Câu 7: Viết lại dạng mũ hữu tỉ của biểu thức: A... Câu 14: Phương trình.[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT_CHƯƠNG 2
Câu 1: Rút gọn biểu thức:
A a a a
Câu 2: Viết lại dạng mũ hữu tỉ của biểu thức: a. 3 a. 5 a
A
7
10
4 15
1 10
14 15
a
Câu 3: Cho log 5 a2 Tính log 502 theo a.
Câu 4: Tập xác định của hàm số: yx2 2x 3
là:
A D ;0 2;
Câu 5: Tập xác định của hàm số: ylog (2 x1) log 2x 3
là:
A D 3;
B D 1;3
C D ;1
D D ;1 3; Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số: y3 x41
3 2 4 3
4
'
x y
x
3 2 4 3
4 '
1
x y
x
3 2 4 3
3 '
x y
x
3 2 4 3
2 '
x y
x
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số: yln os3c x
A y'3.tan 3x B y' cot 3 x C y' tan 3x D y'3.cot 3x
Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số: y x 3e 2 x
A y' 3 x22e2x B y' 3 x2e2x C y'3x22x e3 2x
D y' 6 x e2 2x Câu 9: Nghiệm của phương trình: 3x3x18 là:
A x log 23 B x 2 C x log 32 D x 1
Câu 10: Phương trình: 49x 7x 2 0 có nghiệm là
A x log 27 B x 1 C x 2 D x log 72
Câu 11: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 3x 6.3x 5 0
Giá trị biểu thức: Ax1 x2 bằng:
3
log
2
A
2 log 3
A
D A 1 log 23 Câu 12: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 18.4x 12.9x 35.6x
Giá trị biểu thức: A x 13x23 bằng:
Câu 13: Phương trình log 33 x 6 1
có nghiệm là:
A x 2 B x 3 C x log 23 D x log 32
Câu 14: Phương trình
2
10
x
có tập nghiệm là:
Trang 2A x10; x100 B x1; x2 C x e x e ; 2 D
;
10 100
x x
Câu 15: Bất phương trình
xx x
có nghiệm là:
A
3
1
x
x
3 1
x x
Câu 16: Bất phương trình 2 1
2
log x 1 log x1
có nghiệm là:
1 2
x x
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 2
x x
y e
trên đoạn 0;2
bằng:
A 0;2
1
min y
e
B min 0;2 y 1
C 0;2 2
1
min y
e
D 0;2 4
1
min y
e
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số: ylnx22x2
trên đoạn 0;3 bằng:
A m 0;3ax y ln17
B m 0;3ax y ln 20
C m 0;3ax y ln 5
D m 0;3ax y ln 2 Câu 19: Với giá trị nào của mthì phương trình: 9x1 3x2 m có nghiệm
A
9
4
m
B
9
0
4 m
C
9 4
m
D m 0 Câu 20: Với giá trị nào của mthì hàm số 2
2
y x x m
có tập xác định ¡ .
136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136
208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208
359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359
482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482
Trang 3KIỂM TRA 1 TIẾT – GIẢI TÍCH 12
Họ & Tên: _ Lớp: 12a3 Đề: 136
Điền đáp án đúng vào bảng sau:
ĐA
Câu 1: Phương trình
2
10
x
có tập nghiệm là:
A x10; x100 B x1; x2 C x e x e ; 2 D
;
x x
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số: y x 3e 2 x
A y' 6 x e2 2x B y' 3 x2e2x C y' 3 x22e2x D 2 3 2
y x x e
9
0
4 m
C
9 4
m
D
9 4
m
Câu 4: Bất phương trình
xx x
có nghiệm là:
A
3
1
x
x
3 1
x x
Câu 5: Bất phương trình 2 1
2
log x 1 log x1
có nghiệm là:
1 2
x x
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số: ylnx22x2
trên đoạn 0;3
bằng:
A m 0;3ax y ln17
B m 0;3ax y ln 20
C m 0;3ax y ln 5
D m 0;3ax y ln 2
Câu 7: Với giá trị nào của mthì hàm số 2
2
y x x m
có tập xác định ¡
Câu 8: Rút gọn biểu thức:
A a a a
Câu 9: Tập xác định của hàm số: yx2 2x 3
là:
Trang 4A D ¡ B D ;0 2;
C D ¡ \ 0, 2 D D 0;2
Câu 10: Phương trình: 49x 7x 2 0 có nghiệm là
A x log 72 B x 2 C x log 27 D x 1
Câu 11: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 18.4x 12.9x 35.6x
Giá trị biểu thức: A x 13x23 bằng:
Câu 12: Viết lại dạng mũ hữu tỉ của biểu thức: a. 3a. 5a
A
1
10
7 10
14 15
4 15
a
Câu 13: Cho log 5 a2 Tính log 502 theo
3 2 4 3
4 '
x y
x
3 2 4 3
3 '
x y
x
3 2 4 3
2 '
x y
x
3 2 4 3
4 '
1
x y
x
Câu 15: Tập xác định của hàm số: ylog (2 x1) log 2x 3
là:
A D ;1
B D 3;
C D 1;3
D D ;1 3;
Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 2
x x
y e
trên đoạn 0;2
bằng:
A 0;2
1
min y
e
B min 0;2 y 1
C 0;2 2
1
min y
e
D 0;2 4
1
min y
e
Câu 17: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 3x 6.3x 5 0
Giá trị biểu thức: Ax1 x2 bằng:
A A 1 log 23 B A 1 C 3
2 log 3
A
3 log 2
A
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số: yln os3c x
Câu 19: Phương trình log 33 x 6 1
có nghiệm là:
Trang 5A x 3 B x 2 C x log 23 D x log 32
Câu 20: Nghiệm của phương trình: 3x3x1 8 là:
A x 1 B x log 23 C x 2 D x log 32
-KIỂM TRA 1 TIẾT – GIẢI TÍCH 12
Họ & Tên: _ Lớp: 12a3 Đề: 208
Điền đáp án đúng vào bảng sau:
ĐA
Câu 1: Bất phương trình
2
log x 1 log x1
có nghiệm là:
A x 1 B
1 2
x x
Câu 2: Tập xác định của hàm số: yx2 2x 3
là:
A D 0;2
B D ;0 2;
C D ¡ \ 0, 2 D D ¡
Câu 3: Nghiệm của phương trình: 3x3x1 8 là:
A x 1 B x log 23 C x 2 D x log 32
Câu 4: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 18.4x 12.9x 35.6x
Giá trị biểu thức: A x 13x23 bằng:
Câu 5: Viết lại dạng mũ hữu tỉ của biểu thức: a. 3a. 5a
A
14
15
4 15
7 10
1 10
a
Câu 6: Phương trình log 33 x 6 1
có nghiệm là:
A x 2 B x 3 C x log 23 D x log 32
Câu 7: Rút gọn biểu thức:
A a a a
Trang 6A 1 a 2 B 1 a C 1 a 2 D 1 a
Câu 8: Tập xác định của hàm số: ylog (2 x1) log 2x 3
là:
A D 3;
B D ;1
C D 1;3
D D ;1 3;
Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số: y x 3e 2 x
A y' 3 x22e2x B y'3x22x e3 2x
C y' 6 x e2 2x D y' 3 x2e2x
Câu 10: Phương trình
2
10
x
có tập nghiệm là:
A x10; x100 B
;
x x
C x1; x2 D x e x e ; 2
3 2 4 3
2 '
x y
x
3 2 4 3
4 '
1
x y
x
3 2 4 3
4 '
x y
x
3 2 4 3
3 '
x y
x
Câu 12: Cho log 5 a2 Tính log 502 theo
Câu 13: Bất phương trình
xx x
có nghiệm là:
A 3 x1 B
3 1
x x
3 1
x x
Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số: yln os3c x
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 2
x x
y e
trên đoạn 0;2
bằng:
A 0;2
1
min y
e
B min 0;2 y 1
C 0;2 2
1
min y
e
D 0;2 4
1
min y
e
Câu 16: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 3x 6.3x 5 0
Giá trị biểu thức: Ax1 x2 bằng:
A A 1 log 23 B A 1 C 3
2 log 3
A
3 log 2
A
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số: ylnx22x2
trên đoạn 0;3 bằng:
Trang 7A m 0;3ax y ln 20
B m 0;3ax y ln 5
C m 0;3ax y ln 2
D m 0;3ax y ln17
9 4
m
C
9 4
m
D
9
0
4 m
Câu 19: Phương trình: 49x 7x 2 0 có nghiệm là
A x log 72 B x 2 C x log 27 D x 1
Câu 20: Với giá trị nào của mthì hàm số 2
2
y x x m
có tập xác định ¡
Trang 8KIỂM TRA 1 TIẾT – GIẢI TÍCH 12
Họ & Tên: _ Lớp: 12a3 Đề: 359
Điền đáp án đúng vào bảng sau:
ĐA
Câu 1: Với giá trị nào của mthì hàm số 2
2
y x x m
có tập xác định ¡
Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số: y x 3e 2 x
A y'3x22x e3 2x
B y' 3 x22e2x C y' 3 x2e2x D y' 6 x e2 2x Câu 3: Phương trình log 33 x 6 1
có nghiệm là:
A x log 32 B x 3 C x 2 D x log 23
Câu 4: Nghiệm của phương trình: 3x3x1 8 là:
A x log 32 B x log 23 C x 1 D x 2
3 2 4 3
4 '
1
x y
x
3 2 4 3
3 '
x y
x
3 2 4 3
4 '
x y
x
3 2 4 3
2 '
x y
x
Câu 6: Rút gọn biểu thức:
A a a a
Câu 7: Tập xác định của hàm số: ylog (2 x1) log 2x 3
là:
A D 3; B D ;1
C D 1;3
D D ;1 3;
Câu 8: Viết lại dạng mũ hữu tỉ của biểu thức: a. 3a. 5a
A
7
10
4 15
14 15
1 10
a
Câu 9: Bất phương trình
2
3
xx x
có nghiệm là:
Trang 9A 3 x1 B
3 1
x x
3 1
x x
Câu 10: Cho log 5 a2 Tính log 502 theo
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 2
x x
y e
trên đoạn 0;2 bằng:
A 0;2
1
min y
e
B min 0;2 y 1
C 0;2 2
1
min y
e
D 0;2 4
1
min y
e
Câu 12: Tập xác định của hàm số: yx2 2x 3
là:
C D ¡ \ 0, 2 D D ;0 2;
Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số: yln os3c x
Câu 14: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 18.4x 12.9x 35.6x
Giá trị biểu thức: A x 13x23 bằng:
Câu 15: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 3x 6.3x 5 0
Giá trị biểu thức: Ax1 x2 bằng:
A A 1 log 23 B A 1 C 3
2 log 3
A
3 log 2
A
Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số: ylnx22x2
trên đoạn 0;3
bằng:
A m 0;3ax y ln 20
B m 0;3ax y ln 5
C m 0;3ax y ln 2
D m 0;3ax y ln17
A
9
4
m
B
9 4
m
9
0
4 m
Câu 18: Phương trình: 49x 7x 2 0 có nghiệm là
A x log 72 B x 2 C x log 27 D x 1
Câu 19: Bất phương trình 2 1
2
log x 1 log x1
có nghiệm là:
Trang 10A
1
2
x
x
Câu 20: Phương trình
2
10
x
có tập nghiệm là:
A
;
x x
B x1; x2 C x e x e ; 2 D x10; x100
Trang 11KIỂM TRA 1 TIẾT – GIẢI TÍCH 12
Họ & Tên: _ Lớp: 12a3 Đề: 482
Điền đáp án đúng vào bảng sau:
ĐA
A
9
4
m
B
9 4
m
9
0
4 m
Câu 2: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 18.4x 12.9x 35.6x
Giá trị biểu thức: A x 13x23 bằng:
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2 2
x x
y e
trên đoạn 0;2
bằng:
A 0;2
1
min y
e
B min 0;2 y 1
C 0;2 2
1
min y
e
D 0;2 4
1
min y
e
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số: ylnx22x2
trên đoạn 0;3
bằng:
A m 0;3ax y ln 20
B m 0;3ax y ln17
C m 0;3ax y ln 2
D m 0;3ax y ln 5
Câu 5: Gọi x x1, 2 là nghiệm của phương trình: 3x 6.3x 5 0
Giá trị biểu thức: Ax1 x2 bằng:
A A 1 log 23 B 3
3 log 2
A
2 log 3
A
Câu 6: Phương trình: 49x 7x 2 0 có nghiệm là
A x log 72 B x 2 C x log 27 D x 1
Câu 7: Viết lại dạng mũ hữu tỉ của biểu thức: a. 3a. 5a
A
7
10
4 15
14 15
1 10
a
Câu 8: Tập xác định của hàm số: ylog (2 x1) log 2x 3
là:
A D ;1 3; B D 1;3
C D 3;
D D ;1
Câu 9: Cho log 5 a2 Tính log 502 theo
Trang 12A 2 a B 3 2a C 1 2a D 3 2a
Câu 10: Tập xác định của hàm số: yx2 2x 3
là:
A D ¡ \ 0, 2 B D 0;2
