Diễn tả một hành động đã kết thúc trong quá khứ và có thời gian xác định cụ thể.. Dấu hiệu để xác định thời gian là các trạng từ chỉ thời gian sau đây: - last + thời gian week, month, ye
Trang 1THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN
I Examples:
1 (+) She was a charming actress
(-) She wasn’t a charming actress
(?) Was she a charming actress?
2 (+) We were happy
(-) We weren’t happy
(?) Were you happy?
3 (+) I went to school by bus yesterday
(-) I didn’t go to school by bus yesterday
(?) Did you go to school by bus yesterday
II.Form
Câu khẳng định (+) S + Ved/V(2)
S + was/were + … Câu phủ định (-) S + did not+ V
S + was/were + not Câu nghi vấn (?) -(Từ để hỏi +) Did +S + V?
Was/Were +S+…?
II Uses
1 Diễn tả một hành động đã kết thúc trong quá khứ và có thời gian xác định cụ thể.
Dấu hiệu để xác định thời gian là các trạng từ chỉ thời gian sau đây:
- last + thời gian (week, month, year, summer, )
- khoảng thời gian (one day, two weeks, three month, ) + ago
- in + thời gian trong quá khứ
ví dụ: She went to Paris last summer
I started learning English three years ago
She moved here in 2000
2 Diễn tả một hành động đã xảy ra trong một khoảng thời gian ở quá khứ và đã hoàn tất
Các cụm từ đi cùng: from to
ví dụ: He worked for this company for two years (Bây giờ anh ấy đã làm việc cho công ty khác rồi)
I studied at this university from 2001 to 2005
3 Diễn tả một hành động được lập đi lặp lại hoặc xảy ra thường xuyên trong quá khứ và bây giờ không xảy ra nữa Các trạng từ tần suất thường sử dụng trọng trường hợp này:
always, usually, often, Kết hợp vơi các cấu trúc sau:
Trang 2- When I was young; When I was a child; When I lived there;
ví dụ: When I was a student, I always carried an umbrella to class
When she was young, she often went swimming after school
=> Cách dùng này giống với cấu trúc Used to (Đã từng làm gì đó)
4 Diễn tả một loạt hành động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ
ví dụ: When I saw a spaceship, I stopped my car
She drove into the car-park, got out of the car, locked the door and walked toward the theatre
5 Diễn tả hành động chen ngan vào hành động khác đang diễn ra ở quá khứ
Các từ thường sử dụng trong trường hợp này: when, while, as
When I was reading a book, my friends called me
While my mother was doing the cooking, my father went in
III Dấu hiệu nhận biết.
- Yesterday
- (two days, three weeks) ago
- Last (year, month, week)
- In (2002, June)
- From (March) to (June)
- In the (2000, 1980s)
- In the last century
- In the past
IV Cách thêm “ed”
1 Động từ không tận cùng bằng E: Thêm ED vào cuối các động từ này
stay—stayed listen listened
2 Các động từ tận cùng bằng E thì chỉ thêm "d"
ví dụ: hope – hoped die – died
3 Nhân đôi phụ âm trước khi thêm ED:Nếu là động từ có 1 nguyên âm ở giữa 2 phụ âm ở
cuối thì phải gấp đôi phụ âm đó trước khi thêm ED
ví dụ: stop – stopped hug – hugged
prefer – preferred permit – permitted
4 Chuyển "y" thành "i" và thêm ED:
Khi động từ có vần cuối có dạng phụ âm + Y, thì đổi "y" thành "i" rồi thêm ED
ví dụ: carry – carried try – tried
Trang 35 Với các động từ bất quy tắc: dạng quá khứ của động từ đó ở cột V2 trong Bảng động từ bất quy tắc Ví dụ: V1 (nguyên mẫu) V2 V3
go – went – gone
buy – bought – bought
catch – caught – caught
6 Cách đọc động từ sau khi thêm ED
Ngoài thành phần chính của động từ, thì phần vị "ed" khi được thêm vào có ba cách đọc sau: /d/, /t/, /id/
- Các động từ tận cùng bằng t và d thì "ed" sẽ phát âm là /id/
- Các động từ tận cùng bằng phụ âm điếc (Voiced sounds) th (as in /θ/), p, f, ph, gh, Sh, Ch, k thì
"ed" sẽ phát âm là /t/
- Các động từ tận cùng bằng các âm còn lại thì "ed" sẽ phát âm là /d/
EX 1: Chia động từ trong ngoặc
1 I (work)……….… in my garden yesterday
2 She (go) ………out with her boyfriend yesterday
3 I (arrive)……… early to the meeting
4 They (break) ……….my computer, so last week they (take) it to the repair shop
5 I (buy) ………this house last month
6 She (paint)……… her house white four days ago
7 I (play)……… football yesterday
8 Nina (give)……… a gift to her mother yesterday
9 I (write) ……….the letter yesterday
10 He (live) ……… in Viet Nam last year
EX 2 Chia động từ trong ngoặc
1 I (go) ……… to school every day
2 I (go)…………to school yesterday
3 She (play) ……… table tennis every afternoon
4 She (play) ……… table tennis last week
5 Last week I (be)……… ten years old but I (be)………… eleven now
6 Where (be)………… you at nine o’clock last Friday afternoon
7 (be)……… you tired now?
8 We (go) ………… to the beach yesterday
Trang 49 I (love)……… this teddy bear.
10 Sam (sell)……… his computer yesterday
EX 3: Đọc những câu sau và sửa những lỗi sai
1 That dinosaur live in the ocean
………
2 They buy this fan yesterday
………
3 They goes to school every day
………
4 He were at home yesterday
………
5 I eat fish and salad yesterday
………
EX 4 Chia động từ trong ngoặc ở thì quá khứ đơn:
1 Yesterday, I (go) _ to the restaurant with a client
2 We (drive) _ around the parking lot for 20 mins to find a parking space
3 When we (arrive) _ at the restaurant, the place (be) _ full
4 The waitress (ask) _ us if we (have) reservations
5 I (say) , "No, my secretary forgets to make them."
6 The waitress (tell) us to come back in two hours
7 My client and I slowly (walk) back to the car
8 Then we (see) _ a small grocery store
9 We (stop) in the grocery store and (buy) _ some sandwiches
10 That (be) _ better than waiting for two hours
11 I (not go) _ to school last Sunday
12 She (get) _ married last year?
13 What _you (do) _ last night?
- I (do) my homework
14 I (love) _ him but no more
15 Yesterday, I (get) _ up at 6 and (have) _ breakfast at 6.30