1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BÁO CÁO POWER POINT THỰC HÀNH HÓA PHÂN TÍCH

223 2,3K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 223
Dung lượng 10,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP BÀI BÁO CÁO POWER POINT giúp sinh viên nghiên cứu hướng trình bày power point trong báo cáo thực hành hóa phân tích trong môi trường đại học, tích cực cho việc sinh viên chuẩn bị 1 lúc 10 bài báo cáo trong tuần thứ 2 học môn thực hành và thầy cô giao về nhà

Trang 1

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINH

GVHD: Huỳnh Thị Minh Hiền

Trang 2

BÀI 1: ĐỊNH LƯỢNG AXIT MẠNH VÀ BAZO MẠNH.ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH XÁC

ĐỊNH HÀM LƯỢNG HCl KỸ THUẬT VÀ NaOH

GIỚI THIỆU VÀ MỤC TIÊU

Trang 3

MỤC TIÊU

Sử dụng thành thạo các dụng

cụ trong phòng TN

Chuẩn độ,sử dụng chỉ thị,nhận biết điểm dừng

chuẩn độ

Lấy mẫu và xử lí mẫu,xác định hàm lượng phân tích chỉ số Vitamin C trong nén

1.MỤC TIÊU

Trang 5

III.NỘI DUNG

A Xác định hàm lượng HCl kỹ thuật

1.Pha 100ml dung dịch H2C2O4 0,100N

2 Pha 250ml dung dịch NaOH 0,1N 3.Xác định nồng độ NaOH

4 Xác định HCl kỹ thuật

B Xác định hàm lượng NaOH kỹ thuật

1 Pha 100ml dung dịch Na2B4O7 0.1000N

2 Pha 100ml dung dịch HCl 0.1N

3 Xác định nồng độ dung dịch HCl

4 Xác định NaOH kỹ thuật

Trang 6

PHA CHẾ HÓA CHẤT

Nguyên tắc

Cân một lượng xác định chât gốc trên cân phân tích có độ chính xác 0.0001 gam, hòa tan lượng cân rồi chuyển vào bình định mức có dung tích thích hợp, định mức bằng nước tới vạch.

Trang 7

1 Pha 100ml dung dịch H2C2O4 0,100N

( ) g p

V Đ

C

5 , 99 2

10

100 126

1000 ,

0 10

2 4

Tráng cốc 3 lần , định mức đến vạch

100ml dung dịch H2C2O4

Trang 8

2 PHA 250mL DD CHUẨN NaOH ≈0.1N TỪ NaOH RẮN

( ) g p

40 250

1 , 0

100 1000

0 40

Trang 9

2 Xác định chính xác nồng độ NaOH theo H2C2O4

10,00ml

H2C2O4 0.1000N

10ml H2O,3 giọt PP

NaOH vừa pha

H2C2O4 + 2OH- = C2O42- + H2O

Điểm dừng chuẩn độ khi xuất hiện màu hồng nhạtKhoảng Ph= 7.27-10

H2C2O4 có pKa1=1.25 pKa2=4.27 Vì ΔpKa<4 nên ta chuẩn độ luôn cả 2 nấc

Trang 10

Lần 1 2 3

( ) CNV NaOH ( ) CNV H C O CN 9 , 9633 0 , 1000 10 , 00 CN 0 , 1004 N

4 2

Trang 11

3.2.1 Đánh giá độ đúng và độ lặp lại của phương pháp

3.2.2.Phân tích hàm lương HCl kỹ thuật

Trang 12

3.2.1 Đánh giá độ đúng và độ lặp lại của phương pháp

10,00ml mẫu

HCl

10ml H2O, 3 giọt PPNaOH 0.1004N

HCl + NaOH = NaCl + H2O

Trang 13

3.2.1 Đánh giá độ đúng và độ lặp lại của phương pháp

0 3

0005 ,

0

0999 ,

0 1 , 0

0

0005 ,

0 100

%

x S RSD

Trang 14

3.3.2 Phân tích hàm lượng HCl kỹ thuật

Cân bìnhđịnh mức chứa 15ml

H2O,đậy nút, ghi lại khối lượng

Hút 1ml HCl đậm đặc

Cân,ghi lại khối lượng

Định mức

0,00ml

NaOH 0.1004N

10ml H2O

2 giọt PP, lắc đều

Trang 15

3.3.2 Phân tích hàm lượng HCl kỹ thuật

Khối lượng bình định mức chứa 15 ml H2O: m1 = 68,6235g

Khối lượng bình khi thêm 1 ml HCl: m2 = 69,7998g

33 10

100 1763

, 1 10

46 , 36 62

, 10 1004 ,

0 1000

100 46

, 36 )

m NaOH

Trang 16

B.ĐỊNH LƯỢNG BAZO MẠNH.ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH NaOH KỸ THUẬT

Pha chế hóa chất

*Dùng ống chuẩn Fixanal

Fixinal là ống bằng nhựa hoặc thủy tinh,có 2 vị trí rất mỏng giúp người phân tích dễ dàng dùng

đũa thủy tinh để chọc thủng,chuyển toàn bộ chất ở trong fixinal vào bình định mức bằng tia nước

cất sau đố hòa tan định mứ thành 1 lít

Trang 17

1 Pha 100ml dung dịch Na2B4O7 0.1000N

( ) g p

V Đ

C

2 10

100 24

, 381 1000

,

0 10

2 7

100ml Na2B4O7 0,1000N

Trang 18

2.Pha 100ml dung dịch HCl ≈ 0.1N từ HCl đậm đặc

ml d

C

Đ V

C

19 , 1 10 36

46 , 36 100

1 ,

0 10

Định mức bằng nước cất đến vạch

100ml HCl ≈ 0.1N

Trang 20

C CV

V

C ) HCl ( ) Na B O 10 , 1 0 , 1 10 N 0 , 099

(

7 4

=

Trang 21

4.PHÂN TÍCH NaOH

4.1 Nguyên tắc

 Chuẩn độ một thể tích chính xác dd NaOH bằng dd chuẩn HCl với chỉ thị thích hợp,ứng với

sự đổi màu tại điểm tương đương.

 Khoảng bước nhảy tính gần đúng là: 9.7-4.3

 Chỉ thị: PP, MO, MR.

 Pt phản ứng: H+ + OH-  H2O

Trang 22

4.2 Cách tiến hành

Cân khoảng 0.5-1g NaOH

100ml NaOH

10.00ml

3 giọt MO

HCl 0.099N

Trang 23

100 5584

, 0

100 1000

40 47 , 13 099 , 0

100 1000

) (

đm NaOH

NaOH HCl

V

V m

D V

C NaOH

ml

V HCl = 13 , 47

Trang 24

I MỤC TIÊU

III NỘI DUNG

BÀI 2 ĐỊNH LƯỢNG MUỐI.ỨNG DỤNG PHÂN TÍCH NaHCO3 TRONG PHỤ GIA THỰC PHẨM

Trang 25

1.MỤC TIÊU

Trang 27

1 Xác định chính xác nồng độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH chuẩn 0,1N

2 Xác định chính xác nồng độ NaOH bằng dung dịch HCl

3 Xác định hàm lượng NH4Cl bằng NaOH, HCl

4 Xác định nồng độ từng chất của hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3

5 Xác định hàm lượng NaHCO3 trong phụ gia

III Nội dung

Trang 28

1 Xác định chính xác nồng độ dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH chuẩn 0,1N

pha 250ml dung dịch HCl ≈ 0,1N

ml d

C

Đ V

C

18 , 1 10

36

46 , 36 250

1 ,

0 10

Trang 29

10,00ml NaOH 0,1000N, 10ml H2O, 3 giọt PP

Trang 30

C CV

V

2 , 10

10 1,

0 10

1, 0 2

, 10 )

( )

Trang 31

2.Xác định nồng độ dung dịch NaOH bằng dung dịch HCl

p ha 250ml dung dịch NaOH ≈ 0,1N

) ( 4167 ,

10 96

10

40 1

, 0

250 10

40

g p

Chú ý: cần cân nhanh để tránh bị chảy rửa và

cân lớn hơn lượng cân lý thuyết

Trang 32

10,00ml NaOH 0,1000N, 10ml H2O, 3 giọt PP

Trang 33

C CV

V

10

07 , 12 098

,

0 10

07 , 12 098

0 )

( )

Trang 36

1 77 , 12 098 , 0 25 1182

, 0 )

( )

( )

( )

0 10

1000

100 5

, 53 7039

,1 1000

100 )

( ) 100 /

V

Đ

CV ml

g Cl

NH

Trang 38

Châm HCl 0,0098N về

không

4 Xác định nồng độ từng chất trong hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3

NaHCO3 + HCl = NaCl +CO2 + H2O

Điểm dừng chuẩn độ

Từ vàng sang đỏ cam

Trang 39

C C

m

HCl

PP CO

10

4 , 4 098

, 0 )

(

3

Trang 40

BÀI 3.PHƯƠNG PHÁP PEMAGANAT XÁC ĐỊNH Fe2+

ỨNG DỤNG XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ PEMANGANAT TRONG NƯỚC.

I.MỤC TIÊU

Trang 41

I MỤC TIÊU

Trang 42

II HÓA CHẤT

Trang 44

1.1.Pha chế dung dịch chuẩn gốc H2C2O4

0,3166

g H2C2O4.2H2O,hò

a ta

n 2O g H bằn

) ( 3166 ,

0 5

, 99 10

2

126 100

05 ,

0 10

)

(

2 4

2

p

Đ V

C

O H O C

1 Pha hóa chất

Trang 45

1.2 Pha 250ml dung dịch KMnO4 0,05N

03 , 158 05

, 0 250

100 1000

4

D C

V

4KMnO4 +2H2O = 4MnO2 +3O2 +4KOH

Cần bảo quản trong tối hoặc trong chai màu thẩm để tránh phản ứng xảy ra khi bị ánh sáng kích thích và thường cân lớn hơn lượng cân lý

thuyết

Trang 46

2 Chuẩn độ lại dung dịch KMnO4 0,05N

KMnO4 là chất rắn màu tím thường có tạp chất nhất là MnO2

nên khi pha xong cần phải chuẩn độ lại bằng H2C2O4

Cần chuẩn độ trong môi trường H+ để tạo Mn2+ Cần đun nóng 60-800C trước khi chuẩn độ

10,00ml H2C2O4 0,05N; 10ml H2O; 5ml

H2SO4 2NKMnO4

2MnO42- +16H++ 5C2O42-= 2Mn2++10CO2 +8H2O

Trang 47

Nồng độ dung dịch KMnO4

) (

C CV

23 , 10

10 05

,

0 10

05 , 0 23 , 10 )

( )

Trang 48

3.PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG Fe2+

 

10,00ml Fe2+

10ml H2O

1ml H3PO4 đậm đặc 5ml H2SO4 2N

KMnO4 0,049N

Trang 49

C CV

10

34 , 9 049 , 0 43

, 9 049 , 0 10 )

( )

4

Trang 50

4.Xác định lại nồng độ Ca2+

4.1 Nguyên tắc

Ion Ca2+ được chuyển thành kết tủa bằng dung dịch (NH4)2C2O4 trong môi trường acid (pH = 4-5)

Ca2+ + (NH4)2C2O4 = CaC2O4 + 2NH4 +

Kết tủa được hòa tan bằng H2SO4

CaC2O4 + H2SO4 = CaSO4 + H2C2O4

Chuẩn độ C2O42- tạo ra bằng KMnO4

5C2O4 2- + 2MnO 4 - + 16H+ = 2Mn2+ +10CO 2 + 8H2O

Điểm tương đương nhận được khi dung dịch có màu hồng nhạt

Trang 51

10,00ml mẫu Ca2+, 20ml (NH4)2C2O4 5%,

lọc qua giấy lọc băng xanhgạn tủa bằng (NH4)2C2O4) 1%

Trang 52

C CV

10

4 , 14 049

, 0 4

, 14 049

, 0 10 )

( )

4

Trang 53

5 Xác định chỉ số permanganat trong nước

5.1 Nguyên tắc

Đun nóng mẫu trong nồi cách thủy với một lượng KMnO4 và H2SO4 đã biết trước trong khoảng thời gian nhất định Khử phần

KMnO4 bằng chất khả năng oxy hóa trong mẫu và xác định lượng KMnO4 đã dùng bằng việc chuẩn thêm dung dịch oxalat dư, sau đó

chuẩn độ với KMnO4

Trang 54

KMnO4 0,01N

Trang 55

5.3 Kết quả

72 , 30

1 25

1000 16

01 , 0 ) 2 , 0 5 ( 1000

1

2

34

42

H

Với V1=V2=V3=5ml V0=0,2ml Vm=25ml

Trang 56

BÀI 4.PHƯƠNG PHÁP IOD-THIOSUNFAT ĐỊNH LƯỢNG VITAMIN C ,SO3 2-

ỨNG DỤNG ĐỊNH LƯỢNG VITAMIN C TRONG VIÊN NÉN

I.MỤC TIÊU

Trang 57

1.MỤC TIÊU

Trang 59

3.NỘI DUNG

1 Pha hóa chất

2 Xác định chính xác nồng độ dung dịch chuẩn

3 Phân tích acid ascobic

4 Phân tích mẫu sunfic

Trang 60

1 1.Pha chế hóa chất Pha hóa chất

1.1 Pha 250 ml dung dịch Na2S2O3 0,05N từ Na2S2O3 rắn

g P

V Đ

C

O H O S

99 10

250 8

, 248 05

,

0 10

232

Chú ý: cần cân lớn hơn lượng cân lý thuyết, và cho 0,1g Na2CO3

để tránh bị phân hủy bởi CO2

1.2 Pha 250 ml dung dịch I2 0,05N từ I2 rắn

g P

Đ V

C

8 , 99 10

2

81 , 253 250

05 ,

0 10

Trang 61

2 Xác định chính xác nồng độ dung dịch chuẩn

2.1 Xác định chính xác nồng độ của dung dịch Na2S2O3

10,00ml K2Cr2O7 0,0500N, 10ml H2O, 2ml H2SO4 6N (đậy kín để yên 10 phút trong tối trước khi chuẩn độ)

Na2S2O3

Hồ tinh bột

Na2S2O3

Điểm dừng chuẩn độ dung dịch mất màu xanh đen

Trang 62

C CV

V

83 , 9

10 05 , 0 10

05 , 0 83 , 9 )

( )

(

3 2 2 7

2 2 3

2

Trang 63

2 Xác định chính xác nồng độ dung dịch chuẩn

2.2 Xác định chính xác nồng độ của I2

10,00ml Na2S2O3, 10ml H2O, 5ml đệm actat, 3 giọt chỉ thị hồ tinh bột

Trang 64

C CV

V

53 , 10

10 0501 ,

0 10

0501

0 53 , 10 )

( )

(

2 3

2 2

Trang 65

3 Phân tích acid ascobic (C6H8O6)

3.1 Xác định hàm lượng vitamin C trong viên nén bằng dung dịch chuẩn I2 (trên bao bì ghi 50mg)

Cân 2 viên, ghi lại

Trang 66

3I-3 Phân tích acid ascobic (C6H8O6)

3.1 Xác định hàm lượng vitamin C trong viên nén bằng dung dịch chuẩn I2 (trên bao bì ghi 50mg)

Hàm lượng %C6H8O6

m m

I N

m

V m

C

V X

048 , 0 (

100 1000

06 , 88 )

% X 1 =

% 86 , 4

% X 2 =

g

m m 1 = 0 , 9456

% 755 ,

4 2

86 , 4 65 ,

4

Trang 67

3 Phân tích acid ascobic (C6H8O6)

3.2 Xác định hàm lượng vitamin C trong viên ngộng bằng dung dịch chuẩn I2 (trên bao bì ghi 500mg)

Cân 1 viên ngộng vitamin C Cân khoảng 0,05g bột từ viên ngộng này Rồi tiến hành giống như thí nghiệm 3.1

6 = % X = 87 , 74 %

% 54 , 88 2

74 , 87 33 , 89

X

Khối lượng của một viên ngộng là m=0,5461g

Khối lượng vitamin C thực tế là:

, 487

I N

m

V m

C

V X

100 1000

06 , 88 )

(

Trang 68

4 Phân tích mẫu sunfic

Trang 69

4 Phân tích mẫu sunfic

SO32- + I3-dư +H2O = SO42- + 2H+ + Phản ứng chuẩn độ: I3- + 2S2O32- = 3I- +

C CV

V C

CV )SO ( )I ( )Na S O 5 0 , 048 10 0 , 0501 5 SO 0 , 0459

3 3

2 2 2

2

Trang 70

BÀI 5.ĐỊNH LƯỢNG ION Ca2+,Mg2+.HỖN HỢP Ca2+,Mg2+.ỨNG DỤNG XÁC

ĐỊNH ĐỘ CỨNG CỦA NƯỚC

BÀI 5.ĐỊNH LƯỢNG ION Ca2+,Mg2+.HỖN HỢP Ca2+,Mg2+.ỨNG DỤNG XÁC

ĐỊNH ĐỘ CỨNG CỦA NƯỚC

Trang 71

1.MỤC TIÊU

Trang 72

• Chỉ thị murexit: 1g chỉ thị murexit trộn đều với 100g NaCl,để trong chai tối màu

• Chỉ thị ETOO: 1g chỉ thị ETOO trộn đều với 100g NaCl,để trong chai tối mù

• Dd đệm pH =10: Cân 9.4g NH4Cl hòa tan trong 50ml nước cất và hút 80ml NH3 25%,định mức tới 1 lít

Trang 75

Cân 0.1010g CaCO3 vào cốc

100ml

Tẩm ướt bằng nước

Đun sôi đuổi khí CO2

Thêm từng giọt HCl dậm đặcThêm 20ml nươc cất

Làm nguội

Chuyển vào bình định mức, trán cốc,định mức bằng nước cất đến vạch

Vài giọt metyl đỏ,thêm dd NH3 25%

Dd chuyển sag màu da cam

1.1.2.Cách tiến hành

g P

Đ V

C

99 10

50 100

02 ,

0 10

Trang 76

g P

Đ V

24 , 372 250

02 ,

0 10

Trang 77

2.XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC NỒNG ĐỘ DD CHUẨN Na2EDTA

2.1.Nguyên tắc

Để xác định chính xác nồng độ dd EDTA vừa pha,ta tiến hành:

 Chuẩn độ thể tích chính xác dd chuẩn gốc Ca2+ băng dd chuẩn EDTA trong mt Ph =10,với chỉ thị ETOO,dd chuyển từ màu đỏ nho sang xanh chàm

 Phản ứng chuẩn độ: Ca2+ + H2Y -  CaY2- + 2H+

 Phản ứng chỉ thị: CaInd- + H2Y 2- CaY2- + H 2Ind

Trang 78

-2.2.Cách tiến hành

Lấy chính xác 10ml dd

CaCO3 0.02N Pha loãng thành 50ml

Chuẩn độ bằng dd EDTA 0.02N Dừng chuẩn độ và ghi kết quả

Thêm 2ml dd đệm pH =10 Một ít chỉ thị ETOO

Dd chuyển từ màu đỏ nho sang

xanh chàm

Trang 79

C CV

V

N Ca

53 , 9

10 02 , 0 10

02 , 0 53 , 9 )

( )

Trang 80

3.PHÂN TÍCH MẪU Ca2+

3.1.Nguyên tắc:

Pp

Trang 81

3.2.Cách tiến hành

Hút chính xác 10ml mẫu

Thêm 50ml nước5ml NaOH 2N

oa cà

Trang 82

C CV

V

N Ca

10

7 , 12 021 , 0 10

7 , 12 021 , 0 )

( )

Trang 83

 Phản ứng chỉ thị(khi dư 1 giọt EDTA):

MgInd- + H2Y 2-MgY2- + H 2Ind

Trang 84

Thêm 5ml dd đệm pH=10Chỉ thị ETOO, 10ml nước

Trang 85

C CV

V

N Mg

10

13 , 10 021 , 0 10

13 , 10 021 , 0 )

( )

Trang 86

• Phản ứng chỉ thị(khi dư 1 giọt EDTA):

MInd- + H2Y 2-MY2- + H 2Ind

-5.PHÂN TÍCH HỖN HỢP (Ca2+,Mg2+)

Trang 87

5.1Nguyên tắc:

Pp

VEDTA + Mg 2+ =(V EDTA+ETOO) – (VEDTA + MUREXXIT)

Trang 88

Cho vào erlen

Chuẩn độ bằng dd EDTA

5ml dd đệm pH=10, chỉ thị ETOO

10ml dd mẫu

Dd đỏ nho sang xanh chàm

Cho vào erlen

Chuẩn độ bằng dd chuẩn EDTA 0.021N

Dd đỏ nho sang tím hoa cà

chuẩn bị 1 bình để làm mẫu trắng có thể tích như bình mẫu và hóa

Trang 89

5.3 Kết quả

ml

V EDTA ETOO = 22 , 5 V EDTA MUR = 12 , 1 ml

N C

C CV

N Ca

MUR

10

1 , 12 021

, 0 10

1 , 12 021

, 0 )

( )

ml V

, 0

Trang 90

6.XÁC ĐỊNH ĐỘ CỨNG CỦA NƯỚC

6.1.Nguyên tắc

Độ cứng chung của nước: sự có mặt của Ca2+ và Mg2+ tan trong nước được biểu diễn bằng số mili đương lượng gam ion kim loạicó trong 1 lit nước.

Được xđ bằng pp chuẩn độ phức chất với dd chuẩn EDTA, ở pH=10,chỉ thị ETOO Điểm tương đương nhận được là

dd màu đỏ nho sang xanh chàm.

Trang 91

6.2 Cách tiến hành

100,00ml mẫu nước, 10ml đệm Ph=10, 10 giọt NH2OH.HCl 1%, lắc đều thêm 1 ít chỉ thị ETOO

Na2S2O3 0,021N

Đỏ nho sang xanh chàm

Trang 92

3 100

1000 50

35 , 0 021 , 0 1000 )

( ) /

m

CaCO EDTA

V

Đ V

C l

mg

CaCO

Trang 93

BÀI 6.ĐỊNH LƯỢNG Fe3+, Al3+.HỖN HỢP Fe3+,Al3+

Trang 94

1.MỤC TIÊU

Trang 98

Cân 0.1010g CaCO3 vào cốc

100ml

Tẩm ướt bằng nước

Đun sôi đuổi khí CO2

Thêm từng giọt HCl dậm đặcThêm 20ml nươc cất

Làm nguội

Chuyển vào bình định mức, trán cốc,định mức bằng nước cất đến vạch

Vài giọt metyl đỏ,thêm dd NH3 25%

Dd chuyển sag màu da cam

1.1.2.Cách tiến hành

g P

Đ V

C

99 10

50 100

02 ,

0 10

Trang 99

Đ V

C

5 , 99 10

2

56 , 287 250

02 ,

0 10

Trang 100

2.XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC NỒNG ĐỘ DD CHUẨN Na2EDTA

2.1.Nguyên tắc

Để xác định chính xác nồng độ dd EDTA vừa pha,ta tiến hành:

 Chuẩn độ thể tích chính xác dd chuẩn gốc Ca2+ băng dd chuẩn EDTA trong mt Ph =10,với chỉ thị ETOO,dd chuyển từ màu đỏ nho sang xanh chàm

 Phản ứng chuẩn độ: Ca2+ + H2Y -  CaY2- + 2H+

 Phản ứng chỉ thị: CaInd- + H2Y 2- CaY2- + H 2Ind

Trang 101

-2.2.Cách tiến hành

Lấy chính xác 10ml dd

CaCO3 0.02N Pha loãng thành 50ml

Chuẩn độ bằng dd EDTA 0.02N Dừng chuẩn độ và ghi kết quả

Thêm 2ml dd đệm pH =10 Một ít chỉ thị ETOO

Dd chuyển từ màu đỏ nho sang

xanh chàm

Trang 102

C CV

V

03 , 10

10 02

,

0 10

02 , 0 03 , 10 )

( )

Trang 103

• Phản ứng chỉ thị(khi dư 1 giọt EDTA):

ZnInd- + H2Y 2-ZnY2- + H 2Ind

Trang 105

C CV

V

N Zn

10

1 , 10 02 , 0 10

1 , 10 02 , 0 )

( )

2.3 Kết quả

Trang 106

3.ĐỊNH LƯỢNG Fe3+

3.1.Nguyên tắc

 Chuẩn độ thể tích chính xác dd Fe3+ bằng EDTA 0.02N trong môi trường Ph= 2,chỉ thị axit sunfosalicilic( dd mất màu hồng tím)

 Phản ứng chuẩn độ: Fe3+ + H2Y 2-FeY- + 2H+

 Phản ứng chỉ thị: FeInd- + H2Y 2-  FeY- + H 2Ind

Trang 108

C CV

V

N Fe

10

07 , 13 02 , 0 10

07 13 02 , 0 )

( )

3.3 Kết quả

Trang 110

Vàng chanh

Hồng tím

Dd chuẩn Zn2+ 0.0202N

4.2 Cách tiến hành

Trang 111

C V

C CV

N Zn

Trang 112

5.ĐỊNH LƯỢNG HỖN HỢP Al3+ +Fe3+

5.1.Nguyên tắc

Xác định tổng AL3++Fe3+ bằng kĩ thuật chuẩn độ ngược:

 Phản ứng chuẩn độ: H2Y 2- + Zn2+ ZnY2- + 2H+

 Phản ứng chỉ thị; Zn2+ + H2Ind 2- 2H+ +

Trang 113

ZnInd-5.1.Nguyên tắc

Xác định riêng Fe3+ bằng kĩ thuật chuẩn độ trực tiếp:

 Chuẩn độ trực tiếp thể tích chính xác dd hỗn hợp AL3++ Fe3+ bằng EDTA 0.02N trong mt Ph= 2,chỉ thị axit sunfosalicilic( dd mất màu hồng tím) Đun nóng tới 700C để phản ứng xảy ra nhất thời.

 Trong điều kiện: Al3+ không bị chuẩn độ bởi EDTA và cản trở Fe3+

 Phản ứng chuẩn độ: Fe3+ + H2Y 2-FeY- + 2H+

 Phản ứng chỉ thị: FeInd- + H2Y 2-  FeY- + H 2In

Trang 116

C CV

V

N Fe

10

73 , 12 02 , 0 10

73 , 12 02 , 0 )

( )

ml

V 2 = 3 , 23

N C

C V

C CV

N Zn

EDTA

Al ( ) ( ) 10 0 , 02 25 0 , 0202 3 , 23 0 , 0435 )

Trang 117

BÀI 6.ĐỊNH LƯỢNG Fe3+, Al3+.HỖN HỢP Fe3+,Al3+

Trang 118

1.MỤC TIÊU

Trang 122

Cân 0.1010g CaCO3 vào cốc

100ml

Tẩm ướt bằng nước

Đun sôi đuổi khí CO2

Thêm từng giọt HCl dậm đặcThêm 20ml nươc cất

Làm nguội

Chuyển vào bình định mức, trán cốc,định mức bằng nước cất đến vạch

Vài giọt metyl đỏ,thêm dd NH3 25%

Dd chuyển sag màu da cam

1.1.2.Cách tiến hành

g P

Đ V

C

99 10

50 100

02 ,

0 10

Trang 123

Đ V

C

5 , 99 10

2

56 , 287 250

02 ,

0 10

Trang 124

2.XÁC ĐỊNH CHÍNH XÁC NỒNG ĐỘ DD CHUẨN Na2EDTA

2.1.Nguyên tắc

Để xác định chính xác nồng độ dd EDTA vừa pha,ta tiến hành:

 Chuẩn độ thể tích chính xác dd chuẩn gốc Ca2+ băng dd chuẩn EDTA trong mt Ph =10,với chỉ thị ETOO,dd chuyển từ màu đỏ nho sang xanh chàm

 Phản ứng chuẩn độ: Ca2+ + H2Y -  CaY2- + 2H+

 Phản ứng chỉ thị: CaInd- + H2Y 2- CaY2- + H 2Ind

Trang 125

-2.2.Cách tiến hành

Lấy chính xác 10ml dd

CaCO3 0.02N Pha loãng thành 50ml

Chuẩn độ bằng dd EDTA 0.02N Dừng chuẩn độ và ghi kết quả

Thêm 2ml dd đệm pH =10 Một ít chỉ thị ETOO

Dd chuyển từ màu đỏ nho sang

xanh chàm

Trang 126

C CV

V

03 , 10

10 02

,

0 10

02 , 0 03 , 10 )

( )

Trang 127

• Phản ứng chỉ thị(khi dư 1 giọt EDTA):

ZnInd- + H2Y 2-ZnY2- + H 2Ind

Ngày đăng: 26/10/2017, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w