1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phuong trinh logarit chua tham so

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận các giá trị cần tìm của m để phương trình f x A m  có nghiệm hoặc có Lưu ý quan trọng: Các bước giải phương trình logarit có tham số cần chú ý:  Bước 1.. Vậy không có giá

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT CHỨA THAM SỐ

PHƯƠNG PHÁP Tìm m để f x m ,  có nghiệm (hoặc có k nghiệm) trên D trong phương trình logarit chứa tham số: 0

Bước 1 Tách m ra khỏi biến số và đưa về dạng f x A m 

Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số f x trên D  

Bước 3 Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị của tham số m để đường thẳng y A m  nằm ngang cắt đồ thị hàm số y f x 

Bước 4 Kết luận các giá trị cần tìm của m để phương trình f x A m  có nghiệm (hoặc có

Lưu ý quan trọng:

Các bước giải phương trình logarit có tham số cần chú ý:

 Bước 1 Đặt điều kiện (điều kiện đại số  điều kiện loga):

 Bước 2 Dùng các công thức và biến đổi đưa về các phương trình cơ bản rồi giải

 Bước 3 So với điều kiện và kết luận giá trị tham số cần tìm

Trang 2

   

 

2 2

2

2 2

Điều kiện:

150

xm

Ta có bảng biến thiên của hàm số f x :  

Phương trình  1 có nghiệm khi và chỉ phương trình  2 có nghiệm 1

5

x

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình  1 có nghiệm khi và chỉ khi 0  m 5

Trang 3

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m để phương trình  2

Dựa vào bảng biến thiên 1 0 0 1

       Vậy không có giá trị nguyên m nào thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn C

Tập xác định: D0; 

Đặt tlog 3x Phương trình đã cho trở thành t2 3t 2m 7 0 *  

Để phương trình đã cho có hai nghiệm thì phương trình  * có hai nghiệm

Trang 4

2

121

có hai nghiệm thỏa mãn   2 x1 x2

Lời giảiChọn A

acma

Vậy có 15 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán

Câu 6 Cho hai số thực a b, 1 thỏa mãn a b 2021 Gọi m n, là hai nghiệm của phương trình

logaxlogbx2logax  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 0 mn4a bằng

Lời giảiChọn A

Điều kiện: x 0

Ta có log logax bx2logax  2 0 log logba 2ax2logax  2 0

Trang 5

Đặt tlogax, phương trình trở thành log ba t2  2t 2 0 1  

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi b2,a2019

Câu 7 Có bao nhiêu số nguyên m  20; 20 để phương trình log2xlog3m x  có nghiệm thực 2

Lời giải Chọn A

t t

Vậy có 15 số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán

phân biệt là

Lời giải Chọn D

Trang 6

9( ) x

Vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình log3x 3 mlog x39 16 có hai nghiệm

thỏa mãn  2 x1 x2

Lời giải Chọn D

Theo điều kiện đề bài thì x  nên 2 3t    3 2 t 0

Vậy để phương trình log3x 3 mlog x39 16 có hai nghiệm thỏa mãn  2 x1 x2

thì phương trình  2 phải có hai nghiệm t dương phân biệt

Vậy có 15 giá trị nguyên m thỏa mãn

Trang 7

   mà m nguyên dương nhỏ hơn 2022 nên

1; 2;3; ; 2022

Vậy có 2022 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán

 Hỏi có bao nhiêu giá trị

m nguyên âm để phương trình có nghiệm thực trong đoạn 1

;12

Trang 8

Do m nguyên âm nên m     3; 2; 1

Câu 12 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng 10;10 để phương trình

Điều kiện:x3m0

3x  log x3m  m 3x log x3m 3mĐặttlog3x3m, ta có ta có 3 3 3 3

Trang 9

Câu 13 Cho phương trình 2  1  

2

log x m log 2x 0log 2x m log 2 2x

222

x

mx

1 2

2

2 2

Trang 10

Câu 15 Cho phương trình ln ln cos  x m mcos (1)x Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

(1) có nghiệm

A 1 m e 11 B e 1  1 m e 11 C  1 m1 D 1  m e 1

Lời giảiChọn D

Đặt uln cos x m  ta được hệ phương trình:  

u x

Ta có 3m cos 2 xsin 2 x32 1 sin 2 x 2 sin 2x m cos 2x

2 1 sin 2 cos 2 sin 2

3m x  x mcos 2x sin 2x 3  x 2 1 sin 2x

Trang 11

A 2020 B 4042 C 4040 D 2021

Lời giảiChọn D

Vậy có 2021 giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu đề

Trang 12

* TH1: mlog2x  log2x

 

2

2 2

Vậy có tất cả 2024 giá trị của m thỏa mãn

Câu 19 Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình lnmlnmcosx cosx có nghiệm

Trang 13

Đặt u lnmcosx ta được hệ phương trình:  

u x

Hệ phương trình ban đầu có nghiệm phương trình  ** có nghiệm 1   m e 1

Trang 14

Vậy có 2020 giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu đề

Câu 22 Có bao nhiêu giá trị m nguyên trong 2017; 2017 để phương trình log mx 2logx có 1

nghiệm duy nhất?

Lời giảiChọn C

Trang 15

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi phương trình  2 có nghiệm duy nhất trên

Từ bảng biến thiên suy ra 0

4

mm

1 2

Trang 16

khác 2

12

Chọn A

1 2

  Suy ra hàm số f u đồng biến trên   2; nên 

Trang 17

TH1: Phương trình (1) có nghiệm hai 2 nghiệm phân biệt, phương trình (2) vô nghiệm suy ra

 suy ra vô lý vậy m (III)

Vậy từ (I) ; (II) và (III) suy ra 1

1

0

11

tt

Trang 18

Câu 26 Gọi Slà tập chứa tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại đúng

một bộ số thực  x y; thỏa mãn 2   2 2

log x y 4 logm x y 15 3 m Tính tổng bình 0 phương giá trị tất cả các phần tử của tập Sđó

Chọn C

Áp dụng quy tắc cần và đủ, ta nhận thấy vai trò của hai ẩn x và y là như nhau Nếu  x y; thỏa mãn thì  y x; cũng thỏa mãn Vì vậy, muốn bộ số  x y; thỏa mãn là duy nhất thì tất cả các biến phải bằng nhau Suy ra x Phương trình trở thành như sau: y

4

11

Điều kiện 2x y z  0

Ta có 2x y z   2 2x y z  2 2x2y2z2 hay 4x2y2z4 2x2y2z2 Dấu đẳng thức xảy ra    x y z

Trang 19

016

mm

Do đó điều kiện của bài toán là 1

0

xy

Trang 20

Từ bảng biến thiên của hàm g x suy ra phương trình   4y210x2mx  có duy nhất một 1 0nghiệm khi và chỉ khi m  11; 40, do đó có tất cả 52 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán Câu 29 Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn

ĐK

0000

x

yz

3 49

Trang 21

Nhận xét với mỗi giá trị u tương ứng với duy nhất 1 cặp  x y, thỏa mãn bài toán do đó

Vì zlà số nguyên nên có 211giá trị thỏa mãn

x22mx 2x 24 x m 2x24x m 1 2  2 x 24 mx  Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị thực 1 0

của tham số m để phương trình đã cho có 3 nghiệm thực x?

