CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE – LIPIT 3 A. LÍ THUYẾT ESTE 3 I. LÍ THUYẾT BÀI 1: ESTE 3 II. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 1 (40 CÂU) 5 III. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 2 (30 CÂU) 9 IV. BIỆN LUẬN XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CẤU TẠO ESTE (30 CÂU) 11 4.1. Lý thuyết cơ bản 11 4.2. Bài tập vận dụng (50 câu) 12 4.3. Đáp án + hướng dẫn chi tiết 22 B. LÍ THUYẾT LIPIT 28 I. LÍ THUYẾT BÀI 2: LIPIT 28 II. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 2: LIPIT (30 CÂU) 29 CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT 33 A. LÍ THUYẾT 33 I. LÍ THUYẾT BÀI 5: GLUCOZƠ 33 II. LÍ THUYẾT BÀI 6: SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ 34 III. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 1 (40 CÂU) 36 IV. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 2 (30 CÂU) 41 CHUYÊN ĐỀ 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN 45 A. LÍ THUYẾT 45 I. LÍ THUYẾT BÀI 9: AMIN 45 II. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 9: AMIN (40 CÂU) 46 III. LÍ THUYẾT BÀI 10: AMINO AXIT 50 IV. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 10: AMINO AXIT (52 CÂU) 51 V. LÍ THUYẾT BÀI 11: PEPTIT VÀ PROTEIN 57 VI. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 11: PEPTIT VÀ PROTEIN (52 CÂU) 58 CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME 65 A. LÍ THUYẾT 65 I. LÍ THUYẾT BÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME 65 II. LÍ THUYẾT BÀI 14: VẬT LIỆU POLIME 66 III. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT (50 CÂU) 67 CHUYÊN ĐỀ 5: PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) ĐÚNG – SAI 72 I. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ ESTE LIPIT 72 II. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ CACBOHIDRAT 73 III. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ AMIN, AMINO AXIT VÀ PEPTIT 74 IV. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ POLIME 75 V. BÀI TẬP PHÁT BIỂU ĐÚNG – SAI 76 VI. BÀI TẬP SỐ PHÁT BIỂU ĐÚNG – SAI 82 CHUYÊN ĐỀ 6: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 94 A. LÍ THUYẾT 94 I. LÍ THUYẾT BÀI 17: VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI 94 II. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 1 (30 CÂU) 96 III. LÍ THUYẾT BÀI 18: DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI 98 IV. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 2 (40 CÂU) 98 V. LÍ THUYẾT BÀI 20: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI 102 VI. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 3 (20 CÂU) 103 VII. LÍ THUYẾT BÀI 21: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI 105 VIII. ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 4 (30 CÂU) 106 IX. ĐỀ TỔNG ÔN VD – VDC LÍ THUYẾT SỐ 5 (40 CÂU) 109 CHUYÊN ĐỀ 7: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ NHÔM 114 A. LÍ THUYẾT 114 I. LÍ THUYẾT BÀI 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM 114 II. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT SỐ 1 (30 CÂU) 116 III. LÍ THUYẾT BÀI 26: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ 118 IV. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT SỐ 2 (50 CÂU) 120 V. LÍ THUYẾT BÀI 27: NHÔM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM 124 VI. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT SỐ 3 NHÔM (20 CÂU) 127 VIII. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT SỐ 4 HỢP CHẤT CỦA NHÔM (40 CÂU) 128 IX. ĐỀ TỔNG ÔN VD – VDC LÍ THUYẾT SỐ 5 (40 CÂU) 132 CHUYÊN ĐỀ 8: KIM LOẠI SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT 139 A. LÍ THUYẾT 139 I. LÍ THUYẾT BÀI 31: SẮT 139 II. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT SỐ 1 (30 CÂU) 140 III. LÍ THUYẾT BÀI 32: HỢP CHẤT CỦA SẮT 142 IV. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT SỐ 2 (40 CÂU) 143 V. LÍ THUYẾT BÀI 34: CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM 146 VI. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT SỐ 3 (40 CÂU) 147 VII. ĐỀ TỔNG ÔN VD – VDC LÍ THUYẾT SỐ 4 (40 CÂU) 151 CHUYÊN ĐỀ 9: PHÂN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ 157 I. LÍ THUYẾT CẦN NẮM 157 II. ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT (30 CÂU) 158 CHUYÊN ĐỀ 10: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG 161 CHUYÊN ĐỀ 11: PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) ĐÚNG – SAI 166 I. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI 166 II. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM 167 III. PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ SẮT, CROM VÀ HỢP CHẤT 168 IV. BÀI TẬP PHÁT BIỂU ĐÚNG – SAI (40 CÂU) 169 V. BÀI TẬP SỐ PHÁT BIỂU ĐÚNG – SAI (60 CÂU) 174 CHUYÊN ĐỀ 12: THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH 189 7.1. Lý thuyết cơ bản 189 7.2. Bài tập vận dụng 189
Trang 2ChUYÊN đề
ĐạI CƯƠNG KIM LOạI
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI
Cõu 1: (Đề TSĐH B - 2012) Phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Nguyờn tử kim loại thường cú 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cựng
B Cỏc nhúm A bao gồm cỏc nguyờn tố s và nguyờn tố p
C Trong một chu kỡ, bỏn kớnh nguyờn tử kim loại nhỏ hơn bỏn kớnh nguyờn tử phi kim
D Cỏc kim loại thường cú ỏnh kim do cỏc electron tự do phản xạ ỏnh sỏng nhỡn thấy được
Cõu 2: (Đề TN THPT QG – 2021) Kim loại dẫn điện tốt nhất là
Cõu 3: (Đề THPT QG - 2016) Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, ỏp kế và một số thiết bị khỏc Ở
điều kiện thường, X là chất lỏng Kim loại X là
Cõu 4: (Đề TN THPT QG – 2021) Kim loại nào sau đõy cú nhiệt độ núng chảy thấp nhất?
Cõu 5: (Đề THPT QG - 2018) Kim loại nào sau đõy cú tớnh dẫn điện tốt nhất?
Cõu 6: (Đề THPT QG - 2018) Kim loại nào sau đõy cú độ cứng cao nhất?
Cõu 7: (Đề MH – 2021) Kim loại nào sau đõy cú nhiệt độ núng chảy cao nhất?
Cõu 8: (Đề MH lần II - 2017) Kim loại cú khối lượng riờng nhỏ nhất là
Cõu 9: (Đề TSĐH B - 2008) Hơi thuỷ ngõn rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngõn thỡ chất bột
được dựng để rắc lờn thuỷ ngõn rồi gom lại là
dịch HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
Cõu 11: (Đề TSCĐ - 2011) Dóy gồm cỏc kim loại đều tỏc dụng được với dung dịch HCl nhưng khụng tỏc
dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
Cõu 12: (Đề TSĐH A - 2013) Cho phương trỡnh phản ứng:
aAl + bHNO3 ⎯⎯→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a: b là
Cõu 14: (Đề TSĐH A - 2014) Kim loại nào sau đõy khụng tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng?
Cõu 15: (Đề TSCĐ - 2014) Cho phương trỡnh húa học:
aAl + bH2SO4 ⎯⎯→ cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a: b là
Cõu 16: (Đề MH – 2021) Kim loại nào sau đõy tỏc dụng được với dung dịch HCl sinh ra khớ H2?
Cõu 17: (Đề THPT QG - 2016) Kim loại sắt khụng phản ứng được với dung dịch nào sau đõy?
A H2SO4 đặc, núng B HNO3 loóng C H2SO4 loóng D HNO3 đặc, nguội
Cõu 18: (Đề THPT QG - 2018) Kim loại Al khụng tan trong dung dịch
Cõu 19: (Đề TSCĐ - 2012) Dung dịch loóng (dư) nào sau đõy tỏc dụng được với kim loại sắt tạo thành
muối sắt(III)?
Cõu 20: (Đề MH lần I - 2017) Cho dóy cỏc kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dóy phản ứng được
với dung dịch H2SO4 loóng là
Trang 3Câu 23: (Đề THPT QG - 2019) Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 26: (Đề TSĐH B - 2014) Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Câu 27: (Đề TN THPT QG – 2021) Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Câu 28: (Đề THPT QG - 2015) Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Câu 29: (Đề MH – 2021) Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiểm?
Câu 30: (Đề TSCĐ - 2013) Kim loại Ni đều phản ứng được với các dung dịch nào sau đây?
-HẾT -
Trang 4ChUYÊN đề
ĐạI CƯƠNG KIM LOạI
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT DÃY ĐIỆN HOÁ
Cõu 1: (Đề THPT QG - 2015) Kim loại Fe khụng phản ứng với chất nào sau đõy trong dung dịch?
Cõu 2: (Đề THPT QG - 2016) Phương trỡnh húa học nào sau đõy sai?
D Cu + 2FeCl3 (dung dịch) ⎯⎯→ CuCl2 + 2FeCl2
Cõu 3: (Đề THPT QG - 2017) Dung dịch nào sau đõy tỏc dụng với kim loại Cu?
Cõu 4: (Đề THPT QG - 2017) Hai dung dịch nào sau đõy đều tỏc dụng được với kim loại Fe?
Cõu 5: (Đề THPT QG - 2018) Kim loại Fe khụng phản ứng với dung dịch
Cõu 6: (Đề THPT QG - 2018) Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Cõu 7: (Đề THPT QG - 2019) Kim loại nào sau đõy cú tớnh khử mạnh nhất?
Cõu 8: (Đề TN THPT QG – 2021) Kim loại nào sau đõy cú tớnh khử yếu hơn kim loại Cu?
Cõu 9: (Đề THPT QG - 2019) Kim loại nào sau đõy cú tớnh khử yếu nhất?
Cõu 10: (Đề TN THPT QG – 2021) Kim loại nào sau đõy cú tớnh khử mạnh hơn kim loại Al?
Cõu 11: (Đề TSCĐ - 2007) Cho cỏc ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tớnh oxi hoỏ giảm dần là
Cõu 13: (Đề TNTHPT QG – 2020) Kim loại nào sau đõy cú tớnh khử mạnh nhất?
Cõu 14: (Đề THPT QG - 2015) Trong cỏc ion sau đõy, ion nào cú tớnh oxi húa mạnh nhất?
Cõu 18: (Đề MH - 2018) Kim loại nào sau đõy cú tớnh khử yếu nhất?
Cõu 19: (Đề TNTHPT QG – 2020) Ion kim loại nào sau đõy cú tớnh oxi húa mạnh nhất
Cõu 20: (Đề TNTHPT QG – 2021) Ion kim loại nào sau đõy cú tớnh oxi húa yếu nhất?
Cõu 21: (Đề TSĐH A - 2007) Dóy cỏc ion xếp theo chiều giảm dần tớnh oxi hoỏ là (biết trong dóy điện
húa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Trang 5Câu 23: (Đề TSĐH B - 2013) Cho phương trình hóa học của phản ứng:
2Cr + 3Sn2+ ⎯⎯→ 2Cr3+ + 3Sn Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa B Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa D Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
Câu 24: (Đề TSĐH B - 2007) Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 ⎯⎯→ Fe(NO3)3 + Ag↓
A Tính khử của Cl− mạnh hơn của Br− B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br− mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Câu 26: (Đề TSCĐ - 2008) Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng
hóa học sau:
X + 2YCl3 ⎯⎯→ XCl2 + 2YCl2;
Y + XCl2 ⎯⎯→ YCl2 + X
Phát biểu đúng là:
A Kim loại X khử được ion Y2+
B Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y
C Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
D Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
Câu 27: (Đề TSĐH A - 2011) Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 ⎯⎯→ 3Fe(NO3)2;
AgNO3 + Fe(NO3)2 ⎯⎯→ Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Fe2+ C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 28: (Đề TSCĐ - 2007) Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Câu 29: (Đề TSCĐ - 2007) Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Câu 30: (Đề TSCĐ - 2009) Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa
tác dụng được với dung dịch AgNO3?
Câu 31: (Đề TSCĐ - 2009) Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
Câu 32: (Đề TSĐH A - 2010) Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung
dịch AgNO3 là:
Câu 33: (Đề TSCĐ - 2010) Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
Trang 6Câu 34: (Đề TSCĐ - 2010) Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá
(dãy thế điện cực chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:
Câu 35: (Đề TSCĐ - 2011) Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
A Fe3+, Cu2+, Ag+ B Zn2+, Cu2+, Ag+ C Cr2+, Au3+, Fe3+ D Cr2+, Cu2+, Ag+
Câu 36: (Đề TSCĐ - 2012) Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch FeCl3 là
Câu 37: (Đề MH – 2021) Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối X là kim loại nào sau đây?
Câu 38: (Đề TSĐH A - 2013) Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa
của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat
(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
Câu 39: (Đề THPT QG - 2017) Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
với dung dịch FeCl3 là
-HẾT -
Trang 7ChUYÊN đề
ĐạI CƯƠNG KIM LOạI
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT ĂN MềN KIM LOẠI
Cõu 1: (Đề TSĐH B - 2007) Cú 4 dung dịch riờng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl cú lẫn CuCl2 Nhỳng vào mỗi dd một thanh Fe nguyờn chất Số trường hợp xuất hiện ăn mũn điện hoỏ là
Cõu 2: (Đề TSĐH B - 2007) Trong pin điện húa Zn-Cu, quỏ trỡnh khử trong pin là
A Zn2+ + 2e → Zn B Cu → Cu2+ + 2e C Cu2+ + 2e → Cu D Zn → Zn2+ + 2e
Cõu 3: (Đề TSCĐ - 2007) Cho cỏc cặp kim loại nguyờn chất tiếp xỳc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và
Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhỳng cỏc cặp kim loại trờn vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đú Fe bị phỏ huỷ trước là
Cõu 4: (Đề TSĐH A - 2008) Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi húa được Sn Khi nhỳng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dõy dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thỡ
Cu nhỳng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đú phúng điện thỡ khối lượng
A cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
B điện cực Zn giảm cũn khối lượng điện cực Cu tăng
C cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
D điện cực Zn tăng cũn khối lượng điện cực Cu giảm
Cõu 6: (Đề TSĐH B - 2008) Tiến hành bốn thớ nghiệm sau:
- Thớ nghiệm 1: Nhỳng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thớ nghiệm 2: Nhỳng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thớ nghiệm 3: Nhỳng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thớ nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xỳc với thanh Cu rồi nhỳng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mũn điện hoỏ là
Cõu 7: (Đề TSĐH A - 2009) Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp
xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:
Cõu 8: (Đề TSĐH B - 2010) Cú 4 dung dịch riờng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhỳng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mũn điện hoỏ là
Cõu 9: (Đề TSCĐ - 2011) Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mũn điện hoỏ thỡ trong quỏ trỡnh ăn mũn
A kẽm đúng vài trũ catot và bị oxi húa B sắt đúng vài trũ anot và bị oxi hoỏ
C sắt đúng vài trũ catot và ion H+ bị oxi húa D kẽm đúng vài trũ anot và bị oxi hoỏ
Cõu 10: (Đề TSĐH A - 2013) Trường hợp nào sau đõy, kim loại bị ăn mũn điện húa học?
A Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loóng B Thộp cacbon để trong khụng khớ ẩm
Cõu 11: (Đề TSĐH A - 2014) Cho lỏ Al vào dung dịch HCl, cú khớ thoỏt ra Thờm vài giọt dung dịch
CuSO4 vào thỡ
Cõu 12: (Đề THPT QG - 2018) Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:
(a) Cho gang tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng
(b) Cho Fe tỏc dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Al tỏc dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tỏc dụng với dung dịch Cu(NO3)2
(e) Cho Al và Fe tỏc dụng với khớ Cl2 khụ
Trong cỏc thớ nghiệm trờn, số thớ nghiệm cú hiện tượng ăn mũn điện húa học là
Trang 8Câu 13: (Đề MH lần I - 2017) Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi
bị ăn mòn?
Câu 14: (Đề TSĐH B - 2012) Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
C Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
B Đốt lá sắt trong khí Cl2
D Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
Câu 15: (Đề TSCĐ - 2012) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 16: (Đề MH – 2019) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mòn hóa học là
Câu 17: (Đề THPT QG - 2019) Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
B Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2
C Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng
Câu 18: (Đề THPT QG - 2019) Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2 B Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 19: (Đề THPT QG - 2019) Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4
B Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng
C Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm
D Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng
Câu 20: (Đề THPT QG - 2019) Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
A Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4
B Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3
D Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
-HẾT -
Trang 9ChUYÊN đề
ĐạI CƯƠNG KIM LOạI
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Cõu 1: (Đề MH – 2021) Nguyờn tắc chung được dựng để điều chế kim loại là
A cho hợp chất chứa ion kim loại tỏc dụng với chất khử
B oxi hoỏ ion kim loại trong hợp chất thành nguyờn tử kim loại
C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyờn tử kim loại
D cho hợp chất chứa ion kim loại tỏc dụng với chất oxi hoỏ
Cõu 3: (Đề MH – 2019) Kim loại nào sau đõy cú thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhụm?
