Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh ng[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP VỀ TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
I Lý thuyết & Phương pháp giải
Một số lý thuyết cần nắm vững:
1 Công thức tính tỉ khối
- Để so sánh khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B, người ta dựa vào tỉ khối của chất khí (tỉ khối là tỉ số khối lượng mol của 2 chất khí)
- Kí hiệu: dA/B
- Công thức: dA/B = MA/MB
Trong đó: dA/B là tỉ khối của khí A đối với khí B
MA : khối lượng mol của khí A
MB : khối lượng mol của khí B
- Nếu dA/B > 1 => khí A nặng hơn khí B
- Nếu dA/B = 1 => khí A nặng bằng khí B
- Nếu dA/B < 1 => khí A nhẹ hơn khí B
2 Tỉ khối của khí A so với không khí
Mkk = 29 g/mol
- Công thức: dA/kk = MA/29
Trong đó: dA/kk : tỉ khối của khí A đối với không khí
MA : khối lượng mol của khí A
3 Tỉ khối của hỗn hợp khí
Xét hỗn hợp khí X chứa:
a1 mol khí X1 khối lượng mol là M1
a2 mol khí X2 khối lượng mol là M2
…
an mol khí Xn khối lượng mol là Mn
- Công thức: dX/B =
II Ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Biết tỉ khối của khí B so với oxi là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 Xác định khối
lượng mol của khí A?
Trang 2Hướng dẫn giải:
Ta có tỉ khối của khí B so với oxi là 0,5 nên dB/O2 = 0,5
=> MB = 0,5.MO2 = 0,5 32 = 16 g/mol
Mặt khác tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125: dA/B = 2,125
=> MA = 2,125.MB = 2,125.16 = 34 g/mol
Vậy khối lượng mol của khí A là 34 g/mol
Ví dụ 2: Một khí có dạng X2 có tỉ khối hơi đối với khí axetilen (C2H2) bằng 2,731 Xác định khí X2?
Hướng dẫn giải:
Khối lượng mol của khí axetilen là: MC2H2 = 2.12+2.2 = 26 g/mol
Áp dụng công thức tính tỉ khối:
dX2/C2H2 = 2,731 => MX2 = 26 2,731 ≈ 71 g/mol
MX2 = 2.MX = 71 g/mol => MX = 35,5 g/mol
Vậy khí cần tìm là Cl2
Ví dụ 3: Tính tỉ khối của hỗn hợp X chứa 3,36 lít khí H2 và 6,72 lít khí N2 (đều đo ở đktc) so với khí heli
?
Hướng dẫn giải:
Số mol khí H2 là: nH2 = 3,36/22,4 = 0,15 mol
Số mol khí N2 là: nN2 = 6,72/22,4 = 0,3 mol
MH2 = 2.1= 2 g/mol và MN2 = 2.14 = 28 g/mol
=> khối lượng trung bình của hỗn hợp X là:
= 19,33 g/mol Khí He có MHe = 4 g/mol
=> Tỉ khối của X so với He là: dX/He = 19,33/4 = 4,83
III Bài tập vận dụng
Câu 1: Biểu thức tính tỉ khối của chất A đối với không khí là:
A dA/kk =MA/29
B dA/kk =MA/MB
C dA/kk = 29/MA
D dA/kk =MA.29
Đáp án
Đáp án A
Trang 3Biểu thức tính tỉ khối của chất A đối với không khí là: dA/kk = MA/29
Câu 2: Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần
A Nặng hơn không khí 2,2 lần
B Nhẹ hơn không khí 3 lần
C Nặng hơn không khí 2,4 lần
D Nhẹ hơn không khí 2 lần
Đáp án
Đáp án A
dSO2/kk = MSO2/29 = (32+16.2)/29 = 2,2
Vậy SO2 nặng hơn không khí 2,2 lần
Câu 3: Chất nào sau đây nặng hơn không khí?
A SO2
B H2
C CH4
D N2
Đáp án
Đáp án A
Không khí có Mkk = 29 g/mol nên chất nặng hơn không khí là chất có M > 29 g/mol
+) MSO2 = 32+16.2 = 64 (g/mol) > Mkk => khí SO2 nặng hơn không khí
+) MH2 = 2.1 = 2 (g/mol) < Mkk => khí H2 nhẹ hơn không khí
+) MCH4 = 12+1.4 = 16 (g/mol) < Mkk => khí CH4 nhẹ hơn không khí
+) MN2 = 2.14 = 28 (g/mol) < Mkk => khí N2 nhẹ hơn không khí
Câu 4: Tỉ khối của A đối với H2 là 22 A là khí nào sau đây?
A NO2
B N2
C CO2
D Cl2
Đáp án
Đáp án C
Tỉ khối của A đối với H2 : dA/H2 = 22
=> MA = 22.MH2 = 22.2 = 44 g/mol
Trang 4Loại A vì NO2 có M = 14 + 16.2 = 46 g/mol
Loại B vì N2 có M = 2.14 = 28 g/mol
Chọn C vì CO2 có M = 12 + 16.2 = 44 g/mol
Loại D vì Cl2 có M = 2.35,5 = 71 g/mol
Câu 5: Khi so sánh tỉ khối giữa khí N2 và khí O2, kết luận nào đúng:
A N2 nặng hơn O2 1,75 lần
B O2 nặng hơn N2 1,75 lần
C N2 nặng bằng O2
D Không đủ điều kiện để kết luận
Đáp án
Đáp án B
dO2/O2 = = 1,75
Vậy khí oxi nặng hơn khí nitơ 1,75 lần
Câu 6: Tỉ khối của khí SO2 đối với không khí là:
A 2,2
B 1,7
C 1,2
D 0,75
Đáp án
Đáp án A
dSO2/kk = = 2,2
Câu 7: Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3 Khí có thể thu được khi để đứng bình là
A CO2, CH4, NH3
B CO2, H2O, CH4, NH3
C CO2, SO2, N2O
D N2, H2, SO2,N2O, NH3
Đáp án
Đáp án C
Khí có thể thu được khi để đứng bình là những khí nặng hơn không khí, hay có khối lượng mol > 29
g/mol
Trang 5MCO2 = 12+2.16 = 44 g/mol
MSO2 = 32+2.16 = 64 g/mol
MN2O = 14.2+16 = 44 g/mol
Câu 8: Có thể thu khí N2 bằng cách nào
A Đặt đứng bình
B Đặt úp bình
C Đặt ngang bình
D Cách nào cũng được
Đáp án
Đáp án B
dN2/kk = = 0,97 < 1
=> Khí N2 nhẹ hơn không khí, nên được thu bằng cách úp bình
Câu 9: Tỉ khối của hỗn hợp chứa 4 gam khí metan (CH4) và 7 gam khí etilen (C2H4) so với không khí là:
Đáp án
Đáp án B
MCH4 = 12+1.4 =16 g/mol ; MC2H4 = 12.2+1.4 = 28 g/mol
=> tỉ khối của X so với không khí là: dX/kk =
Trang 6Câu 10: Khí A có công thức dạng RO2 Biết dA/kk = 1,5862 Hãy xác định công thức của khí A?
A SO2
B NO2
C CO2
D H2O
Đáp án
Đáp án B
Tỉ khối của A so với không khí là 1,5862
=> MA = 29 dA/KK = 29.1,5862 = 46 g/mol
Khối lượng mol của khí A là:
MRO2 = MR+2.MO => MR = 46 – 2.16 = 14 gam/mol
=> R là N
=> Công thức của A là NO2
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Trang 7- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí