1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Bộ 5 đề ôn tập hè Toán 7 có đáp án năm 2021 Trường THCS Nguyễn Du

13 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 583,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU ĐỀ ÔN TẬP HÈ LỚP 7 NĂM 2021

MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề 1

A/ LÝ THUYẾT: (2 điểm)

Câu 1: (1 đ )

a) Bậc của đơn thức là gì?

b) Thu gọn và tìm bậc đơn thức sau: -3x2y 4xy3

Câu 2:: (1 đ)

a/ Phát biểu định lý Py-ta-go

b/ Tìm x trên hình vẽ bên

B/ BÀI TẬP (8 điểm)

Câu 3 (2 đ) ) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh lớp 7 được ghi lại ở

bảng sau:

a) Dấu hiệu điều tra ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

b) Lập bảng tần số và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu 4 (3 đ ) Cho hai đa thức f(x) = 3x + x3 + 2x2 + 4

g(x) = x3 + 3x + 1 – x2

a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x)

c) Chứng tỏ f(x) – g(x) không có nghiệm

Câu 5 (3 đ) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 10cm,

BC = 12cm

a) Chứng minh AHB = AHC

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh ba điểm A, G, H thẳng hàng

ĐÁP ÁN Câu 1

a)Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó

b) -3x2y 4xy3 = -12x3y4

Câu 2

x

8 6

A

Trang 2

a/ Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông

b/ ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có:

BC =AB +AC

x = +

2

36 64 100

x = + =

10

x

 =

Câu 3

a)Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh

Có 20 giá trị

b) Bảng “tần số”

Tính số trung bình cộng

10 3 13 4 15 7 17 6

20

X  +  +  + 

20

Câu 4

a) f(x) = 3x + x3 + 2x2 + 4 = x3 + 2x2 + 3x + 4

g(x) = x3 + 3x + 1 – x2 = x3 – x2 + 3x + 1

b) f(x) + g(x) = (x3 + 2x2 + 3x + 4) + (x3 – x2 + 3x + 1)

= x3 + 2x2 + 3x + 4 + x3 – x2 + 3x + 1

= ( x3 + x3) + (2x2 – x2) + ( 3x + 3x) + (4 + 1)

= 2x3 + x2 + 6x +5

f(x) – g(x) = (x3 + 2x2 + 3x + 4) – (x3 – x2 + 3x + 1)

= x3 + 2x2 + 3x + 4 - x3 + x2 - 3x – 1

= ( x3 - x3) + (2x2 + x2) + ( 3x - 3x) + (4 - 1)

= 3x2 + 3

b) Vì 3x2 ≥ 0 nên 3x2 + 3 ≥ 3

Do đó không tìm được giá trị nào của x để 3x2 + 3 = 0

Vậy f(x) – g(x) = 3x2 + 3 không có nghiệm

Câu 5

Trang 3

a) Xét ∆ABH và ∆ACH có

Góc AHB = Góc AHC = 900 (gt)

AB = AC (vì ∆ABC cân tại A)

Có cạnh AH chung

Vậy ∆ABH = ∆ACH (cạnh huyền- cạnh góc vuông)

b) Xét ∆ABH có H =900 ,

BC

Áp dụng định lý pytago ta có :

10 6

100 36 64

8

c) ∆ABC cân tại A nên đường cao AH cũng đồng thời là đường trung tuyến từ A mà G là trọng tâm

∆ABC lên G thuộc AH hay 3 điểm A, G, H thẳng hàng

Đề 2

Bài 1: (2 điểm) Điều tra về điểm kiểm tra học kỳ II môn toán của học sinh lớp 7A, người điều tra có kết

quả sau:

a) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng

b) Tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2: (1,5 điểm) Cho đơn thức ( ) 3

2 2

3 3

ax 2

1 xy

3a

−

a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số và phần biến của A

b) Tìm bậc của đơn thức A

Bài 3: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:

