Cn(H2O)n
B Cacbohiđrat được chia thành ba nhúm chủ yếu là: monosaccarit, đisaccarit, polisaccarit
C Monosaccarit là nhúm cacbohiđrat đơn giản nhất khụng thể thủy phõn được
D Đisaccarit là nhúm cacbohiđrat mà khi thủy phõn mỗi phõn tử sinh ra hai phõn tử
monosaccarit
Cõu 2: (Đề MH - 2019) Chất nào sau đõy thuộc loại monosaccarit?
Cõu 3: (Đề TSĐH A - 2009) Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhúm chức của
Cõu 4: (Đề TN THPT QG - 2021) Cacbohiđrat nào sau đõy thuộc loại polisaccarit?
Cõu 5: (Đề TN THPT QG - 2020) Số nguyờn tử cacbon trong phõn tử fructozơ là
Cõu 6: (Đề THPT QG - 2018) Glucozơ là một loại monosaccarit cú nhiều trong quả nho chớn Cụng thức
phõn tử của glucozơ là
Cõu 7: (Đề TN THPT QG - 2020) Số nguyờn tử cacbon trong phõn tử saccarozơ là
Cõu 8: (Đề THPT QG - 2019) Chất X là chất dinh dưỡng, được dựng làm thuốc tăng lực cho người già,
trẻ nhỏ và người ốm Trong cụng nghiệp, X được điều chế bằng cỏch thủy phõn chất Y Chất Y là nguyờn liệu để làm bỏnh kẹo, nước giải khỏt Tờn gọi của X, Y lần lượt là:
Cõu 9: (Đề TN THPT QG - 2020) Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vụ định hỡnh, màu trắng và được
tạo thành trong cõy xanh nhờ quỏ trỡnh quang hợp Thủy phõn X thu được monosaccarit Y Phỏt biểu nào
sau đõy đỳng?
Cõu 10: (Đề TN THPT QG - 2020) Thủy phõn saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X cú
trong mỏu người với nồng độ khoảng 0,1% Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
Cõu 11: (Đề TSĐH B - 2012) Thớ nghiệm nào sau đõy chứng tỏ trong phõn tử glucozơ cú 5 nhúm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic
D Thực hiện phản ứng trỏng bạc
Cõu 12: (Đề THPT QG - 2017) Để trỏng một lớp bạc lờn ruột phớch, người ta cho chất X phản ứng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun núng Chất X là
lần lượt là
Trang 19Câu 15: (Đề THPT QG - 2018) Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ
cải đường Công thức phân tử của saccarozơ là
Câu 16: (Đề THPT QG - 2017) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
màu xanh lam?
Câu 19: Điểm giống nhau về cấu tạo giữa tinh bột và xenlulozơ là
A được tạo nên từ nhiều gốc fructozơ
B được tạo nên từ nhiều gốc glucozơ
C được tạo nên từ nhiều phân tử glucozơ
D được tạo nên từ nhiều phân tử saccarozơ
Câu 20: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
Câu 21: (Đề MH - 2019) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X Hiđro hóa X, thu được
chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 22: (Đề TSCĐ - 2010) Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất
hữu cơ X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
Câu 23: (Đề TSCĐ - 2008) Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh
bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH
Câu 24: (Đề THPT QG - 2018) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế
bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
Câu 25: (Đề TSCĐ - 2013) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol
C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ
D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 26: (Đề TSĐH B - 2009) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
Câu 27: (Đề TSCĐ - 2008) Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 28: (Đề TN THPT QG - 2021) Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Câu 29: (Đề MH lần II - 2017) Phát biểu nào sau đây đúng?
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 30: (Đề TSĐH A - 2012) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
Trang 20(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là
Câu 31: (Đề TN THPT QG - 2020) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh
B Trong phân tử glucozơ có 4 nhóm ancol (OH)
C Ở điều kiện thường, saccarozơ là chất rắn kết tinh
D Saccarozơ có phản ứng tráng bạc
Câu 32: (Đề TSĐH B - 2011) Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 33: (Đề TSĐH A - 2012) Cho các phát biểu sau:
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau
(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng là
Câu 34: (Đề TSCĐ - 2011) Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 35: (Đề THPT QG - 2016) Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 36: (Đề TSĐH B - 2011) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Trang 21Số phát biểu đúng là
Câu 37: (Đề TN THPT QG – 2021) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào
ống nghiệm, lắc đều; gạn phần dung dịch, giữ lại kết tủa
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam
B Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở bước 3 vẫn tương
tự
C Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
D Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương tự
Câu 38: (Đề TN THPT QG – 2021) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là amoni gluconat
B Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của poliancol
C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm
D Trong phản ứng ở bước 3, glucozơ đóng vai trò là chất khử
Câu 39: Tiến hành các bước thí nghiệm như sau:
đều đi khi thu được dung dịch đồng nhất
Bước 2: Trung hòa dung dịch thu được bằng dung dịch NaOH 10%
dư, sau đó đun nóng
Nhận định nào sau đây đúng?
B Sau bước 1, trong cốc thu được hai loại monosaccarit
C Sau bước 3, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại màu trắng bạc
D Thí nghiệm trên dùng để chứng minh xenlulozơ có chứa nhiều nhóm -OH
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột
Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh tím
(b) Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím
(c) Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong
phân tử tinh bột nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện
(d) Nếu thay dung dịch tinh bột trong thí nghiệm bằng dung dịch saccarozơ thì hiện tượng ở bước
1 vẫn thu được dung dịch màu xanh tím
(e) Nếu ở bước 1, nhỏ vài giọt dung dịch I2 lên mặt cắt củ khoai lang tươi cũng xuất hiện màu xanh tím
Số phát biểu đúng là
-HẾT -
Trang 22ChUYÊN đề
CACBOHIĐRAT
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT CACBOHIĐRAT [2]
Cõu 1: (Đề THPT QG - 2019) Chất nào sau đõy thuộc loại polisaccarit?
Cõu 2: (Đề TN THPT QG - 2020) Số nguyờn tử oxi trong phõn tử glucozơ là
Cõu 3: (Đề TN THPT QG - 2020) Số nguyờn tử hidro trong phõn tử fructozơ là
Cõu 4: (Đề TSĐH B - 2013) Cacbohiđrat nào sau đõy thuộc loại đisaccarit?
Cõu 5: (Đề MH lần I - 2017) Chất nào sau đõy cũn cú tờn gọi là đường nho?
Cõu 6: (Đề THPT QG - 2018) Fructozơ là một loại monosaccarit cú nhiều trong mật ong, cú vị ngọt sắc
Cụng thức phõn tử của fructozơ là
Cõu 7: (Đề THPT QG - 2019) Tinh thể chất X khụng màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X cú nhiều trong
mật ong nờn làm cho mật ong cú vị ngọt sắc Trong cụng nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phõn chất Y Tờn gọi của X và Y lần lượt là:
Cõu 8: (Đề THPT QG - 2019) Tinh thể chất rắn X khụng màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X cú nhiều
trong quả nho chớn nờn cũn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tờn gọi của X
và Y lần lượt là:
Cõu 9: (Đề TSĐH A - 2007) Để chứng minh trong phõn tử của glucozơ cú nhiều nhúm hiđroxyl, người ta
cho dung dịch glucozơ phản ứng với
Cõu 10: (Đề TN THPT QG - 2020) Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bụng nừn cú
gần 98% chất X Thủy phõn X, thu được monosaccarit Y Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
Cõu 11: Dữ kiện thực nghiệm nào khụng dựng để chứng minh cấu tạo của glucozơ?
C Tạo este chứa 5 gốc axit trong phõn tử
D Lờn men thành ancol (rượu) etylic
Cõu 12: (Đề THPT QG - 2017) Dung dịch nào sau đõy cú phản ứng trỏng bạc?
màu xanh lam?
Cõu 14: (Đề THPT QG - 2015) Chất nào sau đõy khụng thủy phõn trong mụi trường axit?
Cõu 15: (Đề THPT QG - 2019) Tinh thể chất rắn X khụng màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X cú nhiều
trong cõy mớa, củ cải đường và hoa thốt nốt Trong cụng nghiệp, X được chuyển húa thành chất Y dựng để trỏng gương, trỏng ruột phớch Tờn gọi của X và Y lần lượt là:
Trang 23A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol
Câu 16: (Đề TSCĐ - 2011) Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit
axetic Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 17: (Đề TN THPT QG - 2021) Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Câu 18: (Đề THPT QG - 2017) Phát biểu nào sau đây sai?
A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat
C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau
không xảy ra phản ứng tráng bạc?