Cõu 4: (Đề THPT QG - 2019) Kim loại nào sau đõy được điều chế bằng phương phỏp thủy luyện?
Cõu 5: (Đề TNTHPT QG – 2020) Kim loại nào sau đõy được điều chế bằng phương phỏp thủy luyện?
Cõu 6: (Đề MH – 20121) Kim loại nào sau đõy được điều chế bằng phương phỏp điện phõn núng chảy?
Cõu 7: (Đề THPT QG - 2019) Kim loại nào sau đõy điều chế được bằng phương phỏp nhiệt luyện với chất
khử là CO?
Cõu 8: (Đề THPT QG - 2019) Kim loại nào sau đõy điều chế được bằng phương phỏp nhiệt luyện với chất
khử là H2?
Cõu 9: (Đề TSCĐ - 2012) Kim loại nào sau đõy điều chế được bằng phương phỏp thủy luyện?
Cõu 10: (Đề MH lần I - 2017) Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương phỏp thuỷ luyện,
cú thể dựng kim loại nào sau đõy?
Cõu 11: (Đề TSCĐ - 2014) Phản ứng nào sau đõy là phản ứng điều chế kim loại theo phương phỏp nhiệt
Cõu 12: (Đề TSĐH A - 2007) Cho luồng khớ H2 (dư) qua hỗn hợp cỏc oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung
ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn cũn lại là:
Cõu 13: (Đề THPT QG - 2017) Dẫn khớ CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Cõu 14: (Đề TSCĐ - 2010) Kim loại M cú thể được điều chế bằng cỏch khử ion của nú trong oxit bởi khớ
H2 ở nhiệt độ cao Mặt khỏc, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit loóng thành H2 Kim loại M
là
Cõu 15: (Đề TN THPT QG – 2021) Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đõy?
Cõu 16: (Đề TSCĐ - 2008) Hai kim loại cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn dung dịch là
Cõu 17: (Đề TSĐH A - 2009) Dóy cỏc kim loại đều cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn
dung dịch muối của chỳng là:
Cõu 18: (Đề TSĐH A - 2012) Dóy cỏc kim loại đều cú thể được điều chế bằng phương phỏp điện phõn
dung dịch muối (với điện cực trơ) là:
Trang 10A Ni, Cu, Ag B Ca, Zn, Cu C Li, Ag, Sn D Al, Fe, Cr
Câu 19: (Đề THPT QG - 2017) Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng
phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là
A ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl−
B ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−
C ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
D ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−
Câu 22: (Đề TSCĐ - 2013) Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong
quá trình điện phân, so với dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được
số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
A khí Cl2 và H2 B khí Cl2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí H2 và O2
Câu 24: (Đề TSĐH A - 2010) Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–
C Đều sinh ra Cu ở cực âm
D Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
Câu 25: (Đề TSĐH A - 2007) Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp
điện phân hợp chất nóng chảy của chúng, là:
Câu 26: (Đề TSĐH A - 2008) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl− B sự oxi hoá ion Cl− C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 27: (Đề THPT QG - 2015) Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp
là
Câu 28: (Đề THPT QG - 2017) Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương
pháp điện phân nóng chảy?
Câu 29: (Đề TSCĐ - 2012) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;
(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;
(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
Câu 30: (Đề THPT QG - 2017) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)
(c) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư
(d) Điện phân Al2O3 nóng chảy
(e) Nung nóng hỗn hợp bột Al và FeO (không có không khí)
Số thí nghiệm tạo thành kim loại là
-HẾT -
Trang 11ChUYÊN đề
ĐạI CƯƠNG KIM LOạI
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Cõu 1: (Đề MH lần I - 2017) Thớ nghiệm nào sau đõy khụng xảy ra phản ứng?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
Cõu 2: (Đề TSĐH A - 2007) Mệnh đề khụng đỳng là:
A Fe2+ oxi hoỏ được Cu
B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C Fe3+ cú tớnh oxi húa mạnh hơn Cu2+
D Tớnh oxi húa của cỏc ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Cõu 3: (Đề TSCĐ - 2007) Thứ tự một số cặp oxi hoỏ - khử trong dóy điện hoỏ như sau:
2+ 2+ 3+ 2+
C dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
Cõu 4: (Đề TSCĐ - 2008) Cặp chất khụng xảy ra phản ứng hoỏ học là
Cõu 5: (Đề TSĐH A - 2012) Cho cỏc cặp oxi hoỏ - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh oxi hoỏ của
dạng oxi húa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?
A Fe2+ oxi húa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoỏ được Fe2+ thành Fe3+
hoàn toàn trong dung dịch
dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tỏc dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M cú thể là
Cõu 8: (Đề TSĐH A - 2008) X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loóng, Y là kim loại tỏc dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dóy thế điện hoỏ:
Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
HCl, thu được muối Y Cho Cl2 tỏc dụng với dd muối Y, thu được muối X Kim loại M là
Cõu 10: (Đề TSĐH A - 2007) Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3, b mol CuO, c mol
Ag2O), người ta hoà tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y, sau đú thờm (giả thiết hiệu suất cỏc phản ứng đều là 100%)
Cõu 11: (Đề TSCĐ - 2012) Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, cú thể dựng
lượng dư dung dịch nào sau đõy?
hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đú là
Cõu 13: (Đề TSCĐ - 2007) Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dd axit H2SO4 đặc, núng đến khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd Y và một phần Fe khụng tan Chất tan cú trong dd Y là
Cõu 14: (Đề TSCĐ - 2008) Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
Trang 12A Al, Fe, Cu B Al, Cu, Ag C Fe, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
hoàn toàn, thu được dd X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là
Câu 16: (Đề TSĐH B - 2010) Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(a) Fe3O4 và Cu (1: 1); (b) Sn và Zn (2: 1);
(c) Zn và Cu (1: 1); (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1: 1);
(e) FeCl2 và Cu (2: 1); (g) FeCl3 và Cu (1: 1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
toàn thu được dd X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
Câu 18: (Đề TSĐH A - 2013) Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X
và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag B Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
C Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe D Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
thu được dung dịch gồm các chất tan:
hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong X là
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại Ba kim loại đó là
Câu 22: (Đề MH lần I - 2017) Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X Cho X
vào nước, thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y không tác dụng với
chất nào sau đây?
