ấ 3.1.5 Th m DNA Blotting the DNA.ấ B n gel, trên đó có DNA đã đả ược phântách theo kích thước, được áp vào màngnitrocellulose r i nén ch t cho DNA dínhồ ặlên màng.
Trang 1D u vân tay DNA ấ
nucleotide) Có b n lo i base là Adenin,ố ạGuanin, Cytosine và Thymin
Trang 2Hai s i DNA liên k tợ ế
v i nhau qua t ng base M i base ch v iớ ừ ỗ ỉ ớ
m t base nh t đ nh khác: Adenin (A) chộ ấ ị ỉ liên k t v i Thymine (T) còn Guanin (G)ế ớ
Trang 3phía cu i (g i là đ u 3’) Trong m tố ọ ầ ộ
chu i kép hai s i đ n có chi u ngỗ ợ ơ ề ượ c
nhau
5' T-T-G-A-C-T-A-T-C-C-A-G-A-T-C 3'3' A-A-C-T-G-A-T-A-G-G-T-C-T-A-G 5'
C u trúc hoá h c c a DNA đấ ọ ủ ược minh
h a hình sau: ọ ở
2 DNA Fingerprinting là gì?
DNA c a t t c m i sinh v t đ u gi ngủ ấ ả ọ ậ ề ố nhau S khác nhau duy nh tgi a các cáự ấ ữ
h Tuy nhiên, do có hàng t c p baseọ ỷ ặ
nên công vi c s vô cùng khó khăn Thayệ ẽ
Trang 4người có liên quan huy t th ng hay tế ố ừ hai người không có quan h gì Các nhàệkhoa h c s d ng m t s lọ ử ụ ộ ố ượng nh cácỏtrình t DNA có s bi n đ i gi a các cáự ự ế ổ ữ
th đ phân tích nh ng kh năng liên hể ể ữ ả ệ
Trang 5d ng máy móc ụ
3.1.2 C t DNA thành các đo n nh v iắ ạ ỏ ớ kích thước khác nhau b ng cách s d ngằ ử ụ
m t hay nhi u Enzymgi i h n ộ ề ớ ạ
3.1.3 S p x p các đo n theo kích thắ ế ạ ướ c.Quá trình trong đó các kích thước khác
nhau được phân tách g i là đi n di trênọ ệgel (th ch) DNA đạ ược rót vào các gi ngế trong gel, sau đó b n gel đả ược đ t vàoặ
m t đi n trộ ệ ường sao cho các gi ng cóế
ch a DNA n m phía c c âm Vì DNAứ ằ ở ựtích đi n âm nên khi đ t vào đi n trệ ặ ệ ườ ng
Trang 6các đo n DNA s di chuy n v phía c cạ ẽ ể ề ự
dương Đo n DNA càng nh thì s diạ ỏ ẽ
chuy n càng nhanh và do đó sau cùngể
m t th i gian di chuy n thì s đi độ ờ ể ẽ ượ c
m t quãng độ ường xa h n so v i nh ngơ ớ ữ
đo n l n h n Nh v t trên đi n di đạ ớ ơ ư ậ ệ ồ
người ta có th phân tách để ược các trình
t DNA theo kích thự ước
3.1.4 Bi n tính DNA làm cho các phân tế ử DNA t d ng m ch kép tr thành d ngừ ạ ạ ở ạ
m ch đ n Quá trình này có th th cạ ơ ể ự
hi n ho c b ng nhi t đ ho c b ng cácệ ặ ằ ệ ộ ặ ằhoá ch t ấ
3.1.5 Th m DNA (Blotting the DNA).ấ
B n gel, trên đó có DNA đã đả ược phântách theo kích thước, được áp vào màngnitrocellulose r i nén ch t cho DNA dínhồ ặlên màng Lúc này DNA đã s n sàng đẵ ể
được phân tích
Trang 7Đ phân tích Southern Blot ngể ười ta sử
