Theo quan hệ giữa sức điện động của pin và hằng số cân bằng K của phản ứng oxi hóa khử trong pin, ta có: n... Sức điện động của pin..[r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG 4:
ĐIỆN HÓA HỌC
Nguyễn Việt Anh Phạm Nguyễn Việt Hồng Trần Văn Phong
Trình bày: Nhĩm 7:
Trang 2Bài 1
trang 182
Bài 4 trang 182
Bài 6 trang 183
Bài 10 trang 183
Bài 11 trang 184
Bài 13 trang 184
NỘI DUNG BÀI TRÌNH BÀY
Trang 3
Bài 1: Có một pin ở điều kiện chuẩn và 250C: Sn| Sn2+||Sn4+,Sn2+|Pt
Cho biết thế khử ở 250C của các cặp sau:
Sn2+ + 2e Sn; 0 = - 0,14 (V)
Sn4+ + 2e Sn2+; 0 = 0,15 (V)
Bài 1: Có một pin ở điều kiện chuẩn và 250C: Sn| Sn2+||Sn4+,Sn2+|Pt
Cho biết thế khử ở 250C của các cặp sau:
Sn2+ + 2e Sn; 0 = - 0,14 (V)
Sn4+ + 2e Sn2+; 0 = 0,15 (V)
a Quá trình xảy ra ở hai điện cực và phương trình phản ứng xảy ra trong pin
Ở cực (-): Sn2+ + 2e Sn : Quá trình OXH
Ở cực (+): Sn4+ + 2e Sn2+ : Quá trình khử
⟹ Phương trình xảy ra trong pin: Sn + Sn4+ Pt 2Sn2+
b SĐĐ chuẩn của pin và G0 của phản ứng trong pin ở 250C
E0 = 0(+) - 0 (-) = 0,15 – (-0.14) = 0,29 (V)
Trang 4
Bài 4: Người ta thực hiện một pin gồm hai nửa pin sau: Zn|Zn(NO3)2 0,1M
và Ag|AgNO3 0,1M có thể chuẩn tương ứng là -0,76V và 0,80V
Bài 4: Người ta thực hiện một pin gồm hai nửa pin sau: Zn|Zn(NO3)2 0,1M
và Ag|AgNO3 0,1M có thể chuẩn tương ứng là -0,76V và 0,80V
a Sơ đồ pin
⟹ (-) Zn|Zn(NO3)2 0,1M||AgNO3 0,1M|Ag (+)
0(Zn2+/Zn) < 0 (Ag+/Ag)
b Phương trình phản ứng khi pin làm việc:
Ở cực (-): Zn ⇌ Zn2+ + 2e Ở cực (+): Ag+ + 1e Ag ⇌
⟹ Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag
c Tính Epin
-
-
Zn
Zn n
2 0
) ( )
( 0,059log
79 , 0
1
1 , 0 log 2
059 , 0 76 ,
Ag
Ag n
) (0 ) 0,059log
(
74 , 0
1
1 , 0 log 1
059 , 0 8 ,
0
Trang 5Bài 6: Tính hằng số cân bằng của phản ứng: Fe 3+ + Sn 2+ ⇌ Sn 4+ + 2Fe 2+
Cho biết:
Bài 6: Tính hằng số cân bằng của phản ứng: Fe 3+ + Sn 2+ ⇌ Sn 4+ + 2Fe 2+
Cho biết:
Theo quan hệ giữa sức điện động của pin và hằng số cân bằng K của phản ứng oxi hóa khử trong pin, ta có:
= 0,77 – 0,15 = 0,62 (V)
);
( 77 , 0
0 / 2
Fe
/ 2
Sn
059 , 0
. 0
10
pin
E n
K
0 ) (
0 ) (
0
E
21 059
, 0
62 , 0 2
10 04 , 1
Trang 6
Bài 10: Hai cốc 1 và 2 chứa các dung dịch với nồng độ của các ion như sau: Cốc 1: [Fe3+] = 0,2M; [Fe2+] = 0,1M
Cốc 2: [Fe3+] = 0,1M; [Fe2+] = 0,2M
Nhúng vào hai dung dịch hai thanh platin và nối hai dung dịch bằng một cầu nối
Bài 10: Hai cốc 1 và 2 chứa các dung dịch với nồng độ của các ion như sau: Cốc 1: [Fe3+] = 0,2M; [Fe2+] = 0,1M
Cốc 2: [Fe3+] = 0,1M; [Fe2+] = 0,2M
Nhúng vào hai dung dịch hai thanh platin và nối hai dung dịch bằng một cầu nối
a Sơ đồ kí hiệu pin:
(-) Fe2+ 0,1M|Fe3+ 0,2M||Fe3+ 0,1M|Fe2+ 0,2M|Pt (+)
b Sức điện động của pin Biết
E = - = 0,788 – 0,752 = 0,035(V)
) ( 77 , 0
0 / 2
Fe
3
2 0
) ( 0,059 log
Fe
Fe n
752 , 0
2 , 0
1 , 0 log 1
059 , 0 77 ,
3
2 0
) ( 0,059log
Fe
Fe n
788 , 0
1 , 0
2 , 0 log 1
059 , 0 77 ,
Trang 7
Bài 11: a Xác định sức điện động của pin tiêu chuẩn được tạo bởi hai điện
cực Sn/Sn2+ và Pb/Pb2+ Cho biết
Bài 11: a Xác định sức điện động của pin tiêu chuẩn được tạo bởi hai điện
cực Sn/Sn2+ và Pb/Pb2+ Cho biết
Ta có: 0(Sn2+/Sn) < 0 (Pb2+/Pb) ⟹ (-) Sn|Sn2+||Pb2+|Pb (+)
b Nếu [Sn2+] = 1M và [Pb2+] = 10-5M thì sức điện động của pin là:
b Nếu [Sn2+] = 1M và [Pb2+] = 10-5M thì sức điện động của pin là:
Áp dụng phương trình Nernst tính sức điện động của pin, ta có:
);
( 14 , 0
0 /
/
0 ) (
0 ) (
0
Epin Pb0 2 / Pb Sn0 2 / Sn 0 , 01 ( V )
] [
]
[ log
059 ,
0
2
2 0
Pb
Sn n
E
Epin pin
1 059
, 0
Trang 8Bài 13: Thêm một lượng bột kẽm vào dung dịch CuSO 4 0,1M Tính
nồng độ các ion Cu 2+ và Zn 2+ trong dung dịch lúc cân bằng.
Bài 13: Thêm một lượng bột kẽm vào dung dịch CuSO 4 0,1M Tính
nồng độ các ion Cu 2+ và Zn 2+ trong dung dịch lúc cân bằng.
Khi cho bột kẽm vào dung dịch, ta có:
Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
Zn + Cu2+ → Cu + Zn2+
Tra bảng 4.1: Các thế điện cực chuẩn trong dung dịch nước, ta có:
}
Hay: Zn + Cu2+ → Cu + Zn2+
) ( 76 , 0
0 /
Zn
) ( 34 , 0
0 /
Cu
0 ) (
0 ) (
0
Epin Cu0 2 /Cu Zn0 2 /Zn 1 V,1( )
059 , 0
. 0
10
pin
E n
1 , 1 2
10
Trang 9Phản ứng OXY – khử
Quá trình OXY hóa: Quá trình nhường electron
Quá trình khử: Quá trình nhân electron
SĐĐ chuẩn của pin và G0 của
phản ứng
E 0 = 0
(+) - 0
(-)
G 0 = -n.E 0 F
Sơ đồ pin điện Sức điện động của pin
Epin = (+) - (-)
Trang 10BÀI TRÌNH BÀY CỦA NHÓM 7 KẾT THÚC Rất mong nhận được sự góp ý
của thầy và các bạn!