Kết cấu - Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình.. Hệ thống cấp nước: nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố Vũng tàu kết hợp với hệ thống nước dự t
Trang 1THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CNKT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THIẾT KẾ CHUNG CƯ HƯNG THỊNH
GVHD: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN SVTH: QUẢN MINH TRÍ
MSSV:15149202
Tp Hồ Chí Minh, tháng 02/2020
SKL 0 0 6 8 7 7
Trang 21
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
Trang 3BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ CHUNG CƯ HƯNG THỊNH
GVHD: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN
SVTH: QUẢN MINH TRÍ
MSSV: 15149202
Khoá: 2015
Tp Hồ Chí Minh, tháng 02/2020
Trang 43
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên em xin chân thành cảm ơn tất cả thầy cô trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
TP HCM nói chung và quí thầy cô khoa Xây dựng nói riêng đã dạy bảo cho em kiến thức
trong bốn năm học vừa qua Đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn đến Thầy Nguyễn Trung Kiên,
xuyên suốt quá trình làm đồ án, em được thầy hướng dẫn hết sức tận tâm và chân thành Không những giúp em hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã học, mở rộng những vấn đề nâng cao hết sức sâu sắc, thầy còn là người giúp em có cái nhìn bao quát, giúp em mở rộng suy nghĩ ra nhiều khía cạnh hay và mới mẻ, mà trước nay em chưa từng nghĩ tới Bằng kiến thức sâu sắc của mình, thầy đã truyền đạt nhiều kiến thức rất thiết thực mà thầy có được từ cuộc sống, trong quá trình dạy học và làm việc, mà từ đó em học hỏi được rất nhiều điều thú vị, những kinh nghiệm quí báu hổ trợ chúng em rất nhiều trong thực tế sau này Trong khoảng thời gian làm đồ án với thầy Kiên là khoảng thời gian em có rất nhiều động lực và quyết tâm để thực hiện đồ án tốt nghiệp này một cách hoàn chỉnh hết mức có thể
Cảm ơn gia đình luôn là là chỗ dựa vững chắc trong suốt khoảng thời gian em làm đồ
án, cảm ơn những người bạn đã giúp đỡ, hỗ trợ trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp này Các bạn đã động viên tinh thần, sẵn sàng góp ý, nhận xét bằng kinh nghiệm hiện có để giúp em những lúc gặp khó khăn
Và không thể quên gửi lời cám ơn đến những người thầy, người cô đã dạy em trong khóa học vừa qua Họ là những người đầu tiên giúp em xây dựng nên những kiến thức của mình như ngày hôm nay Cám ơn Khoa Xây dựng đã tạo điều kiện để em và các bạn có khoảng thời gian học tập đáng nhớ
Cuối cùng em xin chúc Quý Thầy Cô luôn dồi dào sức khỏe và thành công trong sự nghiệp truyền đạt kiến thức đến thế hệ sau
TP.Hồ Chí Minh, Ngày 2 tháng 02 năm 2020
Sinh viên thực hiện
QUẢN MINH TRÍ
Trang 5NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
-
Họ và tên sinh viên: QUẢN MINH TRÍ Mssv: 15149202
Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình xây dựng
Khoa: Xây dựng
Tên đề tài: Chung cư HƯNG THỊNH
Cán bộ phụ trách hướng dẫn: PGS.TS NGUYỄN TRUNG KIÊN
Ngày nhận đề tài:
Ngày nộp bài:
NỘI DUNG THỰC HIỆN
1 Các số liệu, tài liệu ban đầu
- Hồ sơ kiến trúc
- Hồ sơ khảo sát địa chất
2 Nội dung thực hiện đề tài
a Kiến trúc
- Thể hiện các bản vẽ kiến trúc
b Kết cấu
- Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình
- Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế cầu thang điển hình
- Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế khung trục 2
- Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế móng cọc khoan nhồi
Trang 65
CAPSTONE PROJECT’ TASK
-
Faculty: Civil Engineering
Profession: Contrucstion Engineering and Technology
Project’s name: HUNG THINH
Adviser: Dr.NGUYEN TRUNG KIEN
Soil Investigation Drawings
2 The contents of capstone project
c Architecture
- Edit and complete architectural drawings with the suggestion of instructor by AutoCAD Software
d Structure
- Modeling, analysis and design typical Floor
- Modeling, analysis and design typical Stair
- Modeling, analysis and design frame grid 2 (design Wall grid 2 and 2 cored, Beam on typical floor)
- Investigation, analysis, evalute soil and load effect to foundation
- Choose the solution foundation: Bored Pile Foundation
3 Explanation & Drawing
01 Appendix and 01 Data sheet… A1 Drawings ( … Architeture, … Structure)
Confirm of Adviser
HCMC, Date …… Month …… Year 2019
Confirm of Faculty
………
Trang 7MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH ẢNH 9
DANH MỤC BẢNG BIỂU 11
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH 12
1.1 Giới thiệu công trình 12
1.2 Quy mô công trình: 12
1.3.Phân khu chức năng 13
1.4.Tác động đến môi trường – xã hội 13
1.4.1.Hệ thống điện 13
1.4.2.Hệ thống cấp thoát nước 13
1.4.3.Hệ thống thông gió 13
1.4.4 Hệ thống chiếu sáng 13
1.4.5.Hệ thống thoát rác 14
1.4.6 Hệ thống PCCC 14
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 15
2.1 Cơ sở tính toán: 15
2.2 Nguyên tắc tính toán kết cấu: 15
2.2.1 Các trạng thái giới hạn thứ nhất TTGH I 15
2.2.2 Nhóm trạng thái giới hạn thứ hai TTGH II 15
2.2.3 Phần mềm, chương trình tính được sử dụng 15
2.3 Vật liệu sử dụng 16
2.4.Lớp bê tông bảo vệ: 16
2.5 Phương án kết cấu 17
2.5.1 Hệ kết cấu chịu lực chính 17
2.5.3 Hệ kết cấu móng 17
2.6 Quy trình thiết kế công trình 17
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH 18
3.1 Mặt bằng sàn tầng điển hình 18
3.2 Sơ bộ kích thước tiết diện 18
3.2.1.Sơ bộ kích thước sàn 18
3.2.2.Sơ bộ kích thước dầm 19
3.2.3.Sơ bộ tiết diện cột: 19
3.2.4.Tiết diện vách: 21
3.3 Tải trọng tác dụng lên sàn 21
3.3.1 Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn 21
3.3.2 Tĩnh tải tường xây 22
3.3.2 Hoạt tải 23
3.4 Mô hình phân tích và tính toán 24
3.4.1 Mô hình kết cấu 24
3.4.2 Phân tích nội lực sàn 25
3.5 Tính toán cốt thép 27
Trang 87
3.6.Kiểm tra chuyển vị dài hạn 28
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 33
4.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình: 33
4.2 Sơ bộ kích thước bản thang: 33
4.3 Tải trọng cầu thang 33
4.3.1 Tĩnh tải tác dụng bản chiếu nghĩ 33
4.3.2 Tĩnh tải tác dụng bản thang nghiêng 34
4.3.2 Hoạt tải 34
4.4 Tính toán nội lực bản thang 35
4.4.1 Sơ đồ tính và gán tải trọng 35
4.4.2 Xác định nội lực 36
4.5 Tính toán cốt thép bản thang 37
4.6 Tính dầm chiếu nghỉ 38
4.6.1 Xác định nội lực 38
4.6.2 Tính cốt thép 39
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG 41
5.1 Tải trọng 41
5.5.1 Tĩnh tải 41
5.1.2 Hoạt tải 42
5.2 Tải trọng gió 42
5.2.1 Tính toán thành phần tĩnh 43
5.2.2 Tính toán thành phần động 44
5.3.Tải trọng động đất 48
5.4 Mô hình tính toán 53
5.5 Các loại tải trọng 53
5.5.1 Các trường hợp tải tác dụng lên khung 53
5.5.2 Tổ hợp tải trọng 53
5.6.Kiểm tra chuyển vị đỉnh và vấn đề dao động: 54
5.6.1.Chuyển vị đỉnh: 54
5.6.2.Kiểm tra về dao động: 55
5.7 Tính Toán Dầm Tầng Điển Hình 55
5.7.1 Tính toán cốt thép 55
5.7.2 Cấu Tạo Kháng Chấn cho dầm 58
5.7.3 Tính toán đoạn neo, nối cốt thép 59
5.8 Thiết kế cột khung trục 3 và truc D 62
5.8.1 Cốt thép dọc 62