Câu 23: (Đề MH lần I - 2017) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
Câu 24: (Đề MH lần I - 2017) Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z
Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí
X và Y lần lượt là
Câu 25: (Đề TNTHPT QG – 2020) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nhiệt độ nóng chảy của kim loại W thấp hơn kim loại Al
B Ở nhiệt độ thường, CO khử được K2O
C Cho Zn vào dung dịch Cu(NO3)2 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
D Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Câu 26: (Đề TNTHPT QG – 2020) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cho Zn vào dung dịch CuSO4 có xảy ra ăn mòn điện hóa học
B Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
C Ở nhiệt độ thường, H2 khử được Na2O
D Kim loại Fe dẫn điện tốt hơn kim loại Ag
Câu 27: (Đề TN THPT QG – 2020) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Kim loại Ag có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Al
Trang 13B Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
C Khi đốt cháy Mg trong khí O2 thì Mg bị ăn mòn điện hóa học
D Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy AlCl3
Câu 28: (Đề TSĐH A - 2009) Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O
và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 29: (Đề TSĐH A - 2010) Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:
Câu 30: (Đề TSĐH B - 2013) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 31: (Đề TSĐH B - 2011) Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là
Câu 32: (Đề TSĐH B - 2011) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhiệt phân AgNO3
(b) Nung FeS2 trong không khí
(c) Nhiệt phân KNO3
(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong không khí
(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Câu 33: (Đề TSĐH A - 2012) Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua
(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 34: (Đề TSCĐ - 2013) Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử
C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
Câu 35: (Đề THPT QG - 2015) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong không khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Trang 14Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 36: (Đề THPT QG - 2018) Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot
(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
Số phát biểu đúng là
Câu 37: (Đề THPT QG - 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 38: (Đề THPT QG - 2018) Cho các phát biểu sau:
(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag
(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ
Số phát biểu đúng là
Câu 39: (Đề MH - 2018) Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa (d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl
Số phát biểu đúng là
Câu 40: (Đề MH lần II - 2017) Cho các phát biểu sau:
(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Số phát biểu đúng là
-HẾT -
Trang 15ChUYÊN đề
KIM LOạI KIềM, KIM LOạI KIềM THổ, NHÔM
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT KIM LOẠI KIỀM
Cõu 1: (Đề THPT QG - 2016) Kim loại nào sau đõy là kim loại kiềm?
Cõu 2: (Đề MH – 2019) Kim loại nào sau đõy là kim loại kiềm?
Cõu 3: (Đề TSCĐ - 2014) Cation R+ cú cấu hỡnh electron 1s22s22p63s23p6 Vị trớ của nguyờn tố R trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học là
Cõu 4: (Đề TSĐH A - 2013) Ở trạng thỏi cơ bản, cấu hỡnh electron của nguyờn tử Na (Z = 11) là
A 1s22s22p53s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p43s1
Cõu 5: (Đề TSĐH B - 2014) Ion X2+ cú cấu hỡnh electron ở trạng thỏi cơ bản 1s22s22p6 Nguyờn tố X là
Cõu 6: (Đề TSCĐ - 2010) Dóy gồm cỏc kim loại cú cấu tạo mạng tinh thể lập phương tõm khối là:
Cõu 7: (Đề TSĐH A - 2012) Dóy gồm cỏc kim loại đều cú cấu tạo mạng tinh thể lập phương tõm khối là:
Cõu 8: (Đề TSĐH B - 2014) Kim loại nào sau đõy tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Cõu 9: (Đề THPT QG - 2019) Trong phũng thớ nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cỏch ngõm trong
chất lỏng nào sau đõy?
Cõu 10: (Đề TNTHPT QG – 2021) Kim loại K tỏc dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đõy?
Cõu 11: (Đề MH – 2021) Kim loại nào sau đõy tỏc dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Cõu 12: (Đề THPT QG - 2019) Thành phần chớnh của muối ăn là
Cõu 13: (Đề THPT QG - 2019) Chất nào sau đõy gọi là xỳt ăn da?
Cõu 14: (Đề THPT QG - 2018) Chất nào sau đõy là muối axit?
Cõu 15: (Đề THPT QG – 2021) Natri cacbonat là húa chất quan trọng trong cụng nghiệp thủy tinh, bột
giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi Cụng thức của natri cacbonat là
Cõu 16: (Đề THPT QG – 2021) Chất nào sau đõy là muối trung hũa?
Cõu 17: (Đề THPT QG – 2021) Natri hiđrocacbonat là chất được dựng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ
dày do thừa axit Cụng thức của natri hiđrocacbonat là
Cõu 18: (Đề THPT QG - 2018) Chất nào sau đõy là muối axit?
Cõu 19: (Đề TN THPT QG – 2021) Natri hiđroxit (hay xỳt ăn da) là chất rắn, khụng màu, dễ núng chảy,
hỳt ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn Cụng thức của natri hiđroxit là
Cõu 20: (Đề TSĐH A - 2014) Dẫn hỗn hợp khớ gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khớ bị hấp thụ là
Cõu 21: (Đề TSĐH B - 2014) Cho muối X tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai
chất tan Mặt khỏc, cho a gam dung dịch muối X tỏc dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Cụng thức của X là
Trang 16A NaHS B NaHSO4 C KHSO3 D KHS
Câu 22: (Đề MH - 2018) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Câu 23: (Đề THPT QG - 2018) Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
Câu 24: (Đề TSCĐ - 2007) Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
B điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
D điện phân NaCl nóng chảy
Câu 25: (Đề TSĐH B - 2008) Phản ứng nhiệt phân không đúng là
Câu 26: (Đề TSĐH B - 2009) Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn
số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 27: (Đề THPT QG - 2017) Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
Trang 17ChUYÊN đề
KIM LOạI KIềM, KIM LOạI KIềM THổ, NHÔM
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT KIM LOẠI KIỀM THỔ
Cõu 1: (Đề TNTHPT QG – 2020) Kim loại nào sau đõy là kim loại kiềm thổ?
Cõu 2: (Đề TSĐH B - 2011) Dóy gồm cỏc kim loại cú cựng kiểu mạng tinh thể lập phương tõm khối là:
Cõu 3: (Đề THPT QG - 2015) Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đõy khụng phản ứng với nước?
Cõu 5: (Đề TNTHPT QG – 2021) Kim loại nào sau đõy thuộc nhúm IIA trong bảng tuần hoàn?
sản phẩm gồm CO2 và chất nào sau đõy?
Cõu 8: (Đề TSĐH A - 2011) Hợp chất nào của canxi được dựng để đỳc tượng, bú bột khi góy xương?
Cõu 9: (Đề TSCĐ - 2014) Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đõy?
Cõu 10: (Đề THPT QG - 2016) Trong tự nhiờn, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước
(CaSO4.2H2O) được gọi là
Cõu 11: (Đề MH – 2019) Thành phần chớnh của đỏ vụi là canxi cacbonat Cụng thức của canxi cacbonat là
Cõu 12: (Đề MH – 2021) Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khớ X Chất X là
Cõu 13: (Đề TN THPT QG – 2021) Canxi sunfat là chất rắn, màu trắng, ớt tan trong nước Trong tự nhiờn,
canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống Cụng thức của canxi sunfat là
Cõu 14: (Đề THPT QG - 2019) Chất nào sau đõy được dựng để khử chua đất trong nụng nghiệp?
Cõu 15: (Đề TNTHPT QG – 2020) Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rói trong nhiều ngành cụng nghiệp
Cụng thức của anxi hidroxit là:
Cõu 16: (Đề TNTHPT QG – 2020) Canxi cacbonat được dựng sản xuất vụi, thủy tinh, xi măng Cụng thức
của canxi cacbonat là
Cõu 17: (Đề THPT QG - 2017) Muối nào sau đõy dễ bị phõn hủy khi đun núng?
Cõu 18: (Đề TSCĐ - 2014) Để loại bỏ cỏc khớ HCl, CO2 và SO2 cú lẫn trong khớ N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
Cõu 19: (Đề THPT QG - 2017) Một mẫu khớ thải cụng nghiệp cú chứa cỏc khớ: CO2, SO2, NO2, H2S Để loại bỏ cỏc khớ đú một cỏch cú hiệu quả nhất, cú thể dựng dung dịch nào sau đõy?
Cõu 20: (Đề TSĐH B - 2013) Một mẫu khớ thải cú chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư Trong bốn khớ đú, số khớ bị hấp thụ là
Cõu 21: (Đề TSCĐ - 2009) Chất dựng để làm khụ khớ Cl2 ẩm là
Trang 18C Na2SO3 khan D CaO
thử là
Câu 23: (Đề TSCĐ - 2010) Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
Câu 24: (Đề TSĐH B - 2007) Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
Câu 25: (Đề TSCĐ - 2008) Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
Câu 26: (Đề TSĐH B - 2010) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 27: (Đề TSĐH B - 2012) Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ
tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
Câu 28: (Đề TSĐH A - 2013) Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
Câu 29: (Đề THPT QG - 2019) Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
Câu 30: (Đề THPT QG - 2018) Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH
và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3 Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dd thu được kết tủa là
Câu 31: (Đề TSCĐ - 2013) Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu
được kết tủa trắng?
Câu 32: (Đề TSCĐ - 2014) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
Câu 33: (Đề THPT QG - 2017) Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
dịch nào sau đây?
Câu 38: (Đề THPT QG - 2019) Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu?
Câu 39: (Đề THPT QG - 2019) Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn Thành
phần chính của lớp cặn đó là
Câu 40: (Đề TSĐH B - 2008) Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3−, Cl−, 2
4
SO − Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Trang 19Câu 41: (Đề TSCĐ - 2008) Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Câu 44: (Đề TSĐH B - 2013) Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này
có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Câu 45: (Đề TSCĐ - 2014) Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Câu 46: (Đề MH - 2018) Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
Câu 47: (Đề TN THPT - 2020) Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
Câu 48: (Đề TN THPT – 2021) Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
Câu 49: (Đề MH lần I - 2017) Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta
dùng
Câu 50: (Đề MH lần II - 2017) Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3− Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
-HẾT -
Trang 20ChUYÊN đề
KIM LOạI KIềM, KIM LOạI KIềM THổ, NHÔM
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT NHễM VÀ HỢP CHẤT [1]
Cõu 3: (Đề THPT QG - 2018) Kim loại Al khụng tan trong dung dịch
Cõu 4: (Đề MH – 2019) Kim loại Al khụng tan được trong dung dịch nào sau đõy?
Cõu 5: (Đề TN THPT QG – 2021) Khi đun núng, kim loại Al tỏc dụng với chất nào sau đõy tạo ra AlCl3?
