1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giai HPT bang phuong phap cong dai so P2

6 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG III – BÀI 4: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ TIẾT 2 Câu hỏi kỳ trước: Chứng tỏ rằng khi m thay đổi thì đường thẳng.. luoân ñi qua moät ñieåm coá ñònh..[r]

Trang 2

Bài 20: Giải các hệ pt sau bằng pp cộng đại số

3x y 3

a)

2x y 7

  

 

3x y 2x y 3 7

2x y 7

 

5x 10

2x y 7

 

x 2

2.2 y 7

 

 

x 2

 

 



Vậy, hệ pt có nghiệm x;y  2; 3

2x 5y 8

b)

2x 3y 0

  

 

2x 5y 2x 3y 8 0

2x 3y 0

 

8y 8

2x 3y 0

 

y 1 2x 3.1 0

 

 

y 1 3 x 2

 

 

Vậy, hệ pt có nghiệm x;y ;1

2

4x 3y 6 c)

2x y 4

  

 

4x 3y 6 6x 3y 12

 

6x 3y 4x 3y 12 6 2x y 4

 

 

2x 6 2x y 4

 

 

x 3

2.3 y 4

 

 

 

x 3

 

 



Vậy, hệ pt có nghiệm x;y  3; 2

2x 3y 2 d)

3x 2y 3

  

 

 

4x 6y 9x 6y 4 9

 

 

 

 

 

y 0

 

 

Vậy, hệ pt có nghiệm x;y  1;0

Trang 3

Bài 20: Giải các hệ pt sau bằng pp cộng đại số

0,3x 0,5y 3

e)

1,5x 2y 1,5

 

1,2x 2y 12

1,5x 2y 1,5

 

1,2x 2y 1,5x 2y 12 1,5

1,5x 2y 1,5

 

2,7x 13,5

1,5x 2y 1,5

 

5

x 5

 

 

x 5

y 3

 

 

   

Vậy, hệ pt có nghiệm x;y  5;3

Trang 4

Bài 21: Giải các hệ pt sau bằng pp cộng đại số

x 2 3y 1

a)

2x y 2 2

 

x 2 3y 1

 

 

x 2 3y 1

 

x 2 3y 1

 

2

2 1 y

4

1 4

 



2 6 x

8

2 1 y

4

 



Vậy, hệ pt có nghiệm x;y ;

5x 3 y 2 2 b)

x 6 y 2 2

5x 6 y 2 4

x 6 y 2 2

 

5x 6 y 2 x 6 y 2 4 2

x 6 y 2 2

 

6x 6 6

x 6 y 2 2

 

1 x 6 6 y 2 2

1 6

 

1 x 6 1 y

2

 

 

Vậy, hệ pt có nghiệm x;y ;

Trang 5

Bài 22: Giải các hệ pt sau bằng pp cộng đại số

5x 2y 4

a)

6x 3y 7

  

 

15x 6y 12

 

 

2 x 3

3

 

2 x 3 11 y 3

 

 

  2 11

Vậy, hệ pt có nghiệm x;y ;

3 3

2x 3y 11

b)

4x 6y 5

  

  

4x 6y 22

4x 6y 5

 

0 27 vo âlý 4x 6y 5

 

 

 Vậy, hệ pt vô nghiệm

3x 2y 10

x y 3

  

3x 2y 10

3x 2y 10

 

3x 2y 10 3x 2y 10

 

0 0 luôn đúng 3x 2y 10

 

 

Vậy, hệ phương trình vô số nghiệm

Trang 6

Câu hỏi kỳ trước:

Đáp án:

Chứng tỏ rằng khi m thay đổi thì đường thẳng

luôn đi qua một điểm cố định

0 0

Giả sử đường thẳng đi qua điểm cố định x ;y thì :

2m m 4 x  m  m 1 y  5m  4m 13 0 đúng với m  

0 0

0 0

0 0

0 0

 

0

0 0

 

0 0

 

0 0

 

 

Vậy, khi m thay đổi thì đt luôn đi qua điểm có tọa độ 3;1

Ngày đăng: 27/11/2021, 19:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w