5.8.2 Tính thép dọc cột khung trục 3, trục D 66
5.8.3 Cốt thép đai 68
5.9 Tính toán - thiết kế hệ vách 73
5.9.1 .Phương pháp vùng biên chịu moment 73
5.9.2 Tính toán cho một trường hợp cụ thể 75
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ MÓNG 83
Trang 96.1 Số liệu địa chất 83
6.2 Thông số thiết kế 87
6.3.Sức chịu tải cọc khoan nhồi D800 87
6.3.1 Sức chịu tải theo vật liệu 87
6.3.2.Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền 88
6.3.3.Sức chịu tải cọc theo cường độ đất nền 89
6.3.4.Sức chịu tải cọc theo thí nghiệm SPT (công thức Nhật Bản) 91
6.3.5.Các giá trị sức chịu tải cọc D800 92
6.4.Xác định độ cứng của cọc đơn 93
6.5.Mặt bằng đài cọc 94
6.6.Thiết kế móng M1 ( 2-B) 94
6.6.1.Nội lực móng 94
6.6.2.Kiểm tra phản lực đầu cọc 95
6.6.3.Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 95
6.6.4.Kiểm tra xuyên thủng 98
6.6.5.Tính cốt thép cho đài móng 98
6.7.Thiết kế móng M3 (D – 2) 99
6.7.1.Nội lực móng 99
6.7.2.Kiểm tra phản lực đầu cọc 100
6.7.3.Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 100
6.7.4.kiểm tra xuyên thủng 102
6.7.5.Tính cốt thép cho đài móng 103
6.8.Thiết kế móng M4 (A-3) 103
6.8.1.Nội lực móng 104
6.8.2.Kiểm tra phản lực đầu cọc 104
6.8.3.Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 104
6.8.4.Kiểm tra xuyên thủng 106
6.8.5.Tính cốt thép cho đài móng 107
6.9.Thiết kế móng M2 (A-1) 108
6.9.1.Nội lực móng 108
6.9.2.Kiểm tra phản lực đầu cọc 108
6.9.3.Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 109
6.9.4.Kiểm tra xuyên thủng 111
6.9.5.Tính cốt thép cho đài móng 111
6.10.Thiết kế móng lõi thang máy khối căn hộ M8 113
6.10.1.Nội lực móng 113
6.10.2.Kiểm tra phản lực đầu cọc 113
6.10.3.Kiểm tra ổn định nền và độ lún dưới đáy khối móng quy ước 114
6.10.4.Kiểm tra xuyên thủng 116
6.10.5.Tính cốt thép cho đài móng 117
Trang 109
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Hình ảnh về công trình 12
Hình 3.1 Mặt bằng sàn tầng điển hình 18
Hình 3.2 Mặt bằng kết cầu dầm sàn căn hộ điển hình 24
Hình 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn 24
Hình 3.4 Hoạt tải tác dụng lên sàn 25
Hình 4.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình 33
Hình 4.3 Tỉnh tải tác dụng lên sàn 35
Hình 4.5 Biểu đồ moment 36
Hình 4.6 Biểu đồ lực cắt 37
Hình 4.7 Phản lực tại gối 37
Hình 4.8 Biểu đồ moment dầm (kN.m) 38
Hình 4.9 Biểu đồ lực cắt dầm (kN) 38
Hình 5.1: Sơ đồ tính toán động lực tải trọng gió lên công trình 45
Hình 5.2: Đồ thị xác định hệ số động lực 46
Hình 5.3: Hệ tọa độ khi xác định hệ số không gian ν 47
Hình 5.10 Biểu đồ phổ thiết kế gán bào Robot dùng cho phân tích đàn hồi 52
Hình 5.11 Mô hình tính toán 53
Hình 5.12 Biểu đồ bao moment dầm tầng điển hình (tầng 10) ứng với tổ hợp bao 55
Hình 5.13 Sơ đồ tính toán 57Error! Bookmark not defined Hình 5.14 Tính toán tóm tăt theo sơ đồ khối 65Error! Bookmark not defined Hình 5.15 Sơ đồ nội lực tác dụng lên vách 68Error! Bookmark not defined Hình 6.1 Biểu đồ SPT 87Error! Bookmark not defined Hình 6.2 Mặt bằng móngM1 90Error! Bookmark not defined Hình 6.3 Phản lực đầu cọc móng M1 91Error! Bookmark not defined Hình 6.4.Moment theo phương X 94Error! Bookmark not defined Hình 6.5 Moment theo phương Y 94Error! Bookmark not defined Hình 6.6 Mặt bằng móng M3 95Error! Bookmark not defined Hình 6.7 Phản lực đầu cọc móng M3 96Error! Bookmark not defined Hình 6.8 Moment theo phương X 104Error! Bookmark not defined Hình 6.9 Moment theo phương Y 104Error! Bookmark not defined Hình 6.10 Mặt bằng móng M4 105 Hình 6.11 Phản lực đầu cọc móng M4 105Error! Bookmark not defined Hình 6.12 Moment theo phương X 108Error! Bookmark not defined Hình 6.13 Moment theo phương Y 108Error! Bookmark not defined
Trang 11Hình 6.14 Mặt bằng móng M2 109Error! Bookmark not defined Hình 6.15 Phản lực đầu cọc móng M2 109 Hình 6.16 Moment theo phương X 113Error! Bookmark not defined Hình 6.17 Moment theo phươngY 113Error! Bookmark not defined Hình 6.18 Mặt bằng móng LTM 114Error! Bookmark not defined Hình 6.19 Phản lực đầu cọc móng LTM 115Error! Bookmark not defined Hình 6.20 Moment theo phương X 118Error! Bookmark not defined Hình 6.21 Moment theo phươngY 118Error! Bookmark not defined
Trang 1211
DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3.1 Tĩnh tải sàn tầng điển hình 21
Bảng 3.2 Tĩnh tải sàn nhà vệ sinh 22
Bảng 3.3 Tĩnh tải tường xây 22
Bảng 3.4 Hoạt tải tiêu chuẩn tác dụng lên công trình (TCVN 2737-1995) 23
Bảng 3.5 Tính thép sàn thep phương X Error! Bookmark not defined
Bảng 3.6 Tính thép theo phương Y 28
Bảng 4.1: Các lớp cấu tạo chiếu nghĩ 34
Bảng 4.2: Tĩnh tải bản thang nghiêng 34
Bảng 4.3: Kết quả tính thép cầu thang 38
Bảng 5.1: Tải tường 41
Bảng 5.2: Sàn căn hộ, sàn hành lang 41
Bảng 5.3: Sàn vệ sinh42
Bảng 5.4: Giá trị hoạt tải sử dụng 42
Bảng 5.5: Gió tĩnh gán vào tâm hình học sàn 43
Bảng 5.6: Tần số dao động, phần trăm khối lượng tham gia dao động 45
Bảng 5.7 Bảng tính gió động theo phương y ứng với mode 1 47
Bảng 5.8 Bảng tính gió động theo x ứng với model 3 48
Bảng 5.9 Giá trị của tham số mô tả các phổ phản ứng đàn hồi 50
Bảng 5.11 Các trường hợp tải tác dụng lên khung 53
Bảng 6.4: Bảng thống kê thành phần hạt Error! Bookmark not defined
Bảng 6.5 Bảng thông số thiết kế cọc khoan nhồi D800 91
Bảng 6.6 Bảng xác định sức kháng fi theo chỉ tiêu cơ lý Error! Bookmark not defined
Bảng 6.7 Bảng tính sức kháng fi theo chỉ tiêu cường độ Error! Bookmark not defined
Bảng 6.8 Bảng xác định sức kháng bên cọc fi theo SPT Error! Bookmark not defined Bảng 6.9 Hệ số an toàn cọc 93Error! Bookmark not defined
Bảng 6.15 Nội lực móng M3 Error! Bookmark not defined
Bảng 6.16 Kiểm tra ổn định nền đất dưới dáy móng 100
Bảng 6.17 Tính thép đài móng M3 (D-2) Error! Bookmark not defined
Bảng 6.18 Nội lực móng M4 Error! Bookmark not defined
Bảng 6.19 Kiểm tra ổn định nền đất dưới đáy móng Error! Bookmark not defined
Bảng 6.20Tính thép đài móng M4 Error! Bookmark not defined
Bảng 6.21Nội lực móng M2 Error! Bookmark not defined
Bảng 6.22Kiểm tra ổn định nền đất dưới đáy móng Error! Bookmark not defined
Bảng 6.23Tính thép đài móng M2 Error! Bookmark not defined
Bảng 6.24Nội lực móng LTM Error! Bookmark not defined
Bảng 6.25Kiểm tra ổn định nền đất dưới đáy móng 115
Bảng 6.26 Tính thép đài LTMError! Bookmark not defined
Trang 13CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÔNG TRÌNH 1.1 Giới thiệu công trình
Tên dự án: KHU DÂN CƯ HƯNG THỊNH
Hạng mục dự án: CHUNG CƯ HƯNG THỊNH 16 TẦNG
Địa chỉ: KHU PHỐ 2, PHƯỜNG TRUNG DŨNG ,THÀNH PHỐ BIÊN HÒA, TỈNH ĐỒNG NAI
Dự án sở hữu một vị trí đắc địa ngay tại một thành phố lớn TP.BIÊN HÒA Các tiện ích ngoại khu: Lotte Mart Amata, Ngân Hàng, Phòng Gym, Bệnh Viện, Trường Học mầm non, Cấp 1-2-3 KCN Biên Hoà 1-2 Tiện ích nội khu: công viên cây xanh rộng 1600 m2
KDC BÌNH ĐA nơi hội tụ những giá trị cho cuộc sống hạnh phúc thịnh vượng, bởi sự kết hợp giữa, khu biệt thự, nhà phố, căn hộ cao cấp và trung tâm thương mại được thiết kế theo kiến trúc Châu Âu hiện đại sang trọng và chất lượng Tất cả sẽ tạo nên 1 không gian sống đẳng cấp, tiện nghi văn minh xanh sạch đẹp
