1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng Chất diện hoạt amphoteric surfactant

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 493,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

20:48 1 HOẠT ĐỘNG HỌC SV • TÌM CHẤT HOẠT ĐỘNG BỀ MẶT LƯỠNG TÍNH CÓ TRONG DẦU GỘI • Amphoteric surfactant refers to a surfactant simultaneously carrying the anionic and cationic hyd

Trang 1

20:48 1

HOẠT ĐỘNG HỌC SV

• TÌM CHẤT HOẠT ĐỘNG

BỀ MẶT LƯỠNG TÍNH

CÓ TRONG DẦU GỘI

• Amphoteric surfactant refers to a

surfactant simultaneously carrying the anionic and cationic

hydrophilic group with its structure containing simultaneously hermaphroditic ions which are able to form cation

or anion according to the (such

as pH changes) ambient

Trang 2

• Chất hoạt động bề mặt lưỡng

tính có tính lưỡng cực, có khả

năng chuyển thành anionic,

cationic hoặc nonionic trong

dung dịch phụ thuộc vào pH

(acid hay kiềm) của nước

• Chúng rất thích hợp cho da

nhờ đặc tính lấy dầu nhẹ, ổn

định, thường được dùng

trong các sản phẩm chăm

sóc cá nhân và một số sản

phẩm làm sạch gia dụng

• Có khả năng phân hủy sinh

học cao

• Amino acid type

• IMIDAZOLINE type

• Betaine Type

Amino acid type

• Sodium hydroxymethylglycinate

IMIDAZOLINE

Trang 3

20:48 13

R C NH CH 2 N

CH 3

CH 3

CH 2 C OH O O

-3

R C NH CH 2 N

CH 3

CH 3

CH 2 H C CH 2 OH O

-alkyl amino propyl sulfo betain

Trang 4

20:48 19

Cocamidopropyl betaine

• Cocamidopropyl betain có

nguồn gốc từ dầu dừa

• CAPB có màu vàng nhạt,

nhớt và được sử dụng trong

các sản phẩm chăm sóc cá

nhân…

Cocamidopropyl betaine is used as

a foam booster in shampoos.

It is a medium strength surfactant also used in bath products like hand

as an emulsifying agent and

which most often does not irritate

It is compatible with other

cationic, anionic, and nonionic surfactants

CAPB is obtained as an

aqueous solution in concentrations of about

30%

Cocamidopropyl hydroxysultaine

Trang 5

• Cocamidopropyl hydroxysultaine (CAHS) is a

It is found in personal care

lotions etc.) It has uses as a

and an antistatic agent

Cocamide DEA

Cocamide DEA

• Cocamide DEA, hoặc cocamide

diethanolamine, là một diethanolamide

được thực hiện bằng cách phản ứng hỗn

hợp các axit béo từ dầu dừa với

diethanolamine Nó là một chất lỏng nhớt

và được sử dụng như một chất tạo bọt

trong các sản phẩm tắm như dầu gội và

xà phòng tay, và trong mỹ phẩm như một

Ngày đăng: 27/11/2021, 18:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w