1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4. Đột biến gen

35 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen Nghiên cứu SGK và cho biết có những nguyên nhân nào gây ra đột biến gen?. - Do hiện tượng hỗ biếnVD: Các bazơ nitơ thường tồn tại thành hai d

Trang 1

SINH HỌC 12 NÂNG CAO

NĂM HỌC 2010- 2011

Nhóm thực hiện:

1 Phạm Thị Thúy 2.Trần Thị Trang

3 Trần Thị Lý 4 Mai Thị An

Trang 2

Máy bay Mỹ rãi chất độc

màu da cam (Dioxin)

xuống các cánh rừng Việt

Nam

Khoảng 4,8 triệu người Việt Nam đã bị ảnh hưởng của chất độc da cam/dioxin

Trang 3

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Nhóm 5 - Lớp Sinh 2a

Trang 4

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

BIẾN DI TỔ HỢP

BIẾN DI ĐỘT BIẾN

Đột biến gen

Đột biến cấu trúc NST

 Đột biến số lượng NST

BD THƯỜNG BIẾN

BD KHÔNG

DI TRUYỀN

BIẾN DỊ

Trang 5

c d

Trang 6

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Trang 7

* Các dạng đột biến gen:

Mất 1 cặp nucleotit

Thêm 1 cặp

nucleotit

Thay cặp Nu này bằng cặp

Nu khác

b

c

d

2 Các dạng: - Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit

- Đột biến thêm hay mất một cặp nuclêôtit

Trang 8

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

II Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen

Nghiên cứu SGK và cho biết có những nguyên nhân nào gây ra đột biến gen ?

?

Có thể chia chúng thành mấy nhóm?

a Tác nhân bên ngoài:

Do tác động của các tác nhân vật lý, hóa học

b Tác nhân bên trong:

- Rối loạn trao đổi chất trong tế bào

- Do hiện tượng hỗ biếnVD: Các bazơ nitơ thường tồn tại thành hai dạng cấu trúc( thường và hiếm) trong đó dạng hiếm gây kết cặp bổ sung sai trong quá trình nhân đôi ADN như dạng hiếm (A*) làm biến đổi A* - T thành cặp G- X

Trang 9

A T

Đột biến G - X → A – T do kết cặp không hợp đôi trong phân tử ADN

Nhân đôi

2 Cơ chế phát sinh

a Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN

Các dạng hiếm có vị trí liên kết H bị thay đổi → kết cặp không đúng(cặp G -X => A-T)

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Trang 10

b Tác động của tác nhân gây đột biến

- Tác nhân vật lí (UV) →2T trên cùng1 mạch ADN lin kết với nhau →đột biến gen

-Tác nhân hoá học (5BU): A-T → G –X

- Tác nhân sinh học: do virut (viêm gan B ) →đột biến gen

Đột biến A - T → G – X do tác động của 5BU

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

A T

A 5BU

G 5BU

Nhân đôi

Nhân

đôi

Trang 11

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Tự sao lần 1 5-

Brôm Uraxin

Tự sao lần 2

Có enzim sửa chữa

Không có

enzim sửa chữa

Tiền ĐB

Cơ chế phát sinh ĐB gen thay thế cặp

AT  cặp GX

Trang 12

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

 gây rối loạn quá trình tự sao của ADN

 hoặc làm đứt ADN

 hoặc nối đoạn bị đứt vào ADN ở vị trí mới

+ Sự biến đổi lúc đầu xảy ra ở 1 nucleotit trên 1 mạch + Nếu được enzim sửa chữa  trở lại trạng thái ban đầu

Tiền đột biến

Hồi biến

+ Nếu không được sửa chữa, ở

lần tự sao tiếp theo, Nucleotit lắp sai sẽ liên kết với Nu bổ sung với nó

Phát sinh ĐBG

Trang 13

Trường hợp Acridin xen vào ADN mẹ

 Đột biến thêm một cặp A-T

ADN bình thường

Nếu acridin xen vào mạch mẹ thì có nhận

xét gì về chiều dài ADN con sau 2 lần

nhân đôi ?

Quan sát hình sau

Trang 14

Nếu acridin xen vào mạch mới đang

tổng hợp thì chiều dài ADN con sau 2

lần nhân đôi như thế nào ?

Trang 16

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

III HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐBG:

Gen → mARN → Protein → Tính trạng

Gen cấu trúc bị biến đổi sẽ dẫn tới hậu quả gì ?

Trang 17

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Một số đột biến gen là trung tính Một số ít có lợi.

b.Làm biến đổi cấu trúc protein:

▪ Biến đổi trong cấu trúc của gen

biến đổi trong cấu trúc của mARN

biến đổi trong cấu trúc của protein tương ứng

Trang 18

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

c Hậu quả ĐBG phụ thuộc vào dạng ĐBG:

▪ Nếu 1 cặp nucleotit bị thay thế hoặc bị đảo vị trí trong

phạm vi 1 bộ ba 

▪ Nếu mất hoặc thêm 1 cặp nucleotit 

kể từ vị trí bị đột biến cho đến cuối gen.

ĐB mất hoặc thêm cặp Nucleotit xảy ra ở cuối gen 

Ngược lại, xảy ra ĐB càng ở phía đầu gen 

d ĐBG làm biến đổi tính trạng cơ thể:

▪  biểu hiện thành 1 biến đổi đột ngột, gián đoạn về 1 hoặc một

số tính trạng nào đó, trên một hoặc một số ít cá thể trong quần thể.

 Lớn nhất, khi nucleotit bị mất hoặc thêm thuộc bộ ba đầu tiên

Chỉ gây biến đổi 1 axit amin

Tất cả bộ ba đều

bị thay đổi

 gây hậu quả ít hơn  gây hậu quả càng lớn.

Trang 19

Dưa hấu Bưởi

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Trang 21

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Trang 22

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Trang 23

Trong thực tiễn, người ta gặp những đột biến tự nhiên và nhân tạo có lợi cho bản thân sinh vật Ngoài ra có những đột biến do tác nhân chủ động của con nguời tạo ra tính trạng quý Ví dụ: Ở lúa, thân lùn, không bị đổ, tăng số bông, số hạt, có lợi cho sản xuất

Vai trò của đột biến gen:

Trang 24

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Ý nghĩa trong tiến hóa và chọn giống:

• Trong tiến hóa:

Tuy tính chất ngẫu nhiên, cá biệt, không xác định và thường ở trạng thái lặn nhưng đột biến gen vẫn

được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho quá trình chọn lọc tự nhiên Vì vậy, có vai trò trong tiến hóa

• Trong chọn giống Một vài đột biến có lợi dùng làm cơ sở là nguồn nguyên liệu quan trọng cho tạo giống vật nuôi và cây trồng Gây đột biến nhân tạo là một trong các phương pháp chọn giống thực vật hiện đại và có hiệu quả cao, góp phần tạo nên những tính trạng quý ở cây trồng

Trang 25

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Trang 26

Dưa hấu - cà chua - Dứa - Dưa leo

Trang 27

Hợp tử Phôi Cơ thể

TB soma

TB SD

Giao tử đực

Trang 28

PHIẾU HỌC TẬP

SỰ BIỂU HIỆN CỦA ĐỘT BIẾN GEN

Nội dung

Quá trình nguyên phân Quá trình giảm phân

ĐB xôma ĐB tiền phôi ĐB giao tử

Vị trí

Biểu hiện

Trang 29

Nội dung

Vị trí

Biểu hiện

Xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng.

- Xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp

Đột biến thành gen trội  biểu hiện ở

một phần của cơ thể

- Được nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng ( phát triển ở một

mô và không di truyền qua sinh sản hữu tính)

Tiềm ẩn trong cơ thể

- Đi vào tế bào sinh dụcnhân lên qua sinh sản hữu tính

Đột biến gen trội

biểu hiện qua kiểu hình cơ thể

- Đột biến gen lặn:

+Thể dị hợp ở thế hệ đầu không biểu hiện ra kiểu hình.

+Thể đồng hợp lặn biểu hiện ra kiểu hình.

Trang 30

BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN

Trang 31

Câu 1 Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng

thêm một liên kết hiđrô Gen này bị đột biến thuộc dạng

A Mất một cặp nuclêôtit.

B Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.

C Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T

D Thêm một cặp nuclêôtit.

Chọn câu trả lời đúng:

Trang 32

Câu 2 Một gen cấu trúc bị đột biến mất đi một bộ ba nuclêôtit mã hóa cho một axit amin ở giữa gen Chuỗi pôlipeptit do gen bị đột biến này mã hóa có thể

A Thêm vào một axit amin

B Mất một axit amin.

C Thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác

D Có số lượng axit amin không thay đổi.

Trang 33

Câu 3 Cho một đoạn gen có trình tự như sau:

Nếu có đột biến thay cặp A-T ở vị trí thứ 7 bằng cặp G-X thì dẫn đến hậu quả

A Thay đổi axit amin thứ 2 trong chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp.

B Thay đổi axit amin thứ 3 trong chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp.

C Mất một axit amin trong chuỗi pôlipeptit do gen tổng hợp.

D Phân tử prôtêin tương ứng không được tổng hợp

Trang 34

AUG AAG UUU -Met -Liz- Phe

ATG AAG TTT TAX TTX AAA

Gen ban đầu

5

ATG AGG TTT TAX TXX AAA

5

Met- Arg - Phe

AAG Liz

AGG Arg

Thay thế 1 cặp nucleotit

Nếu 1 cặp nucleotit bị thay thế hoặc bị đảo vị trí trong phạm vi một bộ ba Chỉ gây biến đổi 1

Trang 35

AUG AGU UU Met- Xer -

Mất 1 cặp nucleotit

AUG AAG UUU

-Met -Liz- Phe

ATG A G TTT

TAX T X AAA

Gen ban đầu

ATG AGT TT TAX TXA AA

Mất cặp

A -T

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 2 3 4 5’ 6’ 7’ 8’

A T

Liz- Phe

-AGT TT TXA AA

Ngày đăng: 19/09/2017, 09:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Quan sát hình sau - Bài 4. Đột biến gen
uan sát hình sau (Trang 13)
Ví dụ: Bệnh huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm ở người do đột biến thay thế cặp nuclêôtit thứ 6 của chuỗi  - Bài 4. Đột biến gen
d ụ: Bệnh huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm ở người do đột biến thay thế cặp nuclêôtit thứ 6 của chuỗi (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w