( )x 4x 6x 7x 5x 6

4x 4 5x 7x 5x x

Trang 4

b) Tính M( )x =A( ) ( )x +Bx rồi tìm nghiệm của đa thức M( )x

b) Tìm đa thức C( )x sao cho C( ) ( )x +Bx =A( )x

Bài 4: (0,5 điểm) Cho

98.99.100

4.5.6 3.4.5

2.3.4

98.297.200

4.15.12 3.12.10

2.9.8 a

+ + +

+

+ + +

+

( )x x 12x 35

Bài 5: (3,5 điểm) Cho ΔABC vuông tại A, đường trung tuyến CM

a) Cho biết BC = 10cm, AC = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng AB, BM

b) Trên tia đối của tia MC lấy điểm D sao cho MD = MC

Chứng minh rằng ΔMAC = ΔMBD và AC = BD

a) Chứng minh rằng AC + BC > 2CM

3

2

AK = Gọi N là giao điểm của CK và AD, I là giao điểm của BN và CD Chứng minh rằng: CD = 3ID

ĐÁP ÁN Bài 1:

Giá trị (x) Tần số (n) Tích (x.n) Số trung bình cộng

7

50 35

250

Mốt của dấu hiệu là: M0 = 7

Bài 2:

2 2

3 3

ax 2

1 xy

3a

−

=

( )( )

6 8 9

6 6 2 3 6

6 3 6

2

6

y x

a

8

9

y x x a a 8

1

9

x a 8

1 y x

9a

=

−

=

−

=

Phần hệ số của A là: −9a9

Trang 5

Phần biến của A là: x8y6

b) Tìm bậc của đơn thức A

Bậc của đơn thức A là: 8+6=14

Bài 3:

a) Ta có M( )x =A( ) ( )x +Bx

2

x

4 6 5x 5x 5x 6x 7x 7x 4x 4x

4x 4 5x 7x 5x 6 5x 7x 6x 4x

4x 4 5x 7x 5x 6

5x 7x 6x 4x

2

2 2 3 3 4 4

4 3

2 3

2 4

4 3

2 3

2 4

=

+

− +

− + +

=

− + + +

− +

=

− + + +

− +

− +

=

Ta có x2−2=0

( )

(x 2)(x 2) 0

0 2

=

− +

=

0 2

x+ = hoặc x− 2=0

2

x=− hoặc x = 2

Vậy nghiệm của đa thức M(x) là: x=− 2 hoặc x = 2

Tìm đa thức C( )x sao cho C( ) ( )x +Bx =A( )x

b) Ta có C( ) ( )x +Bx =A( )x

( )x A( ) ( )x Bx

10 10x 11x 14x

8x

4 6 5x 5x 5x 6x 7x 7x 4x

4x

4x 4 5x 7x 5x 6 5x 7x 6x

4x

4x 4 5x 7x 5x 6

5x 7x 6x 4x

2 3

4

2 2 3 3 4 4

4 3

2 3

2 4

4 3

2 3

2 4

− +

=

− + +

− +

=

+

− +

− +

=

− + + +

− +

=

Bài 4:

Ta có

98.99.100

4.5.6 3.4.5

2.3.4

98.297.200

4.15.12 3.12.10

2.9.8 a

+ + +

+

+ + +

+

=

6

2.3

98.99.100

4.5.6 3.4.5

2.3.4

98.99.100

4.5.6 3.4.5

2.3.4

2.3

98.99.100

4.5.6 3.4.5

2.3.4

.98.99.100 2.3

.4.5.6 2.3 3.4.5 2.3 2.3.4

2.3

=

=

+ + +

+

+ + +

+

=

+ + +

+

+ +

+

=

Thay a = 6 vào biểu thức P(x), ta được:

0 1 72 71 35 72 36 35 12.6

Vậy a = 6 không là nghiệm của đa thức P(x)

Trang 6

Bài 5:

a)

Ta có ΔABC vuông tại A

2 2 2

AC AB

8cm 64

AB

64 36 100

AB

36 AB

100

6 AB

10

2

2

2 2 2

=

=

=

=

+

=

+

=

2

8 2

AB

b)

Xét ΔMAC và ΔMBD có:

D

Mˆ B C

MA = MB (vì M là trung điểm của AB)

M

10cm

6cm

A

B

C

D

M

10cm

6cm

A B

C

Trang 7

MC = MD (gt)

 ΔMAC ∽ ΔMBD (c.g.c)

BD

AC =

Đề 3

Câu1: (1,5đ)

Thời gian ( Tính bằng phút) giải một bài toán của học sinh lớp 7A được thầy giáo bộ môn ghi lại

như sau

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b) Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu

c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu 2: (1đ)

Cho đa thức M = 3x6y +

2

1

x4y3 – 4y7 – 4x4y3 + 11 – 5x6y + 2y7 - 2

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức

b) Tính giá trị của đa thức tại x = 1 và y = -1

Câu 3: (2,5)

Cho hai đa thức:

R(x) = x2 + 5x4 – 2x3 + x2 + 6x4 + 3x3 – x + 15

H(x) = 2x - 5x3– x2 – 2 x4 + 4x3 - x2 + 3x – 7

a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính R(x) + H(x) và R(x) - H(x)

Câu 4: (1đ)

Tìm nghiệm của các đa thức

a P(x) = 5x - 3

b F(x) = (x +2)( x- 1)

Câu 5: (3đ)

Cho đoạn thẳng AB Gọi d là đường trung trực của AB Trên đường thẳng d lấy điểm M bất kì Trong

mặt phẳng lấy đểm C sao cho BC < CA

a) So sánh MB + MC với CA

b) Tìm vị trí của M trên d sao cho MB + MC nhỏ nhất

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) - Dấu hiệu ở đây là thời gian ( tính bằng phút) giải một bài toán toán của mỗi học sinh

Trang 8

- Số các giá trị là : N = 36

b) Bảng tần số:

c) M0 = 6

36

) 10 2 9 3 8 7 7 10 6 5 5 6 4 2 3

Câu 2

a) - Thu gọn đa thức ta được: M = - 2y7 - 2x6y

-2

7

x4y3 + 9 ; đa thức có bậc 7 b) - Thay x = 1 và y = -1 vào đa thức ta được :

M(1; -1) = -2.17 -2 16.(-1) -

2

7

14.(-1)3 + 9 = -2 +2 +

2

7

+9 = 12,5

Câu 3

a) - Thu gọn rồi săp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được:

R(x) = x2 + 5x4 – 2x3 + x2 + 6x4 + 3x3 – x + 15 = 11x4 + x3 +2x2 – x + 15

H(x) = 2x - 5x3– x2 – 2 x4 + 4x3 - x2 + 3x – 7 = -2x4 - x3 -2x2 + 5x - 7

R(x) + H(x) = 9x4 + 4x +8

b) R(x) - H(x) = 13x4 + 2x3+ 4x2 – 6x + 22

Câu 4

a P(x) = 5x - 3 có nghiệm <=> 5x - 3 = 0 <=> x =

5

3

b F(x) = (x +2)( x- 1) có nghiệm <=> (x +2)( x- 1) = 0 <=> (x +2) = 0 hoặc

( x- 1) =0 <=> x= -2 hoặc x = 1

Câu 5

a) M  d nên MA = MB Vậy MB + MC = MA + MC Trong tam giác MAC, ta có :

MA + MC > AC Vậy MB + MC > AC

d

H A

B

C M

Trang 9

Vì CB < CA nên C và B nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ d Do đó A và C nằm trong hai nửa mặt phẳng bờ d khác nhau Do đó d cắt AC tại H

Vậy khi M H thì : MB + MC = HB + HC = HA + HC

=> MB + MC = AC

Vậy ta có MB + MC ≥ AC

b) Khi M trùng với H thì HB + HC = AC

Tức là MB + MC nhỏ nhất khi M H giao điểm của AC với d

Đề 4

Câu 1: Cho đa thức M = 6 x6y +

3

1

x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5x6y + 2y7 – 2,5

a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức

b) Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1

Câu 2: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) P(x) = 2x – 1

b) Q(x) = 2(x−1) (−5 x+2)+10

Câu 3:

Cho hai đa thức:

P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 – x + 5

Q(x) = x - 5x3– x2 – x4 + 4x3 - x2 + 3x – 1

a) Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

Câu 4 : Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E  BC) Chứng minh DA = DE

c) ED cắt AB tại F Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE

ĐÁP ÁN Câu 1

- Thu gọn đa thức ta được: M = y7 + x6y -

3

11

x4y3 + 7,5 ; đa thức có bậc 7

- Thay x = -1 và y = 1 vào đa thức ta được :

M(-1; 1) = 17 + (-1)6.1 -

3

11

(-1)4.13 + 7,5 = 1 + 1 -

3

11

+ 7,5 =

3 274

Câu 2:

a) 2x – 1 = 0

2x = 1

x = 1/2

Trang 10

Vậy x = 1/2 là nghiệm của đa thức 2x - 1

b) Q(x) = 2(x – 1) – 5(x + 2) +10 = 0

2x - 2 – 5x - 10 + 10 = 0

-3x = 2

x = -2/3

Vậy x = -2/3 là nghiệm của đa thức Q(x)

Câu 3

Thu gọn rồi săp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến, ta được:

P(x) = x2 + 5x4 - 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 - x + 5 = 9x4 + 2 x2 - x + 5

Q(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 4x3 - x2 + 3x - 1= - x4 - x3 - 2x2 + 4x - 1

P(x) + Q(x) = 8x4 - x3 + 3x + 4

P(x) - Q(x) = 10 x4 - x3 + 4x2 - 5x + 6

Câu 4

a) Chứng minh BC2 = AB2 + AC2

Suy ra ABC vuông tại A

b) Chứng minh ABD = EBD (cạnh huyền – góc nhọn)

Suy ra DA = DE

c) Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC

Chứng minh DC > DE

Từ đó suy ra DF > DE

Đề 5

Câu 1:

a) Thu gọn đơn thức A Xác định phần hệ số và tìm bậc của đơn thức thu gọn, biết:

2 5 3 3 4 2

A= − x y z  x y z

b) Tính giá trị của biểu thức C =3x y2 −xy+6 tại x = 2, y = 1

Câu 2: Cho hai đa thức: ( ) 4 3 2

N x = x +xx− a) Tính M x( )+N x( )

b) Tìm đa thức P(x) biết: P(x) + N(x) = M(x)

F

E D

C B

A

Trang 11

Câu 3: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

7

x = −x

b) h( )x =2x+ 5

Câu 4: Tìm m để đa thức ( ) 2

f x = mxmx+ có một nghiệm x = 1

Câu 5: Cho \[\Delta ABC\]vuông tại A, biết AB = 6 cm, BC = 10cm Tính độ dài cạnh AC và chu vi tam

giác ABC

Câu 6: Cho \[\Delta ABC\]vuông tại A, đường phân giác của góc B cắt AC tại D

Vẽ \[DH\bot BC\,\left( H\in BC \right)\]

a) Chứng minh: \[\Delta ABD=\Delta HBD\]

b) Trên tia đối của AB lấy điểm K sao cho AK = HC Chứng minh ba điểm K, D, H thẳng hàng

ĐÁP ÁN Câu 1

Hệ số: 5

4

Bậc của đơn thức A là 19

b) Thay x = 2; y = 1 vào biểu thức C=3x y2 −xy+6 ta được:

2

3.2 1 2.1 6 16

Câu 2

Câu 3

x =  − =  =x x

7

x = là nghiệm của đa thức g x( )

2

x =  x+ =  = −x

2

x = − là nghiệm của đa thức h x ( )

Câu 4

Trang 12

( ) 2

f x = mxmx+

1

x = là một nghiệm của đa thức f(x) nên ta có:

(1) 1 1 3 1 2 0

1

2 1 0

2

2

m = đa thức f(x) có một nghiệmx = 1

Câu 5

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:

10 6 64

64 8

Chu vi ABC: AB + AC + BC = 6 + 8 + 10 = 24 cm

Câu 6

a) Xét hai tam giác vuông ABD và HBD có:

BD là cạnh chung

DA = DH (D nằm trên tia phân giác của góc B)

ABD HBD

  =  (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

b) Từ câu a) có ABD = HBDAB=BH

Suy ra, BKC cân tại B

Khi đó, BD vừa là phân giác, vừa là đường cao xuất phát từ đỉnh B  là trực tâm của BKC D

Mặt khác, CAK = KHC(c-g-c) KHBC

KH là đường cao kẻ từ đỉnh K của BKC nên KH phải đi qua trực tâm H

Vậy ba điểm K, D, H thẳng hàng

Trang 13

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm