1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập lý thuyết hữu cơ 12

5 542 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phản ứng với CuOH2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là Câu 22: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiề

Trang 1

ÔN THI TỐT NGHIỆP12

HÓA HỮU CƠ

Câu 1: Cho các phản ứng:

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính axit B có tính chất lưỡng tính

C chỉ có tính bazơ D có tính oxi hóa và tính khử

được là

(Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)

A 8,15 gam B 0,85 gam C 7,65 gam D 8,10 gam

Câu 3: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 4: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C nước Br2 D dung dịch NaCl Câu 5: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trùng hợp B axit - bazơ C trùng ngưng D trao đổi

Câu 6: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là (Cho H = 1, C = 12 , O = 16)

A 360 gam B 270 gam C 250 gam D 300 gam

Câu 7: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ nilon-6,6 B tơ tằm C tơ capron D tơ visco

Câu 8: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 9: Hóa chất có thể dùng để phân biệt phenol và anilin là

A Dung dịch Br2 B H2O C Dung dịch HCl D Na

Câu 10: Cho các chất:

Tính bazơ tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

A (1) < (3) < (2) < (4)

B (3) < (1) < (2) < (4)

C (1) < (2) < (3) < (4)

D (3) < (1) < (4) < (2)

tím sang màu xanh?

Trang 2

A CH3NH2 B C6H5NH2, CH3NH2

C C6H5OH, CH3NH2 D C6H5OH, CH3COOH

Câu 12: Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích

A 0,06 B 0,05 C 0,04 D 0,01

Câu 13: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E.Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo

A C2H5COOCH3 B.C2H5COOC3H7

C.C3H7COOCH3 D.Kết quả khác

Câu 14: Tính số gốc glucôzơ trong đại phân tử xenlulôzơ của sợi đay ,gai có khối lượng phân tử 5900000 dvc

Câu 15: Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Tính lượng glucôzô thu được:

A 178,93 gam B 200,8gam C 188,88gam D 192,5gam

Câu 16: Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C C3H7COOH D.C2H5COOH

Câu 17: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch

A HCOOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A.75% B.70% C.50% D 62,5%

Câu 19: Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :

Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

Câu 20: tên gọi của chất béo (C17H33COO)3C3H5 là

D stearic

Câu 21: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

Câu 22: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho

dung dịch glucozơ phản ứng với

Câu 23: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư dd

glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)

Trang 3

A 0,20M B 0,01M C 0,02M D 0,10M

Câu 24: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất

đó là

Câu 25: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

Câu 26: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị

m đã dùng là

A 0,93 gam B 2,79 gam C 1,86 gam D 3,72 gam

Câu 27: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

Câu 28: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

Câu 29: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)

Câu 30: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

Câu 31: Công thức chung của este tạo bởi ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic và axit thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic là công thức nào sau đây:

A CnH2nO2 (n≥2) B CnH2n + 1O2 (n≥3) C CnH2n - 1O2 (n≥2) D CnH2n – 2 O2 (n≥3)

Câu 32: Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối?

A C2H4, CH3COOH, C2H5OH B CH3CHO, C2H4, C2H5OH

Câu 34: Muối của axit béo được gọi là

A.Muối hữu cơ B Este C Mỡ D Xà phòng

Câu 35: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?

A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 36: Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ

A.Quỳ tím B.CaCO3 C.CuO D.Cu(OH)2/NaOH (t0)

Câu 37: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?

A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ

Trang 4

Câu 38: để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với

-Câu 39: Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là

A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y

Câu 40: Polipeptit (− NH − CH2− CO −)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

Câu 41: Trong các cặp chất sau, cặp chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH2 = CH-Cl và CH2 = CH-OCO - CH3

B CH2 = CH - CH = CH2 và C6H5-CH=CH2

C CH2 = CH-CH=CH2 và CH2 = CH-CN

D HOCH2- CH2OH và p-HOOC-C6H4-COOH

Câu 42: Tơ gồm 2 loại là

Câu 43: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Câu 44: Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ Sản phẩm thu được là

Câu 45: Phenyl axetat được diếu chế bằng phản ứng

Câu 46: Hãy chọn phát biểu đúng?

A.Oxi hoá ancol thu được anđehit B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton

C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức

Câu 47: Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?

A.Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0

Câu 48: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau

B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương

C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom

Trang 5

Câu 49: Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây ?

A Chỉ dùng I2 B Kết hợp I2 và Cu(OH)2

Câu 50: Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ?

(1)Do nhiệt (2) Do axit (3)Do Bazơ (4) Do Muối của Kim loại nặng

Câu 51: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là

no không bền

0,1mol X tác dụng hết với dd NaOH thì thu được 8,2g muối CTCT của X là:

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 53 Phân tử khối trung bình của PVC là 750.000 Hệ số polime của PVC là:

A 12 000 B 15.000 C 24.000 D 25.000

Câu 54: Từ 13kg axetylen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):

CTCT của Z ?

-COOH

dung dịch NaOH Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:

Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X là muối natri của 1 axit hữu cơ đơn chức no thu

A C2H5COONa B HCOONa C C3H7COONa D CH3COONa Câu 58: Để tách hỗn hợp gồm benzene, phenol, aniline có thể dung thuốc thử nào trong các chất sau:

Câu 59: Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5);

Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?

A (1), (3), (7) B (2), (4), (8) C.(3), (5), (7) D.(1), (4), (6)

Ngày đăng: 09/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w