1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC CÂU HỎI ÔN TẬP

120 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhập Môn Sinh Lý Học - Câu Hỏi Ôn Tập
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng nghiên cứu môn học là tìm hiểu các hoạt động chức năng bình thường của cơ thể B.. Cung phản xạ gồm 5 bộ phận: Trong điều hòa cân bằng nội môi, việc tăng hay giảm hoạt động của

Trang 1

NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC - CÂU HỎI ÔN TẬP

►Giới thiệu

1 Sinh lý học là môn học nghiên cứu về:

A Chức năng sinh học

B Cách thức hoạt động của cơ thể

C Các chuỗi sự kiện mang tính nguyên nhân – hậu quả

D Những hiện tượng bao trùm lên nhiều ngành khoa học khác

E A + B + C + D

►Đối tượng nghiên cứu của sinh lý học y học

2 Nhận xét nào sau đây về môn Sinh lý học không đúng:

A Đối tượng nghiên cứu môn học là tìm hiểu các hoạt động

chức năng bình thường của cơ thể

B Những nghiên cứu trên động vật thực nghiệm ít có giá trị

ứng dụng trên người

C Là cơ sở cho việc giải thích các rối loạn chức năng trong

bệnh học

D Có mối liên quan chặt chẽ với môn sinh lý bệnh

3 Tất cả các quan sát được trong nghiên cứu Sinh lý học cần

E Không nhất thiết phải đáp ứng tất cả các yêu cầu trên

4 Mục tiêu nghiên cứu của môn Sinh lý học là:

A Các quá trình chức năng của cơ thể

B So sánh các quá trình xảy ra trên người và động vật

►Vị trí của môn sinh lý học trong các ngành khoa học tự nhiên

Trang 2

B Mô học

C Hóa sinh

D Lý sinh

E Cả 4 môn trên

►Phương pháp nghiên cứu và học tập sinh lý học

7 Phương pháp nghiên cứu môn Sinh lý học gồm có:

Trang 3

3 Trong y học, sự mất khả năng duy trì hằng tính nội môi sẽ

dẫn tới tình trạng bệnh lý

A Đúng B Sai

4 Điều hòa cân bằng nội môi tạo ra những đáp ứng đặc hiệu

của cơ hoặc xương

A Đúng B Sai

5 Tăng nồng độ T3, T4 trong máu trong trường hợp bị lạnh là

một ví dụ về điều hòa ngược âm tính

A Đúng B Sai

6 Đông máu cũng là một quá trình điều hòa ngược dương tính

A Đúng B Sai

7 Khi nồng độ glucose máu giảm đột ngột, nồng độ insulin tăng

và nồng độ glucagon giảm để đưa glucose trở về mức bình

thường

A Đúng B Sai

►Hằng tính nội môi

8 Hằng tính nội môi (homeostasis) là điều kiện để tạo ra:

A Sự ổn định môi trường bên trong cơ thể trong giới hạn sinh

B Những đáp ứng với kích thích từ trong và ngoài cơ thể

C Mức tiêu hao năng lượng thấp nhất mà vẫn đảm bảo được chức năng của chúng

9 Hệ thống có chức năng bao bọc, chống đỡ, vận chuyển gồm:

A Da, tóc, cơ, khớp

B Da, cơ, xương, khớp

C Hệ tiêu hoá, hệ hô hấp và hệ thống các tế bào trong cơ thể

10 Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng gồm các thành phần sau, trừ:

Trang 4

D Hệ thống miễn dịch

E Da

►Điều hoà chức năng > Điều hoà bằng đường thần kinh

12 Cung phản xạ gồm 5 bộ phận: Trong điều hòa cân bằng nội

môi, việc tăng hay giảm hoạt động của một bộ phận đáp ứng liên

quan đầu tiên đến vai trò của:

C Trung tâm ở vỏ não

D Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và

bộ phận cảm thụ

►Điều hoà chức năng > Điều hoà bằng đường thể dịch

15 Yếu tố điều hoà bằng đường thể dịch chủ yếu là:

Trang 5

16 Trường hợp tăng thông khí phổi khi nồng độ CO 2 trong

dịch ngoại bào tăng là ví dụ về:

A Điều hòa chức năng thông khí phổi

B Điều hòa chức năng trao đổi khí

C Điều hòa ngược âm tính

D Điều hòa ngược dương tính

E Bài tiết sản phẩm chuyển hóa

17 Trường hợp giảm thông khí phổi khi nồng độ CO 2 trong

dịch ngoại bào giảm là ví dụ về:

A Điều hòa chức năng thông khí phổi

B Điều hòa chức năng trao đổi khí

C Điều hòa ngược âm tính

D Điều hòa ngược dương tính

E Bài tiết sản phẩm chuyển hóa

18 Trường hợp nhịp tim giảm khi huyết áp tăng là ví dụ về:

A Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ mạch máu

B Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ thần kinh

C Điều hòa hoạt động giữa hệ thần kinh và hệ mạch máu

D Điều hòa ngược âm tính

E Điều hòa ngược dương tính

19 Trường hợp nhịp tim tăng khi huyết áp giảm là ví dụ về:

A Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ mạch máu

B Điều hòa hoạt động giữa tim và hệ thần kinh

C Điều hòa hoạt động giữa hệ thần kinh và hệ mạch máu

D Điều hòa ngược âm tính

E Điều hòa ngược dương tính

20 Mục đích của điều hòa ngược âm tính

A Điều hòa hoạt động các mô của cơ thể

B Điều hòa nồng độ các chất trong dịch ngoại bào

C Duy trì sự ổn định nội môi

D Duy trì nhiệt độ hằng định cho sự ổn định các chức năng cơ thể

►Điều hoà chức năng > Cơ chế điều hoà ngược > Điều hoà ngược dương tính

21 Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:

A Điều nhiệt

Trang 6

B Điều hòa nồng độ glucose/máu

C Sổ thai

D Điều hòa nồng độ calci/máu

22 Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:

A Điều nhiệt

B Điều hòa nồng độ glucose/máu

C Stress

D Điều hòa nồng độ calci/máu

23 Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính:

A Điều nhiệt

B Điều hòa nồng độ glucose/máu

C Sự hình thành nút tiểu cầu

D Điều hòa nồng độ calci/máu

24 Một ví dụ về tác dụng không có lợi của điều hòa ngược

Trang 7

SINH LÝ TẾ BÀO - TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ

BÀO - CÂU HỎI ÔN TẬP

►Đặc điểm cấu trúc – chức năng của màng tế bào

4 Chức năng của carbohydrat màng là:

A Vận chuyển đường đơn qua màng tế bào

D Tham gia phản ứng miễn dịch

6 Các chức năng sau đây là của protein màng, trừ:

Trang 8

● Vận chuyển ion Na + qua màng:

15 Có thể khuếch tán cùng với nước

Trang 9

19 Có thể được thúc đẩy nhờ vai trò của hormon

A Đúng B Sai

● Đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào:

20 Thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid

A Đúng B Sai

21 Lớp lipid kép có đầu ưa nước nằm giữa 2 lớp, đầu kỵ

nước nằm quay mặt ra ngoài

25 Hai đầu kị nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở

giữa hai lớp lipid màng

Trang 10

32 Chất khuếch tán được qua lớp lipid kép của màng tế bào:

Trang 11

D Nước

39 Trong vận chuyển tích cực nguyên phát, sự phân giải ATP

cung cấp năng lượng cho:

A Di chuyển tế bào đến gần các phân tử hoặc ion được vận

chuyển

B Gắn phân tử hoặc ion vào vị trí đặc hiệu

C Phosphoryl hóa, thay đổi hình dạng protein mang

D Giải phóng các phân tử hoặc ion từ protein mang

E Thay đổi hình dạng tế bào

40 Các yếu tố sau đây đều ảnh hưởng đến tính thấm của màng,

trừ

A Độ dày của màng

B Sự tích điện của màng

C Độ hoà tan trong lipid của chất khuếch tán

D Số kênh protein của màng

E Trọng lượng phân tử của chất khuếch tán

41 Các yếu tố sau đây đều làm tăng tốc độ khuếch tán, trừ:

A Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tán

B Tăng nhiệt độ

C Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán

D Tăng độ hoà tan trong lipid của chất khuếch tán

E Tăng số kênh protein của màng

42 Chất không khuyếch tán qua màng là:

A Các ion

B Protein

C Nước

D Các phân tử tan trong lipid

43 Quá trình nào sau đây không cần chất mang:

Trang 12

A Đúng B Sai

46 Nước thấm qua màng tế bào rất nhanh vì 1 phần nước

khuếch tán qua lớp lipid kép, phần còn lại qua các kênh

protein

A Đúng B Sai

47 Khuếch tán được tăng cường có đặc điểm là tốc độ khuếch

tán tăng dần tới mức tối đa thì không tăng nữa, dù nồng độ

chất khuếch tán tiếp tục tăng

A Đúng B Sai

48 Glucose khuếch tán dễ dàng qua lớp lipid kép

A Đúng B Sai

49 Tốc độ khuếch tán qua màng của một chất tỷ lệ thuận với

độ hoà tan trong lipid của chất đó

A Đúng B Sai

50 Tính thấm của màng tế bào đối với một chất tỷ lệ với hệ số

tan trong dầu và tỷ lệ nghịch với diện tích màng

Trang 13

62 Mỗi lần hoạt động bơm Na+- K+ đưa 3 ion K+ ra ngoài và

2 ion Na+ vào trong

A Đúng B Sai

63 Vận chuyển tích cực thứ phát sử dụng năng lượng từ phân

giải các hợp chất phosphat giàu năng lượng

A Đúng B Sai

64 Natri có thể được vận chuyển chung protein mang với một

chất khác kiểu cùng chiều hoặc ngược chiều

A Đúng B Sai

65 Mọi tế bào đều có rất nhiều các bơm Na+-K+-ATPase trên

màng tế bào và luôn hoạt động ở mức độ hằng định

A Đúng B Sai

66 Đặc điểm cấu tạo của protein mang của bơm

Na+-K+-ATPase:

A Ở mặt trong của màng có 3 receptor gắn với ion Na+

B Ở gần vị trí gắn Na+ có enzym ATPase

C Ở mặt ngoài của màng có 2 receptor gắn với ion K+

D A+C

E A+B+C

67 Bơm Na+-K+-ATPase hoạt động khi:

A 3 ion K+ gắn ở mặt trong và 2 ion Na+ gắn ở mặt ngoài protein mang

B 3 ion Na+ gắn ở mặt trong và 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang

C Enzym ATPase được hoạt hoá

D A+C

E B+C

68 Vai trò của bơm Na+-K+-ATPase:

A Là nguyên nhân chính tạo điện tích (-) bên trong màng

B Làm cho các điện tích (+) bên trong ít hơn bên ngoài màng

C Làm cho các điện tích (-) bên trong ít hơn bên ngoài màng

D Góp phần tạo giai đoạn tái cực khi màng bị kích thích

Trang 14

E Góp phần tạo giai đoạn khử cực khi màng bị kích thích

69 Các cách vận chuyển Na+ sau đây đều là vận chuyển tích

cực, trừ:

A Qua kênh Na+

B Qua bơm Na+- K+

C Đồng vận chuyển với glucose

D Đồng vận chuyển với acid amin

70 Trong vận chuyển tích cực thứ phát loại đồng vận chuyển

của ion Na và ion Ca có đặc điểm

A Ion Ca khuếch tán đơn thuần vào bên trong do ion Na vận

chuyển tích cực ra ngoài tế bào

B Ion Ca khuếch tán đơn thuần ra ngoài do ion Na vận chuyển

tích cực ra ngoài tế bào

C Ion Ca vận chuyển tích cực ra ngoài do ion Na khuếch tán

vào trong tế bào

D Ion Ca vận chuyển tích cực ra ngoài do ion Na khuếch tán

ra ngoài tế bào

►Vận chuyển qua một lớp tế bào

71 Glucose qua bờ bàn chải của tế bào biểu mô niêm mạc ruột

và ống thận theo hình thức:

A Vận chuyển tích cực thứ phát

B Khuếch tán đơn thuần

C Khuếch tán được tăng cường

D Đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na

►Hiện tượng nhập bào, tiêu hóa chất và xuất bào

72 Các enzym thuỷ phân (hydrolase) được bài tiết từ:

Trang 15

A Thực bào

B Pinocytosis

C Nhập bào qua receptor

D Xuất bào

75 Cholesterol, một số virus gây viêm gan, bại liệt, AIDS vào

trong tế bào qua hình thức:

A Khuếch tán

B Thực bào

C Pinocytosis

D Nhập bào qua receptor

E Di chuyển kiểu amip

76 Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào là:

A Hoạt hóa các thành phần phospholipid của màng tế bào

B Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm

mạc ruột vào máu

C Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào

bạch cầu mono

D Giải phóng các bọc chứa hormon, protein

SINH LÝ ĐIỆN THẾ MÀNG VÀ ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG - CÂU HỎI ÔN TẬP

►Cơ sở vật lý của điện thế màng > Sự khuếch tán của các ion, điện thế khuếch tán

1 Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion:

►Cơ sở vật lý của điện thế màng > Phương trình Nernst

3 Phương trình Nernst hay được dùng để tính:

A Điện thế màng

B Áp suất thẩm thấu qua màng

Trang 16

C Ngưỡng điện thế

D Điện thế khuếch tán của Na+ hoặc K+

4 Sử dụng phương trình Nernst sẽ tính được điện thế của

6 Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa:

A Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn

B Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV

C Màng dễ bị ức chế

D Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực

7 Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào:

A Khuếch tán ion K+

B Khuếch tán ion Na+

C Bơm Na+ - K+ - ATPase

D Các ion (-) trong màng tế bào

8 Yếu tố tham gia tạo điện thế nghỉ

A K+ khuếch tán từ ngoài vào trong màng

B Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng

C Các phân tử protein không khuếch tán ra ngoài được

D Cl- khuếch tán từ ngoài vào trong màng

Trang 17

A Đúng B Sai

12 Dùng phương trình Goldman để tính điện thế khuếch tán

khi màng thấm nhiều loại ion khác nhau

A Đúng B Sai

13 Nồng độ ion Na+ ở dịch ngoại bào cao hơn ở dịch nội bào

A Đúng B Sai

14 Cân bằng điện thế là một giả thiết về điện thế mà thực tế

không xảy ra ở tế bào sống trong điều kiện bình thường

A Đúng B Sai

15 Ở mức điện thế màng là -70 mV sẽ làm khuếch tán Na+ ra

ngoài tế bào

A Đúng B Sai

16 Do tác dụng của bơm Na + /K + , nồng độ cả Na + và K + hoàn

toàn cân bằng giữa hai phía của màng

A Đúng B Sai

17 Các biểu thị toán học trong phương trình Nernst mô tả điện

thế màng của một tế bào có thể bị ảnh hưởng bởi nồng độ ion

và tính thấm của màng với ion đó

A Đúng B Sai

►Điện thế hoạt động > Định nghĩa và các giai đoạn của điện thế hoạt động

18 Nhận xét không đúng về điện thế hoạt động:

A Chỉ một lượng nhỏ Na+ và K+ khuếch tán qua màng

B Có cả hiện tượng feedback âm và feedback dương

C Bơm Na+/K+ trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động

D Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng nồng độ ion Na+ và

K+ không thay đổi đáng kể

E Giai đoạn khử cực có sự khuếch tán K+ ra ngoài

19 Cổng hoạt hoá của kênh Na + :

A Mở khi mặt trong màng mất điện tích (-)

B Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh

C Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

D Đóng khi mặt trong màng tích điện tích (+)

20 Sắp xếp các hiện tượng:

1 Bắt đầu khử cực màng 2 Cổng K+ bắt đầu mở 3 cổng K+ bắt đầu đóng 4 Cổng Na+ bắt đầu mở 5 Cổng Na+ bắt đầu đóng 6 Tái cực màng

A 1, 2, 4, 3, 5, 6

Trang 18

B 2, 6, 3, 4, 1, 5

C 4, 6, 2, 1, 5, 3

D 1, 4, 2, 5, 6, 3

►Điện thế hoạt động > Nguyên nhân của điện thế hoạt động

21 Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động,

trừ:

A Mở kênh Na+

B Mở kênh K+

C Mở kênh Ca2+-Na+

D Hoạt động của bơm Na+-K+

22.Yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động:

A Hoạt động của bơm Na+ -K+

B Hoạt động của bơm Ca++

D Hoạt động của bơm H +-K+

►Điện thế hoạt động > Cơ chế phát sinh điện thế hoạt động

24 Điện thế hoạt động xuất hiện khi:

A Tăng điện thế màng trong nhiều miligiây

B Tăng đột ngột điện thế màng trong vài phần vạn giây

C Tăng đột ngột điện thế màng lên thêm 10 mV

D Tăng đột ngột điện thế màng từ -90 mV đến -50 mV

25 Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm với natri tăng

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

26 Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng đối với natri giảm nhanh

A Trong khi khử cực

Trang 19

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

27 Trong lúc xuất hiện điện thế hoạt động, tính thấm của màng

với Kali lớn nhất

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi ưu phân cực

D Trong khi tái cực

28 Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm

nhẹ

A Trong khi khử cực

B Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

C Trong khi phân cực

D Trong khi tái cực

29 Tăng tính thấm với natri gây ra

A Tái cực

B Ưu phân cực

C Giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

30 Giảm tính thấm với natri, tăng tính thấm với kali xảy ra ở giai đoạn:

A tái cực

B ưu phân cực

C giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

31 Giảm tính thấm từ từ với kali xảy ra ở giai đoạn

A tái cực

B ưu phân cực

C giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

32 Chữ hoa in nào trong hình chú thích về:

33 Chữ hoa in nào trong hình trên chú thích về:

A Thời kỳ kênh Na+ và K+ phụ thuộc điện thế bị đóng

Trang 20

B Thời kỳ kênh Na+ phụ thuộc điện thế bị bất hoạt rồi lập lại

trạng thái đóng, kênh kali tiếp tục mở

C Thời kỳ kênh Na+ phụ thuộc điện thế trở nên bất hoạt và

kênh kali mở

D Thời kỳ một vài kênh K+ phụ thuộc điện thế vẫn đang mở

làm K+ đi ra ngoài tế bào

E Thời kỳ kênh Na+ phụ thuộc điện thế mở rất nhanh, natri ùa

vào trong tế bào

34 Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng

thái của kênh Na + và K +

35 Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng

thái của kênh Na + và K +

Trang 21

38 Chọn giai đoạn của điện thế hoạt động phù hợp với trạng

thái của kênh Na+ và K+

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá carbohydrat > Dạng

carbohydrat trong cơ thể

1 Nguồn cung cấp năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:

A Protein

B carbohydrat

C Các vitamin và muối khoáng

D Glycogen dự trữ ở gan

E Các mô mỡ của cơ thể

2 Sản phẩm cuối cùng của tiêu hoá carbohydrat trong ống tiêu hoá chủ yếu là:

A Fructose

B Galactose

C Các đường đôi

D Glucose

E Các đường đơn 5 cacbon

3 Chất nào không phải là dạng vận chuyển trong máu của carbohydrat

Trang 22

D Glycolipid , Glycoprotein , DNA, RNA

5 Dạng dự trữ của carbohydrat là:

A Glycogen ở gan, glycolipid

B Glycogen ở cơ, glycoprotein

C Glycolipid, glycoprotein

D Glycogen ở gan và cơ

E Glycogen ở gan và cơ, glycolipid, glycoprotein

6 Dạng vận chuyển trong máu của carbohydrat là:

A Monosaccarid

B Disaccarid

C Oligosaccarid

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá carbohydrat > Vai trò

7 Glucose có vai trò trung tâm trong chuyển hoá carbohydrat

vì:

A Thoái hoá và tổng hợp carbohydrat đều thông qua glucose

B Là sản phẩm chủ yếu cuối cùng của carbohydrat trong ống

tiêu hoá

C 90-95% đường đơn vận chuyển trong máu là glucose

D Toàn bộ quá trình tạo đường mới và phân giải đường ở gan đều qua giai đoạn chuyển hoá của glucose

E Bao gồm cả 4 nguyên nhân trên

8 Chức năng nào sau không phải của carbohydrat

A Là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu của cơ thể

B Tạo hình của cơ thể

C Bảo vệ miễn dịch

D Đông máu

E Dẫn truyền xung động thần kinh

9 Bệnh Alzheimer liên quan đến rối loạn chuyển hóa

Trang 23

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá carbohydrat > Nhu cầu

11 Nhu cầu về các chất carbohydrat, lipid và protein trong cơ

thể được tính:

A Trực tiếp qua khẩu phần ăn hàng ngày

B Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng

C Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat,

lipid, và protein

D Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng

lượng của ba chất carbohydrat, lipid và protein

E Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá carbohydrat > Điều hoà

chuyển hoá carbohydrat

12 Điều hoà chuyển hoá carbohydrat trong cơ thể là quá trình:

A Làm tăng đường huyết khi đường huyết hạ

B Làm hạ đường huyết khi đường huyết tăng

C Làm tăng quá trình chuyển từ glucose thành glycogen

D Làm tăng thoái hoá glucose ở tế bào

E Giữ cho mức đường huyết luôn ở trong giới hạn bình thường

13 Nhận xét nào sau về hệ thần kinh tự chủ không chính xác trong điều hòa glucose/máu

A Cả hệ giao cảm và phó giao cảm đều chi phối hoạt động của tiểu đảo Langerhans

B Kích thích phó giao cảm gây tăng đường huyết do giảm bài tiết insulin

C Kích thích giao cảm gây tăng tiết glucagon làm tăng đường huyết

D Khi bị stress, hệ giao cảm bị kích thích gây tăng tiết epinephrine, glucagon làm đường huyết tăng

E Trong bữa ăn, hệ phó giao cảm được hoạt hóa kích thích hoạt động cơ học và hoạt động bài tiết dịch

14 Cả hệ giao cảm và phó giao cảm đều chi phối hoạt động của tiểu đảo Langerhans

A Đúng B Sai

15 Kích thích phó giao cảm gây tăng đường huyết do giảm bài tiết insulin

A Đúng B Sai

Trang 24

16 Kích thích giao cảm gây tăng tiết glucagon làm giảm đường

huyết

A Đúng B Sai

17 Khi bị stress, hệ giao cảm bị kích thích gây tăng tiết

epinephrine làm đường huyết tăng

A Đúng B Sai

18 Trong bữa ăn, hệ phó giao cảm được hoạt hóa kích thích

hoạt động cơ học và hoạt động bài tiết dịch

A Đúng B Sai

19.Khi [glucose]/máu giảm, kích thích vùng dưới đồi, hoạt hóa

thần kinh giao cảm, tăng bài tiết adrenalin và noradrenalin gây

tăng [glucose]/máu

A Đúng B Sai

20 Khi [glucose]/máu tăng cao sẽ kích thích trung tâm khát

gây uống nhiều, giảm bài tiết ADH, tăng thải glucose ra nước

tiểu gây biểu hiện lợi niệu do tăng áp suất thẩm thấu

A Đúng B Sai

21 Các hormon không làm tăng đường huyết:

A GH của tuyến yên

B T3 - T4 của tuyến giáp

C Cortisol của tuyến vỏ thượng thận

D Adrenalin của tuyến tủy thượng thận

E Insulin của tuyến tụy nội tiết

22 Giai đoạn sau hấp thu không xảy ra hiện tượng:

A Glucagon tăng, insulin tăng

B Glucose-6-phosphatase kích thích phân giải glycogen thành glucose ở gan

C Chỉ có các tế bào cơ có khả năng sử dụng năng lượng lấy từ glycogen

D Chỉ có tế bào gan có thể dùng năng lượng lấy từ glycogen

E Một số hormon hoạt động theo chiều hướng tăng tạo đường mới

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá carbohydrat > Rối loạn chuyển hoá carbohydrat

23 Giảm đường huyết không có biểu hiện:

A Cảm giác đói

B Toát mồ hôi

C Tim đập nhanh

D Huyết áp tăng

Trang 25

E Hôn mê

24 Giảm glucose máu có đặc điểm:

A Lượng insulin do tế bào beta bài tiết không đủ

B Có căn nguyên do bị đái tháo đường type I từ trước

C Là một đáp ứng quá mức của tế bào beta dẫn đến quá nhiều

glucose trong máu

D Chẩn đoán dựa vào nghiệm pháp gây tăng đường huyết khi

A Tổn thương tế bào beta do virus hoặc do cơ chế tự miễn

B Giảm nồng độ insulin trong huyết thanh

C Hay gặp ở người trên 40 tuổi

D Hay gặp ở người trẻ dưới 30 tuổi

E Nồng độ glucagon tăng cao

26 Đái tháo đường type 1 (thể phụ thuộc insulin)

A Mất nước

B Gầy nhiều

C pH máu giảm

D Áp suất thẩm thấu tăng gây khát, uống nhiều, đái nhiều

E Cả A, B, C, D đều là biểu hiện của đái tháo đường type 1

27 Đái tháo đường ở giai đoạn cuối của cả hai thể (giai đoạn nặng) nếu không được điều trị kịp thời thường gây nên các triệu chứng:

A Ăn nhiều, đái nhiều, uống nhiều, gầy nhiều

B Đường huyết tăng cao có khi tới 300 – 1200 mg%

C Đường niệu

D Na trong máu giảm do các thể cetonic bài tiết kéo theo Na

E Hơi thở có mùi aceton

28 Liên quan giữa ba chuyển hoá carbohydrat, lipid và protein chủ yếu là qua:

A Chặng chuyển từ glucose thành glucose 6P

B Chặng fructose 1-6 diphosphat

C.Hai ngã ba chính là a.pyruvic và acetyl CoA

D Chu trình tạo ure

Trang 26

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá lipid > Vai trò, nhu cầu lipid

31 Chức năng sau không phải là của LDL:

A Vận chuyển cholesterol từ mô ngoại biên đến gan

B Điều hòa tổng hợp cholesterol ở mô

C Vận chuyển cholesterol vào tế bào cho sự tổng hợp màng

và hormon

D Ảnh hưởng đến tổng hợp cholesterol ở tế bào

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá lipid > Điều hoà chuyển hoá lipid

32 Các hormon sau làm tăng thoái hóa lipid trừ:

A Adrenalin của tuyến tủy thượng thận

B Glucagon của tuyến tụy nội tiết

C Insulin của tuyến tụy nội tiết

D GH của tuyến yên

E T3 - T4 của tuyến giáp

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá lipid > Rối loạn chuyển hoá

mỡ

33 Bệnh không liên quan đến rối loạn chuyển hóa lipid là

A Bệnh béo phì (Obesity)

Trang 27

34 Albumin là một protein của huyết tương có vai trò trong:

A Tạo ra áp suất keo của huyết tương

B Đông máu

C Di truyền

D Chống đông máu

E Tạo kháng thể

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá protein > Vai trò protein

35 Các chức năng sau là của protein trừ:

A Tham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể

B Tạo áp suất keo

C Bảo vệ

D Vận chuyển

E Nguồn cung cấp năng lượng trực tiếp

►Chuyển hóa chất > Chuyển hoá protein > Nhu cầu protein

36 Nguồn protein cần thiết có trong

A Ngô, dầu thực vật, lúa mì

B Đậu dài, đậu quả, hạt, ngũ cốc

C Trứng, cá, ngũ cốc

D Trứng, sữa, sữa chua, thịt cá

37 Nhu cầu protein hàng ngày

38 Thiếu protein ở giai đoạn mất thích nghi gây nên bệnh:

A Đái tháo đường

Trang 28

B Béo phì

C Xơ vữa động mạch

D Suy dinh dưỡng protein năng lượng

►Chuyển hóa năng lượng > Các dạng năng lượng của cơ thể

39 Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới các dạng:

A Thoái hoá các chất carbohydrat, lipid và protein

B Thoái hoá protein là chủ yếu

C Thoái hoá các mẩu acetyl CoA trong chu trình Krebs

D

41 Vai trò của ATP:

A Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

B Vận chuyển năng lượng

►Chuyển hóa năng lượng > Tiêu hao năng lượng của cơ thể >

Năng lượng tiêu hao để duy trì cơ thể

42 Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể :

A Vận cơ

B Điều nhiệt

C Tiêu hoá

D Chuyển hoá cơ cở

E Duy trì trương lực của các cơ

43 Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở:

A Không vận cơ

Trang 29

B Không cho con bú

C Không bị sốt

D Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt

E Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý

44 Năng lượng tiêu hao trong vận cơ:

A Trong vận cơ hoá năng tích luỹ trong cơ bị tiêu hao như sau:

35% chuyển thành công cơ học, 65% toả dưới dạng nhiệt

B Năng lượng tiêu hao trong vận cơ được tính theo Kcal/1kg

cơ thể/giờ

C Cường độ vận cơ càng lớn, mức tiêu hao càng giảm

D Kỹ năng lao động không ảnh hưởng đến tiêu hao năng

lượng

E Tư thế vận cơ càng thoải mái càng ít tiêu hao năng lượng

45 Về CHCS:

A CHCS phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

B Điều kiện cơ sở là: không vận cơ, không tiêu hoá, không

suy nghĩ

C Năng lượng tiêu hao cho CHCS chiếm 1/2 năng lượng tiêu

hao của cơ thể

D CHCS là năng lượng cần cho cơ thể tồn tại trong điều kiện

cơ sở

E Đơn vị đo CHCS là Kcal/m2da/24 giờ

46 Trong các yếu tố ảnh hưởng đến CHCS:

A CHCS thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 giờ, thấp nhất lúc 1- 4 giờ

B Tuổi càng cao CHCS càng tăng

C Ở cùng một lứa tuổi CHCS ở nam bằng CHCS ở nữ

D Trong chu kỳ kinh nguyệt và khi có thai CHCS tăng

►Chuyển hóa năng lượng > Đo tiêu hao năng lượng

47 Chuyển hoá cơ sở được đo bằng phương pháp:

A Đo trực tiếp bằng phòng nhiệt lượng kế

B Đo gián tiếp qua các thông số tiêu hoá

C Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp vòng kín

D Đo gián tiếp qua hô hấp theo phương pháp vòng hở

E Được đo bằng cả phương pháp trực tiếp và gián tiếp

48 Điều kiện đo chuyển hóa cơ sở

A Ngừng toàn bộ hoạt động cơ thể

Trang 30

B Nhịn đói

C Nhiệt độ phòng đo từ 18-20oC

D Nhiệt độ phòng đo tương đương thân nhiệt

►Chuyển hóa năng lượng > Điều hoà chuyển hoá năng lượng

> Điều hoà chuyển hoá năng lượng ở mức độ toàn thân

49 Ở mức toàn cơ thể, chuyển hoá năng lượng được điều hoà

bằng:

A Cơ chế thần kinh và thể dịch

B Nhu cầu năng lượng của cơ thể

C Sự hoạt động của vùng dưới đồi

D Các hormon của tuyến giáp: T3 và T4

E Hormon insulin của tuyến tuỵ

50 Trong các hormon tác dụng đến chuyển hoá năng lượng

thì:

A T3 và T4 làm tăng CHCS ở tất cả các mô

B Adrenalin làm giảm phân giải glycogen thành glucose, giảm

thiêu đốt glucose, tăng dự trữ glycogen ở tế bào làm giảm chuyển

hoá năng lượng

C Cortisol làm tăng tổng hợp protein, tăng chuyển hoá năng lượng

D Hormon giáp làm tăng hoạt động chuyển hoá ở các mô (trừ não, võng mạc, lách, phổi, tinh hoàn)

E Hormon GH làm tăng chuyển hoá năng lượng bằng cách tăng thiêu đốt carbohydrat

51 Hormon ảnh hưởng mạnh nhất đến tốc độ chuyển hóa là:

A Noradrenalin

B Thyroxin

C Prolactin

D GH

►Chuyển hóa năng lượng > Điều hoà chuyển hoá năng lượng

> Điều hoà chuyển hoá năng lượng ở mức tế bào

52 Ở mức tế bào chuyển hoá năng lượng được điều hoà bằng:

A Nồng độ glucose trong máu

B Cơ chế điều hoà ngược thông qua hàm lượng ADP trong tế bào

C Hàm lượng của chất 2,3 DPG trong máu

Trang 31

D Phân áp oxy trong máu

53 Nguyên nhân chính giảm tiêu thụ Cal ở người già là:

A Giảm chuyển hóa và khối cơ

B Giảm độ thèm ăn

C Mất cân bằng giữa tốc độ chuyển hóa và lượng thức ăn tiêu

thụ

D Giảm vận động, tăng tích lũy mỡ

SINH LÝ ĐIỀU NHIỆT - CÂU HỎI ÔN TẬP

C Thay đổi theo nhiệt độ môi trường

D Không thay đổi theo tuổi

E Không thay đổi theo nhịp ngày đêm

2 Nhiêt độ trung tâm có thể đo ở 1 trong 3 vị trí: trực tràng,

Trang 32

A Bệnh nhiễm khuẩn tả thân nhiệt tăng

B Các bệnh nhiễm khuẩn nói chung thân nhiệt tăng

C Ưu năng tuyến giáp thân nhiệt giảm

D Nhược năng tuyến giáp thân nhiệt tăng

E Viêm ruột thừa thân nhiệt giảm

►Các phương thức trao đổi nhiệt

7 Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người

bị sốt là ví dụ về

A Truyền nhiệt trực tiếp

B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt

D Cả A,B,C

E Cả A,B

►Các phương thức trao đổi nhiệt > Truyền nhiệt đối lưu

8 Mức độ truyền nhiệt tỷ lệ với căn bậc hai của tốc độ gió (v 1/2 )

A Đúng B Sai

9 Quá trình toả nhiệt theo phương thức truyền nhiệt được thực hiện bằng hình thức:

A Truyền nhiệt trực tiếp

B Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

C Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt

D Cả A,B,C

E Cả A,B

►Các phương thức trao đổi nhiệt > Bức xạ nhiệt

10 Trong bức xạ nhiệt, nhiệt được truyền từ vật này sang vật kia không phụ thuộc:

A Chất dẫn nhiệt giữa hai vật

B Nhiệt độ của vật phát nhiệt

Trang 33

C Nhiệt độ của vật nhận nhiệt

D Khoảng cách giữa hai vật

E Màu sắc vật nhận nhiệt

►Các phương thức trao đổi nhiệt > Bay hơi nước

11 Trong phương thức toả nhiệt bằng bay hơi nước:

A Một lít nước chuyển từ thể lỏng sang thể khí thu của cơ thể

680 kcal

B Bay hơi nước qua đường hô hấp đóng vai trò quan trọng

trong cơ chế chống nóng ở người

C Nước thấm qua da luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường

D Bài tiết mồ hôi là hình thức toả nhiệt quan trọng nhất ở

người

E Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

►Các phương thức trao đổi nhiệt > Bilan nhiệt

12 Bilan nhiệt là sự cân bằng giữa với -

A Nhiệt chuyển hóa ; Nhiệt bay hơi nước, nhiệt bức xạ, nhiệt

►Cung phản xạ điều nhiệt

13 Khi cơ thể cảm nóng hoặc cảm lạnh thì:

A Trung tâm điều nhiệt vẫn hoạt động bình thường

B Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn, trung tâm chống nóng bị

tê liệt

C Lượng mồ hôi bài tiết vẫn bình thường

D Thân nhiệt giảm

14 Trung tâm phản xạ điều nhiệt:

A Trung tâm phản xạ điều nhiệt nằm ở cầu não

B Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống lạnh, nửa sau

là trung tâm chống nóng

C Nửa trước vùng dưới đồi là trung tâm chống nóng, nửa sau

là trung tâm chống lạnh

Trang 34

D Vùng dưới đồi hoạt động điều nhiệt độc lập không chịu sự

điều hoà của vỏ não

E Các thuốc giảm sốt (aspirin, antipyrin) gây hạ nhiệt bằng

cách tác dụng gián tiếp lên trung tâm điều nhiệt

15 Khi cơ thể cảm nóng hoặc cảm lạnh thì:

A Trung tâm điều nhiệt vẫn hoạt động bình thường

B Trung tâm điều nhiệt bị rối loạn, trung tâm chống nóng bị

tê liệt

C Lượng mồ hôi bài tiết vẫn bình thường

D Thân nhiệt giảm

►Các cơ chế chống nóng > Bài tiết mồ hôi

17 Lượng mồ hôi chỉ có tác dụng chống nóng khi ……… ngay

Trang 35

20 Các đáp ứng nhằm mục đích giảm sinh nhiệt khi cơ thể bị

21 Khi vận cơ……… hoá năng tích luỹ trong tế bào cơ chuyển

thành công cơ học, ………… bị tiêu hao dưới dạng nhiệt:

A 35%, 65%

B 55%, 45%

C 25%, 75%

D 75%, 25%

►BIỆN PHÁP ĐIỀU NHIỆT RIÊNG CỦA LOÀI NGƯỜI

22 Thân nhiệt là kết quả của sự điều hoà hai quá trình đối lập

nhau trong cơ thể là:

A Thoái hoá và tổng hợp chất

B Sinh nhiệt và toả nhiệt

C Truyền nhiệt và hấp thụ nhiệt

D Tổng hợp ATP và phân giải ATP

E Tổng hợp glucose và thoái hoá glucose

23 Trẻ em có khả năng điều nhiệt……… người lớn:

A Là sự tăng thân nhiệt do trung tâm điều nhiệt gây ra

B Là sự tăng thân nhiệt do các độc chất của vi khuẩn tác động lên não gây ra

C Là một trạng thái thân nhiệt cao hơn mức bình thường do nhiều nguyên nhân gây nên

D Là một phản ứng của cơ thể

Trang 36

E Là một trạng thái bệnh lý làm tăng thân nhiệt

25 Khi điểm chuẩn nhiệt vùng dưới đồi cao hơn thân nhiệt,

►RỐI LOẠN THÂN NHIỆT > Say nắng, say nóng

26 Khi điểm chuẩn nhiệt vùng dưới đồi thấp hơn thân nhiệt,

SINH LÝ MÁU - CÂU HỎI ÔN TẬP

►ĐẶC TÍNH - CHỨC NĂNG CHUNG CỦA MÁU > Chức

A Hemoglobin chiếm 41% trong huyết tương

B Huyết tương chiếm 41% thể tích máu toàn phần

C Các thành phần hữu hình chiếm 41% thể tích máu toàn phần

D Hồng cầu chiếm 41% thể tích máu toàn phần

►HỒNG CẦU > Hình thái và số lượng hồng cầu

3 Nguyên nhân làm số lượng hồng cầu ở nam thường cao hơn

ở nữ trong cùng độ tuổi là:

A Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

Trang 37

B Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở

nữ giảm

C Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam

D Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

E Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt

►HỒNG CẦU > Cấu tạo Hb

4 Hemoglobin:

A Là một lipoprotein

B Có thành phần globin giống nhau ở các loài

C Được cấu tạo bởi một nhân hem và bốn chuỗi polypeptid

giống nhau từng đôi một

D Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2

chuỗi và 2 chuỗi

E Chiếm 34% trọng lượng tươi của hồng cầu

5 Nguyên nhân làm nồng độ Hb ở nam thường cao hơn ở nữ

trong cùng độ tuổi là:

A Thời gian bán huỷ hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

B Sự đáp ứng của tiền nguyên hồng cầu với erythropoietin ở

nữ giảm

C Số tế bào gốc trong tuỷ xương nữ ít hơn nam

D Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

E Nữ bị mất máu trong chu kỳ kinh nguyệt

6 Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do:

A Độ bão hoà oxy trong máu

B Nồng độ hemoglobin trong máu

C PH máu

D Nhiệt độ máu

7 HbO2 tăng giải phóng O2 khi:

A Nồng độ 2,3 DPG trong máu giảm

B Phân áp CO2 trong máu giảm

C PH máu giảm

D Nhiệt độ máu giảm

E Phân áp O2 trong máu tăng

8 Về cấu trúc hemoglobin: Có cấu trúc giống nhau ở tất cả các loài

Trang 38

A Đúng B Sai

9 Về cấu trúc hemoglobin: Được cấu tạo bởi 1 hem và 4 chuỗi

polipeptid giống nhau từng đôi một là và

A Đúng B Sai

10 Về cấu trúc hemoglobin: Phần hem được cấu tạo bởi vòng

porphyrin và Fe 2+

A Đúng B Sai

11 Về cấu trúc hemoglobin: Phần globin ở người trưởng thành

được cấu tạo bởi 2 chuỗi alpha và 2 chuỗi beta

16 Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển nhiều O2 hơn khi

có mặt các chất oxy hoá Fe 2+ ->Fe 3+

A Đúng B Sai

17 Chức năng hemoglobin là: Kết hợp với 4 nguyên tử oxy vào nguyên tử Fe 2+ tạo HbO2

A Đúng B Sai

►HỒNG CẦU > Chức năng của hồng cầu

18 Hồng cầu có những chức năng sau, trừ:

A Vận chuyển O2

B Vận chuyển CO2

C Vận chuyển kháng thể

D Điều hoà thăng bằng acid – base

E Mang các kháng nguyên quy định nhóm máu

19 Hầu hết CO2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

A Hoà tan trong huyết tương

B Gắn với nhóm -NH2 của protein huyết tương

C Gắn với nhóm -NH2 của globin

Trang 39

D Gắn với Cl-

E Ở dạng NaHCO3

20 Hầu hết O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:

A Hoà tan trong huyết tương

B Gắn với Fe2+ của protein huyết tương

C Gắn với Fe3+ của nhân hem

D Gắn với Fe2+ của nhân hem

E Gắn với Fe2+ của phần globin

►HỒNG CẦU > Quá trình sinh hồng cầu > Nơi sinh hồng cầu

21 Vị trí thăm dò quá trình tạo máu ở người trưởng thành

►HỒNG CẦU > Quá trình sinh hồng cầu > Nguồn gốc, các

giai đoạn tạo máu

22 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

23 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

24 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

Trang 40

E Hồng cầu lưới

25 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

26 Tên tế bào ở đầu mũi tên

A Tiền nguyên hồng cầu

B Nguyên hồng cầu ưa base

C Nguyên hồng cầu đa sắc

D Nguyên hồng cầu ưa acid

E Hồng cầu lưới

►HỒNG CẦU > Điều hoà quá trình sinh hồng cầu - Vai trò

của erythropoietin

27 Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi:

A Tăng phân áp oxy trong máu

B Giảm phân áp CO2 trong máu

C Tăng sản xuất angiotensinogen

D Tăng tổng hợp erythropoietin

E Tăng nhiệt độ máu

28 Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Thiếu oxy ở mô

Ngày đăng: 25/11/2021, 20:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

►Các hình thức vận chuyển vật chất qua màng tế bào > Vận chuyển thụ động  - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
c hình thức vận chuyển vật chất qua màng tế bào > Vận chuyển thụ động (Trang 9)
19. Có thể được thúc đẩy nhờ vai trò của hormon - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
19. Có thể được thúc đẩy nhờ vai trò của hormon (Trang 9)
C. Phosphoryl hóa, thay đổi hình dạng protein mang D. Giải phóng  các phân  tử hoặc ion từ protein mang  E - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
hosphoryl hóa, thay đổi hình dạng protein mang D. Giải phóng các phân tử hoặc ion từ protein mang E (Trang 11)
46. Nước thấm qua màng tế bào rất nhanh vì 1 phần nước khuếch  tán  qua  lớp  lipid  kép,  phần  còn  lại  qua  các  kênh  - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
46. Nước thấm qua màng tế bào rất nhanh vì 1 phần nước khuếch tán qua lớp lipid kép, phần còn lại qua các kênh (Trang 12)
►Các hình thức vận chuyển vật chất qua màng tế bào > Vận chuyển tích cực  - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
c hình thức vận chuyển vật chất qua màng tế bào > Vận chuyển tích cực (Trang 12)
73. Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào: - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
73. Chất được tế bào nuốt theo hình thức ẩm bào: (Trang 14)
76. Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào là: - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
76. Ví dụ điển hình về hiện tượng xuất bào là: (Trang 15)
75. Cholesterol, một số virus gây viêm gan, bại liệt, AIDS vào trong tế bào qua hình thức:  - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
75. Cholesterol, một số virus gây viêm gan, bại liệt, AIDS vào trong tế bào qua hình thức: (Trang 15)
32. Chữ hoa in nào trong hình chú thích về: - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
32. Chữ hoa in nào trong hình chú thích về: (Trang 19)
A. Tham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể B. Tạo  áp suất keo  - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
ham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể B. Tạo áp suất keo (Trang 27)
B. Hình thành nút tiểu cầu. - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
Hình th ành nút tiểu cầu (Trang 57)
150. Sự tạo thành nút tiểu cầu: Được đánh giá bằng xét nghiệm thời gian máu chảy.  - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
150. Sự tạo thành nút tiểu cầu: Được đánh giá bằng xét nghiệm thời gian máu chảy. (Trang 57)
159. Quá trình đông máu: Ion Ca2+ tham gia vào hầu hết các giai đoạn của quá trình cầm máu - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
159. Quá trình đông máu: Ion Ca2+ tham gia vào hầu hết các giai đoạn của quá trình cầm máu (Trang 58)
168. Giai đoạn cuối cùng của hình thành cục máu đông là việc chuyển chuyển  - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
168. Giai đoạn cuối cùng của hình thành cục máu đông là việc chuyển chuyển (Trang 58)
108. Angiotensin II được hình thành khi: - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
108. Angiotensin II được hình thành khi: (Trang 81)
108. Angiotensin II được hình thành khi: - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
108. Angiotensin II được hình thành khi: (Trang 81)
A. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp. B. Phân  áp  O2 cao, phân  áp  CO2 cao.  - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
h ân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp. B. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao. (Trang 89)
28. oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức: A. Khuếch  tán thụ động. A. Khuếch  tán thụ động - NHẬP MÔN SINH LÝ HỌC  CÂU HỎI ÔN TẬP
28. oxy từ phế nang vào máu mao mạch phổi theo hình thức: A. Khuếch tán thụ động. A. Khuếch tán thụ động (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w