có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a.Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 45 . Tính khoảng cách h từ điểm D đến mặt phẳng SBC.. Lời giải
Trang 1BỘ ĐỀ RÈN TỐC ĐỘ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
TRẦN ĐÌNH CƯ
CHÚNG TÔI SẼ CHIẾN THẮNG
Trang 2CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế
CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu
ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ
*****
Môn: Toán 12
KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Lịch học lớp toán 12 cho khóa 2K3
Toán 12T1: Thứ 2,4,6 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 Toán 12/2: Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)
ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Cho hình hộp ABCD A B C D Biết rằng ' ' ' ' CB C D là một tứ diện đều cạnh ' ' ' a Thể tích khối
hộp ABCD A B C D theo ' ' ' ' a bằng:
A
3 2.3
a
B
3 2.6
a
3
.2
a
B
3 6.3
Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ¢ ¢ ¢có đáyABC là tam giác vuông cân tại B ,
AB= , cạnh bên a AA¢ =2a Tính thể tích của khối lăng trụ
Trang 3A 6 B 9 C 8 D 7
Câu 7: Khối bát diện đều thuộc loại:
A 4;3 B 5;3 C 3; 4 D 3;3
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Có thể lắp ghép hai khối lập phương có cạnh bẳng 1 thành một khối đa diện lồi
B Lắp ghép hai khối tứ diện đều sẽ được một khối đa diện lồi
C Khối tứ diện đều là khối đa diện lồi
D Khối lập phương là khối đa diện lồi
Câu 9: Cho khối lập phương ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' O là tâm của ' A B C D và thể tích ' ' ' ' O ABCD '
a
B
3
2 .3
a
C
3
3 .2
a
D 2a3 2
Câu 10: Cho hình chóp ngũ giác S ABCDE có đáy ABCDE là đa giác lồi Mặt phẳng SAC chia khối
S ABCDE thành các khối đa diện gì?
A Một khối chóp tam giác và một khối lăng trụ tam giác
B Hai khối chóp tam giác
C Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
D Hai khối chóp tứ giác
Câu 11: Khối lăng trụ đứng ABCD A B C D , đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc A bằng 60
A B hợp với đáy ABCD một góc bằng 60 Thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D theo a
a
4
a
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy
B Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy
C Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số mặt của hình đa diện ấy
D Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện ấy
Câu 13: Cho tứ diện đều cạnh a, thể tích của nó bằng:
A
3 2.12
a
B
3 6.12
a
C
3 3.9
a
D
3 3.12
a
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a.Tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 45 Tính khoảng cách h từ điểm D đến mặt phẳng SBC
Câu 15: Cho khối chóp trên cạnh SA lấy điểm sao cho trên cạnh SB lấy
điểm N sao cho BN 3SN Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S MNC và S ABC
,2
1.9
1.12
1.4
1.6
Trang 4Câu 16: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên tạo với mặt đáy một góc 45 Thể tích khối chóp S ABC tính theo a bằng:
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC2DB2 a Tam giác SAD
vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Thể tích khối chóp S ABCD theo a bằng:
Câu 20: Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Cạnh bên tạo với đáy một góc60o
Mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA cắt SA tại D Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp
8
.12
12
a
Trang 5CƠ SỞ 1: P5, Dãy 14 TT Xã tắc Đường
KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Lịch học lớp toán 12 cho khóa 2K3
Toán 12/1: Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 2 Toán 12/2: Thứ 2,4,6 vào lúc 19h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên Liên hệ face Trần Đình Cư – không
bao giờ là quá muộn)
ĐỀ SỐ 01
****
BẢNG ĐÁP ÁN
1.D 2.B 3.C 4.B 5.A 6.C 7.C 8.B 9.D 10.C 11.A 12.D 13.A 14.B 15.D 16.C 17.B 18.D 19.A 20.A
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '.Biết rằng CB C D' ' ' là một tứ diện đều cạnh a Thể tích khối
hộp ABCD A B C D ' ' ' 'theo a bằng:
A
3
2.3
a
B
3
2.6
a
3
.2
a
Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm hình vuông ' ' ' 'A B C D và H là trọng tâm tam giác ' ' '.B C D
Trang 6B
3
6.3
a
C a3 6 D 2a3 3
Lời giải Chọn B
Ta có:
3 2
a
B
3
9.8
a
C
3
3.8
a
D 3 3.24
a
Lời giải Chọn C
Gọi O là tâm của đáy, M là trung điểm củaBC Ta có góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt đáy
Trang 7Câu 4: Cho khối lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ¢ ¢ ¢có đáyABC là tam giác vuông cân tại B ,
AB= , cạnh bên a AA¢ =2a Tính thể tích của khối lăng trụ
A
3
2.3
a
3
.3
a
D 2 a3
Lời giải Chọn B
3 ' ' '
1 ' 2
Trang 8Câu 6: Khối đa diện H trong hình vẽ bên được tạo bởi khối lăng trụ đứng ABC DFE và khối chóp .
8 mặt của H là: GBC ; GEC ; GEF ; GFB ; ABC ; DEF ; ABFD ; ACED
Câu 7: Khối bát diện đều thuộc loại:
A 4;3 B 5;3 C 3; 4 D 3;3
Lời giải Chọn C
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Có thể lắp ghép hai khối lập phương có cạnh bẳng 1 thành một khối đa diện lồi
B Lắp ghép hai khối tứ diện đều sẽ được một khối đa diện lồi
C Khối tứ diện đều là khối đa diện lồi
D Khối lập phương là khối đa diện lồi
Lời giải Chọn B
“Lắp ghép hai khối tứ diện đều sẽ được một khối đa diện lồi” là sai như hình vẽ sau:
Câu 9: Cho khối lập phương ABCD A B C D Gọi ' ' ' ' O là tâm của ' A B C D và thể tích ' ' ' ' O ABCD '
a
B
3
2.3
a
C
3
3.2
a
D 2a3 2
Lời giải
F D
Trang 9S ABCDE thành các khối đa diện gì?
A Một khối chóp tam giác và một khối lăng trụ tam giác
B Hai khối chóp tam giác
C Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác
D Hai khối chóp tứ giác
Lời giải Chọn C
Ta có mặt phẳng SAC chia khối S ABCDE thành một khối chóp tam giác và một khối chóp
tứ giác
Câu 11: Khối lăng trụ đứng ABCD A B C D , đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc A bằng 60
A B hợp với đáy ABCD một góc bằng 60 Thể tích khối lăng trụ ABCD A B C D theo a
Trang 10Lời giải Chọn A
Ta có diện tích đáy
2 2
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy
B Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy
C Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số mặt của hình đa diện ấy
D Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện ấy
Lời giải Chọn D
Câu 13: Cho tứ diện đều cạnh a, thể tích của nó bằng:
A
3 2.12
a
B
3 6.12
a
C
3 3.9
a
D
3 3.12
a
Lời giải Chọn A
Đường cao của hình chóp: 6
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a.Tam giác SAB cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy bằng 45 Tính khoảng cách h từ điểm D đến mặt phẳng SBC
Trang 11SAB ABCD ; SAB ABCDAB
Trang 12A 1.
1
1
1.6
Lời giải Chọn D
Câu 16: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A BC, a 2, cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy một góc 45 Thể tích khối chóp S ABC tính theo a bằng:
N
M
C
B A
S
Trang 13Gọi M là trung điểm BC Vì ABC vuông cân tại A và BC a 2 nên
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi với AC2DB2 a Tam giác SAD
vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Thể tích khối chóp S ABCD theo a bằng:
B A
S
O H
D
C S
Trang 14Gọi H là trung điểm của AD Mà SAD cân ở S nên SH AD.
Mà SAD ABCD SH ABCD
3
5
6 A
B
C S
Trang 15' DD'
ABCD A B C D CBB C
V
Câu 20: Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a Cạnh bên tạo với đáy một góc60o
Mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA cắt SA tại D Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp
Trang 16Vậy
5 3
512
8
3
a SD
SA a
Trang 17CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế
CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu
ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ
*****
Môn: Toán 12
KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Lịch học lớp toán 12 cho khóa 2K3 Toán 12T1: Thứ 2,4,6 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 Toán 12/2: Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)
ĐỀ SỐ 02 Câu 1: Cho khối tứ diện lăng trụ tam giác đều ABC A B C Tính tỉ số thể tích của khối chóp tứ giác ' ' '
A Hình chóp S ABC không phải là hình chóp đều
B Hình chiếu S lên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh BC
C Hình chiếu S lên mặt phẳng ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
D Hình chiếu S lên mặt phẳng ABC là trọng tâm ABC
Câu 3: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a 2, mặt bên hợp với đáy một góc 45thì chiều
Câu 5: Cho khối lập phương ( )H Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A ( )H được chia thành 5 khối chóp tứ giác bằng nhau
B ( )H được chia thành 5 khối tứ diện
C ( )H được chia thành 6 khối tứ diện bằng nhau
D ( )H được chia thành 2 khốihộp chữ nhật
Câu 6: Trong các hình dưới đây, hình nào mô tả gồm 1 khối tứ diện và 1 khối lăng trụ tam giác?
Trang 18Câu 8: Ru-bíc (Rubik) là một trò chơi giải đố cơ học rất thú vị Khối ru-bíc ở hình bên là một khối lập
phương loại 4 4 4 được lắp ghép từ những khối lập phương nhỏ có thể tích bằng 1cm Tính 2
thể tích của khối ru-bíc:
A V 16cm2 B V 12cm2 C V 32cm2 D V 64cm2
Câu 9: Cho khối bát diện đều H Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 8 mặt của H đều là những hình vuông
B 8 mặt của H đều là những hình thoi
C 8mặt của H đều là những tam giác vuông cân
D 8 mặt của H đều là những tam giác đều bằng nhau
Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB3;AD 4, SAABCD, góc giữa
SC với mặt phẳng đáy 45 0 Tính thể tích V của hình chóp
S ACM, S BCM có thể tích bằng nhau khi điểm M trùng với vị trí nào dưới đây?
A Tâm đường tròn ngoại tiếp ABC B Trực tâm ABC
C Tâm đường tròn nối tiếp ABC D Trọng tâm ABC
Câu 14: Khối chóp tứ giác đều có thể tích V 2a3, chiều cao bằng 3a thì cạnh đáy bằng:
Trang 19A a 6 B a 2 C a D 6
6
a
Câu 15: Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng ,a khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(BCD) bằng h. Gọi I là trung điểm cạnh AD Tính thể tích Vcủa tứ diệnAIBC
A
.24
.6
.8
.12
V
Câu 16: Ru - bíc (Rubik) là một trò chơi giải đố cơ học rất thú vị Nhiệm vụ của người chơi là xếp lại để
mỗi mặt đều đồng màu với nhau Khối ru - bíc ở hình bên có hình dáng là khối gì?
