1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hiện tại đơn

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sự việc hay sự thật hiển nhiên:  The earth moves around the sun - Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình:  The train starts at 7.00 am - Suy nghĩ và cảm

Trang 1

THE SIMPLE PRESENT TENSE

I Ví dụ

1 (+) I am a student

(-) I am not a student

(?) Are you a student?

2 (+) We are doctors

(?) We are not doctors

(?) Are you doctors?

3 (+) They are happy?

(-) They are not happy

(?) Are they happy?

4 (+) He goes to school at 6.00

(-) He doesn’t go to school

(?) Does he go to school?

5 (+) I get up at 6.00

(-) I don’t get up at 6.00

(?) Do you get up at 6.00?

II.Cách dùng

Thì hiện tại đơn (The simple present) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và được dùng thường xuyên để diễn tả :

- Thói quen hằng ngày:

 They brush their teeth every day

- Sự việc hay sự thật hiển nhiên:

 The earth moves around the sun

- Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình:

 The train starts at 7.00 am

- Suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói:

Tuy những suy nghĩ và cảm xúc này có thể chỉ mang tính nhất thời và không kéo dài chúng ta vẫn dùng thì hiện tại đơn chứ không dùng hiện tại tiếp diễn

 I feel so hungry

Trang 2

III Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn

- Các trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often, sometimes, never, rarely, seldom, hardly,

- Các trạng từ : everyday, everytweek, everynight, …

IV Cấu trúc

- Am: I

- Is: He, she, it, An, danh từ số ít, danh từ không đếm được.

- Are: we, you, they, An and Linh, danh từ số nhiều.

- Do: I, you, they, we, An and Linh, danh từ số nhiều.

- Does: he, she, it, An, danh từ số ít, danh từ không đếm được

- He, she, it, An, danh từ số ít, danh từ không đếm được + Vs/Ves

- I, you, they, we, An and Linh, danh từ số nhiều + V

Câu khẳng

định (+)

S + V/Vs/Ves + (O)

S + am/is/are + … Câu phủ

định (-)

S + do not/don't + V + (O)

S + does not/doesn't + V + (O)

S + amnot/ isn’t/aren’t + …

Câu nghi

vấn

(?)

-(Từ để hỏi +) Do/does + S + V + (O)?

- (Từ để hỏi +) Don't/doesn't + S + V + (O)?

Are/ Is/ Aren’t/ Isn’t + S + ….?

V Quy tắc thêm “s” hoặc “es” vào động từ.

- Động từ tận cùng là : ch, o,s,sh,x,z thì ta thêm “es”

Ví dụ: watch -> watches Go -> goes

Doze -> does

- Động từ tận cùng là: y, ta đổi y thành i rồi thêm es:

Ví dụ: fly -> flies Cry -> cries

Tidy -> tidies

- Tất cả các động từ còn lại, ta thêm “s” :

Ví dụ: I like ice-cream

She loves books

He and I sing very well

That dog barks all day long

She cries when she misses her hometown

- Ngoại lệ: have -> has

Trang 3

I Đọc câu sau và gạch chân dưới từ đúng

1 She like/likes a doll

2 I love/loves this dress

3 We have/has a bike

4 He want/wants a computer

5 We don’t like/likes tops

6 He doesn’t like/likes tops

7 He have/has a book

8 What do/does he want?

9 Do/does they want a dog?

10 I want/wants a pencil case

II Chia động từ

1 Mary (go)……… … window shopping four times a week

2 I (play)……… ……….the guitar very well

3 How many children do you (have)………?

4 He usually (walk)……….… to school

5 Tommy (read)……… books every morning

6 How often do you (come)………… …….here?

7 He (teach) ……….me English

8 He (watch)………TV once a week

9 I (need)………a fan in my room

10 I (not, play)……… …… soccer at weekends

III Sửa lỗi cho những câu sau

1 Both my sisters loves playing the piano

………

2 What animal he like best?

………

3 He ride his bike every morning

………

4 He always invite me to go out at Christmas

………

5 The town have ten churches

Trang 4

………

6 I am going to church every Sunday

………

IV Sử dụng hình thức đúng của thì hiện tại đơn

1 Sam isn’t good at soccer He (lose)……….……every game

2 Nina is very kind Everyone (love)………her

3 Don’t try to use this cell phone It (not, work)………

4 What is the matter with you? You (look)……….……….so sad

5 I live quite close to the school, so I (walk)……… to there

6 I always go to school by car I (own)……… a car

7 I hate cooking I just like (eat)……… ………

8 He has got three dogs and a cat He (love)……… them very much

9 I want to buy this house How much does it (cost)………… …………?

10 I love English I (learn)……… very well

V Sử dụng hình thức đúng của thì hiện tại đơn

1 They (go)……….….to the zoo every Sunday

2 Sam always (go)……… out with his girlfriend every night

3 She (go)……….…… window shopping twice a week

4 Nina and I (go)……… to the circus four times a month

5 My mother (be)……….hardworking

6 His father (not, be)………….………a teacher

7 He (like)………watching TV

8 They seldom (go)……… to church every Sunday

9 He (be)……… ……… lazy

Ngày đăng: 01/12/2021, 21:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w