II Cách dùng - Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự việc đang xảy ra ở thời điểm chúng ta nói: Look!. The bus is coming - Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự việc đang diễn ti
Trang 1THE PRESENT CONTINUOUS TENSE
1 (+) I am listening to music now
(-) I am not listening to music now
(?) Are you listening to music now?
2 (+) We are doing homework at present
(?) We are not doing homework at present
(?) Are you doing homework at present?
3 (+) They are playing soccer
(-) They are not playing soccer
(?) Are they playing soccer?
4 (+) He is going home at the moment
(-) He is not going home at the moment
(?) Is he going home at the moment?
II Cách dùng
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự việc đang xảy ra ở thời điểm chúng ta nói:
Look! The bus is coming
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự việc đang diễn tiến nhưng không diễn ra tại thời điểm nói Hành động này mang tính chất tạm thời
I'm looking for a new job
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự thay đổi của một sự vật, Thường dùng với từ Get.
I'm getting older and older
The world is changing
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự việc diễn ra ở một thời điểm xác định trong tương lai và được lên lịch và sắp xếp sẵn
I'm meeting him at 6.30
- Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả sự phàn nàn đối với người khác đo hành động gây phiền cho người khác nhưng cứ lặp đi lặp lại, Thường dùng với từ Always.
My husband is ALWAYS coming late
III Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
- Các trạng từ: now, at present, at the moment, at this time
- Câu mệnh lệnh : Look, Listen
IV Cấu trúc
* Ghi chú:
S: Chủ ngữ
V: động từ
- Am: I
- Is: He, she, it, An, danh từ số ít, danh từ không đếm được.
- Are: we, you, they, An and Linh, danh từ số nhiều.
Câu khẳng định (+) S + am/is/are + V-ing
Câu phủ định (-) S + amnot/ isn’t/aren’t + V-ing
Trang 2Câu nghi vấn (?) ( Từ để hỏi) Are/ Is/ Aren’t/ Isn’t + S + V-ing?
V Quy tắc thêm “ing” vào động từ.
- Nếu động từ tận cùng là một e đơn, thì phải bỏ e trước khi thêm ing.
Ví dụ: come → coming, live → living
Ngoại lệ: to age (già đi) → ageing , to dye (nhuộm) → dyeing , to singe (cháy sém) →singeing
- Nếu động từ có một âm, tận cùng là một phụ âm và trước nó là nguyên âm thì nhân đôi phụ âm trước khi thêm ing (nguyên âm bao gồm âm u, e, o, a, i
Ví dụ 1: run → running ( n là phụ âm, trước n là u là một nguyên âm)
sit → sitting
- Nếu động từ tận cùng là ie thì đổi thành y trước khi thêm ing.
Ví dụ Ví dụ: lie → lying
Ngoại lệ: tie → tieing hoặc tying, hie → hieing hoặc hying.
- Nếu động từ có hai hoặc hơn hai âm, tận cùng là một phụ âm, trước đó là một nguyên âm và được nhấn
ở âm cuối thì ta nhân đội phụ âm đó lên rồi mới thêm ing.
Ví dụ: begin → beginning
VI Một số động từ không có dạng V-ing
Những động từ sau đây chỉ dùng ở dạng Đơn:
• be, cost, fit, mean, suit
Ví dụ: We are on holiday now
• Sở hữu: belong, have
Ví Dụ : Sam has a cat at this time
• Tri giác: feel, hear, see, smell, taste, touch
Ví dụ: He feels the cold
• Cảm giác: hate, hope, like, love, prefer, regret, want, wish
Ví dụ: Jane loves pizza
• believe, know, think (nghĩ về), understand
Ví dụ: I believe you
I. Dùng hình thức đúng của thì hiện tại tiếp diễn.
1 He……… (dance) right now
2 Look! It……… (begin) to work
3 We……… (listen) to music at the moment
4 At present I……… (travel) in Thailand
5 Tom and I……… (go out)
6 She ……… (sing) a song
7 They……… ( write ) a letter
8 The boy……… (play) badminton
II. Hoàn thành câu.
1. The rabbit ………carrots every morning (eat)
2. The rabbit……….carrot now.(eat)
Trang 33. At present they………their bikes (ride)
4. They……… their bike four times a week (ride)
5. My sister usually ……….the floor (clean)
6. My sister……… the floor at the moment ( clean)
III. Sắp xếp lại câu.
1 Driving/ they/ school/ to/ tomorrow/ are
………
2 Maria/ right/ now/ is/ a/ typing/ letter
………
3 Listen!/ is/ somebody/ singing
………
4 Is/ it/ now/ raining
………
IV. Dùng hình thức đúng của thì hiện tại tiếp diễn
1 Look! He (run)………
2 Please be quiet! My father (sleep)………
3 He (buy)……… a new car now
4 My sisters (listen)………… to music at the moment
5 They (work)……….now
6 Sam (play)………the piano right now
7 She (not, clean)……… the window
8 Listen! They think the bell (ring)………
9 Nina and Sam (travel)………now
10 Tom (learn)……….English right now
V. Sử dụng thì hiện tại thường hoặc thì hiện tại tiếp diễn trong những câu sau
1 I (play)………volleyball every afternoon
2 I (play)………volleyball now
3 We (go)……… out at eight o’clock tonight
4 Sam always (go)………… to school at 6 o’clock
5 Vicky (sweep)……… the floor now
6 She (make)………….up three times a week
7 I (listen)……… to music every day
8 He listen)……… to classical music at the moment
9 He usually (watch)…………TV after school
10 They (not, draw)………a picture now