Hình 0.1 Hình ảnh về công trình
1.2 Quy mô công trình:
Diện tích khu đất xây dựng chung cư: 3050m2
Trong đó:
Quy mô chung cư: 234 căn hộ Loại căn hộ 2 phòng ngủ có diện tích từ 48.7m2 – 69.1m2
(bố trí từ tầng 3 - tầng 15)
Trang 1413
Tổng chiều cao từ vĩa hè đường D2 đến đỉnh mái: H=61.3m
Tổng diện tích sàn xây dựng tại tầng 1 (bao gồm ram dốc xe lên tầng 2): 1670m2
Mật độ xây dựng tại tầng 1: 54.8%
Tổng diện tích sàn xây dựng khoảng: 22976m2
Tổng diện tích sàn sử dụng: 19493m2
Tổng số dân cư dự kiến: 836 người
1.3.Phân khu chức năng
Tầng hầm được sử dụng làm nơi đậu xe, là nơi đặt các phòng kỹ thuật như phòng máy phát điện, trạm biến áp, phòng quạt gió thải, phòng cấp gió tươi, bể cứu hỏa và bể nước sinh hoạt, khu xử lý nước thải, phòng bơm…Hệ thống thang máy, thang cuốn, cầu thang dẫn lên trung tâm thương mại, khu chung cư và khách sạn
Khu thương mại cung cấp các dịch vụ như nhà hàng, văn phòng cho thuê, phòng hội nghị, phòng họp, kinh doanh các sản phẩm thương hiệu nổi tiếng trên tế giới, khu spa, phòng tập gym, cửa hàng café…, cùng với hệ thống cây xanh được bố trí hài hòa với kiến trúc
1.4.Tác động đến môi trường – xã hội
1.4.1.Hệ thống điện
- Hệ thống điện: bố trí ngầm vào sàn và tường nhằm tăng tính thẫm mỹ Hệ thống cấp điện chính được đi trong hộp kỹ thuật luồn trong gen điện và đặt ngầm trong tường và sàn, đảm bảo không đi qua khu vực ẩm ướt và tạo điều kiện dễ dàng khi cần sửa chữa Có hệ thống phát hiện điện riêng cho từng khu vực khác nhau
1.4.2.Hệ thống cấp thoát nước
Hệ thống cấp nước: nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố Vũng tàu kết hợp với hệ thống nước dự trữ được chứa trong các bể ngằm dưới công trình Hệ thống bơm nước cho công trình đươc thiết kế tự động hoàn toàn đảm bảo cho nhu cầu sinh hoạt và PCCC
Hệ thống thoát nước: nước thải sinh hoạt được dẫn về hệ thống xử lý thông qua các ống nước trước khi xả trở lại cống thoát nước đô thị
1.4.3.Hệ thống thông gió
Các tầng đều có cửa sổ thông thoáng tự nhiên Bên cạnh đó, công trình còn có các khoảng trống thông tầng nhằm tạo sự thông thoáng thêm cho tòa nhà Hệ thống máy điều hòa được cung cấp cho tất cả các tầng Họng thông gió dọc cầu thang bộ, sảnh thang máy Sử dụng quạt hút để thoát hơi cho các khu vệ sinh và ống gen được dẫn lên mái Phòng cấp gió và thoát gió đặt ở tầng hầm của công trình
1.4.4 Hệ thống chiếu sáng
- Các tầng đều được chiếu sáng tự nhiên thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài và các giếng trời trong công trình Ngoài ra, hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể cung cấp ánh sáng đến những nơi cần thiết
Trang 1615
CHƯƠNG 2 CƠ SỞ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH 2.1 Cơ sở tính toán:
Các tiêu chuẩn và quy chuẩn viện dẫn:
TCVN 2737: 1995 Tải trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 229: 1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải gió
TCVN 9386-2012 Thiết kế công trình chịu tải trọng động đất
TCVN 5574: 2012 Kết cấu Bê Tông và Bê Tông toàn khối
TCXDVN 198:1997 Nhà cao tầng -Thiết kế Bê Tông Cốt Thép toàn khối
TCVN 9362: 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
TCVN 10304:2014 Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 9394: 2012 Đóng và ép cọc thi công và nghiệm thu
TCVN 9395: 2012 Cọc khoan nhồi thi công và nghiệm thu
Bên cạnh các tài liệu trong nước, để giúp cho quá trình tính toán được thuận lợi, đa dạng
