1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4 đột biến gen 1

18 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm và các dạng đột biến gen Bài 4: ĐỘT BIẾN GEN  Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen, thường liên quan đến 1 cặp Nu đột biến điểm hoặc một số cặp Nu.. N

Trang 1

03:52:15 AM 1

Câu 1 Thành phần như sau:

(1) Operol có 3 thành phần: vùng gen vận hành, vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc

(2) Gen điều hòa nằm ở vùng điều hòa có tác dụng điều hòa hoạt động của nhóm gen cấu trúc

(3) Gen điều hòa mang thông tin quy định tổng hợp prôtêin điều hòa (4) Vùng vận hành có tác dụng liên kết với protein ức chế để ngăn cản vùng khởi động hoạt động

(5) Protein của các gen cấu trúc có cấu trúc giống nhau nên chức năng giống nhau

(6) Các gen cấu trúc chỉ có chung 1 vùng chứa mã kết thúc

Có bao nhiêu thông tin trên là đúng về cấu trúc của Operol ?

Trang 2

Câu 2 Cho các nhận xét như sau:

(1) Khi môi trường không có lactose: protein do gen điều hòa tổng hợp

đã tương tác với (P), làm nhóm gen cấu trúc không phiên mã

(2) Sản phẩm của gen điều hòa đóng vai trò là chất cảm ứng để điều hòa sự hoạt động của Operon

(3) Các gen cấu trúc khi được phiên mã sẽ tạo ra 1 phân tử mARN

(4) Sự điều hòa hoạt động Operon xảy ra ở mức phiên mã và dịch mã (5) Sản phẩm của gen cấu trúc chỉ có tác dụng phân giải lactose có trong môi trường

(6) Nếu không có vùng vận hành thì gen cấu trúc luôn phiên mã

(7) Lactose có tác dụng làm giảm sự hoạt động của gen điều hòa

Có bao nhiêu thông tin trên là đúng?

Trang 3

03:52:15 AM 3

 Các dị tật bẩm sinh trên do nguyên nhân nào gây ra?

 Các dị tật bẩm sinh trên do nguyên nhân nào gây ra?

Trang 4

Bài 4 – ĐỘT BIẾN GEN

I Khái niệm và các dạng đột biến

II Nguyên nhân và cơ chế phát sinh

III Hậu quả và ý nghĩa

Trang 5

03:52:15 AM 5

I Khái niệm và các dạng đột biến gen

Bài 4: ĐỘT BIẾN GEN

Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen, thường liên quan đến 1 cặp Nu (đột biến điểm) hoặc một số cặp Nu.

1 Khái niệm

XAT AT G GGA TTT AAX

GTA TA X XXT AAA TTG

XAT AT A GGA TTT AAX GTA TA T XXT AAA TTG

XAT AT G GAT TTA AX

GTA TA X XTA AAT TG

XAT ATG GGA XTT TAA X

GTA TAX XXT GAA ATT G

Đột biến gen

là gì?

Đột biến gen

là gì?

Nhận xét cấu trúc của gen

đột biến so với gen bình

thường?

Gen đột biến Gen bình thường

Trang 6

Thể đột biến là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện

ra kiểu hình.

I Khái niệm và các dạng đột biến gen

Bài 4: ĐỘT BIẾN GEN

Thể đột biến là

gì?

Thể đột biến là

gì?

Trang 7

03:52:15 AM 7

Bài 4: ĐỘT BIẾN GEN

-Đột biến sôma: xảy ra ở tế bào sinh dưỡng biểu hiện ở 1 phần cơ thể (thể khảm)

-Đột biến tiền phôi: xảy ra ở lần nguyên phân đầu tiên của hợp

tử (2 – 8 tế bào) biểu hiện ở toàn bộ cơ thể.

-Đột biến giao tử: phát sinh trong quá trình phát sinh giao tử

Dạng đột biến gen nào

di truyền qua sinh sản

hữu tính?

Dạng đột biến gen nào

di truyền qua sinh sản

hữu tính?

Trang 8

Bài 4: ĐỘT BIẾN GEN

I Khái niệm và các dạng đột biến gen

2 Các dạng đột biến

a Đột biến thay thế 1 cặp nu

Là dạng đột biến: Một cặp nu trong gen bị thay thế bởi

XAT A TG GGA TTT AAX GTA T AX XXT AAA TTG

XAT X TG GGA TTT AAX GTA G AX XXT AAA TTG

ADN

GUA U AX XXU AAA UUG

GUA G AX XXU AAA UUG

mARN

Protein Val – Tyr – Pro – Lys – Leu Val – Asp – Pro – Lys –

Leu

Đột biến thay thế 1 cặp nu là gì, hệ quả?

Đột biến thay thế 1 cặp nu là gì, hệ quả?

Trang 9

03:52:15 AM 9

Bài 4: ĐỘT BIẾN GEN

2 Các dạng đột biến

b Đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nu

Đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nu : là đột biến làm gen bị mất đi hoặc thêm vào 1 cặp nu → mã di truyền bị đọc sai từ vị trí bị đột biến → trình tự các axitamin trong phân tử protein bị thay đổi → thay đổi chức năng.