d ng các m i đánh d u phóng x trongụ ồ ấ ạ
ph n ng lai v i DNA nghi v n Sau khiả ứ ớ ấ
m u dò đã lai v i DNA m ch đ n trênẫ ớ ạ ơmàng nitrocellulose người ta chi u tia Xế
và khi đó ch có nh ng vùng có m u dòỉ ữ ẫbám vào m i hi n th trên phim Đi uớ ể ị ề
này giúp các nhà nghiên c u nh n di nứ ậ ệ
mô hình di truy n c a t ng cá nhân ề ủ ừ
3.2 T o các m u dò phóng x ạ ẫ ạ
3.2.1 Dùng enzym DNA polymerase để
t ng h p m u dò phóng x Đ u tiênổ ợ ẫ ạ ầ
cho DNA dùng đ làm m u dò vào ng ể ẫ ố
3.2.2 T o ra các "v t khía", hay nói cáchạ ếkhác là các ch đ t d c theo chi u dàiỗ ứ ọ ề
c a DNA c n t o m u dò Ti p theo bủ ầ ạ ẫ ế ổ xung các nucleotide t do trong đó có cácựnucleotide, ch ng h n nucleotide C, đãẳ ạ
được đánh d u phóng x ấ ạ
Trang 83.2.3 Cho DNA polymerase vào ng vàốngay l p t c chúng bám vào các v t c t ậ ứ ế ắ
3.2.4 DNA polymerase b t đ u s a ch aắ ầ ử ữ DNA theo chi u 5' - 3' Enzym này pháề
hu các liên k t phía trỷ ế ước nó (ho t tínhạexonuclease 5' - 3') và thay b ng cácằ
nucleotide m i (ho t tính DNAớ ạ
polymerase) Khi các nucleotide C đánh
được g i là m u dò và đã s n sàng choọ ẫ ẵcông vi c ti p theo ệ ế
Trang 93.3 Ph n ng lai phân t ả ứ ử
3.3.1 Lai phân t là quá trình k t h p l iử ế ợ ạ
c a hai m ch đ n DNA C s c a vi củ ạ ơ ơ ở ủ ệ lai phân t là các m i liên k t hydro gi aử ố ế ữ các base trên hai m ch Gi a m t base Aạ ữ ộ
và m t base T hình thành hai liên k tộ ế
Trang 10DNA đó có ch a trình t b xung v iứ ự ổ ớ
trình t c a m u dò hay không DNA vàự ủ ẫ
m u dò đẫ ược tr n v i nhau trong m t túiộ ớ ộ
Trang 11vào DNA b ng cách thay đ i nhi t đằ ổ ệ ộ
c a ph n ng lai hay thay đ i lủ ả ứ ổ ượ ng
mu i trong dung d ch đ m ố ị ệ
4 VNTRs (Các trình t l p l i đa ự ặ ạ
d ng v s l ạ ề ố ượ ng)
T t c các s i DNA đ u có nh ng đo nấ ả ợ ề ữ ạ
ch a thông tin di truy n c a sinh v tứ ề ủ ậ
được g i là các exon và nh ng đo nọ ữ ạ
dường nh không ch a thông tin diư ứ
truy n g i là các intron M c dù cácề ọ ặ
intron có v nh vô d ng nh ng chúngẻ ư ụ ư
có ch a các trình t base l p l i Nh ngứ ự ặ ạ ữ trình t này, đự ược g i là Các trình t l pọ ự ặ
l i đa d ng v s lạ ạ ề ố ượng (VNTRs), có
th xu t hi n m i ch v i kích thể ấ ệ ở ọ ỗ ớ ướ ctrong kho ng t 20 đ n 100 c p base.ả ừ ế ặ
M i ngỗ ườ ềi đ u có m t s lộ ố ượng các
VNTR Đ xác đ nh d ng VNTR đ cể ị ạ ặ
Trang 12tr ng c a m i cá th ngư ủ ỗ ể ười ta ti n hànhế
ph n ng Southern Blot, sau đó s nả ứ ả
ph m t Southern Blot đẩ ừ ược đem lai v iớ các m u dò trong ph n ng lai phân t ẫ ả ứ ử
M u dò đẫ ượ ử ục s d ng là m t phiên b nộ ả đánh d u phóng x c a trình t l p l iấ ạ ủ ự ặ ạ (VNTR) nghi v n Mô hình di truy n cóấ ề
được sau quá trình nh v y thư ậ ườ ng
được g i là D u vân tay DNA Õ.ọ Ỏ ấ
Trang 13vàng là c a ngủ ườ ối b M u D1 là con gáiẫ
c a hai v ch ng, m u D2 là con c a bàủ ợ ồ ẫ ủNguy n và ngễ ười ch ng cũ, m u S1 làồ ẫcon trai c a hai v ch ng còn m u S2 làủ ợ ồ ẫcon nuôi c a h Ta th y m u D1 vàủ ọ ấ ở ẫ
S1 nh n đậ ược các băng xanh và vàng v iớ kích thướ ươc t ng ng v i m t s băngứ ớ ộ ố
c a b và m , m u D2 có các băng m uủ ố ẹ ẫ ầ xanh c a ngủ ười m còn m u S2 khôngẹ ẫ
có băng nào nh v y.ư ậ
Do các mô hình VNTR được di truy nề nên mô hình này m i ngở ỗ ườ ềi đ u ít
nhi u mang tính duy nh t Càng nhi uề ấ ề
m u dò đẫ ượ ử ục s d ng đ phân tích trongể
ph n ng lai phân t thì mô hình VNTRả ứ ử(d u vân tay DNA) càng có tính riêngấ
bi t cũng nh càng đệ ư ược cá nhân hoá
5 Các ng d ng c a DNA ứ ụ ủ
Fingerprinting
Trang 14vân tay DNA” c a con cái thì càng thu nủ ậ
Trang 155.2 Nh n d ng t i ph m và khoa h c ậ ạ ộ ạ ọ hình s ự
DNA thu đượ ừc t các t bào máu, tóc, daếhay nh ng b ng ch ng di truy n khácữ ằ ứ ề
mà t i ph m b l i hi n trộ ạ ỏ ạ ở ệ ường đượ cđem so sánh v i các m u VNTR t DNAớ ẫ ừ
c a nh ng ngủ ữ ườ ịi b tình nghi, t đó xácừ
đ nh đị ược người đó ph m t i hay vôạ ộ
can Các mô hình VNTR cũng r t h u íchấ ữtrong vi c xác đ nh thân ph n n n nhânệ ị ậ ạtrong các trường h p gi t ngợ ế ười, ho cặ
đã được th o lu n nhi u, tuy nhiên trongả ậ ề
m t tộ ương lai d đoán đự ược thì đi u nàyề
Trang 16khó tr thành hi n th c Công ngh nàyở ệ ự ệđòi h i vi c tách chi t DNA, l u giỏ ệ ế ư ữ
trong file và sau đó phân tích hàng tri uệ
mô hình VNTR Làm nh v y v a t nư ậ ừ ố kém v a phi th c t Các phừ ự ế ương án
khác nh ch ng minh nhân dân, nh,ư ứ ả
d u vân tay có nhi u u đi m h n vàấ ề ư ể ơtrên th c t vi c dùng chúng đ xác đ nhự ế ệ ể ị
cá th là s l a ch n h p lý h n ể ự ự ọ ợ ơ
6 Nh ng v n đ th ữ ấ ề ườ ng g p ặ
Cũng gi ng nh nhi u v n đ khácố ư ề ấ ề
trong th gi i khoa h c, các khía c nhế ớ ọ ạ
c a DNA Fingerprinting cũng khôngủ
được b o đ m 100% Thu t ng DNAả ả ậ ữFingerprinting (D u vân tay DNA) n uấ ế