về nội dung tính toán, đặc biệt những cấu kiện (phạm vi tính toán) chưa được tiêu chuẩn thiết kế trong nước qui định như : Thiết kế các vách cứng, lõi cứng nên trong quá trình tính toán có tham khảo các tiêu chuẩn nước ngoài
Cùng với đó là các sách, tại liệu chuyên ngành và các bài báo khoa học được đăng tải chính thống của nhiều tác giả khác nhau
2.2 Nguyên tắc tính toán kết cấu:
Khi tính toán thiết kế kết cấu bê tông cốt thép cần phải thỏa mãn những yêu cầu về tính toán theo độ bền (TTGH I) và đáp ứng điều kiện sử dụng bình thường (TTGH II)
2.2.1 Các trạng thái giới hạn thứ nhất TTGH I
Nhằm đảm bảo khả năng chịu lực của kết cấu, cụ thể bảo đảm cho kết cấu:
Không bị phá hoại do tác dụng của tải trọng và tác động
Không bị mất ổn định về hình dạng và vị trí
Không bị phá hoại khi kết cấu bị mỏi
Không bị phá hoại do tác động đồng thời của các nhân tố về lực và những ảnh hưởng bất lợi của môi trường
2.2.2 Nhóm trạng thái giới hạn thứ hai TTGH II
Nhằm đảm bảo sự làm việc bình thường của kết cấu, cụ thể cần hạn chế:
Khe nứt không mở rộng quá giới hạn cho phép hoặc không xuất hiện khe nứt
Không có những biến dạng quá giới hạn cho phép như độ võng, góc xoay, góc trượt, dao động
2.2.3 Phần mềm, chương trình tính được sử dụng
- Chương trình phân tích kết cấu ROBOT 2019
- Phần mềm thể hiện bản vẽ RIVIT 2019
- Các phần mềm Microsoft Office 2016
Trang 172.3 Vật liệu sử dụng
Sử dụng bê tông cấp độ bền B25 với các thông số:
Cường độ chịu nén theo TTGH I: Rb = 14.5 MPa
Cường độ chịu kéo theo TTGH I: Rbt = 1.05 MPa
Cường độ chịu nén theo TTGH II: Rb,ser = 18.5 MPa
Cường độ chịu kéo theo TTGH II: Rbt,ser = 1.60 MPa
Module đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Sử dụng bê tông cấp độ bền B30 với các thông số:
Cường độ chịu nén theo TTGH I: Rb = 17 MPa
Cường độ chịu kéo theo TTGH I: Rbt = 1.20 MPa
Cường độ chịu nén theo TTGH II: Rb,ser = 22 MPa
Cường độ chịu kéo theo TTGH II: Rbt,ser = 1.80 MPa
Module đàn hồi: Eb = 32500 MPa
Hệ số điều kiện làm việc b2 = 1 với các hệ số =0.714; R = 0.573; R = 0.409
Cường độ chịu nén dọc trục: Rb = 17 MPa
Cường độ chịu kéo dọc trục: Rbt = 1.05 MPa
Mô đun đàn hồi: Eb = 30000 MPa
Cốt thép loại AI (đối với cốt thép có Ø < 10)
Cường độ chịu nén Rsc = 225 MPa
Cường độ chịu kéo Rs = 225 MPa
Cường độ tính toán cốt ngang Rsw = 175 MPa
Mô đun đàn hồi Es = 210000 MPa
Cốt thép loại AIII (đối với cốt thép có Ø ≥10)
Cường độ chịu nén Rsc = 365 MPa
Cường độ chịu kéo Rs = 365 MPa
Mô đun đàn hồi Es = 200000 MPa
2.4.Lớp bê tông bảo vệ:
Lớp bê tông bảo vệ cho các cấu kiện bê tông cốt thép được sử dụng như bảng dưới:
Lớp bê tông bảo vệ cấu kiện bê tông cốt thép
Trang 1817
2.5 Phương án kết cấu
2.5.1 Hệ kết cấu chịu lực chính
Hệ kết cấu chịu lực của công trình là hệ khung - vách
Hệ kết cấu khung theo khung không gian, gồm các phần từ cột - dầm - sàn chịu tải trọng thẳng đứng và tải ngang tác động vào công trình, kết hợp với hệ vách cứng có chức năng chính trong chịu tải động đất, giảm chuyển vị ngang tại đỉnh và tăng khả năng chống xoắn cho công trình
2.5.2 Hệ kết cấu sàn
- Hệ sàn sườn toàn khối :
+ Cấu tạo bao gồm hệ dầm và bản sàn
+ Lý thuyết tính toán và kinh nghiệm tính toán khá hoàn thiện, thi công đơn giản, được sử dụng phổ biến ở nước ta với công nghệ thi công phong phú nên thuận tiện cho việc lựa chọn phương tiện thi công Chất lượng đảm bảo do đã có nhiều kinh nghiệm thiết kế và thi công trước đây
Xét theo lưới trục ta thấy mỗi ô sàn nhịp tương đối lớn