Cõu 6: (Đề TSĐH A - 2013) Cho phương trỡnh phản ứng:
aAl + bHNO3 ⎯⎯→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O Tỉ lệ a: b là
Cõu 7: (Đề MH – 2021) Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhụm với khớ oxi là
Cõu 8: (Đề TN THPT QG – 2021) Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch
nào sau đõy?
Cõu 9: (Đề THPT QG - 2017) Ở nhiệt độ thường, kim loại X khụng tan trong nước nhưng tan trong dung
dịch kiềm Kim loại X là
Cõu 10: (Đề THPT QG - 2017) Kim loại nào sau đõy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản
ứng được với dung dịch NaOH?
Cõu 11: (Đề THPT QG - 2018) Kim loại nào sau đõy phản ứng được với dung dịch NaOH?
Cõu 12: (Đề THPT QG - 2017) Trong phũng thớ nghiệm, khớ X được điều chế và thu vào bỡnh tam giỏc
bằng cỏch đẩy nước như hỡnh vẽ sau:
Khớ X được tạo thành từ phản ứng húa học nào sau đõy?
C Al tỏc dụng với Fe2O3 nung núng D Al tỏc dụng với axit H2SO4 đặc, núng
Cõu 14: (Đề TSCĐ - 2011) Dóy gồm cỏc oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
Cõu 15: (Đề THPT QG - 2017) Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản
ứng nhiệt nhụm dựng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là
Trang 21A Fe B Cu C Ag D Al
Câu 16: (Đề THPT QG - 2015) Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Câu 17: (Đề THPT QG - 2017) Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Câu 18: (Đề MH – 2021) Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần
chính của quặng boxit là
A Al2O3.2H2O B Al(OH)3.2H2O C Al(OH)3.H2O D Al2(SO4)3.H2O
Câu 19: (Đề THPT QG - 2017) Phát biểu nào sau đây sai?
A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch
B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH
C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li
D Kim loại cứng nhất là Cr
Câu 20: (Đề TSĐH B - 2011) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
-HẾT -
Trang 22ChUYÊN đề
KIM LOạI KIềM, KIM LOạI KIềM THổ, NHÔM
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT NHễM VÀ HỢP CHẤT [2]
Cõu 1: (Đề MH lần II - 2017) Oxit nhụm khụng cú tớnh chất hoặc ứng dụng nào sau đõy?
Cõu 5: (Đề THPT QG - 2019) Chất nào sau đõy cú tớnh lưỡng tớnh?
Cõu 6: (Đề TNTHPT QG - 2020) Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đõy tan hoàn toàn trong lượng dư dung
dịch KOH loóng?
Cõu 7: (Đề TSĐH B - 2014) Cỏc dung dịch nào sau đõy đều tỏc dụng với Al2O3?
Cõu 9: (Đề MH - 2018) Chất nào sau đõy vừa phản ứng với dd HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
Cõu 10: (Đề MH lần I - 2017) Để phõn biệt cỏc dung dịch riờng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, cú thể dựng dung dịch
Cõu 11: (Đề TSCĐ - 2009) Chỉ dựng dung dịch KOH để phõn biệt được cỏc chất riờng biệt trong nhúm
nào sau đõy?
Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cũn lại phần khụng tan
Z Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần khụng tan Z gồm
Cõu 13: (Đề TSĐH B - 2009) Thớ nghiệm nào sau đõy cú kết tủa sau phản ứng?
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
C Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
D Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
xảy ra là
A cú kết tủa keo trắng, sau đú kết tủa tan B chỉ cú kết tủa keo trắng
C cú kết tủa keo trắng và cú khớ bay lờn D khụng cú kết tủa, cú khớ bay lờn
Cõu 15: (Đề TSCĐ - 2010) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi cỏc phản ứng xảy
ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, thu được chất rắn Z là
CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
Trang 23Câu 18: (Đề TSĐH A - 2007) Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 19: (Đề TSĐH A - 2008) Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3
Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 20: (Đề TSCĐ - 2009) Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH
là:
Câu 21: (Đề TSĐH A - 2011) Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 24: (Đề TSĐH A - 2009) Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O
và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
Câu 30: (Đề TSĐH B - 2007) Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
Câu 31: (Đề TSĐH A - 2011) Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy,
chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thức hoá học của phèn chua là
A Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 32: (Đề THPT QG - 2019) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng
chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước Chất X được gọi là
trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
Trang 24Câu 34: (Đề THPT QG - 2018) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 ⎯⎯→ Y + Z;
(b) X + Ba(OH)2 (dư) ⎯⎯→ Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4
loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
Câu 35: (Đề THPT QG - 2018) Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm Các chất X1 và X5 lần lượt là
A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 36: (Đề THPT QG - 2018) Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:
0
M ⎯⎯⎯→+ X ⎯⎯⎯⎯⎯→+ Y ⎯⎯⎯⎯⎯⎯+ → Các chất X và Z lần lượt là Z
A AlCl3 và Al(OH)3 B AlCl3 và BaCO3 C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3
Câu 37: (Đề THPT QG - 2018) Cho kim loại M và các hợp chất X, Y, Z thỏa mãn các phương trình hóa
Câu 38: (Đề TSCĐ - 2013) Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy
C Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vài trò chất khử
Câu 39: (Đề THPT QG - 2015) Phát biểu nào sau đây sai?