Câu 20: (Đề MH - 2018) Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 21: (Đề THPT QG - 2017) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ
B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân
Câu 22: (Đề MH lần I - 2017) Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh
Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 23: (Đề TSCĐ - 2009) Cho sơ đồ phản ứng:
a) X + H2O ⎯⎯⎯⎯xóc t¸c , t0→ Y
b) Y + H2
0
, t Ni
⎯⎯⎯→ Sobitol c) Y + 2AgNO3 + 2NH3 + H2O → amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
d) Y ⎯⎯⎯xóc t¸c→
E + Z e) Z + H2O ⎯⎯⎯⎯→chÊt diÖp lôc¸nh s¸ng X + G
X, Y và Z lần lượt là:
Câu 24: (Đề TSCĐ - 2010) Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
Câu 25: (Đề MH lần II - 2021) Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun
nóng Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
Câu 26: (Đề THĐH A - 2008) Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 27: (Đề TSĐH A - 2013) Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch
H2SO4 đun nóng là
Câu 28: (Đề TSĐH B - 2013) Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói (d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
Trang 24(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 29: Tiến hành thí nghiệm theo các bước:
Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều, gạn phần dung dịch, giữ lại
kết tủa
Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiện, lắc đều
Phát biểu nào sau đây sai?
A Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có nhiều nhóm OH ở vị trí kề nhau
B Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam
C Ở bước 3, glucozơ bị oxi hóa thành axit gluconic
D Ở bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 30: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 2: Thêm tử tử từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol
B Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
C Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bản trên thành ống nghiệm
D Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng
-HẾT -
Trang 25ChUYÊN đề
AMIN-AMINOAXIT-PEPTIT-PROTEIN
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT AMIN
Cõu 1: (Đề TSCĐ - 2012) Cụng thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
Cõu 4: (Đề TN THPT QG - 2020) Chất nào sau đõy là amin?
thay thế của X và Y lần lượt là
Cõu 14: (Đề THPT QG - 2017) Cụng thức phõn tử của đimetylamin là
Cõu 16: Trong cỏc chất dưới đõy, chất nào cú lực bazơ mạnh nhất?
Cõu 17: Trong cỏc chất dưới đõy, chất nào cú lực bazơ yếu nhất?
Cõu 18: (Đề TSĐH A - 2012) Cho dóy cỏc chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4),
NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dóy cỏc chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
Cõu 19: (Đề TSCĐ - 2013) Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trỏi sang phải
là:
Cõu 20: (Đề MH lần III - 2017) Dung dịch chất nào sau đõy khụng làm quỳ tớm chuyển màu?
Cõu 21: (Đề TSĐH A - 2007) Phỏt biểu khụng đỳng là:
Trang 26A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với
khí CO2 lại thu được axit axetic
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl
lại thu được phenol
C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH
lại thu được anilin
dịch NaOH lại thu được natri phenolat
Câu 22: (Đề MH lần I - 2017) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 23: (Đề TSĐH A - 2011) Hoà tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung
dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 25: (Đề THPT QG - 2019) Etylamin tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 26: Anilin và phenol đều có phản ứng với
Câu 27: (Đề THPT QG - 2017) Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát
được là
hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X X không thể là chất nào?
với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 32: (Đề TSĐH B - 2007) Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn
Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là
Câu 33: (Đề TSCĐ - 2008) Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol
Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
Câu 34: (Đề TSĐH B - 2008) Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2
(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 35: (Đề TSĐH A - 2013) Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit
metacrylic và stiren Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
anilin Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là
Trang 27Câu 39: (Đề THPT QG - 2018) Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở
bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 40: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml nước cất
Bước 2: Nhỏ tiếp vài giọt anilin vào ống nghiệm, sau đó nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong
ống nghiệm
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 2, anilin hầu như không tan trong nước và lắng xuống đáy ống nghiệm
(b) Sau bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh
(c) Sau bước 3, dung dịch thu được trong suốt
(d) Sau bước 3, anilin tác dụng với axit HCl thu được muối phenylamoni clorua tan tốt trong nước
(e) Ở bước 3, nếu thay HCl bằng Br2 thì sẽ thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
(f) Thí nghiệm trên chứng tỏ anilin có tính bazơ, nhưng dung dịch của nó không làm xanh quỳ tím vì lực bazơ của nó rất yếu và yếu hơn amoniac Đó là do ảnh hưởng của gốc phenyl (C6H5)
Số phát biểu đúng là
-HẾT -