1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐO TỐC ĐỘ LẮNG MÁU

51 125 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đo Tốc Độ Lắng Máu
Tác giả Bs. Trần Châu Mỹ Thanh
Trường học Khoa Y
Chuyên ngành Sinh lý học
Thể loại bài học
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 4,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy đo tốc độ lắng huyết cầuVị trí đặt ống máu Giấy in kết quả Màn hình hiển thị.!. Kiến thức thực hành3.. Kết quả • Nguyên nhân sai lệch: - Máu không được lắc kỹ trộn đều với chất chống

Trang 1

Bs Trần Châu Mỹ Thanh

Môn giảng: TH Sinh lý học

Tổ bộ môn Y học cơ sở - Khoa Y Đối tượng: Dược, Điều dưỡng Thời gian: 4 tiết

Tháng 5/2020

Trang 3

NỘI DUNG BÀI HỌC

Trang 4

Huyết tương

(55 – 60 %)

Tế bào máu (40 – 45 %)

hòa tan Hồng cầu Bạch cầu Tiểu cầu

A Nhắc lại lý thuyết

Trang 6

Để máu chống đông trong 1 ống nghiệm đặt thẳng đứngthì sau 1 thời gian, hồng cầulắng xuống còn lại huyết

tương ở trên Đây là xét

nghiệm đo tốc độ lắng máu.

(VS hay VSS)

Trang 7

A Nhắc lại lý thuyết

Tốc độ lắng huyết cầu phụ thuộc vào:

! Tỷ trọng riêng của huyết cầu và huyết tương.

! Thành phần protein của huyết tương (globulin, albumin, fibrinogen, các protein bệnh lý)

! Số lượng, hình dáng và đặc tính bề mặt hồng cầu.

Trang 8

A Nhắc lại lý thuyết

Mục đích của xét nghiệm

! Theo dõi tình trạng viêm nhiễm hay bệnh lý ác tính, bệnh sốt thấp cấp, cơn nhồi máu cơ tim cấp.

! Theo dõi tiến triển của bệnh.

! Xét nghiệm thường quy, tầm soát, cần thiết trong phát hiện và theo dõi lao, theo dõi quá trình hoại tử mô trong cơ thể,

những rối loạn bệnh lý khác.

Trang 10

B Kiến thức thực hành

2 Phương tiện dụng cụ

! Dụng cụ chích máu: Kim tiêm, bông cồn,

bông khô, garo

! Ống nghiệm: chứa sẵn chất chống đông

Natri citrat 3.8%

! Máy đo tốc độ lắng huyết cầu

Trang 11

Kim tiêm Dây

Garo

Ống nghiệm lắng máu

Trang 12

Máy đo tốc độ lắng huyết cầu

Vị trí đặt

ống máu

Giấy

in kết quả

Màn hình hiển thị

Trang 13

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

Chuẩn bị bệnh nhânLấy máu

Chuẩn bị mẫuTiến hành đoKết quả

Trang 15

Ngoài ra: tĩnh mạch cổ tay, cổ chân, bàn chân.

Khi lấy máu tránh các vùng bướu máu, phỏng, sẹo, phù thủng.

Bệnh nhân đang truyền tĩnh mạch thì phải lấy

ở tay đối diện.

Trang 16

Kiểm tra bơm kim tiêm, tiến hành chọc lấy máu

Sát trùng vị trí lấy máu

Xác định tĩnh mạch

sẽ lấy máu

CÁC BƯỚC LẤY MÁU

Trang 17

• Chuẩn bị ống nghiệm: ghi tên, tuổi hoặc

Trang 18

Chọn chế độ làm việc: Standard mode cho

2 kết quả sau giờ thứ nhất và thứ 2 sau lần lượt

Trang 20

“L.E.”: Thể tích máu không đủ.

“.” : Thể tích máu quá nhiều

“S.E.”: Ống đo ra khỏi vị trí khi máy đang chạy

E

F

Trang 21

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

3.5 Kết quả

Bình thường:

• Thay đổi sinh lý:

- Tốc độ lắng máu tăng trong các trường hợp:

+ Trẻ sơ sinh

+ Ở người lớn tuổi

+ Sau khi ăn no, vận động mạnh

+ Phụ nữ đang có kinh nguyệt

+ Thời kỳ có thai từ tháng thứ 4 đến 3-4 tuần sau khi sinh

Trang 23

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

3.5 Kết quả

• Nguyên nhân sai lệch:

- Máu không được lắc kỹ trộn đều với chất chống đông

- Có bọt khí trong ống máu lắng.

- Bề mặt máy không thật sự bằng phẳng

- Lấy máu không đúng vạch quy định.

- Ảnh hưởng của nhiệt độ và thời tiết ( Nhiệt độ trên

23ºC làm tăng lắng máu)

Trang 24

Trình bày: Bs Trần Châu Mỹ Thanh

Môn giảng: TH Sinh lý học

Tổ bộ môn Y học cơ sở - Khoa Y Đối tượng: Sv Dược

Tháng 5/2020

Trang 25

• Nắm được mục đích, dụng cụ và quy trình lậpcông thức bạch cầu

Trang 26

I NGUYÊN TẮC

II DỤNG CỤ

III CÁCH LÀM

IV PHÂN LOẠI BẠCH CẦU

V CÂU HỎI CUỐI BÀI

Trang 27

BC ưa acid

BC mono

BC lympho

Trang 30

Bộ dụng cụ để chích máu:

bông cồn, bông khô , kim chích máu.

Bông cồn

Bông khô

B Kiến thức thực hành

2 Dụng cụ

Trang 31

Kính hiển vi Lam kính

B Kiến thức thực hành

2 Dụng cụ

Trang 32

Sát trùng

chích lấy

máu

Đếm bạch cầu

Nhuộm tiêu bản Kéo máu

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

Trang 33

LẤY MÁU

MAO

MẠCH

Trẻ em

Đầu ngón tay cái

Ngón chân cái hoặc

gót chânNgười lớn Đầu ngón tay 3 hoặc 4

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

3.1 Lấy máu

Trang 35

Nhỏ dung dịchGiêm sa đã pha

sẵn khắp tiêu bản

Để từ 15 đến

20 phút

Rửa sạch dướivòi nước

Hong khô rồiđịnh công thức

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

3.3 Nhuộm tiêu bản

Trang 36

TIÊU

BẢN ĐẸP

• Có đuôi hình lưỡi bò (như hình vẽ)

• Kéo trải mỏng đều trên lam kính.

• Không loang lổ.

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

3.3 Nhuộm tiêu bản

Trang 37

- Nhỏ một giọt dầu cedre vào 1/3 phần đuôi củatiêu bản

- Quan sát trên vật kính 10 để quan sát sơ bộtiêu bản, phát hiện các đám tế bào lạ và đánh giáphân bố bạch cầu để lựa chọn khu vực lập côngthức bạch cầu phù hợp

- Quan sát trên vật kính 100 để xác định chínhxác từng loại tế bào

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

3.4 Đếm bạch cầu

Trang 38

Cách đếm bạch cầu:

- Đếm ở 1/3 đuôi tiêu bản

- Đếm theo hình chữ chi (ziczac ngang)

- Đếm ít nhất 100 bạch cầu

B Kiến thức thực hành

3 Cách làm

3.4 Đếm bạch cầu

Trang 39

B Kiến thức thực hành

4 Phân loại bạch cầu

4.1 Các khía cạnh hình thái học

• Nên so sánh với kích

thước hồng cầu trong máu

• hình thái kích thước nhân, cấu trúc nhiễm sắc chất, hạt nhân, vị trí của nhân

• Tròn, bầu dục, đa giác

• Màu sắc,

• Hạt đặc hiệu.

• ……

Nguyên sinh chất

Hình thể

Kích thước Nhân

Trang 40

B Kiến thức thực hành

4 Phân loại bạch cầu

4.1 Các khía cạnh hình thái học

Trang 41

B Kiến thức thực hành

4 Phân loại bạch cầu

4.2 Hình thái bạch cầu bình thường

4.2.1 Bạch cầu hạt trung tính

- Nhân: chất nhiễm sắc thô, chia thành nhiều múi, tế bào càng già nhân càng có nhiều múi (thường 2-4múi, ít gặp tế bào 5 múi).

- Nguyên sinh chất: chứa đầy hạt đặc hiệu nhỏ, mịn, phân bố đều trên nền nguyên sinh chất, tạo màu hồng tím.

Trang 42

B Kiến thức thực hành

4 Phân loại bạch cầu

4.2 Hình thái bạch cầu bình thường

4.2.2 Bạch cầu ưa acid

- Kích thước: 12-15 µm, hình tròn hoặc bầu dục

- Nhân: thường có 2, 3 múi

- Nguyên sinh chất: chứa đầy hạt ưa axit màu da cam, kích thước lớn hơn hạt trung tính, các hạt phân bố đều trong nguyên sinh chất.

Trang 43

B Kiến thức thực hành

4 Phân loại bạch cầu

4.2 Hình thái bạch cầu bình thường

4.2.3 Bạch cầu ưa base

- Kích thước: 10-12µm, hình tròn hoặc bầu dục

- Nhân chia múi không đều

- NSC chứa đầy hạt ưa bazơ bắt màu xanh đen, nằm đè cả lên nhân Hạt ưa bazơ là những hạt rất to, không đồng đều

Trang 44

B Kiến thức thực hành

4 Phân loại bạch cầu

4.2 Hình thái bạch cầu bình thường

Trang 45

B Kiến thức thực hành

4 Phân loại bạch cầu

4.2 Hình thái bạch cầu bình thường

4.2.5 Bạch cầu mono

- Kích thước 20-25 µm

- Hình tròn, bầu dục hay đa giác

- Nhân to, có nhiều hình dáng (bầu dục, móng ngựa hay đa giác), bắt màu xanh tím, cấu trúc nhiễm sắc mịn tạo thành vân rãnh chạy dọc theo chiều dài của nhân.

- NSC ưa kiềm nhẹ, màu xanh xám, không có hạt, thường gặp không bào trong NSC.

Trang 46

B Kiến thức thực hành

4 Phân loại bạch cầu

4.2 Hình thái bạch cầu bình thường4.2.5 Bạch cầu mono

Trang 48

Đây là

gì?

Bạch cầuhạt trungtính

V CÂU HỎI CUỐI BÀI

Trang 49

Đây là

gì?

Bạch cầuhạt ưaacid

Trang 50

Đây là

gì?

V CÂU HỎI CUỐI BÀI

Bạch cầulympho

Ngày đăng: 24/11/2021, 18:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

! Số lượng, hình dáng và đặc tính bề mặt hồng cầu. - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
l ượng, hình dáng và đặc tính bề mặt hồng cầu (Trang 7)
Một số hiển thị màn hình: - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
t số hiển thị màn hình: (Trang 20)
• Có đuôi hình lưỡi bò (như hình vẽ) - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
u ôi hình lưỡi bò (như hình vẽ) (Trang 36)
4.1. Các khía cạnh hình thái học - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
4.1. Các khía cạnh hình thái học (Trang 39)
4.1. Các khía cạnh hình thái học - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
4.1. Các khía cạnh hình thái học (Trang 40)
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.1. Bạch cầu hạt trung tính - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.1. Bạch cầu hạt trung tính (Trang 41)
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.2. Bạch cầu ưa acid - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.2. Bạch cầu ưa acid (Trang 42)
- Kích thước: 12-15 µm, hình tròn hoặc bầu dục - Nhân: thường có 2, 3 múi - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
ch thước: 12-15 µm, hình tròn hoặc bầu dục - Nhân: thường có 2, 3 múi (Trang 42)
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.3. Bạch cầu ưa base - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.3. Bạch cầu ưa base (Trang 43)
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.4. Bạch cầu lympho - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.4. Bạch cầu lympho (Trang 44)
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.5. Bạch cầu mono - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.5. Bạch cầu mono (Trang 45)
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.5. Bạch cầu mono - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
4.2. Hình thái bạch cầu bình thường 4.2.5. Bạch cầu mono (Trang 46)
B. Kiến thức thực hành - ĐO  TỐC  ĐỘ  LẮNG  MÁU
i ến thức thực hành (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w