A Khối tứ diện đều B Khối lập phương
C Khối bát diện đều D Khối chóp tứ diện đều
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với
đáy; biết SA a Tính khoảng cách d từ C đến mặt phẳng SBD
a
3 34
a
312
a
3 66
a
Câu 19: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a và đường chéo mặt bên bằng a 3 Tính
thể tích V của khối lăng trụ nói trên
a
3
34
a
3 612
a
Câu 20: Cho hình chóp S ABC Gọi B và ' C lần lượt là trung điểm của SB và SC Tỉ số thể tích của '
khối chóp S AB C và khối chóp ' ' S ABC bằng:
Trang 20CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế
CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu
ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ
*****
Môn: Toán 12
KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Lịch học lớp toán 12 cho khóa 2K3 Toán 12T1: Thứ 2,4,6 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 Toán 12/2: Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho khối tứ diện lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' Tính tỉ số thể tích của khối chóp tứ giác
A Hình chóp S ABC không phải là hình chóp đều
B Hình chiếu S lên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh BC
C Hình chiếu S lên mặt phẳng ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
D Hình chiếu S lên mặt phẳng ABC là trọng tâm ABC
Lời giải
Chọn D
Hình chóp S ABC có đáy không phải là tam giác đều nên hình chóp S ABC không phải là hình chóp đều: A đúng
Trang 21Hình chóp S ABC có SASBSC nên hình chiếu S lên mặt phẳng ABC là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, mà ABC vuông tại A nên hì
nh chiếu S lên mặt phẳng ABC cũng là trung điểm cạnh BC B, C đúng :
Câu 3: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a 2, mặt bên hợp với đáy một góc 45thì chiều
Giả sử chóp tứ giác đều S ABCD thỏa mãn yêu cầu bài toán.Do các mặt bên hợp với đáy các góc bằng nhau nên ta sẽ xét góc giữa SAB và ABCD
Do d c m, , lần lượt là số đỉnh,số cạnh và số mặt của một khối chóp ngũ giác đều nên
Câu 5: Cho khối lập phương ( )H Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
A ( )H được chia thành 5 khối chóp tứ giác bằng nhau
B ( )H được chia thành 5 khối tứ diện
S
A
B
C D
Trang 22C ( )H được chia thành 6 khối tứ diện bằng nhau
D ( )H được chia thành 2 khốihộp chữ nhật
Lời giải Chọn A
Gọi ABCD A B C D ' ' ' ' là hình lập phương cạnh a
Vì khối lập phương ( )H được chia thành 5 khối tứ diện:
Trang 23Câu 7: Cho hình lập phương ABCD A B C D . Tỉ số thể tích của khối tứ diện A ABC và khối lập
Câu 8: Ru-bíc (Rubik) là một trò chơi giải đố cơ học rất thú vị Khối ru-bíc ở hình bên là một khối lập
phương loại 4 4 4 được lắp ghép từ những khối lập phương nhỏ có thể tích bằng 1cm Tính 2
thể tích của khối ru-bíc:
D'
C' B'
C B
D A
A'
Trang 24A V 16cm2 B V 12cm2 C V 32cm2 D V 64cm2.
Lời giải Chọn D
Khối ru-bíc ở hình bên là một khối lập phương loại 4 4 4 nên V 4364 cm3
Câu 9: Cho khối bát diện đều H Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 8 mặt của H đều là những hình vuông
B 8 mặt của H đều là những hình thoi
C 8mặt của H đều là những tam giác vuông cân
D 8 mặt của H đều là những tam giác đều bằng nhau
Lời giải Chọn D
8 mặt của hình bát diện đều là những tam giác đều bằng nhau
Câu 10: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB3;AD 4, SAABCD, góc giữa
SC với mặt phẳng đáy 45 0 Tính thể tích V của hình chóp
Lời giải Chọn D
Trang 25+) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: S ABCD 3.4 12.
+) Góc giữa SC với mặt phẳng đáy là 0
45 SCA45 0 Khi đó, tam giác SAC vuông cân tại
Gọi ABC A B C là lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 3
Khi đó chiều cao lăng trụ là h AA3
Vì ABC là tam giác đều cạnh bằng 3 nên
Trang 26S ACM, S BCM có thể tích bằng nhau khi điểm M trùng với vị trí nào dưới đây?
A Tâm đường tròn ngoại tiếp ABC B Trực tâm ABC
C Tâm đường tròn nối tiếp ABC D Trọng tâm ABC
Lời giải Chọn D
1 , ( )3
Gọi độ dài cạnh đáy của khối chóp tứ giác đều là ,x x 0
Trang 27Khi đó: diện tích đa giác đáy là 2
S x
Mà chiều cao của khối chóp là 3a
2
1.3
Câu 15: Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều cạnh bằng a, khoảng cách từ Ađến mặt phẳng
(BCD) bằng h Gọi Ilà trung điểm cạnh AD Tính thể tích Vcủa tứ diệnAIBC
A
.24
.6
.8
.12
B C
C
Câu 16: Ru - bíc (Rubik) là một trò chơi giải đố cơ học rất thú vị Nhiệm vụ của người chơi là xếp lại để
mỗi mặt đều đồng màu với nhau Khối ru - bíc ở hình bên có hình dáng là khối gì?
A Khối tứ diện đều B Khối lập phương
C Khối bát diện đều D Khối chóp tứ diện đều
Trang 28Lời giải Chọn B
Câu 17: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với
đáy; biết SAa Tính khoảng cách d từ C đến mặt phẳng SBD
a
3 34
a
312
a
3 66
a
Lời giải
Chọn A
Trang 29Ta có: AB BC CAa 2 và SASBSCa
Gọi O là trọng tâm của tam giác ABC Ta có SOABC
Gọi I là trung điểm của cạnh BC
Câu 19: Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a và đường chéo mặt bên bằnga 3 Tính
thể tích V của khối lăng trụ nói trên
a
3
34
a
3 612
a
Lời giải Chọn B
Trang 30Theo giả thiết ta có tam giác AB C' ' vuông tại A' và có A C' 'a AC; 'a 3
Do đó ta có: AA ' AC'2A C' '2 a 2
Đáy là tam giác đều cạnh a nên diện tích đáy là:
2 0
Câu 20: Cho hình chóp S ABC Gọi B' và C' lần lượt là trung điểm của SB và SC Tỉ số thể tích của
khối chóp S AB C ' 'và khối chóp S ABC bằng:
Trang 31CƠ SỞ 1: 5 Ngô Thời Nhậm – Tp Huế
CƠ SỞ 2: TT DKĐ – 37 Lê Văn Hưu
ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ KẾT THÚC CHUYÊN ĐỀ
*****
Môn: Toán 12
KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Lịch học lớp toán 12 cho khóa 2K3 Toán 12T1: Thứ 2,4,6 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 Toán 12/2: Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên – Bỗ trợ kiến thức kịp thời)
ĐỀ SỐ 03 Câu 1: Cho khối hộp ABCD A B C D có thể tích V Tính thể tích V của khối tứ diện
Câu 2: Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB6,AC 8;SA vuông
góc với đáy và SA Tính thể tích V của khối chóp 5 S ABC
A V 240 B V 90 C V 40 D V 120
Câu 3: Cho khối lăng trụ đứng ABC A 'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với
3, 120o
ABAC BAC mặt phẳng AB'C' tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích V
của khối lăng trụ ABC A 'B'C'
Câu 4: Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với ABa AD; a 3;SA vuông góc
với đáy và cạnh SC tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Câu 5: Cho khối bát diện đều ABCDEFcó thể tích V.GọiA'là trung điểm của cạnhEA Mặt
phẳng đi quaA'song song mặt phẳng ABCDcắt EB EC ED, , lần lượt tạiB C D', ', ' Tính thể tíchV'của khối chóp E A B C D ' ' ' 'theo V
Câu 6: Cho khối chóp S ABC có đáy ABClà tam giác vuông cân tại Bvà ACa 2;SA vuông
góc với đáy và SCtạo với mặt phẳng SABmột góc 30 o Gọi M là trung điểm SC.Tính khoảng cách dtừ đỉnh Sđến ABM
Trang 32Câu 7: Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 3,AD 7
Hai mặt bên ABB A' ' và ADD A' ' lần lượt tạo với đáy những góc 45 và 60 Tính thể tích V của khối hộp đã cho, biết cạnh bên bằng 1
a
3 3.12
a
3 3.4
a
3
.6
Câu 13: Mặt phẳng (AB C' ') chia khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' thành các khối đa diện loại gì?