Nhà có chiều cao tầng lớn 3.4m, số tầng 16 tầng
Diện tích khối công trình phân bố rất rộng
Tham khảo Bảng 3 Hệ kết cấu chịu lực của nhà cao tầng BTCT, sách “Cấu tạo kiến trúc và chọn hình kết cấu”, GS.TS.KTS Nguyễn Đức Thiềm Số tầng max = 25 với hệ chịu lực sàn dầm, với vách cứng
2.6 Quy trình thiết kế công trình
Sơ đồ thiết kế công trình
Trang 19CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH
3.1 Mặt bằng sàn tầng điển hình
Hình 3.1 Mặt bằng sàn tầng điển hình
3.2 Sơ bộ kích thước tiết diện
3.2.1.Sơ bộ kích thước sàn
Chọn chiều dày của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng
Có thể chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức:
Trang 2019
D : Hệ số phụ thuộc vào tải trọng D = (0.8 ÷1.4)
Lmin = min (L , L )1 2 (lấy theo ô sàn lớn nhất 8.4m x 9m)
hmin : Chiều dày tối thiếu của bản sàn được lấy theo mục 8.2.2 của TCXDVN
356 : 2005 “Tiêu chuẩn thiết kế - Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép”
+ Sàn tầng hầm dày h = 250 mms được sử dụng làm nơi để xe, phải chịu tải lớn
+ Riêng khu vực nối giữa 2 vách cứng của thang bộ và thang máy, chọn sàn có kích thước s
h = 400 mm(với mục đích liên kết tạo giữa 2 khối lõi thành một khối có độ cứng lớn)
3.2.3.Sơ bộ tiết diện cột:
Theo công thức (1 – 3) trang 20 sách “Tính toán tiết diện cột bê tông cốt thép” của GS.TS Nguyễn Đình Cống, tiết diện cột A0được xác định theo công thức
t 0 b
k NA
R
Trong đó:
Rb - Cường độ tính toán về nén của bê tông
N - Lực nén, được tính toán bằng công thức như sau : N m qF s s
Fs - Diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét
ms - Số sàn phía trên tiết diện đang xét kể cả tầng mái
Trang 21 q - Tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn trong đó gồm tải trọng thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột đem tính ra phân bố đều trên sàn Giá trị q được lấy theo kinh nghiệm thiết kế
Với nhà có bề dày sàn là bé (10 14cm kể cả lớp cấu tạo mặt sàn), có ít tường, kích thước của dầm và cột thuộc loại bé q 1 1,4(T / m ) 2
Với nhà có bề dày sàn nhà trung bình (15 20cm kể cả lớp cấu tạo mặt sàn) tường, dầm, cột là trung bình hoặc lớn q 1,5 1,8(T / m ) 2
Với nhà có bề dày sàn khá lớn ( 25cm ), cột và dầm đều lớn thì qcó thể lên đến 2 (T / m )2hoặc hơn nữa
t
k - Hệ số xét đến ảnh hưởng khác như mômen uốn, hàm lượng cốt thép, độ mảnh của cột Xét
sự ảnh hưởng này theo sự phân tích và kinh nghiệm của người thiết kế, khi ảnh hưởng của
mômen là lớn, độ mảnh cột lớn thì lấy ktlớn, vào khoảng 1, 3 1,5 Khi ảnh hưởng của
mômen là bé thì lấy kt 1,1 1,2
Nhập thông số
m q F N k Rb Ftinh Fchon h chọn b chọn CỘT số tầng (kG/m2) (m2) (kG) hệ
Trang 22+Từng vách nên có chiều cao chạy suốt từ móng đến mái và có độ cứng không đổi trên toàn
bộ chiều cao của nó
+Các lỗ (cửa) trên các vách không được làm ảnh hưởng đáng kể đến sự làm việc chịu tải của vách và phải có biện pháp cấu tạo tăng cường cho vùng xung quanh lỗ
+Các kích thước chiều dày vách: 200, 250, 300, 350, 400mm
Trang 23Hệ thống kĩ thuật - - 0.50 1.2 0.600
Tĩnh tải chưa tính trọng lượng ản thân sàn 1.6 - 2.01
Tổng tĩnh tải 5.35 - 6.135
Chú thích: - Trọng lượng riêng [kN/m3];
h - Chiều dày [mm]; gtc -Tĩnh tải tiêu chuẩn [kN/m2]
n - Hệ số vượt tải; gtt - Tĩnh tải tính toán [kN/m2]
3.3.2 Tĩnh tải tường xây
Tĩnh tải tường xây là tải do tường bao quanh công trình, tải phân cách giữa các phòng
Ta chia tải tường làm hai phần:
Tải tác dụng lên dầm đối với các tường xây trực tiếp lên dầm
Bảng 3.3 Tĩnh tải tường xây phân bố lên dầm Loại tường Bề dày Chiều
[mm] [m] [kN/m3] [kN/m] [kN/m]
Tường gạch ống 100 100 3.25 18 1.2 6.96 5.8
Tường gạch ống 200 200 3.25 18 1.2 13.92 11.6
Bảng 3.4.Tĩnh tải tường xây phân bố trực tiếp lên sàn
Khối Tổng chiều dài tường [m] Qt S [m 2 ] Qtpb
[kN] [kN/m 2 ] Tường 100 Tường 200
Tầng điển hình 217 8 869.4 1139.4 0.76
Trang 2423
Công thức chung quy tải tường về dạng phân bố đều:
t tpb
Qt Vt t, tổng trọng lượng tường trong ô sàn xét đến
Vt - thể tích khối tường, t - trọng lượng riêng của tường
Hệ số vượt tải n
Hoạt tải tính toán (kN/m 2 )
1 Sảnh, hành lang, cầu thang,
4
Phòng ăn, bếp, phòng khách,phòng ngủ, WC (khối
căn hộ)
Trang 253.4 Mô hình phân tích và tính toán
Sử dụng phần mềm Robot2019 để mô hình sàn và phân tích nội lực Mặt bằng tầng sàn điển hình
Hình 3.2 Mặt bằng kết cầu dầm sàn căn hộ điển hình
3.4.1 Mô hình kết cấu
Hình 3.3 Tĩnh tải tác dụng lên sàn
Trang 27Hình 3.6 Biểu đồ màu moment MYY
3.4.3.Kiểm tra chuyển vị
3.4.3.1 Chuyển vị ngắn hạn
Hình 3.7 Chuyển vị sàn theo tải trọng ngắn hạn
Theo TCVN 5574-2012 độ võng của sàn kiểm tra theo điều kiện f < [ fgh]
Với nhịp lớn nhất ô bản trong khoảng 5m < L = 9m ≤ 10m
Độ võng giới hạn, được nêu trong Bảng 4, TCVN 5574-2012 có giá trị
Trang 28R b
( kNm)
As (mm2/m)
μ (%)
Chọn thép
Trang 29( kNm)
As (mm2/m)
μ (%)
3.6.Kiểm tra chuyển vị dài hạn
Đối với các vật liệu có tính tư biến cần phải kể đến sự tăng độ võng theo thời gian
Bê tông là vật liệu dễ bị nứt ở vùng chịu kéo khi có tải trọng tác dụng Do đó, khi tính độ võng của sàn ta phải kể đến ảnh hưởng của sự hình thành vết nứt
Trang 3029
'
2 f
5
4
2.0×10
α = = 6.6730×10
Xem cốt thép chỉ chịu kéo nên : ' '
là độ cong do tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn
Độ võng của sàn có vết nứt trong vùng chịu kéo tính théo công thức:
Trang 31- hệ số lấy bằng 1 đối với cấu kiện chịu uốn và nén lệch tâm, bằng 1.2 đối với cấu
kiện chịu kéo
l- hệ số lấy bằng 1 đối với tải trọng tác dụng ngắn hạn, đối với tải trọng tác dụng dài
hạn thì lấy như sau:
l =1.6-1.5µ :đối với bê tông nặng, trong điều kiện độ ẩm tự nhiên
: hệ số lấy bằng 1 đối với cốt thép có gờ, bằng 1.3 đối với cốt thép tròn trơn
s- ứng suất trong các thanh cốt thép ngoài cùng
s s
Trang 3433
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH 4.1 Mặt bằng cầu thang tầng điển hình:
Hình 0.1 Mặt bằng kết cấu cầu thang tầng điển hình
4.2 Sơ bộ kích thước bản thang:
- Chiều cao tầng điển hình là 3.4 m, có 19 bậc thang, cầu thang 2 vế Chiều cao mỗi bậc thang là:
Trang 35gtt (kN/m 3 ) (m) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
gtt (kN/m 3 ) (m) (m) (kN/m 2 ) (kN/m 2 )
Trang 37Hình 4.4 Hoạt tải tác dụng lên sàn
4.4.2 Xác định nội lực
Phân tích nội lực bằng Robot được kết quả sau:
Hình 4.5 Biểu đồ moment
Trang 39Đặc trưng vật liệu:
Bê tông : B25 → Rb = 14.5 MPa
Eb = 32500 MPa → ξR = 0.573 Cốt thép : CIII,AIII → Rs = 365 MPa → αR = 0.409
vệ
M ( kNm)
As (mm2/m)
μ (%)
Trang 4039
4.6.2 Tính cốt thép
Tính cốt dọc
Giả thiết tính toán:
- a = 2.5 cm khoảng cách từ trọng tâm nhóm cốt thép đến mép bê tông chịu kéo;
- ho = 40 – 2.5 = 37.5 cm chiều cao có ích của tiết diện
Bê tông : B25 → Rb = 14.5 MPa
Eb = 32500 MPa → ξR = 0.573 Cốt thép : CIII,AIII → Rs = 365 MPa → αR = 0.409
Các bước tính toán cốt thép:
2 0
R R
a (mm)
ho (mm)
M (kNm)
Mf (kNm)
AS (cm 2 )
μ (%)
Bố trí
As bt (cm2)
μ chọn (%) Gối 250 400 25 375 -9.36 457.47 0.95 0.16 3Ø12 3.39 0.36 Nhịp 250 400 25 375 4.68 457.47 0.47 0.08 2Ø12 2.26 0.24