C D ¡ D D ;0 2;
Câu 11: Nghiệm của phương trình: 3x3x1 8 là:
A x log 23 B x log 32 C x 1 D x 2
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số: yln os3c x
3 2 4 3
3 '
x y
x
3 2 4 3
2 '
x y
x
3 2 4 3
4 '
1
x y
x
3 2 4 3
4 '
x y
x
Câu 14: Phương trình log 33 x 6 1
có nghiệm là:
A x log 32 B x 3 C x 2 D x log 23
Câu 15: Bất phương trình
xx x
có nghiệm là:
A 3 x 1 B 3 x 1 C
3 1
x x
3 1
x x
Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số: y x 3e 2 x
A y' 6 x e2 2x B y' 3 x22e2x C y' 3 x2e2x D y'3x22x e3 2x
Câu 17: Rút gọn biểu thức:
A a a a
Câu 18: Bất phương trình 2 1
2
log x 1 log x1
có nghiệm là:
A
1
2
x
x
Câu 19: Phương trình
2
10
x
có tập nghiệm là:
Trang 13A
;
x x
B x e x e ; 2 C x1; x2 D x10; x100 Câu 20: Với giá trị nào của mthì hàm số 2
2
y x x m
có tập xác định ¡
136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136 136
208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208 208
359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359 359
482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482 482
ÔN TẬP CHƯƠNG 2 – MŨ – LOGARIT
1 Rút gọn biểu thức:
2 1
2 1
A a
a
5 3 1 5
a B
2 Viết lại dạng số mũ hữu tỉ của các biểu thức sau:
2
3
4
B
a
1 1 2
8 32
D
3 Cho log 3 a2 Tính log 1082 theo a.
4 Cho log 2 a3 Tính log 10854 theo a.
5 Cho log 5 a2 và log 5 b3 Tính log 56 theo a và b
6 Tìm TXĐ của hàm số: yx213
7 Tìm TXĐ của hàm số: y2x x 2 2
Trang 148 Tìm TXĐ của hàm số:
1 3 1 2
x y
x
2
y x x
10 Tìm TXĐ của hàm số: ylog3x1 log 33 x
11 Tìm TXĐ của hàm số:
2 1 ln
1 3
x y
x
12 Tính đạo hàm của hàm số: y3 x2 2x1
13 Tính đạo hàm của hàm số:
x x
y e
14 Tính đạo hàm của hàm số: yln sin 2 x
15 Tính đạo hàm của hàm số: yx2 3e3x
16 Giải phương trình: 2x2x12x2 49
17 Giải phương trình: 4x 2x1 8 0
18 Giải phương trình: 3x+1+18.3-x=29
19 Giải phương trình: 27x12x 2.8x
20 Giải phương trình:
3
log xlog x log x11
21 Giải phương trình: log (4.33 x1 1) 2x 1
22 Giải phương trình: 9 13
2log x log (x 6) 3
23 Giải phương trình: lg2 xlg(100 ) 2x
24 Giải phương trình:
2
ln x lne 7 0
x
25 Giải bất phương trình:
2 4 2 3
4
x x
26 Giải bất phương trình: 9x-1- 4.3x-1+ £3 0
27 Giải bất phương trình: log x log x 2 022 2
28 Giải bất phương trình: 3 13
log x log (x 6) 3
29 Tìm GTLN, GTNN của: y x e 2 x trên đoạn 1;1
Trang 1530 Tìm GTLN, GTNN của: y x 2ln 1 2 x
trên đoạn 2;0
31 Cho log 32 a; log 52 b Tính log 1353 theo a và b.
32 Cho log 32 a; log 53 b;log 27 c Tính log 63140 theo a,b,c
33 Cho yx1 e x
CMR: y' y e x.
34 Cho
1 ln
1
y
x
CMR: x y ' 1 e y.
f x x x e
Giải phương trình: f x'( ) 2 ( ) f x
36 Giải phương trình: 2x2x 22 x x2 3.
37 Giải phương trình: 25.2x10x5x 25.
38 Giải phương trình:
log x 1 log x 5
.
39 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 4x1 2x2 m.
40 Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm: 9xm.4x6x.
41 Tìm mđể hàm số sau luôn xác định: 2
2
y x mx m
42 Tìm m để phương trình log22x log2x2 3 m có nghiệm x 1; 8.
43 Cho hàm số ylog (23 x1)
Xác định m để
/( ) 2 1
y e m