1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề thi thử đại học số 02 pdf

5 547 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học số 02
Trường học Hocmai.vn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi thử đại học
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 110 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối.. Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; He= 4 ; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Ne = 20; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35.5; K

= 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108;Ba =137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m là

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít O2 (ở đktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 Nguyên tử X là

Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là

A [Ar]3d104s1

. B [Ar]3d94s1

. C [Ar]3d9

. D.[Ar]3d10

.

Câu 5: Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích

N2O : NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

Câu 6: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng

A 20%, 60%, 20% B 22,22%, 66,67%, 11,11%.

C 30%, 60%, 10% D 33,33%, 50%, 16,67%.

Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

B H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3

C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion

trong cả 4 dung dịch gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch gì?

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2.

C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4.

Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

D Cacbon monoxit và silic đioxit là oxit axit.

Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải là

A Cu < Cs < Fe < W < Cr B Cs < Cu < Fe < W < Cr.

C Cu < Cs < Fe < Cr < W. D Cs < Cu < Fe < Cr < W.

Câu 12: Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

Trang 2

Câu 13: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

A m = 105a B m = 103,5a C m = 116a D m = 141a.

Câu 14: Sục V lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là

A 2,24 hoặc 4,48 B 2,24 hoặc 11,2 C 6,72 hoặc 4,48 D 5,6 hoặc 11,2 Câu 15: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào

A, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16: Hỗn hợp X gồm các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó oxi chiếm 9,6%

về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối X Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

Câu 17: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liên hệ giữa a và b

để khi kết thúc phản ứng không thu được kim loại

A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch

nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử của X là

A CH4 B C3H6 C C4H10 D C4H8.

Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catôt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

Câu 20: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (ở đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 g kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là:

A 0,18M và 0,26M B 0,21M và 0,18M

C 0,21M và 0,32M D 0,2M và 0,4M.

Câu 21: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được là

Câu 22: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa ?

A Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2

D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 23 : Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là

A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

Câu 24: Cho 6,4 gam dung dịch ancol A có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (ở đktc) Số nguyên tử H có trong công thức phân tử ancol A là

Câu 25: Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl ; C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?

A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl

C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Trang 3

Câu 26: Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40

ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là

A 3,52 gam B 6,45 gam C 8,42 gam D 3,34 gam.

Câu 27: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là :

A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen.

C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic.

Câu 28: Đốt cháy 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52g CO2 và 1,152g H2O Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là

A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)-COOH

C HOOC[CH2]3CH2OH D HOOC-CH2-CH(OH)-CH2CH3

Câu 29: Hợp chất X có công thức phân tử CH8O3N2 Cho 9,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Để tác dụng với các chất trong Y cần tối thiểu 200 ml dung dịch HCl x mol/l được dung dịch Z Biết Z không tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 Giá trị của x là

A 1,50 B 1,00 C 0,75 D 0,50.

Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala

C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys

Câu 31: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung

dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Câu 32: Cho các chất : amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);

đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)

Câu 33: Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung

dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa là

A 43,2 gam B 32,4 gam C 21,6 gam D 10,8 gam.

Câu 34: Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

Câu 35: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl

axetat, mantozơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

Câu 36: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy

nhất là

A nước brom B dung dịch NaOH C Na D Ca(OH)2

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

C CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 39: Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol),

C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 40: Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng

no đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2 : H2O =

11 : 12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z lần lượt là :

Trang 4

A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2

C C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D C4H10O, C5H10O, C5H10O2

II PHẦN RIÊNG [10 câu] :Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol và có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH là

A pH3 < pH1 < pH2 B pH3< pH2 < pH1

C pH1 < pH3 < pH2 D pH1 < pH2 < pH3

Câu 42: Cho 13,8 gam axit A tác dụng với 16,8 gam KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,46 gam

chất rắn công thức cấu tạo thu gọn của A là

A C3H6COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH

Câu 43: Chọn phát biểu đúng.

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

C Tính khử của K > Fe > Cu > I- > Fe2+ > Ag D Tính oxi hóa của Ag+ > I2 > Fe3+ > Cu2+ > S

2-Câu 44: Cần tối thiểu m1 gam NaOH và m2 gam Cl2 để phản ứng hết với 0,01 mol CrCl3 Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A 3,2 và 1,065 B 3,2 và 0,5325 C 6,4 và 0,5325 D 6,4 và 1,065

Câu 45: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 loãng

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 3,5 mol O2 Công thức phân tử của A là

A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H6O2

Câu 47: Cho 0,1 mol chất X (CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 48: Hoà tan 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+

Câu 49: Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành

ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 46o Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là

Câu 50: Hiđrat hoá 3,36 lít C2H2 (ở đktc) thu được hỗn hợp A (hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) ⇌ SO3(k) + NO(k)

Cho 0,11 mol SO2, 0,1 mol NO2, 0,07 mol SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0,02 mol

NO2 Hằng số cân bằng KC của cân bằng trên là

A 18 B 20 C 23 D 0,05

Câu 52: Cho Na dư tác dụng với a gam dung dịch CH3COOH Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng H2 sinh ra là 11a

240 gam Nồng độ C% của dung dịch axit là

Câu 53: Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác

dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag Hai anđehit trong X là

A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và C3H5CHO

C HCHO và CH3CHO D HCHO và C2H5CHO

Câu 54: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

Trang 5

C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Au, Cu, Al, Mg, Zn

Câu 55: Cần vừa đủ a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 3.36 lít Cl2 (ở đktc) Giá trị a và b lần lượt là:

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0,24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dịch

X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là

Câu 57: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 2,5 mol O2 Công thức phân tử của A là

A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H6O2

Câu 59: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng

vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là

Câu 60: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được

15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,1 gam Giá trị m là

-Ghi chú : - Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài (kể cả bảng tuần hoàn)

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 21/01/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w