3’XAT ATG GGA TTT AAX 5’

5’GTA TAX XXT AAA TTG 3’

XAT TGG GAT TTA AX

GTA AXX XTA AAT TG

ADN mARN: GUA UAX XXU AAA UUG

GUA AXX XUA AAU UG

Protein: Val – Tyr – Pro – Lys – Leu

Val – Thr – Leu – Asn –

Đột biến thêm hoặc mất một cặp nu là gì?

Đột biến thêm hoặc mất một cặp nu là gì?

XAT G AT GGG ATT TA A X

GTA X TA XXX TAA ATT G

GUA X UA XXX UAA AUU G

Val – Leu – Pro – Kt –

Thêm

cặp nu

Mất cặp nu

Trang 10

A T G A A G T T T

T A X T T X A A A

A U G A A G U U U

- Met – Lys – Phe …

Gen ban đầu chưa bị đột biến

Đột biến đồng nghĩa

- Met – Lys – Phe … pôlipeptit

T A X T T T A A A

ADN

II

A T G A G T T T

T A X T X A A A

A U G A G U U U

III

A U G A A A U U U mARN

A T G A A G T T T

T A X T T X A A A

A T

A U G U A A G U U U

IV

ADN

mARN

pôlipeptit  Lưu ý:

Trang 11

03:52:15 AM 11

Bài 4 – ĐỘT BIẾN GEN

 Trẻ bị nhiễm chất độc dioxin, những người bị bệnh ung thư…

có nguyên nhân gây bệnh là gì?

Trang 12

 Do tác nhân vật lí ( tia tử ngoại, phóng xạ, sốc nhiệt …), hóa học ( NMU, EMS, 5BU …), sinh học ở ngoại cảnh.

 Do sự rối loạn sinh lý hóa sinh trong tế bào.

1 Nguyên nhân

Bài 4 – ĐỘT BIẾN GEN

Nguyên nhân gây đột biến gen là gì?

Nguyên nhân gây đột biến gen là gì?

Trang 13

03:52:16 AM 13

2 Cơ chế phát sinh đột biến

Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN

- VD: A dạng hiếm (A*) kết cặp sai với X trong quá trình nhân đôi, tạo đột biến A - T  G – X, G dạng hiếm kết cặp với T…

Đột biến gen thường xảy ra trên một mạch ADN dưới dạng tiền đột biến, nếu được nhân lên  đột biến, hoặc được sửa sai

Có 2 cơ chế phát sinh đột biến gen: sinh nhờ cơ chế nào? sinh nhờ cơ chế nào? Đột biến gen phát Đột biến gen phát

Ađênin dạng hiếm (A*) Xytozin (X) Ađênin bình thường (A) Ađênin dạng hiếm (A*)

Bazơ nitơ dạng hiếm (hỗ biến) có vị trí liên kết hiđrô thay đổi  kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN.

Bazơ nitơ dạng hiếm (hỗ biến) có vị trí liên kết hiđrô thay đổi  kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN.

Trang 14

Tác động của tác nhân gây

đột biến

- VD: 5BU thay thế A-T → G-X

A T

Cặp Nu ban đầu

Nhâ n lên

5- BU gắn vào

A 5 - BU

A 5 - BU

G 5 - BU

Nhân lên và cặp đôi sai với G

Tiền đột biến

2 Cơ chế phát sinh đột biến

Đột biến gen thường xảy ra trên một mạch ADN dưới dạng tiền đột biến được nhân lên  đột biến, hoặc được sửa sai

Có 2 cơ chế phát sinh đột biến gen:

Trang 15

….XTX….

Gen HbA

Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm

(Gây thiếu máu nặng, thường chết sớm.)

…GAG…

mARN

Protein ….Glu….

….G G G….

….X X X….

…G G G…

mARN

Gen đột biến HbS

Gen đột biến HbS

Trang 16

1 Hậu quả của đột biến gen

2 Vai trò và ý nghĩa của đột biến gen

liệu cho tiến hóa.

trình tạo giống.

một hay một số tính trạng

gen

Hậu quả của đột biến gen là gì?

Hậu quả của đột biến gen là gì?

Đột biến gen có vai trò gì?

Đột biến gen có vai trò gì?

Trang 17

Ngựa con bạch tạng

Hươu 6 chân Vịt con 4 chân

Trang 18

Câu 1 Đột biến gen gây ra bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm

ở người thuộc dạng:

Câu 2 Những dạng ĐBG nào thường gây nghiêm trọng cho

sinh vật?

d.

Ngày đăng: 30/11/2021, 09:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm - Bài 4  đột biến gen 1
nh thiếu máu do hồng cầu hình liềm (Trang 15)
Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm - Bài 4  đột biến gen 1
nh thiếu máu do hồng cầu hình liềm (Trang 15)
Câu 1. Đột biến gen gây ra bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm ở người thuộc dạng: ở người thuộc dạng:  - Bài 4  đột biến gen 1
u 1. Đột biến gen gây ra bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm ở người thuộc dạng: ở người thuộc dạng: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w