1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

SINH LÝ BỘ MÁY TIÊU HOÁ CÂU HỎI ÔN TẬP

101 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài tiết ở ống thận.. Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu nhưng không được bài tiết ở ống thận.. Được lọc hoàn

Trang 1

SINH LÝ BỘ MÁY TIÊU HOÁ - CÂU HỎI ÔN TẬP

1 Dịch nước bọt: Có hai loại tuyến nước bọt là tuyến mang tai và

3 Dịch nước bọt: Chất nhầy của nước bọt có tác dụng bảo vệ niêm

mạc miệng, dễ nuốt thức ăn

6 Thức ăn chứa trong dạ dày: Thức ăn vào dạ dày đến đâu áp suất

trong dạ dày tăng lên đến đó

A Đúng B Sai

7 Thức ăn chứa trong dạ dày: Thức ăn vào trước nằm ở giữa khối

thức ăn trong dạ dày

A Đúng B Sai

8 Thức ăn chứa trong dạ dày: Sau bữa ăn phần lớn thức ăn được

chứa ở phần xa của dạ dày

A Đúng B Sai

9 Thức ăn chứa trong dạ dày: Phần thức ăn nằm bên ngoài khối thức

ăn được đưa xuống hang vị trước

A Đúng B Sai

10 Thức ăn chứa trong dạ dày: Thời gian thức ăn nằm ở trong dạ dày

phụ thuộc vào bản chất thức ăn

Trang 2

A Đúng B Sai

22 Hoạt động cơ học của dạ dày: Khi pH của thức ăn trong dạ dày

giảm thấp thì tâm vị đóng lại

A Đúng B Sai

23 Hoạt động cơ học của dạ dày: Khi dạ dày không có thức ăn, dạ

dày vẫn có những co bóp yếu và thưa

A Đúng B Sai

24 Hoạt động cơ học của dạ dày: Khi có cảm giác đói thì co bóp của

dạ dày tăng lên

A Đúng B Sai

25 Hoạt động cơ học của dạ dày: Ngoài bữa ăn môn vị luôn đóng

A Đúng B Sai

26 Ở một con chó, người ta tạo ra ở dạ dày một túi dạ dày nhỏ vẫn

được cung cấp máu nhưng cắt dây thần kinh chi phối nó Có thể lấy

dịch từ túi dạ dày nhỏ đó Khi con chó hoàn toàn tỉnh táo thấy: Ngoài

bữa ăn túi dạ dày nhỏ vẫn bài tiết dịch vị

A Đúng B Sai

27 Ở một con chó, người ta tạo ra ở dạ dày một túi dạ dày nhỏ vẫn

được cung cấp máu nhưng cắt dây thần kinh chi phối nó Có thể lấy

dịch từ túi dạ dày nhỏ đó Khi con chó hoàn toàn tỉnh táo thấy: Những

kích thích của thức ăn ở giai đoạn đầu cũng gây tăng bài tiết dịch

A Đúng B Sai

28 Ở một con chó, người ta tạo ra ở dạ dày một túi dạ dày nhỏ vẫn

được cung cấp máu nhưng cắt dây thần kinh chi phối nó Có thể lấy

dịch từ túi dạ dày nhỏ đó Khi con chó hoàn toàn tỉnh táo thấy: Trong

và sau bữa ăn bài tiết dịch vị cũng tăng lên

A Đúng B Sai

29 Ở một con chó, người ta tạo ra ở dạ dày một túi dạ dày nhỏ vẫn

được cung cấp máu nhưng cắt dây thần kinh chi phối nó Có thể lấy

dịch từ túi dạ dày nhỏ đó Khi con chó hoàn toàn tỉnh táo thấy: Làm

căng phồng túi dạ dày nhỏ cũng làm tăng bài tiết dịch vị ở túi dạ dày

A Đúng B Sai

30 Ở một con chó, người ta tạo ra ở dạ dày một túi dạ dày nhỏ vẫn được cung cấp máu nhưng cắt dây thần kinh chi phối nó Có thể lấy dịch từ túi dạ dày nhỏ đó Khi con chó hoàn toàn tỉnh táo thấy: Nếu ghép túi dạ dày nhỏ đó vào một nơi nào đó trong cơ thể thì sự bài tiết dịch không tăng lên trong và sau bữa ăn

Trang 3

(1) chymotrypsin - (2) polypeptid - (3) peptid, acid amin

SINH LÝ BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU - CÂU HỎI ÔN TẬP

►Câu hỏi nhiều lựa chọn

1 Thận có các chức năng sau đây, trừ:

A Tham gia điều hoà các thành phần nội môi

B Tham gia điều hoà huyết áp

C Tham gia điều hoà cân bằng acid - base

D Tham gia điều hoà chức năng nội tiết

E Tham gia điều hoà sản sinh hồng cầu

2 Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:

A Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể

B Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất

cần thiết trở lại máu

C Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu

các chất cần thiết trở lại máu

D Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu

A Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận

B Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có

A Thành phần như huyết tương trong máu động mạch

B Nồng độ ion giống trong máu động mạch

C Thành phần ion không giống huyết tương trong máu động mạch

D Có pH bằng pH của huyết tương

E Thành phần protein giống như huyết tương

6 Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:

A Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận

Trang 4

B Áp suất thuỷ tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao

mạch cầu thận

C Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao

Bowman

D Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh

trong bao Bowman

7 áp suất có tác dụng ngăn cản quá trình lọc cầu thận:

A áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thuỷ tĩnh

trong bao Bowman

B áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong

D Tiểu động mạch đi giãn

9 Cơ chế tự điều hoà lưu lượng lọc cầu thận là:

A Sự kết hợp hai cơ chế feedback (-) làm giãn tiểu động mạch đến và

10 ADH làm tăng tái hấp thu nước ở:

A ống lượn gần và ống lượn xa

B ống lượn gần và quai Henlé

C ống lượn xa và ống góp

D ống góp vùng vỏ và ống lượn xa

E ống góp vùng tuỷ và ống lượn xa

11 Lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở:

A Chất đó được bài tiết ở ống lượn gần nhiều hơn ở ống lượn xa

B Chất đó được tái hấp thu ở ống thận

C Chất đó được bài tiết ở ống thận

D Chất đó vừa được bài tiết, vừa được tái hấp thu ở ống thận

13 Tái hấp thu glucose xảy ra ở:

Trang 5

14 Aldosteron gây ảnh hưởng lớn nhất lên:

A Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần

B Tái hấp thu Na+ ở phần mỏng quai Henlé

C Tái hấp thu Na+ ở phần dày quai Henlé

D Tái hấp thu Na+ ở ống góp

E Tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa

15 Tái hấp thu glucose theo cơ chế:

A Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+) ở bờ

diềm bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên

và bờ đáy

B Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+) ở bờ

diềm bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên

và bờ đáy

C Khuếch tán thuận hoá qua bờ diềm bàn chải, sau đó vận chuyển

tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+) qua bờ bên và bờ đáy

D Khuếch tán thuận hoá qua bờ diềm bàn chải, sau đó vận chuyển

tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+) qua bờ bên và bờ đáy

E Vận chuyển tích cực nguyên phát qua bờ diềm bàn chải, sau đó

vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+) qua bờ bên và

bờ đáy

16 Tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần theo cơ chế:

A Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, khuếch tán thuận hoá từ tế bào vào dịch kẽ

B Khuếch tán đơn thuần từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ

C Khuếch tán thuận hoá từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực nguyên phát từ tế bào vào dịch kẽ

D Vận chuyển tích cực nguyên phát từ lòng ống vào tế bào, vận chuyển tích cực thứ phát từ tế bào vào dịch kẽ

E Khuếch tán đơn thuần từ lòng ống vào tế bào, khuếch tán thuận hoá từ tế bào vào dịch kẽ

17 Tái hấp thu ở quai Henle:

A Ngành xuống tái hấp thu Na+, ngành lên tái hấp thu nước và urê

B Ngành xuống tái hấp thu nước và urê, ngành lên tái hấp thu Na+

C Ngành xuống tái hấp thu Na+ và urê, ngành lên tái hấp thu nước

D Ngành xuống tái hấp thu nước, ngành lên tái hấp thu Na+ và urê

18 Nồng độ của một chất trong huyết tương là 0,2 mg/1ml; trong nước tiểu là 2mg/ml; lượng nước tiểu là 2 ml/min Hệ số lọc sạch đúng của chất đó là:

Trang 6

20 Có một lượng rất ít protein trong dịch lọc cầu thận là vì:

A Các phân tử protein huyết tương đều quá lớn so với kích thước của

lỗ lọc

B Điện tích âm của lỗ lọc đã đẩy lùi các phân tử protein huyết tương

C Do kích thước của lỗ lọc và điện tích âm của lỗ lọc

D Do điện tích dương của lỗ lọc hút và giữ lại các phân tử protein

21 Một chất được dùng để đánh giá chức năng lọc cầu thận khi:

A Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài

tiết ở ống thận

B Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu nhưng không

được bài tiết ở ống thận

C Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu nhưng

được bài tiết ở ống thận

D Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu và được bài tiết

ở ống thận

22 Một chất được dùng để đánh giá chức năng bài tiết khi:

A Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài

23 Một chất được dùng để đánh giá chức năng tái hấp thu khi:

A Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu và bài tiết ở ống thận

B Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu nhưng không được bài tiết ở ống thận

C Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, không được tái hấp thu nhưng được bài tiết ở ống thận

D Được lọc hoàn toàn qua cầu thận, được tái hấp thu và được bài tiết

ở ống thận

24 Vai trò của thận trong điều hoà cân bằng acid-base là:

A Duy trì nồng độ ion bicarbonat trong dịch ngoại bào ở mức hằng định

B Duy trì nồng độ ion H+ trong dịch nội bào ở mức hằng định

C Duy trì nồng độ phosphat trong máu ở mức hằng định

D Duy trì nồng độ ion OH- trong dịch ngoại bào ở mức hằng định

25 Khi có rối loạn thăng bằng acid-base thì:

A Thận sẽ đưa pH trở lại hoàn toàn bình thường sau vài giây

B.Thận sẽ đào thải tới 1000mMol acid hoặc base mỗi ngày

C Thận sẽ đưa pH trở lại bình thường sau vài ngày

D Thận điều chỉnh pH nhanh nhưng không hoàn toàn về bình thường

26 Thận có vai trò trong điều hoà pH vì:

Trang 7

A Thận bài tiết ion H+ khi nhiễm toan

B Thận bài tiết bicarbonat khi nhiễm toan

C Thận bài tiết Na+ khi nó tái hấp thu ion bicarbonat

D Thận điều hoà pH rất nhanh

E Ở trong ống thận có hệ đệm bicarbonat rất mạnh

27 Erythropoietin:

A Là một glycoprotein có trọng lượng phân tử 34.000 do gan, thận,

lách và tuỷ xương sản xuất

B Là một hormon do thận bài tiết có tác dụng kích thích sản sinh

hồng cầu

C Được sản xuất chậm khi các mô bị thiếu oxy vài ngày

D Nó kích thích làm tăng quá trình tổng hợp Hb trong bào tương

nhưng làm giảm quá trình vận động cuả hồng cầu lưới trong máu ngoại

vi

28 Cơ chế lọc ở cầu thận:

A PB giữ nước và các chất hoà tan ở lại bao Bowman

B PK đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu

C PH và PK đẩy nước và các chất hoà tan từ mạch máu vào bao

Bowman

D PH đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu

E PK và PH đều giữ nước và các chất hoà tan ở lại mạch máu

29 Các yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng lọc cầu thận:

A Giãn tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi làm tăng lưu

lượng lọc

B Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng

lọc

C Kích thích thần kinh giao cảm làm tăng lưu lượng lọc

D Co cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi làm tăng lưu lượng lọc

E Huyết áp động mạch hệ thống giảm làm tăng lưu lượng lọc

30 Dịch lọc cầu thận:

A Có thành phần như huyết tương trong máu động mạch

B Có thành phần protein như huyết tương

C Có thành phần giống dịch bạch huyết thu nhận từ ống ngực

D Có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương

E Có thành phần không giống với huyết tương trong máu động mạch

31 Tái hấp thu glucose ở ống thận:

A Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

B Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần

C Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần và ống lượn xa

D Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống thận khi nồng độ trong máu thấp hơn 160 mg%

32 Na+ được tái hấp thu ở:

A ống lượn gần, ngành lên của quai Henlé, ống lượn xa và ống góp

B ống lượn gần, ngành xuống của quai Henlé, ống lượn xa và ống góp

C ống lượn gần, quai Henlé, ống lượn xa và ống góp

D ống lượn gần, ống lượn xa và ống góp

E ở ống lượn gần, ngành lên quai Henlé, ống lượn xa

Trang 8

33 Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở:

A Ngành xuống của quai Henlé

B Ngành lên của quai Henlé

C ống lượn gần

D ống lượn xa

34 Một người bình thường sau khi uống 1000 ml NaCl 0,9% thì:

A Thể tích nước tiểu tăng

B áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng

C áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng

D Tăng bài tiết ADH

E Tăng bài tiết aldosteron

35 Nước được tái hấp thu chủ yếu ở:

A ống lượn gần theo cơ chế thụ động

B Ngành xuống của quai Henle theo cơ chế thụ động

C Ngành lên của quai Henle theo cơ chế thụ động

D ống lượn xa dưới tác dụng của ADH

E ống góp dưới tác dụng của ADH

36 Hormon nào sau đây do thận bài tiết:

37 Nồng độ của một chất trong huyết tương là 0,1mg/1ml; trong

nước tiểu là 1 mg/1ml, lượng nước tiểu là 2ml/phút Hệ số lọc sạch đúng của chất đó:

38 Aldosteron trong máu tăng dẫn đến:

A Tăng tái hấp thu ion HCO3- ở ống thận

B Tăng thể tích nước tiểu

C Tăng bài tiết nước và ion Na+ ở ống thận

D Tăng lưu lượng lọc ở cầu thận

E Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống thận

39 Mức vận chuyển tối đa (Tm) của một chất là:

A Mức tối đa chất đó có thể được lọc

B Mức tối đa chất đó có thể được tái hấp thu hoặc được bài tiết

C Mức tối đa chất đó có thể được pha loãng trong nước tiểu

D Mức tối đa chất đó có thể được cô đặc trong nước tiểu

E Mức tối đa chất đó có thể được bài xuất theo nước tiểu

40 Yếu tố nào sau đây thể hiện vai trò của thận trong tạo hồng cầu:

A Thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu

B Bản thân thận là một cơ quan sản sinh hồng cầu từ tế bào gốc

C Thận bài tiết erythropoietin để thúc đẩy việc sản sinh hồng cầu của tuỷ xương

Trang 9

D Thận cung cấp các yếu tố cần thiết để tạo hồng cầu

►Câu hỏi đúng sai

41 Lọc ở cầu thận: Màng lọc cầu thận có tính thấm chọn lọc cao là

nhờ kích thước của các lỗ lọc và màng đáy của cầu thận được cấu tạo

bằng lipid

A Đúng B Sai

42 Lọc ở cầu thận: Dịch lọc ở cầu thận có cùng áp suất thẩm thấu

với huyết tương

A Đúng B Sai

43 Lọc ở cầu thận: Hơn 99% lượng dịch lọc ở cầu thận được tái hấp

thu, phần nhỏ còn lại tạo thành nước tiểu

A Đúng B Sai

44 Lọc ở cầu thận: Lưu lượng lọc cầu thận luôn được duy trì ở mức

độ tương đối ổn định nhờ vai trò chủ yếu của hệ thống thần kinh chi

phối thận

A Đúng B Sai

45 Quá trình lọc cầu thận xảy ra được khi áp suất thuỷ tĩnh trong

huyết tương lớn hơn tổng của áp suất keo huyết tương và áp suất

thuỷ tĩnh trong bao Bowman

A Đúng B Sai

46 Cơ chế ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận: Dòng máu qua

thận tăng làm tăng lưu lượng lọc cầu thận

A Đúng B Sai

47 Cơ chế ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận: Dù huyết áp

toàn thân tăng cao trên 200mmHg thì lượng nước tiểu vẫn không

thay đổi

A Đúng B Sai

48 Cơ chế ảnh hưởng đến lưu lượng lọc ở cầu thận: Nếu kích thích

giao cảm mạnh và kéo dài, thì lưu lượng máu thận, lưu lượng lọc và lượng nước tiểu sẽ trở về mức bình thường trong vòng 20-30 ph

Trang 10

A Đúng B Sai

59 Aldosteron: Khi huyết áp toàn thân tăng cao thì gây tăng tiết

aldosteron

A Đúng B Sai

60 Aldosteron: Cơ chế tác dụng của aldosteron là tham gia vào quá

trình tổng hợp protein mang để vận chuyển Na+

63 Ion H+: Được bài tiết vào lòng ống thận theo cơ chế vận chuyển

tích cực để điều hoà pH máu ở đoạn ống lượn xa

Trang 11

78 Tái hấp thu nước ở ống thận: ADH và aldosteron làm tăng tái

80 Tái hấp thu nước ở ống thận: Nước được tái hấp thu chủ yếu ở

ống lượn gần nhờ áp suất thẩm thấu tăng ở dịch kẽ quanh ống thận

83 Lọc ở cầu thận: Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh cao

hơn máu trong tiểu động mạch đến

86 Về tác dụng của aldosteron: Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+

chủ yếu ở ống lượn xa

A Đúng B Sai

87 Về tác dụng của aldosteron: Bài tiết aldosteron tăng khi áp suất

thẩm thấu dịch ngoại bào tăng

Trang 12

SINH LÝ NỘI TIẾT - CÂU HỎI ÔN TẬP

►Đại cương về hệ nội tiết và hormon > Định nghĩa về hormon

1 Hormon là một chất hoá học do:

A Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của

cơ thể

B Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể

C Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng các tế bào khác

của cơ thể

D Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác

dụng ở các tế bào khác của cơ thể

►Đại cương về hệ nội tiết và hormon > Phân loại hormon

2 Các hormon sau đây đều là hormon của tuyến nội tiết, trừ:

►Đại cương về hệ nội tiết và hormon > Cơ chế tác dụng

3 Vị trí receptor tiếp nhận hormon tại tế bào đích là:

A Trong bào tương, trong nhân tế bào, màng trong tế bào

B Màng ngoài tế bào, bào tương, màng trong tế bào

C Màng ngoài tế bào, bào tương, trong nhân tế bào

D Màng tế bào, bào tương, trong nhân tế bào

4 Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai, trừ:

5 Chất truyền tin thứ hai là:

A AMP vòng, ion Mg++, phospholipid

B AMP vòng, ion Ca++, mảnh phosholipid

C AMP vòng, ion Ca++, mảnh inositol triphosphat

D AMP vòng, ion Ca++ , mảnh phospholipid

6 Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là:

A Aldosteron

B Angiotensin

C Prostaglandin

D Histamin

►Đại cương về hệ nội tiết và hormon > Điều hoà bài tiết

7 Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm:

A Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm

B Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng

C Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi

Trang 13

khi nồng độ hormon tuyến đích thay đổi

D Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường

mỗi khi nồng độ của nó thay đổi

8 Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà:

A Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình

bệnh lý

B Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý

C Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể

D Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể

9 Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là:

A Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết

B Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể

C Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào

D Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan

►Đại cương về hệ nội tiết và hormon > Phương pháp định lượng

hormon

10 Phương pháp chẩn đoán có thai dựa trên nguyên tắc phát hiện sự

có mặt của HCG trong máu hoặc trong nước tiểu vì:

A HCG xuất hiện rất sớm sau khi có thai do vậy có thể phát hiện

sớm

B HCG có mặt trong một thời gian dài trong thời kỳ có thai do vậy

thuận tiện cho việc phát hiện

C HCG được phát hiện bằng những kỹ thuật có độ nhạy và độ đặc

hiệu cao do vậy không nhầm lẫn với hormon khác

D HCG do rau thai sản xuất ra và không có trong chu kỳ sinh dục

D Dùng kháng thể đặc hiệu để phát hiện kháng nguyên có trong máu

12 Điều kiện để thực hiện được kỹ thuật RIA trên nguyên tắc cạnh tranh là:

A Có kháng nguyên đánh dấu và kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ cân bằng nhau

B Có kháng nguyên đánh dấu và kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thiếu kháng thể

C Có kháng nguyên đánh dấu, kháng nguyên tự nhiên, kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thiếu kháng thể

D Có kháng nguyên đánh dấu, kháng nguyên tự nhiên, kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ thừa kháng thể

E Có kháng nguyên đánh dấu, kháng nguyên tự nhiên, kháng thể đặc hiệu với tỷ lệ cân bằng

►VÙNG HẠ ĐỒI THỊ > Các hormon giải phóng và ức chế

13 Vùng dưới đồi sản xuất các hormon sau:

A TRH, TIH, CRH, GHIH, GHRH, GnRH, ADH, Vasopressin

B TRH, CRH, PTH, GnRH, ADH, Oxytocin, GHIH, GHRH

Trang 14

C TRH, CRH, PIH, TIH, GHIH, GHRH, Oxytocin, ADH

D TRH, CRH, GnRH, GHIH, GHRH, PIH, ADH, Oxytocin

14 Hormon có cấu trúc đơn giản nhất là:

A Kích thích tuyến yên bài tiết T3- T4

B Kích thích tuyến giáp bài tiết T3- T4

C Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH

D Kích thích tuyến yên bài tiết TSH

18 Hormon giải phóng kích vỏ thượng thận tố là:

A Kích thích lớp cầu vỏ thượng thận bài tiết hormon

B Kích thích lớp bó vỏ thượng thận bài tiết hormon

C Kích thích lớp lưới vỏ thượng thận bài tiết hormon

D Kích thích lớp tế bào sắc tố sản xuất sắc tố melanin

20 Tên của hormon giải phóng kích dục tố là:

A FSH RH

B LH RH

C GnRH

D FSH RH và LH RH

21 Điều hoà ngược vòng dài:

A Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi

B Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi

C Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu điều khiển là hormon tuyến yên

D Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển

là hormon tuyến đích ngoại biên

22 Điều hoà ngược vòng ngắn:

A Yếu tố điều khiển là hormon tuyến yên, yếu tố chịu điều khiển là hormon vùng dưới đồi

Trang 15

B Yếu tố điều khiển là hormon vùng dưới đồi, yếu tố chịu điều khiển

là hormon tuyến yên

C Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu

điều khiển là hormon vùng dưới đồi

D Yếu tố điều khiển là hormon tuyến đích ngoại biên, yếu tố chịu

điều khiển là hormon tuyến yên

►TUYẾN YÊN > Các hormon > Các hormon thuỳ trước tuyến yên

23 Tác dụng của GH là:

A Tăng vận chuyển glucose vào tế bào

B Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào

C Giảm thoái hoá lipid

D Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng

24 GH làm tăng nồng độ glucose trong máu do:

A Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan

B Tăng tạo đường mới

C Giảm thoái hoá glucose ở tế bào

D Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy

25 Tác dụng của GH trên xương là:

A Phát triển mô sụn và cốt hoá thành xương

B Phát triển mô sụn và làm dày màng xương

C Phát triển chiều dài của xương

D Phát triển bề dày của xương

26 Các yếu tố sau đây làm tăng bài tiết GH, trừ:

A Tăng đường huyết

B Giảm đường huyết

C Tăng acid amin huyết tương

D Stress

27 Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, trừ:

A Bàn chân, bàn tay to

B Phủ tạng to

C Đường huyết tăng

D Acid amin huyết tương tăng

28 Tác dụng của prolactin là:

A Phát triển ống tuyến vú và mô đệm

B Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến

C Kích thích bài tiết sữa

D Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa

29 Thuỳ sau tuyến yên được gọi là thuỳ thần kinh vì:

A Liên hệ mật thiết với vùng dưới đồi qua bó dưới đồi-yên

B Có cấu trúc hoàn toàn giống các cấu trúc thần kinh khác

C Có cấu trúc gồm các nơron có khả năng chế tiết giống vùng dưới đồi

D Có cấu trúc gồm các nhánh của sợi trục mà thân nơron nằm ở vùng dưới đồi

30 Các hormon sau đây đều có tác dụng đặc hiệu lên một mô đích, trừ:

A GH

B Prolactin

Trang 16

A Oxy hoá iodur thành iod nguyên tử

B Thu nhập iod từ máu vào tuyến giáp

C Gắn iod nguyên tử vào nhân tyrosin

D Ngưng tụ hai phân tử MIT và DIT

E Giải phóng T3-T4 ra khỏi thyroglobulin

33 Tác dụng của LH trên nam giới là:

A Kích thích phát triển ống sinh tinh

B Kích thích sản sinh tinh trùng

C Kích thích làm nở to tinh hoàn

D Kích thích sản xuất testosteron

34 Tác dụng của FSH trên nữ giới:

A Kích thích noãn nang phát triển

B Kích thích sản xuất estrogen

C Kích thích sản xuất progesteron

D Kích thích tạo hoàng thể

35 Các tác dụng sau đây đều là tác dụng của GH, trừ:

A Tăng sự phân chia tế bào

B Tăng kích thước các tế bào

C Phát triển sụn lên hợp

D Kích thích tạo huỷ cốt bào

36 Tác dụng của LH:

A Kích thích ống sinh tinh phát triển

B Kích thích noãn nang phát triển và chín

C Kích thích bài tiết inhibin

D Kích thích nang tuyến vú phát triển

37 GH được bài tiết nhiều khi:

A Nồng độ acid amin huyết tương tăng

B Ngủ

C Nồng độ TRH huyết tương tăng

D Đường huyết tăng

38 Tác dụng của TSH là:

A Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin

B Tăng kích thước tuyến giáp

C Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp

D Tăng chuyển hoá cơ sở

Trang 17

►TUYẾN YÊN > Các hormon > Các hormon thuỳ sau tuyến yên

39 Tác dụng của oxytocin lên tuyến vú là

A Tăng phát triển ống tuyến

B Tăng phát triển nang tuyến

C Tăng bài tiết sữa

D Tăng bài xuất sữa

E Tăng cả bài tiết và bài xuất sữa

40 Các tác dụng sau đây là của oxytocin, trừ:

A Tăng bài tiết sữa

B Tăng bài xuất sữa

C Tăng co bóp cơ tử cung

D Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú

41 Các tác dụng sau đây là của vasopressin, trừ:

A Tăng tái hấp thu nước ở ống thận

B Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận

C Co cơ trơn mạch máu

D Tăng huyết áp mạnh

42 Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:

A Tăng nồng độ glucose trong máu

B Tăng nồng độ protein trong máu

C Giảm nồng độ ion Na+ trong máu

D Giảm thể tích máu

43 Các yếu tố sau đây kích thích bài tiết oxytocin, trừ:

A Tăng nồng độ prolactin trong máu

B Kích thích trực tiếp vào núm vú

C Kích thích trực tiếp vào đường sinh dục

D Kích thích tâm lý

44 ADH được bài tiết nhiều khi:

A Áp suất thẩm thấu huyết tương giảm

B Nồng độ ion K+ huyết tương tăng

C Mất máu nhiều

D Nồng độ renin huyết tương tăng

E Tổn thương vùng dưới đồi

45 ADH tăng dẫn đến:

A Tăng lượng nước tiểu

B Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận

C Tăng bài xuất ion K+ ở ống thận

D Tăng thể tích tuần hoàn

E Tăng áp suất thẩm thấu của máu

►TUYẾN YÊN > Các hormon > Rối loạn bài tiết hormon tuyến yên: khổng lồ, lùn, đái tháo nhạt

46 Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do tổn thương:

A Thuỳ trước tuyến yên

B Thuỳ sau tuyến yên

C Tuyến tuỵ nội tiết

D Vùng lồi giữa của vùng dưới đồi

E Thận

Trang 18

►TUYẾN GIÁP > Hormon T3 - T4

47 T3-T4 làm phát triển cơ thể vì:

A Kích thích xương dài ra

B Kích thích tăng sinh tế bào

C Kích thích biệt hoá tế bào

D Kích thích các tế bào nở to

48 T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:

A Tăng phân giải glycogen thành glucose

B Tăng hấp thu glucose ở ruột

C Tăng tạo đường mới

D Giảm thoái hoá glucose ở tế bào

49 Tác dụng chủ yếu của T3-T4 lên hệ tim-mạch là:

A Tăng lưu lượng máu

B Tăng thoái hoá protein

C Tăng thoái hoá lipid

A Kích thước tuyến giáp

B Thời gian phản xạ gân xương

C Thoái hoá lipid

D AMP vòng ở tế bào đích

53 Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4 , trừ:

A Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao

B Nồng độ TSH trong máu cao

C Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm

D Khi bị lạnh hoặc stress

54 Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh Basedow, trừ:

A Nhịp tim nhanh

B Kéo dài thời gian phản xạ gân gót

C Run tay

D Bướu cổ

55 Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh myxedema, trừ:

A Chuyển hoá cơ sở giảm

B Kéo dài thời gian phản xạ gân gót

C Khó ngủ

D Chậm chạp

56 Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh bướu cổ địa phương,

Trang 19

57 Các biểu hiện sau đây của bệnh Basedow đều do T3-T4 tăng, trừ:

A Run đầu ngón tay

C Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích

D Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào

59 T3 - T4 có các tác dụng sau đây lên hệ thần kinh - cơ, trừ:

A Tăng kích thước não

B Tăng chức năng não

C Tăng phản ứng của cơ

D Tăng tổng hợp protein cơ

E Tăng dẫn truyền xung động qua synap

60 Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục:

A Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ

B Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ

C Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ

D Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ

61 Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh myxedema:

A Lồi mắt

B Hay hồi hộp

C Tăng cân

D Thời gian phản xạ gân gót là 300 ms

E Độ tập trung iod phóng xạ tăng

62 Run cơ trong bệnh Basedow là do:

A Cơ tăng phản ứng với kích thích

B Cơ yếu do tăng thoái hoá protein

C Cơ luôn bị kích bởi hệ thần kinh trung ương

D Hoạt hoá các synap của trung tâm điều hoà trương lực cơ ở tuỷ sống

63 Phù trong suy tuyến giáp do:

A Ứ đọng acid hyaluronic, chrondoitinsulfat kết hợp với protein

B Ứ đọng acid hyaluronic kết hợp với chrondoitinsulfat

C Ứ đọng chrondoitinsulfat kết hợp với protein

D Ứ đọng acid hyaluronic kết hợp với protein

►TUYẾN THƯỢNG THẬN > Vỏ thượng thận

64 Cortisol có tác dụng chống dị ứng do:

A Giảm lượng kháng thể IgE

B Giảm phản ứng kết hợp giữa kháng nguyên - kháng thể

Trang 20

C Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu ưa base

D Giảm giải phóng histamin

65 Cortisol có tác dụng chống viêm do các lý do sau đây, trừ:

A Làm tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính

67 Cortisol có tác dụng chống stress do các lý do sau đây, trừ:

A Tăng vận chuyển dịch vào hệ thống mạch máu

B Tăng tái hấp thu ion Na+ do đó tăng tái hấp thu nước và làm tăng

khối lượng tuần hoàn

C Tăng thoái hoá protein, cung cấp acid amin để tổng hợp glucose và

các hợp chất cơ bản của tế bào

D Tăng thoái hoá lipid cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp

glucose và các các hợp chất cơ bản của tế bào

68 Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng:

A Tăng tạo đường mới ở gan

B Giảm thoái hoá glucose ở mô

C Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

D Tăng hấp thu glucose ở ruột

69 Tác dụng chủ yếu của aldosteron là:

A Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần

B Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn gần

C Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống lượn xa và ống góp

D Tăng tái hấp thu ion Na+ và bài tiết ion K+ ở ống tuyến mồ hôi

70 Aldosteron tăng dẫn đến:

A Tăng tái hấp thu ion HCO3- ở ống thận

B Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu

C Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận

D Tăng tái hấp thu ion K+ ở ống thận

71 Sản xuất aldosteron tăng khi:

A Nồng độ ACTH tăng

B Nồng độ ion Na+ huyết tương tăng

C Nồng độ ion K+ huyết tương giảm

D Mất máu nặng

72 Cortisol được bài tiết nhiều trong các trường hợp sau đây, trừ:

A Nồng độ acid amin tăng trong máu

B Nồng độ glucose trong máu giảm

C Chấn thương nặng

D Shock phản vệ

73 Nhược năng tuyến vỏ thượng thận có biểu hiện:

A Tăng cân

Trang 21

B Đái đường

C Tăng huyết áp

D Rối loạn sắc tố da

E Chuyển hoá cơ sở giảm

74 Coctisol làm tăng nồng độ glucose huyết tương vì:

A Tăng phân giải glycogen thành glucose

B Ức chế men hexokinase ở tế bào

C Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào

D Giảm thoái hoá glucose ở mô

►TUYẾN THƯỢNG THẬN > Tuỷ thượng thận

75 Tác dụng của adrenalin trên mạch máu:

76 Adrenalin làm tăng đường huyết vì:

A Tăng hấp thu glucose ở ruột

B Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

C Giảm thoái hoá glucose ở tế bào

D Tăng tạo đường mới

77 Tác dụng chủ yếu của noradrenalin là:

A Tăng nhịp tim và sức co bóp của cơ tim

B Co mạch toàn thân làm tăng huyết áp

C Tăng đường huyết

D Giãn cơ trơn đường tiêu hoá

78 Adrenalin được bài tiết nhiều trong các trường hợp sau đây, trừ:

A Chấn thương nặng

B Truỵ tim mạch

C ACTH tăng

D Đường huyết giảm

79 Tác dụng của adrenalin và noradrenalin tại cơ quan đích phụ thuộc vào:

A Bản chất hoá học của hormon

B Nồng độ và hoạt tính của hormon

C Loại receptor có ở cơ quan đích

D Hệ thống enzym có ở tế bào đích

80 Tác dụng của noradrenalin là:

A Co cơ trơn của mạch máu

B Co mạch toàn thân

C Làm tăng huyết áp tâm thu

D Làm tăng huyết áp tâm trương

E Làm co mạch toàn thân gây tăng cả huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương

►TUYẾN TUỴ NỘI TIẾT > Insulin: Polypeptid

81 Tác dụng của insulin lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng thoái hoá

Trang 22

84 Tác dụng của insulin lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng tổng hợp

glycogen từ glucose ở gan

A Đúng B Sai

85 Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein: Tăng vận chuyển

acid amin vào trong tế bào

90 Tác dụng của insulin lên chuyển hoá lipid: Giảm vận chuyển acid

béo từ gan đến mô mỡ

A Đúng B Sai

91 Tác dụng của insulin lên chuyển hoá lipid: Tăng sử dụng acid béo

ở gan để tạo triglycerid

A Đúng B Sai

92 Tác dụng của insulin lên chuyển hoá lipid: Ức chế các enzym phân giải triglycerid

A Đúng B Sai

93 Tác dụng của insulin lên đường huyết:

A Tăng hấp thu glucose ở ruột

B Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

C Tăng thoái hoá glucose ở cơ

D Tăng tạo đường mới ở gan

94 Insulin có các tác dụng sau đây, trừ:

A Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

B Tăng thoái hoá glucose ở cơ

C Giảm tạo đường mới

D Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ

95 Insulin làm tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen do các tác dụng sau đây, trừ:

A Bất hoạt phosphorylase

B Tăng hoạt tính glucokinase

C Tăng hoạt tính glycogensynthetase

D Ức chế hexokinase

96 Các yêú tố sau đây đều làm tăng bài tiết insulin, trừ:

A Nồng độ glucose trong máu tăng

Trang 23

B Nồng độ acid béo trong máu tăng

C Nồng độ acid amin trong máu tăng

D Kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ

97 Insulin kích thích vận chuyển glucose qua màng các tế bào của

các mô sau đây, trừ:

A Cơ tim

B Tế bào biểu mô niêm mạc ruột

C Cơ vân

D Mô mỡ

98 Tác dụng của insulin lên chuyển hoá protein và lipid:

A Tăng thoái hoá protein thành acid amin

B Tăng thoái hoá lipid thành acid béo

C Tăng chuyển acid amin thành glucose

D Tăng vận chuyển tích cực acid amin vào trong tế bào

99 Biểu hiện của bệnh đái tháo đường tụy týp I là:

101 Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong:

A Ưu năng tuyến giáp

B Teo tiểu đảo Langerhans

C U tuyến tuỵ nội tiết

D U tuỷ thượng thận

102 Cách giải thích đúng trường hợp bị tăng đường huyết:

A Do tăng nồng độ adrenalin vì adrenalin làm tăng tạo đường mới

B Do tăng nồng độ GH vì GH làm giảm vận chuyển glucose qua màng tế bào

C Do tăng nồng độ T3 vì T3 làm giảm thoái hoá glucose ở mô

D Do tăng nồng độ glucagon vì glucagon làm tăng hấp thu glucose ở ruột

103 Một bệnh nhân bị đái tháo đường nặng (thể phụ thuộc insulin)

do không được điều trị sẽ có triệu chứng:

A Thở chậm

B Hơi thở có mùi aceton

C Tăng cân

D Áp suất thẩm thấu huyết tương giảm

E Insulin huyết tương tăng

104 Tác dụng của insulin:

A Tăng phân giải glycogen thành glucose

B Tăng tạo đường mới

C Tăng chuyển glucose thành acid béo

D Tăng hấp thu glucose ở ruột

Trang 24

E Tăng thoái hoá lipid

►TUYẾN TUỴ NỘI TIẾT > Glucagon: Polypeptid

105 Tác dụng của glucagon lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng hấp

thu glucose ở ruột

A Đúng B Sai

106 Tác dụng của glucagon lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng tạo

đường mới

A Đúng B Sai

107 Tác dụng của glucagon lên chuyển hoá carbohydrat: Tăng phân

giải glycogen thành glucose ở gan

113 Tác dụng glucagon lên đường huyết:

A Tăng thoái hoá glucose ở tế bào

B Tăng hấp thu glucose ở ruột

C Tăng tổng hợp glycogen từ glucose ở gan

D Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

114 Glucagon làm tăng đường huyết do:

A Tăng hấp thu glucose ở ruột

B Giảm thoái hoá glucose ở tế bào

C Tăng tạo đường mới

D Giảm vận chuyển glucose từ máu vào tế bào

115 Glucagon có các tác dụng sau đây lên chuyển hoá lipid, trừ:

A Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ

B Ức chế tổng hợp triglycerid ở gan

C Ức chế vận chuyển acid béo từ máu vào gan

D Giảm cung cấp acid béo cho các mô để tạo năng lượng

116 Cơ chế tác dụng của glucagon tại tế bào đích là:

A Hoạt hoá hệ gen trong nhân tế bào đích

B Gắn với receptor trong bào tương

C Làm tăng vận chuyển ion Ca++ qua màng tế bào

D Hoạt hoá enzym adenylcyclase tại tế bào đích và làm tăng nồng độ AMP vòng trong bào tương

E Ức chế enzym phosphodiesterase do đó làm tăng nồng độ AMP vòng

117 Glucagon có các tác dụng sau đây, trừ:

A Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

B Tăng tạo đường mới ở gan từ nguồn acid amin

Trang 25

C Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ

D Ức chế tổng hợp tryglycerid ở gan

E Tăng phân giải protein thành acid amin

►TUYẾN TUỴ NỘI TIẾT > Điều hoà bài tiết: nồng độ

glucose/huyết thanh

118 Các yêú tố sau đây đều làm tăng bài tiết glucagon, trừ:

A Nồng độ glucose trong máu giảm dưới 70 mg%

B Nồng độ acid amin tăng cao trong máu

C Nồng độ acid béo tăng trong máu

D Luyện tập và lao động nặng

119 Một bệnh nhân có nồng độ glucose trong huyết tương là

50mg/100ml huyết tương Nồng độ hormon nào trong các hormon

sau đây sẽ tăng:

A Glucagon

B Insulin

C Noradrenalin

D Aldosteron

►TUYẾN CẬN GIÁP > Parathormon: polypeptid

120 Bản chất hoá học của hormon tuyến cận giáp:

A Protein

B Polypeptid

C Peptid

D Glycoprotein

►TUYẾN CẬN GIÁP > Tác dụng parathormon

121 Nồng độ parathormon huyết tương tăng sẽ làm tăng:

A Số lượng tế bào tạo cốt bào

B Nồng độ ion phosphat huyết tương

C Sinh tổng hợp 1,25 - dihydroxycholecalciferol

D Bài xuất ion calci ở ống lượn xa

122 Parathormon và 1,25 - dihydroxycholecalciferol có nhiều tác dụng giống nhau, tác dụng nào trong các tác dụng sau đây đặc hiệu cho 1,25 - dihydroxycholecalciferol:

A Tăng tái hấp thu ion calci ở ống thận

B Tăng tái hấp thu ion phosphat ở ống thận

C Tăng hấp thu ion calci ở ruột

D Tăng nồng độ ion calci huyết tương

123 Parathormon làm tăng nồng độ ion calci huyết tương do:

A Tăng hấp thu ion calci ở ruột

B Tăng tái hấp thu ion calci và bài xuất ion phosphat ở ống thận

C Tăng hoạt động bơm ion calci ở màng các tế bào xương

D Cả A,B,C

124 Parathormon là hormon có tính sinh mạng vì:

A Thiếu parathormon làm sợi cơ dễ hưng phấn

B Thiếu parathormon làm sợi thần kinh dễ hưng phấn

C Thiếu parathormon làm co cơ thanh quản

D Thiếu parathormon gây cơn tetany

125 1,25 - dihydroxycholecalciferol có các tác dụng sau, trừ:

Trang 26

A Tăng hoạt tính phosphatase acid ở tế bào niêm mạc ruột

B Tăng tạo protein vận tải ion calci ở tế bào niêm mạc ruột

C Tăng tạo ATPase ở diềm bàn chải tế bào niêm mạc ruột

D Tăng hoạt tính phosphatase kiềm ở tế bào niêm mạc ruột

126 PTH có các mô đích sau đây, trừ:

A Xương

B Gan

C Thận

D Ruột

►TUYẾN CẬN GIÁP > Rối loạn bài tiết PTH

127 Nhược năng tuyến cận giáp: Nồng độ ion calci nước tiểu tăng

C Nồng độ calci nước tiểu giảm

D Nồng độ phosphat nước tiểu giảm

140 Nhược năng tuyến cận giáp:

A Nồng độ phosphat nước tiểu giảm

B Nồng độ phosphat máu giảm

C Nồng độ calci huyết tương tăng

Trang 27

D Nồng độ calci nước tiểu tăng

141 Ưu năng tuyến cận giáp:

A Nồng độ calci nước tiểu giảm

B Nồng độ calci huyết tương tăng

C Nồng độ phosphat nước tiểu giảm

D Nồng độ phosphat huyết tương tăng

142 Ưu năng tuyến cận giáp có thể gây ra loãng xương vì:

A Giảm hoạt động của tạo cốt bào do đó không tổng hợp được khuôn

protein của xương

B Tăng bài xuất ion calci ở ống thận do đó thiếu calci để tạo hợp

chất calci phosphat lắng đọng ở xương

C Tăng bài xuất ion phosphat ở ống thận do đó thiếu phosphat để tạo

hợp chất calci phosphat lắng đọng ở xương

D Tăng hoạt động của huỷ cốt bào do đó làm tăng quá trình huỷ

xương

143 Parathormon được bài tiết nhiều khi:

A Nồng độ ion phosphat huyết tương tăng

B Áp lực thẩm thấu của máu giảm

C Nồng độ ion calci huyết tương giảm

D Nồng độ calcitonin huyết tương giảm

144 Một bệnh nhân bị cắt mất tuyến cận giáp sau phẫu thuật tuyến

giáp 10 ngày sẽ có triệu chứng nào trong các triệu chứng sau đây:

A Nồng độ ion phosphat và calci huyết tương giảm

B Nồng độ ion phosphat và calci huyết tương tăng

C Nồng độ ion calci nước tiểu tăng

D Nồng độ ion phosphat nước tiểu tăng

E Nồng độ ion calci huyết tương giảm

145 Nồng độ ion calci huyết tương được điều hoà nhanh do:

A PTH hoạt hoá tế bào huỷ xương hoạt động

B PTH hoạt hoá bơm calci có trên màng tế bào tạo xương và tế bào xương

C PTH kích thích hình thành tế bào huỷ xương mới

D PTH làm tăng hoạt tính ATPase ở tế bào niêm mạc ruột

146 Yếu tố nào sau đây có tác dụng trực tiếp điều hoà bài tiết parathormon:

A Nồng độ ion phosphat huyết tương

B Nồng độ calcitonin huyết tương

C Nồng độ 1,25 - dihydroxycholecalciferol

D Nồng độ calci toàn phần trong huyết tương

E Nồng độ ion Ca++ huyết tương

►HORMON MÔ > Định nghĩa - phân loại

147 Gastrin: polypeptid; niêm mạc hang vị, tụy, yên, vùng hạ đồi bài tiết

Trang 28

150 Bombesin: polypeptid; niêm mạc dạ dày, tá tràng bài tiết, một ít

ở da, phổi, não

A Đúng B Sai

151 Bradykinin: peptid; do nhiều mô sản xuất

A Đúng B Sai

152 Serotonin: sản phẩm chuyển hoá của tryptophan: do niêm mạc

ruột, dạ dày, tiểu cầu, vùng hạ đồi, hệ limbic, tuỷ sống bài tiết

A Đúng B Sai

153 Erythropoietin: glycoprotein; tế bào biểu mô quanh ống thận,

gan sản xuất khi bị thiếu máu

►HORMON MÔ > Tác dụng của một số hormon mô

156 Gastrin kích thích bài tiết dịch vị - dịch tụy, tăng bài tiết insulin

- glucagon - secretin

A Đúng B Sai

157 Secretin kích thích bài tiết dịch tụy loãng, kích thích gan sản

xuất mật, ức chế giải phóng gastrin, kích thích bài tiết insulin

A Đúng B Sai

158 Cholecystokinin: kích thích bài tiết dịch tụy nhiều enzym, tăng

bài tiết glucagon - insulin

A Đúng B Sai

159 Bombesin: tăng tiết dịch vị, gastrin, tăng co bóp ruột non, túi

mật, liên quan đến điều hòa thân nhiệt

SINH LÝ SINH DỤC VÀ SINH SẢN - CÂU HỎI ÔN TẬP

►Sinh lý sinh dục và sinh sản nam

1 Phân chia giảm nhiễm xảy ra trong giai đoạn:

A Từ tinh nguyên bào nhóm A thành tinh nguyên bào nhóm B

B Từ tinh nguyên bào nhóm B thành tinh bào I

C Từ tinh bào I thành tinh bào II

D Từ tinh bào II thành tiền tinh trùng

Trang 29

2 Enzym hyaluronidase được chứa ở:

A Đầu tinh trùng

B Cổ tinh trùng

C Cực đầu tinh trùng

D Bộ Golgi của cực đầu tinh trùng

3 Tinh trùng có khả năng di động và thụ tinh khi ở:

A Phần đầu ống mào tinh ngay khi vừa rời khỏi ống sinh tinh

B Trong ống mào tinh sau 24h kể từ khi rời ống sinh tinh

B pH môi trường hơi kiềm

C Nhiễm virus quai bị

D Nhiễm chất phóng xạ

5 Mỗi lần thụ tinh thường chỉ có một tinh trùng thâm nhập vào noãn

là vì những lý do sau đây, trừ:

A Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn sẽ tiết

một enzym giết hết các tinh trùng còn lại

B Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn, tế bào vỏ noãn tiết ra

một chất thấm vào tất cả các phần của vùng trong noãn và ngăn cản tinh

trùng khác thâm nhập tiếp tục

C Khi có một tinh trùng thâm nhập vào noãn nó sẽ tiếp xúc với noãn

gây khử cực màng đẩy xa các tinh trùng khác

D Tốc độ di chuyển của các tinh trùng khác nhau do vậy sẽ có một tinh trùng khoẻ nhất di chuyển nhanh nhất đến trước để thâm nhập vào noãn

6 Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, trừ:

A Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam

B Phát triển ống sinh dục trung tính thành đường sinh dục trong của giới nam

C Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam

D Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu

7 Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là:

A Tuyến vỏ thượng thận

B Tế bào Leydig của tinh hoàn

C Tế bào lớp áo trong noãn nang

D Tế bào hạt của hoàng thể

8 Các tác dụng sau đây đều là của testosteron, trừ:

A Tăng tổng hợp protein của cơ

B Tăng tổng hợp protein của các phủ tạng

C Tăng tổng hợp protein của khung xương

D Tăng chuyển hoá cơ sở

9 Tác dụng của testosteron đối với cơ quan sinh dục là:

A Làm phát triển cơ quan sinh dục từ bào thai

B Làm phát triển cơ quan sinh dục từ sau khi sinh

Trang 30

C Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi dậy thì

D Làm phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục từ tuổi trưởng

thành

10 Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát:

A Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì

B Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành

C Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng

thành

D Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì

11 Tác dụng của testosteron lên xương:

A Tăng hoạt động của tạo cốt bào

B Tăng lắng đọng calci ở xương

C Tăng chiều dài của xương

D Tăng bề dày của xương

E Cả A, B, C, D

12 FSH có các tác dụng sau đây, trừ:

A Kích thích ống sinh tinh phát triển

B Kích thích sản sinh tinh trùng ở giai đoạn đầu

C Kích thích tế bào Leydig bài tiết hormon

D Kích thích tế bào Sertoli bài tiết chất dinh dưỡng cho tế bào dòng

tinh

13 LH có tác dụng:

A Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon

B Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon

C Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng

D Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng

14 Tinh hoàn hoạt động từ:

A Thời kỳ bào thai cho đến hết đời

B Sau khi sinh cho đến hết đời

C Tuổi dậy thì cho đến hết đời

D Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời

15 Testosteron được bài tiết từ:

A Tế bào Sertoli của tinh hoàn

B Tế bào Leydig của tinh hoàn

C Tế bào mầm của ống sinh tinh

D Tế bào lớp bó của tuyến thượng thận

E Tế bào áo trong của nang noãn phát triển

16 Nơi có khả năng sản xuất tinh trùng:

A Tuyến kẽ của tinh hoàn

B Ống dẫn tinh

C Ống sinh tinh

D Mào tinh hoàn

E Tuyến tiền liệt

17 Vai trò testosteron trong thời kỳ bào thai:

A Tạo feedback âm điều hoà bài tiết testosteron

B Kích thích ống Wolf phát triển thành đường sinh dục nam

C Biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối

Trang 31

D Làm xuất hiện đặc tính sinh dục thứ phát

E Dinh dưỡng thai

18 Tác dụng chính của testosteron sau dậy thì:

A Phát triển cơ quan sinh dục

B Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn cuối

C Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn đầu

D Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu

E Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam thứ phát

19 Hormon nào điều hoà bài tiết testosteron sau dậy thì:

A Bài tiết inhibin có tác dụng kích thích tuyến yên bài tiết FSH

B Bài tiết các chất dinh dưỡng cung cấp cho quá trình sản sinh tinh

Trang 32

29 Các hormon tham gia điều hoà sinh sản tinh trùng: LH kích thích

sản sinh tinh trùng ở giai đoạn đầu

A Đúng B Sai

30 Các hormon tham gia điều hoà sinh sản tinh trùng: FSH kích

thích tế bào Sertoli bài tiết chất dinh dưỡng cho tế bào dòng tinh

A Đúng B Sai

31 Các hormon tham gia điều hoà sinh sản tinh trùng: Testosteron

cần cho sự phát triển và phân chia tinh nguyên bào để tạo tinh trùng

A Đúng B Sai

32 Các hormon tham gia điều hoà sinh sản tinh trùng: Inhibin làm

tăng sản sinh tinh trùng

A Đúng B Sai

33 Chức năng của túi tinh và tuyến tiền liệt: Túi tinh chỉ là nơi chứa

đựng tinh trùng

A Đúng B Sai

34 Chức năng của túi tinh và tuyến tiền liệt: Túi tinh bài tiết dịch

quánh chứa chất dinh dưỡng

A Đúng B Sai

35 Chức năng của túi tinh và tuyến tiền liệt: Túi tinh đổ dịch vào ống

phóng tinh trong giai đoạn phóng tinh

A Đúng B Sai

36 Chức năng của túi tinh và tuyến tiền liệt: Tuyến tiền liệt bài tiết

dịch có độ pH acid

A Đúng B Sai

37 Chức năng của túi tinh và tuyến tiền liệt: Tuyến tiền liệt bài tiết

dịch chứa men đông đặc và tiền fibrinolysin

A Đúng B Sai

38 Tinh trùng di chuyển vào đường sinh dục nữ nhờ: Dịch chứa men

đông đặc tiết từ tuyến tiền liệt để giữ tinh trùng tập trung quanh cổ

tử cung

A Đúng B Sai

39 Tinh trùng di chuyển vào đường sinh dục nữ nhờ: Prostaglandin

có trong dịch tuyến tiền liệt làm tăng nhu động tử cung và vòi tử cung

Trang 33

A Đúng B Sai

47 Chức năng sản xuất tinh trùng: FSH có tác dụng điều hoà sản

sinh tinh trùng

A Đúng B Sai

48 Chức năng sản xuất tinh trùng: Tế bào Leydig vừa có khả năng

dinh dưỡng tinh trùng vừa có khả năng bài tiết testosteron

A Đúng B Sai

49 Chức năng sản xuất tinh trùng: Cả chất lượng và số lượng tinh

trùng đều có ý nghĩa quyết định trong thụ thai

A Đúng B Sai

50 Chức năng sản xuất tinh trùng: Thân nhiệt bình thường (36,8oC)

là điều kiện tối thuận cho quá trình tạo tinh trùng

A Đúng B Sai

51 Chức năng sản xuất tinh trùng: Testosteron là hormon duy nhất

ảnh hưởng tới sự biệt hoá tinh trùng

A Đúng B Sai

52 Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn: Bình thường mỗi lần xuất

tinh chứa 35- 200 triệu tinh trùng

A Đúng B Sai

53 Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn: LH có tác dụng chính trong

điều hoà sinh sản tinh trùng

A Đúng B Sai

54 Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn: Thể tích tinh dịch mỗi lần

xuất tinh là 2-3 ml

A Đúng B Sai

55 Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn: Tế bào mầm của ống sinh

tinh được biệt hoá thành tinh trùng từ cuối thời kỳ bào thai

A Đúng B Sai

56 Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn: Tế bào Sertoli vừa có tác dụng dinh dưỡng tinh trùng vừa có tác dụng bài tiết inhibin để điều hoà sản sinh tinh trùng

Trang 34

A Đúng B Sai

65 Tác dụng của testosteron: Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh

dục thứ phát từ tuổi sơ sinh

A Đúng B Sai

66 Tác dụng của testosteron: Tham gia vào quá trình sản sinh tinh

trùng

A Đúng B Sai

►Sinh lý sinh dục và sinh sản nữ

67 Các tác dụng sau đây đều là của HCG, trừ:

A Dinh dưỡng hoàng thể trong 4 tháng đầu của thời kỳ có thai

B Kích thích hoàng thể sản xuất estrogen và progesteron

C Kích thích buồng trứng thai nhi bài tiết estrogen

D Kích thích tinh hoàn thai nhi bài tiết testosteron

68 HCG được bài tiết:

A Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào

tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ

B Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất

vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ

C Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất

vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ

D Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất

vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp

và mất đi ít ngày trước khi đẻ

69 Đặt dụng cụ tử cung có tác dụng tránh thai vì các tác dụng sau

đây, trừ:

A Tập trung bạch cầu để thực bào trứng đã thụ tinh

B Kích thích sản xuất prostaglandin làm tăng co bóp cơ tử cung và vòi tử cung do đó ngăn cản trứng đã thụ tinh di chuyển vào buồng tử cung

C Kích thích sản xuất prostaglandin làm tăng co bóp cơ tử cung do

đó trứng không gắn được vào tử cung và bị đẩy ra ngoài

D Có vật lạ làm thay đổi cấu trúc- chức năng của niêm mạc tử cung

do đó niêm mạc tử cung không chấp nhận trứng làm tổ

E Gây hiện tượng viêm teo niêm mạc tử cung do ion đồng khuếch tán vào niêm mạc tử cung

70 Tác dụng của estrogen lên chuyển hoá protein là:

A Tăng tổng hợp DNA ở các mô của cơ thể

B Tăng quá trình sao chép RNAm ở các mô của cơ thể

C Tăng tổng hợp protein ở các mô của cơ thể

D Tăng tổng hợp protein ở một số cơ quan đích

71 Estrogen làm phát triển cơ quan sinh dục từ:

A Thời kỳ bào thai

B Sau khi sinh đến tuổi trưởng thành

C Tuổi dậy thì đến mãn kinh

D Tuổi dậy thì và khi có thai

72 Sau đây là các tác dụng của estrogen lên cơ tử cung, trừ:

A Tăng co bóp cơ tử cung

B Tăng hàm lượng actomyosin ở cơ tử cung

C Tăng lưu lượng máu đến cơ tử cung

D Giảm tính nhậy cảm của cơ tử cung với oxytocin

73 Estrogen là một steroid có:

Trang 35

A 17 carbon

B 18 carbon

C 19 carbon

D 21 carbon

74 Tác dụng của estrogen trên xương là:

A Tăng hoạt tính của huỷ cốt bào

B Tăng hoạt tính của tạo cốt bào

C Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu

D Tăng hấp thu ion Ca++ ở ruột

75 Tác dụng của estrogen trên tuyến vú:

C Dịch nhày quánh, kiềm

D Dịch nhày loãng, kiềm

77 Receptor tiếp nhận estrogen nằm ở:

A Trên màng tế bào đích

B Trong bào tương

C Trên màng nhân

D Trên chuỗi DNA

78 Cơ chế tác dụng của estrogen tại tế bào đích là:

A Hoạt hoá adenylcyclase

B Hoạt hoá phospholipase C

C Hoạt hoá kênh Ca++

D Hoạt hoá sao chép RNAm

79 Hormon có tác dụng kích thích trực tiếp bài tiết estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt là:

81 Progesteron là hormon dưỡng thai vì:

A Kích thích tuyến phát triển dài và sát gần nhau

B Kích thích mạch máu phát triển dài, xoắn

C Kích thích bài tiết niêm dịch và glycogen

D Có khả năng gây phản ứng màng rụng

E A+B+C+D

Trang 36

82 Tác dụng của progesteron lên tuyến vú:

A Phát triển ống tuyến vú

B Phát triển nang tuyến, thuỳ tuyến

C Phát triển mô đệm

D Phát triển mô mỡ

E Phát triển ống tuyến, nang tuyến

83 Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ:

A Tăng thoái hoá protein

B Tăng thân nhiệt

C Tăng tổng hợp lipid

D Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao

84 Tác dụng của progesteron lên cổ tử cung:

A Tăng bài tiết dịch nhày loãng, mỏng

B Tăng bài tiết dịch nhày kiềm

C Tăng bài tiết dịch nhày quánh

D Tăng bài tiết dịch nhày quánh, dày

85 Ở người phụ nữ bình thường, nơi bài tiết progesteron chủ yếu là:

Trang 37

C Hệ limbic trưởng thành có khả năng kích thích vùng dưới đồi bài

tiết GnRH và phát động hoạt động của trục vùng dưới đồi - tuyến yên -

tuyến sinh dục

D Vùng dưới đồi giảm tính nhậy cảm với tác dụng ức chế của

hormon sinh dục do tuyến thượng thận bài tiết

91 Dấu hiện thể hiện dậy thì hoàn toàn ở nữ là:

A Tuyến vú phát triển

B Lớn nhanh

C Kinh nguyệt

D Mọc lông mu, lông nách

92 Dấu hiệu chính thể hiện thời kỳ mãn kinh là:

B Tuyến vú bắt đầu phát triển

C Mọc lông nách, lông mu

95 Các biện pháp tránh thai sau đây đều là biện pháp tạm thời, trừ:

A Bao cao su

A Thuốc tránh thai dạng viên kết hợp

B Viên prostaglandin đặt tại âm đạo

C Dụng cụ tử cung

D Nạo thai

97 Sự hình thành và hoàn thiện về giới tính của thai phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:

A Nhiễm sẵc thể giới tính của noãn

B Nhiễm sắc thể giới tính của tinh trùng

C Sự kết hợp giữa nhiễm sắc thể giới tính của noãn và tinh trùng

D Sự có mặt của testosteron trong máu của bào thai 7 - 8 tuần tuổi

98 Estrogen được bài tiết chủ yếu từ:

A Tế bào lớp cầu của tuyến thượng thận

B Tế bào ở nang noãn chưa phát triển

C Tế bào hạt lớp áo trong của nang noãn và hoàng thể

D Tế bào tuyến kẽ của tinh hoàn

Trang 38

99 Mô bài tiết progesteron chủ yếu là:

A Kích thích tuyến niêm mạc tử cung bài tiết niêm dịch

B Làm xuất hiện trứng cá lúc dậy thì

C Phát triển tầm vóc và đặc tính sinh dục thứ phát

D Phát triển nang tuyến vú

101 Progesteron có tác dụng:

A Tăng kích thước tử cung

B Phát triển lớp niêm mạc nền của tử cung

C Làm giảm co bóp cơ tử cung đang mang thai

106 Nguyên lý chẩn đoán thai là tìm:

A LH trong máu và nước tiểu

B FSH trong máu và nước tiểu

C HCG trong máu và nước tiểu

D Prolactin trong máu và nước tiểu

107 Hormon có tác dụng tới hoạt động của tuyến vú:

Trang 39

A Phát triển niêm mạc tử cung trong phù hợp để trứng đã thụ tinh dễ

làm tổ ở niêm mạc tử cung

B Phát triển mạch máu do đó làm tăng lượng máu đến nuôi thai

C Giảm co bóp cơ tử cung

D Bài tiết dịch có nhiều chất dinh dưỡng nuôi thai

109 Estrogen có tác dụng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt:

A Tạo feedback dương dẫn tới chín và phóng noãn

B Làm giảm co bóp cơ tử cung

C Tái tạo và phát triển lớp niêm mạc nền tử cung

D Gây hiện tượng tăng thân nhiệt

110 Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai:

A Uống progesteron để ngăn cản phóng noãn

B Tiêm progesteron để ngăn cản biệt hoá tinh trùng

121 Nơi bài tiết các hormon sinh dục nữ: Rau thai bài tiết estrogen

và progesteron với lượng cao ngay từ những ngày đầu và duy trì nồng độ đó cho tới lúc sinh

A Đúng B Sai

122 Nơi bài tiết các hormon sinh dục nữ: Rau thai bài tiết estrogen

và progesteron với lượng tăng dần và cao nhất vào tháng thứ 9

A Đúng B Sai

123 Nơi bài tiết các hormon sinh dục nữ: Rau thai bài tiết estrogen

và progesteron ngay từ tuần thứ nhất tuổi thai và lượng bài tiết tăng dần cho tới ngày sinh

A Đúng B Sai

Trang 40

124 Nơi bài tiết các hormon sinh dục nữ: Rau thai bài tiết estrogen

và progesteron từ tháng thứ 4 với lượng tăng dần và cao nhất vào

tháng thứ 9

A Đúng B Sai

125 Nơi bài tiết các hormon sinh dục nữ: Rau thai bài tiết estrogen

và progestreron từ tháng thứ 4 với lượng tăng dần, cao nhất vào

tháng thứ 9, gần đến ngày sinh lượng progesteron giảm trước

A Đúng B Sai

126 Tác dụng của estrogen lên cơ quan sinh dục: Phát triển các cơ

quan sinh dục trong thời kỳ bào thai

A Đúng B Sai

127 Tác dụng của estrogen lên cơ quan sinh dục: Phát triển các cơ

quan sinh dục trong thời kỳ sau khi sinh đến tuổi trưởng thành

A Đúng B Sai

128 Tác dụng của estrogen lên cơ quan sinh dục: Phát triển cơ quan

sinh dục từ tuổi dậy thì đến hết đời

A Đúng B Sai

129 Tác dụng của estrogen lên cơ quan sinh dục: Phát triển cơ quan

sinh dục trong thời kỳ dậy thì

A Đúng B Sai

130 Tác dụng của estrogen lên cơ quan sinh dục: Phát triển cơ quan

sinh dục trong thời kỳ có thai

A Đúng B Sai

131 Tác dụng của estrogen lên tử cung: Phát triển niêm mạc tử cung

trong nửa đầu CKKN

A Đúng B Sai

132 Tác dụng của estrogen lên tử cung: Làm cho động mạch xoắn

phát triển ngoằn nghoèo

A Đúng B Sai

133 Tác dụng của estrogen lên tử cung: Làm cho các tuyến niêm mạc

tử cung bài tiết

Ngày đăng: 25/11/2021, 20:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

C. PTH kích thích hình thành tế bào huỷ xương mới. D. PTH làm  tăng  hoạt  tính  ATPase  ở tế bào niêm  mạc ruột - SINH LÝ BỘ MÁY TIÊU HOÁ  CÂU HỎI ÔN TẬP
k ích thích hình thành tế bào huỷ xương mới. D. PTH làm tăng hoạt tính ATPase ở tế bào niêm mạc ruột (Trang 27)
D. Nồng độ calci nước tiểu tăng. - SINH LÝ BỘ MÁY TIÊU HOÁ  CÂU HỎI ÔN TẬP
ng độ calci nước tiểu tăng (Trang 27)
97. Sự hình thành và hoàn thiện về giới tính của thai phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ: - SINH LÝ BỘ MÁY TIÊU HOÁ  CÂU HỎI ÔN TẬP
97. Sự hình thành và hoàn thiện về giới tính của thai phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ: (Trang 37)
50. Trong co cơ nhanh, các phân tử ATP được hình thành nhanh  chóng nhờ quá  trình - SINH LÝ BỘ MÁY TIÊU HOÁ  CÂU HỎI ÔN TẬP
50. Trong co cơ nhanh, các phân tử ATP được hình thành nhanh chóng nhờ quá trình (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w