1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thì quá khứ đơn

6 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 21,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì quá khứ đơnBài 1.. What you do yesterday?. Our teacher tell us yesterday that he visit England in 1970... Our teacher tell us yesterday that he visit England in 1970.. drove – had kn

Trang 1

Thì quá khứ đơn

Bài 1 What you (do) yesterday?

A do you do

B did you do

C have you done

D are you doing

Bài 2 You (watch) TV last night

A did you watch

B do you watch

C have you watched

D A &C

Bài 3 She (be) born in 1980.

A was

B is

C are

D were

Bài 4 After they had gone, I (sit) down and (rest).

A sat - rested

B had sit – had rested

C had sat – had rested

D sit - rested

Bài 5 After taking a bath, he (go) to bed

A goes

B went

C have gone

D A va C

Bài 6 What (be) he when he (be) young?

A is – is

B was - was

C were – were

D is - was

Bài 7 Our teacher (tell) us yesterday that he (visit) England in 1970.

A told - had visited

B told - visited

C had told – visited

Trang 2

D telled - visited

Bài 8 Daisy (agree) with other members in the last meeting.

A agrees

B have agreed

C has agreed

D agreed

Bài 9 She (win) the gold medal in 1986.

A won

B have won

C had won

D wins

Bài 10 The house (build) two years ago.

A built

B has built

C was built

D is built

Bài 11 When I (be) a child, I (want) to be a doctor.

A was - wanted

B was – have wanted

C am – want

D am – will want

Bài 12 Long ago, my younger brother often (cry).

A cry

B cries

C cried

D cryed

Bài 13 The last train (leave) the station at 5 p.m.

A left

B leave

C will be left

D will leave

Bài 14 I (meet) Arthur three weeks ago.

A met

B have met

C meet

D A và B

Trang 3

Bài 15 My friend (thank) me for what I had done for him.

A thanks

B thanked

C have thanked

D has thanked

Bài 16 Last month I (be) in the hospital for ten days

A am

B was

C were

D will be

Bài 17 They had sold all the books when we (get) there.

A get

B got

C have gotten

D geted

Bài 18 Our teacher (tell) us yesterday that he (visit) England in 1970.

A told - visited

B have told – visited

C telled – visited

D X

Bài 19 When he lived in Manchester, he (work) in a bank

A was working

B worked

C has worked

D had worked

Bài 20 My brother (join) the army when he (be) young.

A joined - was

B has joined – was

C joined – were

D B&C

Bài 21 Miss Lee often (write) when she was holiday.

A write

B writes

C wrote

D was writing

Trang 4

Bài 22 Columbus (discover) America more than 400 years ago.

A discovered

B have discovered

C discover

D discovers

Bài 23 When your father (die)? I (not know) when he (die).

A did you father die – didn’t know – died

B did you father die – don’t know – died

C has you father died – didn’t know – died

D has you father died – don’t know – died

Bài 24 Mr Smith (teach) at this school since he (graduate) in 1980.

A taught – graduated

B have taught – graduated

C has taught – graduated

D taught – has graduated

Bài 25 John (drive) that car ever since I (know) him.

A drove – knew

B have driven – knew

C has driven – knew

D drove – had known

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Đáp án B

Dấu hiệu nhận biết : "yesterday : ngày hôm qua"

Chia thì quá khứ đơn

Đáp án B

Dịch nghĩa: Bạn làm gì vào hôm qua ?

Câu 2: Đáp án A

Dấu hiệu nhận biết: "last night : tối qua"

Chia thì quá khứ đơn

Đáp án A

Dịch nghĩa: Bạn đã em TV tối qua

Câu 3: Đáp án A

Khi nói đến ngày sinh của ai ,ta dùng thì quá khứ đơn

Do he/she/it ở ngôi thứ ba số ít nên ta sử dụng tobe là was

Đáp án A

Trang 5

Câu 4: Đáp án A

Ta nhớ cấu trúc: After + QKHT , QKĐ

Đáp án A

Dịch nghĩa: Sau khi họ đi, tôi ngồi xuống và nghỉ ngơi

Câu 5: Đáp án B

Ta nhớ cấu trúc: After + QKHT , QKĐ Ở đây người ta sử dụng giảm mệnh đề After + Ving Với điều kiện hai câu đồng chủ ngữ

Đáp án B

Dịch nghĩa: Sau khi tắm , anh ấy đi ngủ

Câu 6: Đáp án B

Hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ.Ta chia thì quá khứ đơn

Đáp án B

Dịch nghĩa: Anh ấy làm gì khi còn trẻ ?

Câu 7: Đáp án B

Dấu hiệu nhận biết : "yesterday" và "in 1970".Đây là các dấu hiệu của thì quá khứ đơn Đáp án B

Dịch nghĩa: Giáo viên kể cho chúng tôi là thầy đã đến Anh vào năm 1970

Câu 8: Đáp án D

Dấu hiệu: "in the last meeting" : cuộc họp này diễn ra trong quá khứ và đã chấm dứt Đáp án D

Dịch nghĩa: Daisy đã đồng ý với các thành viên khác trong cuộc họp trước

Câu 9: Đáp án A

Dấu hiệu nhận biết : "in 1986" , mốc thời gian trong quá khứ

Chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn

Đáp án A

Dịch nghĩa: Cô ấy đã dành huy chương vàng vào năm 1986

Câu 10: Đáp án C

Dấu hiệu nhận biết : "two years ago" - chúng ta chia thì quá khứ đơn

Do ngôi nhà này không thể tự nó xây được nên phải ở dạng câu bị động

Đáp án C

Dịch nghĩa: Ngôi nhà được xây 2 năm trước

Câu 11: Đáp án A

Hai hành động đã xảy ra trong quá khứ và bây giờ không còn nữa

Chúng ta chia thì quá khứ đơn

Đáp án A

Dịch nghĩa: Khi còn nhỏ , tôi muốn trở thành bác sĩ

Trang 6

Câu 12: Đáp án C

Dấu hiệu nhận biết : "long ago" - chúng ta chia thì quá khứ đơn Đáp án C

Rất lâu về trước,em trai tôi thường hay khóc

Câu 13: Đáp án A

Câu 14: Đáp án A

Dấu hiệu nhận biết : "three weeks ago"

Chúng ta chia thì quá khứ đơn

Đáp án A

Dịch nghĩa: Tôi gặp Arthur ba tuần trước

Câu 15: Đáp án B

Câu 16: Đáp án B

Câu 17: Đáp án B

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án B

Câu 20: Đáp án A

Câu 21: Đáp án C

Câu 22: Đáp án A

Câu 23: Đáp án B

Câu 24: Đáp án C

Câu 25: Đáp án C

Ngày đăng: 06/12/2015, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w