A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác
B Hai khối chóp tam giác
C Một khối chóp tam gác và một khối chóp tứ giác
D Hai khối chóp tứ giác
Câu 14: Tính chiều cao h của khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3, đường
Trang 33Câu 16: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với đáy và mặt
phẳng (SBC)tạo với đáy một góc 600.Tính thể tích V của khối chóp đã cho
A V a3 6 B V a3 3 C
3
6.3
a
3
3.3
a
V
Câu 17: Nếu một hình chóp tam giác đều có chiều cao và cạnh đáy tăng lên ba lần thì thể tích
của nó tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 18: Tính chiều cao h của một khối chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a và mặt
bên tạo với đáy một góc 600
Câu 19: Cho khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 450 Gọi D là trung điểm của cạnh SA.Tính thể tích V của khối chóp D ABC
A
2
34
Trang 34CƠ SỞ 1: P5, Dãy 14 TT Xã tắc Đường Ngô
KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
(Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề)
Lịch học lớp toán 12 cho khóa 2K3 Toán 12/1: Thứ 3,5,7 vào lúc 17h30 Cơ sở 2 Toán 12/2: Thứ 2,4,6 vào lúc 19h30 Cơ sở 1 (Chiêu sinh thường xuyên Liên hệ face Trần Đình Cư – không bao
giờ là quá muộn)
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có thể tích V Tính thể tích V' của khối tứ diện BA B C' ' '
Gọi d là độ dài đường cao của khối hộp Khi đó:
Câu 2 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB6,AC8;SA vuông góc
với đáy và SA5 Tính thể tích Vcủa khối chóp S ABC
Trang 35A V 240 B V 90 C V 40 D V 120.
Lời giải Chọn C
1.6.8 242
Gọi M là trung điểm B'C'
Trang 36Câu 4 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với ABa AD; a 3;SA vuông góc với đáy
và cạnh SC tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Ta có:SAABCD nên hình chiếu vuông góc của SC lên mp ABCD là AC
Câu 5 Cho khối bát diện đều ABCDEFcó thể tích V.GọiA là trung điểm của cạnh' EA Mặt phẳng đi
qua 'A song song mặt phẳng ABCDcắt EB EC ED, , lần lượt tại ', ', '.B C D Tính thể tíchV'của khối chóp E A B C D ' ' ' 'theo V
Trang 37Vì 'A là trung điểm của cạnh EA nên ', ', ' B C D lần lượt là trung điểmEB EC ED, ,
Câu 6 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và ACa 2;SA vuông góc
với đáy và SCtạo với mặt phẳng SABmột góc 30 o Gọi M là trung điểm SC.Tính khoảng cách dtừ đỉnh Sđến ABM
+ Ta có: , 30o
SC SAB CSB ; ABBCa(ABCvuông cân có cạnh huyền bằng a 2)
Trang 38+ Thể tích khối chópS ABC bằng
3 2
BM AM SC (a SAC vuông cân tại A )
Suy ra ABM đều và có diện tích bằng
2 3.4
ABM
a
S + Gọi dlà khoảng cách từ đỉnhSđến ABM Lúc đó, dcũng là chiều cao khối chópS ABM
Câu 7 Cho khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 3,AD 7 Hai
mặt bên ABB A' ' và ADD A' ' lần lượt tạo với đáy những góc 45 và 60 Tính thể tích V
của khối hộp đã cho, biết cạnh bên bằng 1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABCD
Kẻ HEAB tại E, HF AD tại F Suy ra ABA HE' và ADA HF'
Trang 39Dựa vào hình vẽ
Câu 9 Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A 2 mặt phẳng B 4 mặt phẳng C 8 mặt phẳng D 6 mặt phẳng
Lời giải Chọn B
+ 2 mặt phẳng: chứa đỉnh và 1 đường chéo của đáy
+ 2 mặt phẳng: đi qua trung điểm của 2 cạnh đáy dối diện và đỉnh
Trang 40Câu 10 Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AA ' ABa.
Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho
A
3
.2
a
3 3.12
a
3 3.4
a
3
.6
a
V
Lời giải Chọn A
Câu 11 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V và một điểm E nằm trên cạnh AB sao cho AE3EB
Tính thể tích V của khối tứ diện EBCD theo 1 V
Ta có:
3
Hình bát diện đều có 12 cạnh, 8 mặt, 6 đỉnh