A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
D Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Câu 40: (Đề THPT QG - 2017) Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào AlCl3 dư, thu được kết tủa
(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt
(d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
-HẾT -
Trang 25ChUYÊN đề
KIM LOạI KIềM, KIM LOạI KIềM THổ, NHÔM
ĐỀ LUYỆN TẬP Lí THUYẾT NHễM VÀ HỢP CHẤT [3]
Cõu 1: (Đề TSĐH B - 2007) Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 cú số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun núng, dung dịch thu được chứa
Cõu 2: (Đề THPT QG - 2017) Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa món cỏc tớnh chất sau:
I) X tỏc dụng với Y tạo thành kết tủa;
II) Y tỏc dụng với Z tạo thành kết tủa;
III) X tỏc dụng với Z cú khớ thoỏt ra Cỏc dung dịch X, Y, Z lần lượt là:
Hai muối X, Y tương ứng là
A CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3, NaHCO3
Cõu 5: (Đề TSCĐ - 2010) Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:
Cõu 6: (Đề TSĐH A - 2014) Cho cỏc phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
đpdd có mn
Cõu 9: (Đề THPT QG - 2017) Thực hiện cỏc phản ứng sau:
Cõu 10: (Đề THPT QG - 2019) Cho sơ đồ cỏc phản ứng sau:
Trang 26b) X2 + X4 ⎯⎯→ BaCO3 + K2CO3 + H2O
c) X2 + X3 ⎯⎯→ X1 + X5 + H2O
d) X4 + X6 ⎯⎯→ BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X5 và X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A Ba(HCO3)2, KHSO4 B KClO, KHSO4 C Ba(HCO3)2, H2SO4 D KClO, H2SO4
Câu 11: (Đề THPT QG - 2019) Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X ⎯⎯→ Y + COt0 2; (b) Y + H2O ⎯⎯→ Z;
(c) T + Z ⎯⎯→ R + X + H2O; (d) 2T + Z ⎯⎯→ Q + X + 2H2O
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
Câu 12: (Đề THPT QG - 2019) Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(a) X ⎯⎯→ Y + CO2; (b) Y + H2O ⎯⎯→ Z;
(c) T + Z ⎯⎯→ R + X + H2O; (d) 2T + Z ⎯⎯→ Q + X + 2H2O
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A NaHCO3, Ca(OH)2 B Na2CO3, NaOH C NaOH, Na2CO3 D Ca(OH)2, NaHCO3
Câu 13: (Đề THPT QG - 2019) Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯→ X®pdd cã mn 2 + X3↑ + H2↑
(b) X2 + X4 ⎯⎯→ CaCO3 + Na2CO3 + H2O
(c) X2 + X3 ⎯⎯→ X1 + X5 + H2O
(d) X4 + X6 ⎯⎯→ CaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
Câu 14: (Đề TN THPT QG – 2021) Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hoá học của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
Câu 15: (Đề TN THPT QG – 2021) Cho sơ đồ chuyển hóa:
NaOH ⎯⎯→ Z +X ⎯⎯→ NaOH + Y ⎯⎯→ E + X ⎯⎯→ CaCO+ Y 3
Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
Câu 16: (Đề TN THPT QG – 2021) Cho sơ đồ chuyển hóa:
Câu 17: (Đề TSĐH A - 2010) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt
độ nóng chảy giảm dần
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 18: (Đề TSĐH B - 2012) Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Câu 19: (Đề TSCĐ - 2012) Phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 27A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
Câu 20: (Đề TSĐH A - 2014) Phát biểu nào sau đây là sai?
A Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
B Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
C Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
D Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Câu 21: (Đề TNTHPT QG – 2020) Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu
B Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH
C Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2 thì Fe bị ăn mòn điện hóa học
D Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu
Câu 22: (Đề TNTHPT QG – 2020) Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2
b) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ
c) Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ca(OH)2
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?
Câu 23: (Đề TNTHPT QG – 2020) Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Cho kim loại Na vào dung dịch FeCl2
b) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2
d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch Ba(OH)2
Có bao nhiêu thí nghiệm thu được cả chất rắn và chất khí?
Câu 24: (Đề TSĐH B - 2009) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH
(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
Câu 25: (Đề TSĐH A - 2011) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
Câu 26: (Đề TSCĐ - 2011) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4; (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4;
(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3; (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 27: (Đề THPT QG - 2016) Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
Trang 28(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3
(c) Cho CaO vào nước (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 28: (Đề THPT QG - 2017) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Đun sôi nước cứng tạm thời
(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2
(g) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 29: (Đề THPT QG - 2017) Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3
Số phát biểu đúng là
Câu 30: (Đề THPT QG - 2018) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 31: (Đề THPT QG - 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 32: (Đề THPT QG - 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1: 1)
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Câu 33: (Đề MH - 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2
(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH
(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3
(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
Trang 29A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 34: (Đề MH – 2019) Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thoát ra (c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn phần
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương
(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Số phát biểu đúng là
Câu 35: (Đề THPT QG - 2019) Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư
b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư
c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư
d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
Câu 36: (Đề THPT QG - 2019) Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng
c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng
d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 37: (Đề THPT QG - 2019) Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2
e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 38: (Đề THPT QG - 2019) Thực hiện các thí nghiệm sau:
a) Nung nóng KMnO4 b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ c) Nung nóng NaHCO3 d) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Câu 39: (Đề TNTHPT QG – 2020) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư)
(d) Cho Cu vào NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
Câu 40: (Đề TNTHPT QG – 2020) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước (dư)
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2: 1) vào dung dịch HCl (dư)
(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư)
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào dung dịch HCl (dư)
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
-HẾT -
Trang 30Câu 2: (Đề THPT QG - 2019) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
Câu 3: (Đề THPT QG - 2019) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
Câu 4: (Đề THPT QG - 2019) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
Câu 5: (Đề THPT QG - 2019) Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
Câu 6: (Đề TSCĐ - 2011) Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
Câu 9: (Đề TSĐH A - 2013) Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
Câu 11: (Đề THPT QG - 2016) Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nguội
và chất nào sau đây?
nâu đỏ Khí X là
Câu 14: (Đề THPT QG - 2017) Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A H2SO4 loãng B HCl đặc, nguội C HNO3 đặc, nguội D HCl loãng
Câu 15: (Đề THPT QG - 2018) Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Câu 16: (Đề MH lần II - 2017) Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất