PHA CHẾ HÓA CHẤT Nguyên tắc Cân một lượng xác định chât gốc trên cân phân tích có độ chính xác 0.0001 gam, hòa tan lượng cân rồi chuyển vào bình định mức có dung tích thích hợp, định m
Trang 1TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINH
Trang 2BÀI 1: ĐỊNH LƯỢNG AXIT MẠNH VÀ BAZO MẠNH.ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HCl KỸ THUẬT VÀ NaOH
GIỚI THIỆU VÀ MỤC TIÊU
HÓA CHẤT
NỘI DUNG
KẾT QUẢ
Trang 3mẫu,xác định hàm lượng phân tích chỉ
số Vitamin C trong
nén
1.MỤC TIÊU
Trang 6PHA CHẾ HÓA CHẤT
Nguyên tắc
Cân một lượng xác định chât gốc trên cân phân tích
có độ chính xác 0.0001 gam, hòa tan lượng cân rồi chuyển vào bình định mức có dung tích thích hợp, định mức bằng nước tới vạch.
Trang 71 Pha 100ml dung dịch H2C2O4 0,100N
Cân chính xác 0.6332g
H2C2O4.2H2O hòa tan bằngnước cất
Tráng cốc 3 lần , định mức đến vạch
100ml dung dịch H2C2O4
g p
V Đ
C
5 , 99 2
10
100 126
1000 ,
0 10
2 4 2
Trang 82 PHA 250mL DD CHUẨN NaOH ≈0.1N TỪ NaOH RẮN
Cân 1,0417g NaOH hòa tan bằng nước cất
250 ml NaOH ≈ 0.1N
Chú ý: cần cân nhanh
để tránh bị chảy rửa,
và thường cân lớn hơn lượng cân lý
thuyết
g p
40 250
1 , 0
100 1000
0
Trang 92 nấc
Trang 10ml
V 9,963
Trang 113.PHÂN TÍCH HCl KỸ THUẬT
3.1 Nguyên tắc
Chuẩn độ một thể tích chính xác dd HCl vừa pha bừng
dd chuẩn NaOH có nồng độ biết trước.
Khoảng bước nhảy tính gần đúng là 4.3-9.7
Trang 123.2.1 Đánh giá độ đúng và độ lặp lại của phương
HCl + NaOH = NaCl + H2O
Trang 133.2.1 Đánh giá độ đúng và độ lặp lại của phương pháp
03
0005,
0
0999,
01,0
0
0005 ,
0 100
%
x S RSD
Trang 143.3.2 Phân tích hàm lượng HCl kỹ thuật
Cân,ghi lại khối lượng
Định mức Lên 100ml Hú
t 10,00ml
NaOH 0.1004N
10ml H2O
2 giọt PP, lắc đều
Trang 153.3.2 Phân tích hàm lượng HCl kỹ thuật
Khối lượng bình định mức chứa 15 ml H2O: m1 = 68,6235g
Khối lượng bình khi thêm 1 ml HCl: m2 = 69,7998g
33 10
100 1763
, 1 10
46 , 36 62
, 10 1004 ,
0 1000
100 46
, 36 )
m NaOH
Trang 16để chọc thủng,chuyển toàn bộ chất ở trong fixinal vào
bình định mức bằng tia nước cất sau đố hòa tan định mứ
thành 1 lít
Trang 17V Đ
C
mNa B O H O N pha 1 , 916
2 10
100 24
, 381 1000
,
0 10
2 7 4
Trang 18Định mức bằng nước cất đến vạch
100ml HCl
≈ 0.1N
ml d
C
Đ V
C
19 , 1 10 36
46 , 36 100
1 ,
0 10
Trang 20C CV
V
C )HCl ( )Na B O 10 , 1 0 , 1 10 N 0 , 099
(
7 4
Trang 214.PHÂN TÍCH NaOH
4.1 Nguyên tắc
Chuẩn độ một thể tích chính xác dd NaOH bằng dd chuẩn HCl với chỉ thị thích hợp,ứng với sự đổi màu tại điểm tương đương.
Khoảng bước nhảy tính gần đúng là: 9.7-4.3
Chỉ thị: PP, MO, MR.
Pt phản ứng: H+ + OH- H2O
Trang 224.2 Cách tiến hành
Cân khoảng 0.5-1g NaOH
100ml NaOH
10.00ml
3 giọt MO
HCl 0.099N
Trang 23,0
1001000
4047,13099,0
1001000
)(
xđ
đm NaOH
NaOH HCl
V
V m
D V
C NaOH
ml
VHCl 13 , 47
Trang 24I MỤC TIÊU
II HÓA CHẤT
III NỘI DUNG
BÀI 2 ĐỊNH LƯỢNG MUỐI.ỨNG DỤNG PHÂN
Trang 25Chuẩn độ,sử dụng chỉ thị,nhận biết điểm dừng chuẩn độ Lấy mẫu và xử lí
mẫu,xác định hàm lượng phân tích chỉ
số Vitamin C trong
nén
Lấy mẫu và xử lí mẫu,xác định hàm lượng phân tích chỉ
số Vitamin C trong
nén
1.MỤC TIÊU
Trang 26 NH4Cl,Na2CO3, NaHCO3,NaOH rắn
HCl đậm đặc
Chỉ thị MR, MO, PP
Dd gốc Na2B4O7 0.1000 N
II.HÓA CHẤT
Trang 275 Xác định hàm lượng NaHCO3 trong phụ gia
III Nội dung
Trang 281 Xác định chính xác nồng độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH chuẩn 0,1N
C
Đ V
C
18 , 1 10
36
46 , 36 250
1 ,
0 10
Trang 30C CV
V
2 , 10
10 1,
0 10
1, 0 2
, 10 )
( )
Trang 312.Xác định nồng độ dung dịch NaOH bằng dung dịch
HCl
p ha 250ml dung dịch NaOH ≈ 0,1N
Chú ý: cần cân nhanh để tránh bị chảy rửa và cân lớn hơn lượng cân lý
thuyết
) ( 4167 ,
10 96
10
40 1
, 0
250 10
40
g p
Trang 33C CV
V
10
07 , 12 098
,
0 10
07 , 12 098
0 )
( )
Trang 343.Xác định hàm lượng NH4Cl
10,00ml NH4Cl 25,00ml NaOH
đun 5-10 phút kiểm tra NH3 hết chưa bằng giấy quỳ,để nguội
NH4Cl + NaOHdư = NaCl + NH3 + H2O
Trang 361 77 , 12 098 , 0 25 1182
, 0 )
( )
( )
( )
0 10
1000
100 5
, 53 7039
,1 1000
100 )
( ) 100 /
V
Đ
CV ml
g Cl
NH
Trang 38Châm HCl 0,0098N về không
4 Xác định nồng độ từng chất trong hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3
NaHCO3 + HCl = NaCl +CO2 + H2O
Điểm dừng chuẩn độ
Từ vàng sang đỏ cam
Trang 39C C
m HCl
PP CO
10
4 , 4 098
, 0 )
(
3
Trang 40BÀI 3.PHƯƠNG PHÁP PEMAGANAT XÁC
ỨNG DỤNG XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ PEMANGANAT TRONG NƯỚC.
I.MỤC TIÊU
II.HÓA CHẤT
III.NỘI DUNG
Trang 41mẫu,xác định hàm lượng phân tích chỉ
số Permanganat trong nước
I MỤC TIÊU
Trang 42II HÓA CHẤT
Trang 441.1.Pha chế dung dịch chuẩn gốc H2C2O4
0,3166
Định mức 100ml ta được dung dịch
H2C2O4 0,05N
1 Pha hóa chất
) ( 3166 ,
0 5
, 99 10
2
126 100
05 ,
0 10
)
(2
4 2
p
Đ V
C
O H O C
Trang 451.2 Pha 250ml dung dịch KMnO4 0,05N
4KMnO4 +2H2O = 4MnO2 +3O2 +4KOH
Cần bảo quản trong tối hoặc trong chai màu thẩm để tránh phản ứng xảy ra khi
03 , 158 05
, 0 250
100 1000
4
D C
V
mKMnO N KMnO
Trang 462 Chuẩn độ lại dung dịch KMnO4 0,05N
KMnO4 là chất rắn màu tím thường có tạp chất nhất là MnO2
nên khi pha xong cần phải chuẩn độ lại bằng H2C2O4
Cần chuẩn độ trong môi trường
H+ để tạo Mn2+ Cần đun nóng 60-800C trước khi chuẩn độ
10,00ml H2C2O4 0,05N;
10ml H2O; 5ml H2SO4
2NKMnO4
2MnO42- +16H++ 5C2O42-= 2Mn2++10CO2 +8H2O
Trang 47C CV
23 , 10
10 05
,
0 10
05 , 0 23 , 10 )
( )
(
4 2 2
Trang 48KMnO4 0,049N
Trang 49C CV
10
34 , 9 049 , 0 43
, 9 049 , 0 10 )
( )
4
Trang 52C CV
10
4 , 14 049
, 0 4
, 14 049
, 0 10 )
( )
4
Trang 535 Xác định chỉ số permanganat trong nước
5.1 Nguyên tắc
Đun nóng mẫu trong nồi cách thủy với một lượng KMnO4 và H2SO4 đã biết trước trong khoảng thời gian nhất định Khử phần KMnO4 bằng chất khả năng oxy hóa trong mẫu và xác định lượng KMnO4 đã dùng bằng việc chuẩn thêm dung dịch oxalat dư, sau đó chuẩn độ với KMnO4
Trang 54KMnO4 0,01N
Trang 555.3 Kết quả
Với
V1=V2=V3=5ml V0=0,2ml Vm=25ml
72 , 30
1 25
1000 16
01 , 0 ) 2 , 0 5 ( 1000
Trang 56BÀI 4.PHƯƠNG PHÁP IOD-THIOSUNFAT ĐỊNH LƯỢNG VITAMIN C ,SO3 2- ỨNG DỤNG ĐỊNH LƯỢNG VITAMIN C TRONG VIÊN NÉN
I.MỤC TIÊU
II.HÓA CHẤT
III.NỘI DUNG
Trang 57mẫu,xác định hàm lượng phân tích chỉ
số Vitamin C trong
nén
1.MỤC TIÊU
Trang 593.NỘI DUNG
1 Pha hóa chất
2 Xác định chính xác nồng độ dung dịch chuẩn
3 Phân tích acid ascobic
4 Phân tích mẫu sunfic
Trang 601 1.Pha chế hóa chất Pha hóa ch t ất
1.1 Pha 250 ml dung dịch Na2S2O3 0,05N từ Na2S2O3 rắn
Chú ý: cần cân lớn hơn lượng cân lý thuyết, và cho 0,1g Na2CO3
để tránh bị phân hủy bởi CO2
1.2 Pha 250 ml dung dịch I2 0,05N từ I2 rắn
Chú ý: cần cho một ít KI để tránh I2 bị thủy phân
g P
V Đ
C
O H O S
99 10
250 8
, 248 05
,
0 10
2 3 2
Đ V
C
8 , 99 10
2
81 , 253 250
05 ,
0 10
Trang 612 Xác định chính xác nồng độ dung dịch chuẩn
2.1 Xác định chính xác nồng độ của dung dịch Na2S2O3
10,00ml K2Cr2O70,0500N, 10ml H2O, 2ml H2SO4 6N (đậy kín
để yên 10 phút trong tối trước khi chuẩn độ)
Na2S2O3
Hồ tinh bột
Na2S2O3
Điểm dừng chuẩn độ dung dịch mất màu xanh đen
Trang 62C CV
V
83 , 9
10 05 , 0 10
05 , 0 83 , 9 )
( )
(
3 2 2 7
2 2 3
2
Trang 64C CV
V
53 , 10
10 0501 ,
0 10
0501
0 53 , 10 )
( )
(
2 3
2 2
Trang 653 Phân tích acid ascobic (C6H8O6)
3.1 Xác định hàm lượng vitamin C trong viên nén bằng
dung dịch chuẩn I2 (trên bao bì ghi 50mg)
Cân 2
viên, ghi
lại khối
lượng
Cho mỗi viên vào
2 erlen, hòa tan bằng nước đun sôi để nguội
Cho vào mỗi erlen 10ml
H2SO4 2N, lắc kỹ Cho vài giọt hồ tinh bột
Định lượng bằng dung dịch
Trang 66-3 Phân tích acid ascobic (C6H8O6)
3.1 Xác định hàm lượng vitamin C trong viên nén bằng dung dịch chuẩn I2 (trên bao bì ghi 50mg)
Hàm lượng %C6H8O6
m m
I N
m
V m
C
V X
048 , 0 (
100 1000
06 , 88 )
% 86 , 4
% X2
g
mm1 0 , 9456
% 755 ,
4 2
86 , 4 65 ,
4
Trang 673 Phân tích acid ascobic (C6H8O6)
3.2 Xác định hàm lượng vitamin C trong viên ngộng bằng dung
dịch chuẩn I2 (trên bao bì ghi 500mg)
Cân 1 viên ngộng vitamin C Cân khoảng 0,05g bột từ viên ngộng này Rồi tiến hành giống như thí nghiệm 3.1
Khối lượng của một viên ngộng là m=0,5461g
Khối lượng vitamin C thực tế là:
Hàm lượng %C6H8O6:
74 , 87 33 , 89
, 487
m m
I N
m
V m
C V X
1001000
06,88)
(
Trang 684 Phân tích mẫu sunfic
5,00ml mẫu, 10ml H2O 10,00ml I2(đậy kín để yên 10 phút trong tối trước khi chuẩn độ)
Na2S2O3
Hồ tinh bột
Na2S2O3
Điểm dừng chuẩn độ dung dịch mất màu xanh đen
Trang 694 Phân tích mẫu sunfic
C CV
V C
CV)SO ( )I ( )Na S O 5 0,048 10 0,0501 5 SO 0,0459
3 3
2 2 2
2
Trang 70BÀI 5.ĐỊNH LƯỢNG ION Ca2+,Mg2+.HỖN HỢP
Trang 71mẫu,xác định hàm lượng phân tích xác định độ cứng
của nước
1.MỤC TIÊU
Trang 72• Chỉ thị murexit: 1g chỉ thị murexit trộn đều với 100g
NaCl,để trong chai tối màu
• Chỉ thị ETOO: 1g chỉ thị ETOO trộn đều với 100g NaCl,để trong chai tối mù
• Dd đệm pH =10: Cân 9.4g NH4Cl hòa tan trong 50ml nước cất và hút 80ml NH3 25%,định mức tới 1 lít
Trang 741.PHA CHẾ HÓA CHẤT
1.1.Pha chế dd gốc CaCO3 để xác định dd chuẩn
1.1.1.Nguyên tắc
Cân một lượng xác định chất gốc CaCO3 trên cân phân tích
có độ chính xác 0.0001g, hòa tan lượng cân rồi chuyển vào bình định mức có dung tích thích hợp, định mức bằng nước tới vạch.
Trang 75Làm nguội
Chuyển vào bình định mức, trán cốc,định mức bằng nước cất đến vạch
Vài giọt metyl đỏ,thêm dd NH3 25%
Dd chuyển sag màu da cam
1.1.2.Cách tiến hành
g P
Đ V
C
99 10
50 100
02 ,
0 10
Trang 76Đ V
24 , 372 250
02 ,
0 10
Trang 772.XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC NỒNG ĐỘ DD
2.1.Nguyên tắc
Để xác định chính xác nồng độ dd EDTA vừa pha,ta tiến hành:
Chuẩn độ thể tích chính xác dd chuẩn gốc Ca2+ băng dd chuẩn EDTA trong mt Ph =10,với chỉ thị ETOO,dd chuyển từ màu đỏ nho sang xanh chàm
Phản ứng chuẩn độ: Ca2+ + H2Y- CaY2- + 2H+
Phản ứng chỉ thị: CaInd- + H2Y2- CaY2- + H2Ind
Trang 78-2.2.Cách tiến hành
Lấy chính xác
10ml dd CaCO3 0.02N
Pha loãng thành 50ml
Chuẩn độ bằng dd EDTA 0.02N
Dừng chuẩn độ và
ghi kết quả
Thêm 2ml dd đệm pH =10 Một ít chỉ thị ETOO
Dd chuyển từ màu
đỏ nho sang xanh
chàm
Trang 79C CV
V
N Ca
53 , 9
10 02
, 0 10
02 , 0 53 , 9 )
( )
Trang 81ím ho a cà
Trang 82C CV
V
N Ca
10
7,12021,010
7,12021,0)
()
Trang 834.PHÂN TÍCH MẪU Mg2+
4.1.Nguyên tắc:
Chuẩn độ thể tích chính xác mẫu Mg2+ băng dd EDTA trong
mt Ph =10,chỉ thị ETOO đến khi dd chuyển từ màu đỏ nho sang màu tím hoa cà.
Phản ứng chuẩn độ:
Mg2+ + H2Y2- MgY-+ 2H+
Phản ứng chỉ thị(khi dư 1 giọt EDTA):
MgInd- + H2Y2-MgY2- + H2Ind
Trang 84nước
Trang 85C CV
V
N Mg
10
13,10021,010
13,10021,0)
()
Trang 865.1.Nguyên tắc:
Chuẩn độ thể tích chính xác mẫu chứa hỗn hợp(Ca2+, Mg2+) bằng dd EDTA, chỉ thị ETOO trong môi trường đệm pH= 10,đến khi dd chuyển từ màu đỏ nho sang màu tím hoa cà.
• Phản ứng chuẩn độ:
M2+ + H2Y2- MY-+ 2H+
• Phản ứng chỉ thị(khi dư 1 giọt EDTA):
MInd- + H2Y2-MY2- + H2Ind
Trang 875.1Nguyên tắc:
Pp chuẩn độ phức chất với dd chuẩn là EDTA,
chỉ thị Murexit
pH = 12.Điểm tương đương:dd chuyển từ
màu đỏ nho sang tím
Trang 88Cho vào erlen
Chuẩn độ bằng dd
EDTA
5ml dd đệm pH=10, chỉ thị
ETOO10ml dd mẫu
Dd đỏ nho sang xanh
chàm
Cho vào erlen
Chuẩn độ bằng dd chuẩn EDTA 0.021N
Dd đỏ nho sang tím
hoa cà
chuẩn bị 1 bình để làm mẫu trắng có thể tích như bình mẫu và hóa chất như
nhau)
10ml dd mẫu
5ml dd NaOH 2N, chỉ thị Murexxit
Ghi thể tích EDTA
5.2 Cách tiến hành
Trang 895.3 Kết quả
Mẫu trắng 2 bình có thể tích bằng 0
ml
VEDTA ETOO 22 , 5 VEDTA MUR 12 , 1 ml
N C
C CV
N Ca
MUR
10
1 , 12 021
, 0 10
1 , 12 021
, 0 )
( )
ml V
, 02
Trang 90Được xđ bằng pp chuẩn độ phức chất với dd chuẩn EDTA, ở
pH=10,chỉ thị ETOO Điểm tương đương nhận được là dd màu đỏ nho sang xanh chàm.
Trang 916.2 Cách tiến hành
100,00ml mẫu nước, 10ml đệm Ph=10, 10 giọt
NH2OH.HCl 1%, lắc đều thêm 1 ít chỉ thị ETOO
Na2S2O3 0,021N
Đỏ nho sang xanh chàm
Trang 92100050
35,0021,01000)
()/
m
CaCO EDTA
V
Đ V
C l
mg
CaCO
Trang 93BÀI 6.ĐỊNH LƯỢNG Fe3+, Al3+.HỖN HỢP
Fe3+,Al3+
Fe3+,Al3+
Trang 971.PHA CHẾ HÓA CHẤT
1.1.Pha chế dd gốc CaCO3 để xác định dd chuẩn
1.1.1.Nguyên tắc
Cân một lượng xác định chất gốc CaCO3 trên cân phân tích
có độ chính xác 0.0001g, hòa tan lượng cân rồi chuyển vào bình định mức có dung tích thích hợp, định mức bằng nước tới vạch.
Trang 98Làm nguội
Chuyển vào bình định mức, trán cốc,định mức bằng nước cất đến vạch
Vài giọt metyl đỏ,thêm dd NH3 25%
Dd chuyển sag màu da cam
1.1.2.Cách tiến hành
g P
Đ V
C
99 10
50 100
02 ,
0 10
Trang 99Đ V
C
5 , 99 10
2
56 , 287 250
02 ,
0 10
Trang 1002.XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC NỒNG ĐỘ DD
2.1.Nguyên tắc
Để xác định chính xác nồng độ dd EDTA vừa pha,ta tiến hành:
Chuẩn độ thể tích chính xác dd chuẩn gốc Ca2+ băng dd chuẩn EDTA trong mt Ph =10,với chỉ thị ETOO,dd chuyển từ màu đỏ nho sang xanh chàm
Phản ứng chuẩn độ: Ca2+ + H2Y- CaY2- + 2H+
Phản ứng chỉ thị: CaInd- + H2Y2- CaY2- + H2Ind
Trang 101-2.2.Cách tiến hành
Lấy chính xác
10ml dd CaCO3 0.02N
Pha loãng thành 50ml
Chuẩn độ bằng dd EDTA 0.02N
Dừng chuẩn độ và
ghi kết quả
Thêm 2ml dd đệm pH =10 Một ít chỉ thị ETOO
Dd chuyển từ màu
đỏ nho sang xanh
chàm
Trang 102C CV
V
03 , 10
10 02
,
0 10
02 , 0 03 , 10 )
( )
Trang 103PHÂN TÍCH MẪU Zn2+
2.1.Nguyên tắc:
Xác định hàm lượng Zn2+ có thể định lượng theo 2 cách chỉ thị:
Chỉ thị ETOO
• Chuẩn độ thể tích chính xác mẫu Zn2+ bằng dd EDTA trong
môi trường Ph =10,chỉ thị ETOO đến khi dd chuyển từ màu đỏ nho sang xanh chàm
• Phản ứng chuẩn độ:
Zn2+ + H2Y2- ZnY2-+ 2H+
• Phản ứng chỉ thị(khi dư 1 giọt EDTA):
ZnInd- + H2Y2-ZnY2- + H2Ind
Trang 105C CV
V
N Zn
10
1,1002,010
1,1002,0)
()
Trang 1063.ĐỊNH LƯỢNG Fe3+
3.1.Nguyên tắc
Chuẩn độ thể tích chính xác dd Fe3+ bằng EDTA 0.02N trong môi trường Ph= 2,chỉ thị axit sunfosalicilic( dd mất màu hồng tím)
Phản ứng chuẩn độ: Fe3+ + H2Y2-FeY- + 2H+
Phản ứng chỉ thị: FeInd- + H2Y2- FeY- + H2Ind
Trang 107Dd chuẩ EDTA
Dd đỏ cam
Không màu ( màu vàng nhạt)
Trang 108C CV
V
N Fe
10
07,1302,010
07.1302,0)
()
Trang 110nguộiThêm chỉ thị Xylenol da cam, lắc đều
Vàng chanh
Hồng tím
Dd chuẩn Zn2+ 0.0202N
4.2 Cách tiến hành
Trang 111C V
C CV
N Zn
EDTA
Al ( ) ( ) 10 0,02 25 0,0202 16,03 0,0176)
Trang 112lượng dư xđ EDTA
• Lượng EDTA được chuẩn bằng dd Zn2+
chuẩn với chỉ thị XO
Chuyển từ màu vang chanh sang hồng tím
• Đun nóng 800C để phản ứng xảy ra tức
Trang 113-5.1.Nguyên tắc
Xác định riêng Fe3+ bằng kĩ thuật chuẩn độ trực tiếp:
Chuẩn độ trực tiếp thể tích chính xác dd hỗn hợp AL3++ Fe3+ bằng EDTA 0.02N trong mt Ph= 2,chỉ thị axit sunfosalicilic( dd mất màu hồng tím) Đun nóng tới 700C để phản ứng xảy ra nhất thời.
Trong điều kiện: Al3+ không bị chuẩn độ bởi EDTA và cản trở Fe3+
Phản ứng chuẩn độ: Fe3+ + H2Y2-FeY- + 2H+
Phản ứng chỉ thị: FeInd- + H2Y2- FeY- + H2In
Trang 114Dd chuẩ EDTA
Dd đỏ cam
Không màu ( màu vàng nhạt)
Thể tích
V1
Trang 116C CV
V
N Fe
10
73 , 12 02 , 0 10
73 , 12 02 , 0 )
( )
ml
V 2 3 , 23
N C
C V
C CV
N Zn
Trang 117BÀI 6.ĐỊNH LƯỢNG Fe3+, Al3+.HỖN HỢP
Fe3+,Al3+
Fe3+,Al3+
Trang 1211.PHA CHẾ HÓA CHẤT
1.1.Pha chế dd gốc CaCO3 để xác định dd chuẩn
1.1.1.Nguyên tắc
Cân một lượng xác định chất gốc CaCO3 trên cân phân tích
có độ chính xác 0.0001g, hòa tan lượng cân rồi chuyển vào bình định mức có dung tích thích hợp, định mức bằng nước tới vạch.
Trang 122Làm nguội
Chuyển vào bình định mức, trán cốc,định mức bằng nước cất đến vạch
Vài giọt metyl đỏ,thêm dd NH3 25%
Dd chuyển sag màu da cam
1.1.2.Cách tiến hành
g P
Đ V
C
99 10
50 100
02 ,
0 10
Trang 123Đ V
C
5 , 99 10
2
56 , 287 250
02 ,
0 10
Trang 1242.XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC NỒNG ĐỘ DD
2.1.Nguyên tắc
Để xác định chính xác nồng độ dd EDTA vừa pha,ta tiến hành:
Chuẩn độ thể tích chính xác dd chuẩn gốc Ca2+ băng dd chuẩn EDTA trong mt Ph =10,với chỉ thị ETOO,dd chuyển từ màu đỏ nho sang xanh chàm
Phản ứng chuẩn độ: Ca2+ + H2Y- CaY2- + 2H+
Phản ứng chỉ thị: CaInd- + H2Y2- CaY2- + H2Ind
Trang 125-2.2.Cách tiến hành
Lấy chính xác
10ml dd CaCO3 0.02N
Pha loãng thành 50ml
Chuẩn độ bằng dd EDTA 0.02N
Dừng chuẩn độ và
ghi kết quả
Thêm 2ml dd đệm pH =10 Một ít chỉ thị ETOO
Dd chuyển từ màu
đỏ nho sang xanh
chàm
Trang 126C CV
V
03 , 10
10 02
,
0 10
02 , 0 03 , 10 )
( )
Trang 127PHÂN TÍCH MẪU Zn2+
2.1.Nguyên tắc:
Xác định hàm lượng Zn2+ có thể định lượng theo 2 cách chỉ thị:
Chỉ thị ETOO
• Chuẩn độ thể tích chính xác mẫu Zn2+ bằng dd EDTA trong
môi trường Ph =10,chỉ thị ETOO đến khi dd chuyển từ màu đỏ nho sang xanh chàm
• Phản ứng chuẩn độ:
Zn2+ + H2Y2- ZnY2-+ 2H+
• Phản ứng chỉ thị(khi dư 1 giọt EDTA):
ZnInd- + H2Y2-ZnY2- + H2Ind