ch xét theo nghĩa ngôn ng là khôngỉ ữ
chính xác N u dùng thu t ng này t cế ậ ữ ứ
là gi ng nh d u vân tay các mô hìnhố ư ấ
VNTR c a m t cá th ph i là duy nh tủ ộ ể ả ấ
Trang 176.1 Đ tin c y ộ ậ
Kh năng m t d u vân tay DNA thu cả ộ ấ ộ
v m t cá th xác đ nh đ c bi t c n đề ộ ể ị ặ ệ ầ ộ chính xác cao trong các trường h p t iợ ộ
Trang 18nhau nh ng th c ra chúng không ph i làư ự ả
c a m t ngủ ộ ười) hay có m i liên quanố
(trong các trường h p xác đ nh huy tợ ị ế
th ng) ố
6.2 Di truy n h c qu n th ề ọ ầ ể
B i vì các VNTR là k t qu c a s kở ế ả ủ ự ế
th a di truy n nên chúng không đừ ề ượ c
phân b chéo qua t t c các qu n thố ấ ả ầ ể
người M tVNTR nh t đ nh do đó khôngộ ấ ị
th có m t xác su t xu t hi n n đ nhể ộ ấ ấ ệ ổ ị
mà nó s thay đ i ph thu c vào n nẽ ổ ụ ộ ề
t ng di truy n c a m i cá th S khácả ề ủ ỗ ể ựnhau trong các xác su t xu t hi n c aấ ấ ệ ủ
Trang 19bi t đ v t n s phân b VNTR gi aế ủ ề ầ ố ố ữ các dân t c đ kh ng đ nh m t cáchộ ể ẳ ị ộ
tr r t nhi u do nh ng tranh cãi, nh ngở ấ ề ữ ữ
cu c bút chi n xung quanh ý ki n vộ ế ế ề
vi c nh n d ng cá th d a vào nh ngệ ậ ạ ể ự ữ
b t thấ ường di truy n ề
6.3 Nh ng khó khăn v ký thu t ữ ề ậ
Xác su t x y ra nh ng sai sót trong cácấ ả ữquá trình lai phân t cũng nh b t c pử ư ắ ặ
Trang 20tù, m t tên t i ph m không độ ộ ạ ược phép
nh n nh trên đở ơ ường ph hay m tố ộ
người m ph i đẹ ả ược quy n nuôi n ngề ấ
đ a con c a mình T t c nh ng đi uứ ủ ấ ả ữ ề
nh v y l i ph thu c vào ngư ậ ạ ụ ộ ườ ỹ i k
thu t viên N u anh ta ti n hành thíậ ế ế
nghi m m t cách c n th n thì m i vi cệ ộ ẩ ậ ọ ệ
s t t đ p và ngẽ ố ẹ ượ ạc l i Gi s nh khiả ử ư
ch có m t lỉ ộ ượng DNA m u r t nh thìẫ ấ ỏ
ngườ ỹi k thu t viên ph i làm th t th nậ ả ậ ậ
tr ng, hay nh trong thí nghi m có ph nọ ư ệ ả
ng nhân gen n u gen đ c nhân lên là
gen t t bào da c a ngừ ế ủ ười làm thí
nghi m r i vào thì k t q a s hoàn toànệ ơ ế ủ ẽsai Cho đ n nay các tiêu chu n đế ẩ ể
kh ng đ nh s trùng h p c a d u vân tayẳ ị ự ợ ủ ấDNA, dùng trong phòng thí nghi m đệ ể làm gi m các sai sót, v n ch a đả ẫ ư ượ c
so n th o nghiêm ng t và toàn th ạ ả ặ ể
Chính vì đi u này nên d u vân tay DNAề ấ
Trang 21cho đ n nay v n ít nhi u b xã h i ph nế ẫ ề ị ộ ả
đ i.ố
http://protist.biology.washington.edu/fingerprint/dnaintro.html
Tác gi : ả Kate Brinton và Kim-An
Lieberman
Ngườ ịi d ch: D ươ ng Văn C ườ ng