Lời giải Chọn A

Điều kiện 2

aa

 

Đặt a 2 t t, 0  a t2 2 , phương trình trở thành

Trang 22

Khi đó tổng hai nghiệm t1  Để có nghiệm t2 3b t3b thì phương trình (1) phải có hai nghiệm không

0 b log 2 ta thấy a  2; 0 mà a nguyên nên a    1; 2

Vậy tổng tất cả số nguyên a thỏa mãn là     1 2 0 3

2

4x 4 a.2 log 2x x x b Có bao nhiêu bộ số  a b thỏa mãn điều kiện , 100a,100b , 100a b, 100 sao cho phương trình có nghiệm duy nhất

Lời giải Chọn B

  Với mỗi bộ số  a b tương ứng đều có nghiệm ;

2x2  x 2 2 2x  x  4 alog b 1 alog b 1 x1 Trường hợp 2: Nếu 400

p

 khi đó vế trái có dạng phân số với mẫu số có dạng lũy thừa của 2

Vì vậy vế phải cũng phải như vậy tức là q 25

Trang 23

Câu 33 Cho phương trình sau: 22l g o 2 x o xl g 41 l go x 9x2m3x2m  (với m là tham số thực) Gọi 0

S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Tổng của phần tử nhỏ nhất và phần tử lớn nhất của S bằng

Lời giảiChọn A

Điều kiện: 0

3x

xm

2

3x

xxm

100110log ,

xx

3

1

Do m nguyên dương, m nên 1 m2;3; 4; ,31001 Vậy S2;3; 4; ,31001

Suy ra tổng của phần nhỏ nhất và phần tử lớn nhất của S bằng 31001

 Gọi S là tập hợp các số nguyên dương

m7 sao cho với mọi bộ số thực a b c, ,  2;3 thì ln ( ) , ln ( ) , ln ( )f a f b f c là độ dài ba cạnh của một tam giác Tổng các phần tử của S là

Lời giải

Trang 24

   , lúc này xét mọi bộ số thực a b c, ,  2;3 sao choln ( ) ,f a

ln ( ) ,f b ln ( )f c là độ dài ba cạnh của một tam giác khi đó ta cần có

19 7 2910

   , lúc này xét mọi bộ số thực a b c, ,  2;3 sao choln ( ) ,f a

ln ( ) ,f b ln ( )f c là độ dài ba cạnh của một tam giác khi đó ta cần có

khi đó tồn tại  2;3 để ln ( ) 0f   khi đó chọn bất kỳ bộ

ba số , ,a b với a b,  2;3 thì ln ( ) ,f a ln ( ) ,f b ln ( )f  không thể là độ dài của 3 cạnh của một tam giác

Từ 3 trường hợp trên ta có S1;2;6;7 do đó tổng các phần tử của S là 16

m để phương trình f x 2x0 có tổng tất cả các nghiệm bằng 2

Lời giải Chọn D

Trang 25

+ Đặt t x 2 x   t  2; 2

Giả sử t0 là nghiệm của phương trình f t( ) 0 khi đó: x 2 x t0 *

Dễ thấy pt (*) chỉ có tối đa 2 nghiệm vì khi bình phương thoát hết căn chỉ ra phương trình bậc hai

+ Nếu x0 là một nghiệm của phương trình (*) thì 2 x cũng là một nghiệm của 0 (*) vì:

Phương trình f t( ) 0 có duy nhất một nghiệm trên  2; 2

+ Xét phương trình f t( ) 0  log 2.log 2t 4   t m 0

Suy ra phương trình g t( ) 0 vô nghiệm

Vậy không có giá trị nào của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 36 Cho phương trình

m m

xx

Trang 26

Câu 37 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  24; 24 để ba

số hạng sau theo thứ tự tạo thành 1 cấp số cộng, với  x  1; 2 : 9.2x1 ;  m ; 2 3 x3.22 x1

Lời giải Chọn A

Câu 5 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  18;18 để

phương trình 22 xm1 2 x3m  có hai nghiệm thỏa 1 0 0x1   1 3 x2

Lời giải Chọn D

 có bảng biến thiên như sau:

Suy ra m   7 7 m 18tức có tất cả 12 giá trị nguyên m thỏa

Câu 38 Gọi S là tập hợp chứa tất cả các giá trị nguyên của m  2022; 2022

Trang 27

sao cho phương trình 2    2

3 174

2 2

mm

Câu 39 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  20; 20 để

phương trình sau có nghiệm

Phương trình tương đương với:

Trang 28

Điều kiện y    1 y  1;1

Từ phương trình thứ nhất của hệ  1 ta có 2x y x y 2yy 2

Xét hàm số y f t  2t t với t

Dễ thấy y2 ln 2 1 0t   với mọi t nên hàm số y f t  đồng biến trên 

Do đó phương trình  2 tương đương với x y   y x 2y

Thay x2y vào phương trình thứ hai của hệ  1 ta được 4y 1 m22 2 1 y y2  3

Để hệ đã cho có nghiệm duy nhất thì phương trình  3 phải có nghiệm duy nhất y  1;1 Giả sử y0  1;1 là một nghiệm của  3 thì 0  2  0 2

Suy ra y0   y0 y0  Thay 0 y vào 0  3 ta được m0

Thử lại: với m0 thì  3 viết thành 2 1 2  

Vậy m0 thỏa mãn (1 giá trị m thỏa)

_ TOANMATH.com _

Ngày đăng: 23/11/2021, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 3. Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị của tham số m để đường thẳng y Am  nằm ngang cắt đồ thị hàm số yf x    - phuong trinh logarit chua tham so
c 3. Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị của tham số m để đường thẳng y Am  nằm ngang cắt đồ thị hàm số yf x   (Trang 1)
Nếu bài toán yêu cầu tìm tham số để phương trình có k nghiệm phân biệt, ta chỉ cần dựa vào bảng biến thiên để xác định sao cho đường thẳng yA m   nằm ngang cắt đồ thị hàm số yf x     tại k điểm phân biệt - phuong trinh logarit chua tham so
u bài toán yêu cầu tìm tham số để phương trình có k nghiệm phân biệt, ta chỉ cần dựa vào bảng biến thiên để xác định sao cho đường thẳng yA m   nằm ngang cắt đồ thị hàm số yf x  tại k điểm phân biệt (Trang 1)
Ta có bảng biến thiên của hàm số : - phuong trinh logarit chua tham so
a có bảng biến thiên của hàm số : (Trang 2)
Bảng biến thiên - phuong trinh logarit chua tham so
Bảng bi ến thiên (Trang 3)
Bảng biến thiên: - phuong trinh logarit chua tham so
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)
Từ bảng biến thiên ta thấy: để phương trình (2) có nghiệm thì: - phuong trinh logarit chua tham so
b ảng biến thiên ta thấy: để phương trình (2) có nghiệm thì: (Trang 11)
Ta có bảng biến thiên: - phuong trinh logarit chua tham so
a có bảng biến thiên: (Trang 11)
Ta có bảng biến thiên: - phuong trinh logarit chua tham so
a có bảng biến thiên: (Trang 13)
Ta có bảng biến thiên: - phuong trinh logarit chua tham so
a có bảng biến thiên: (Trang 14)
Từ bảng biến thiên ta thấy: để phương trình (2) có nghiệm thì: - phuong trinh logarit chua tham so
b ảng biến thiên ta thấy: để phương trình (2) có nghiệm thì: (Trang 14)
Từ bảng biến thiên suy ra 0. - phuong trinh logarit chua tham so
b ảng biến thiên suy ra 0 (Trang 15)
Ta có bảng biến thiên - phuong trinh logarit chua tham so
a có bảng biến thiên (Trang 20)
Từ bảng biến thiên của hàm  suy ra phương trình 4y 2 10 x 2 m x 1 có duy nhất một nghiệm khi và chỉ khi m  11; 40, do đó có tất cả  52  giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán - phuong trinh logarit chua tham so
b ảng biến thiên của hàm  suy ra phương trình 4y 2 10 x 2 m x 1 có duy nhất một nghiệm khi và chỉ khi m  11; 40, do đó có tất cả 52 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán (Trang 20)
ta có bảng biến thiên của hàm số gx như sau - phuong trinh logarit chua tham so
ta có bảng biến thiên của hàm số gx như sau (Trang 24)
 có bảng biến thiên như sau: - phuong trinh logarit chua tham so
c ó bảng biến thiên như sau: (Trang 26)
w