1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KT DS 9 CHUONG 1

13 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 425,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu cách đưa thừa số vào trong căn Hiểu cách trục căn thức ở mẫu Hiểu cách khử mẫu của biểu thức lấy căn Hiểu cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn Vận dụng quy tắc và các phép tính để trục[r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHỦ ĐỀ/CHƯƠNG: I- ĐẠI SỐ KHỐI 9

1 Mục đích

+ Kiến thức: Ôn lại kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai về lý thuyết và các công thức biến đổi căn thức

+ Kỹ năng: biết tổng hợp kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức đại số, giải phương trình và rút gọn biểu thức

+ Thái độ: Nghiêm túc làm bài kiểm tra

2 Yêu cầu

+ GV: Ổn định lớp, phát bài cho HS làm

+ HS: Chuẩn bị đồ dùng học tập

MA TRẬN KHUNG

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Chủ đề 1: Căn

bậc hai, căn

thức bậc hai và

hằng đẳng thức

2 

Chủ đề 2: Liên

hệ giữa phép

nhân, phép chia

và phép khai

phương.

Chủ đề 3: Các

phép biến đổi

đơn giản biểu

thức chứa căn

thức bậc hai.

Chủ đề 4: Rút

gọn biểu thức

chứa căn thức

bậc hai.

Chủ đề 5: Căn

Tuần: Tiết:

Ngày soạn:

Ngày kiểm tra:

Trang 2

bậc ba

MA TRẬN ĐỀ THI (BẢNG MÔ TẢ)

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chủ đề 1:

Căn bậc hai, căn thức bậc

hai và hằng đẳng thức

2 

1 1 Tính được căn bậc 2 số học của một số

2 2 Dùng hằng đẳng thức 2

A A

3 1 Biết cách tìm điều kiện có nghĩa của căn thức

bậc 2

5 1 Biết cách khai phương 1 biểu thức

10 4 Vận dụng hằng đẳng thức để khai phương 1 biểuthức

Chủ đề 2:

Liên hệ giữa phép nhân,

phép chia và phép khai

phương.

11 3 Vận dụng các quy tắc khai phương để tìm giá trị biểu thức.

Chủ đề 3:

Các phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc

hai.

4 2 Hiểu cách đưa thừa số vào trong căn

6 2 Hiểu cách trục căn thức ở mẫu

7 2 Hiểu cách khử mẫu của biểu thức lấy căn

9 2 Hiểu cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn

12 3 Vận dụng quy tắc và các phép tính để trục căn thức ở mẫu

Chủ đề 4:

Rút gọn biểu thức chứa căn

thức bậc hai.

8 2 Hiểu các biến đổi để rút gọn biểu thức

13 3 Vận dụng các phép tính để rút gọn biểu thức

14 3 Vận dụng phép khai phương một tích để rút gọn biểu thức

15 3 Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biếu thức

Chủ đề 5:

PHẦN II: TỰ LUẬN Chủ đề 1:

Căn bậc hai, căn thức bậc

hai và hằng đẳng thức

2 

2a 3 Vận dụng hằng đẳng thức

2

AA

và các phép biến đổi để tìm x

Chủ đề 3:

Các phép biến đổi đơn giản

biểu thức chứa căn thức bậc

hai.

1a 2 Hiểu các phép biến đổi để thực hiện phép tính 1b 3 Vận dụng hằng đẳg thức và các phép biến đổi đểthực hiện phép tính

Trang 3

Rút gọn biểu thức chứa căn

thức bậc hai.

2b 3 Thực hiện phối hợp các phép toán về căn thức 3a 3 Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn và tìm điều kiện xác định của biểu thức 3b 4 Vận dụng các phép biến đổi để so sánh

Trang 4

TRƯỜNG THCS THỚI AN ĐÔNG KIỂM TRA 1 TIẾT

NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN LỚP 9 - ĐẠI SỐ

Thời gian làm bài:45phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN I: TRẮC NGHỆM (4đ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Tìm căn bậc hai số học của 4

Câu 2 Cho x 2 5 Tìm x

Câu 3 Tìm điều kiện của x để biểu thức x3 có nghĩa

Câu 4 Tìm kết quả khi đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức x y với x0 và y 0

A

2

x y B. x y2

C. x y. D.  x y.

Câu 5 Tìm kết quả biểu thức

2 (x 1)

A x  1. B 1 x. C. x  1 D. x  1 2

Câu 6 Tìm kết quả của biểu thức

24

6 2

A 2. B.  2. C. 8. D 2 2.

Câu 7 Tìm kết quả khử mẫu của biểu thức

5 6

A

5

6

B.

30 6 C.

5 6 D.

5 3

Câu 8 Tìm kết quả rút gọn của biểu thức

15 5

A  5. B. 5. C.  3. D. 3.

Câu 9 Cho biểu thức 16x y2 4 Tìm kết quả của biểu thức đã cho

A

2

4xy

B.

2 4x

y

C

2

4 x y

D.

2 4

4x y

Câu 10 Tìm giá trị của biểu thức 4 2 3

A 2 B 1 3. C. 1 3 2

D

3 1.

Trang 5

Câu 11 Tìm giá trị của biểu thức 0,9 40  125 : 5

A 31 B.11 C 1 D −1

Câu 12 Tìm kết quả trục căn thức ở mẫu của biểu thức

8

12 2

A 2 B 2 3 2. C

3 1 2

D

4 3 1 

Câu 13 Tìm kết quả rút gọn biểu thức

ab

a b

a b

với a b 0

A

ab

B ab. C

ab

a b

D

ab

a b

Câu 14 Tìm kết quả rút gọn biểu thức 2 3 18 3 27 3 2

A 11 2. B. 11 3. C. 11 2. D 11 3.

Câu 15 Tìm kết quả rút gọn của biểu thức

1 3 1 3

A 1. B. 3. C. 1. D.  3.

Câu 16 Tìm kết quả của phép tính 364

A -4 B 8 C 4 D -8

PHẦN II: TỰ LUẬN (6đ)

Câu 1: Thực hiện phép tính: (2điểm)

a/ √18− 2√50+3√8 b/ (√7 −√3)2+√84

c/

:

Câu 2: Tìm x, biết: (2điểm)

a/ √(2 x +3)2=4 b/ √9 x −5x=6 − 4x

Câu 3: (2điểm) Cho biểu thức Q=( √a+11

1

a+a): √a −1

a+2a+1

a/ Tìm điều kiện để biểu thức Q có nghĩa và rút gọn Q.

b/ So sánh Q với 1

Đáp Án

PHẦN I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm

PHẦN II/ TỰ LUẬN: (6 điểm)

Trang 6

(2 điểm)

b/  7  32 84  10 2 21 2 21    10 +++

c/

2 3 2

+++

2

(2 điểm)

x

⇔2 x+3=4 (x ≥ −3

2) hoặc 2 x +3=− 4 (x <−3

2)

(0,5)

⇔ x=1

2 (tm) hoặc x=−7

2 (tm)

++

++

b/ √9 x −5x=6 − 4x (x ≥ 0)

(0,25)

⇔ 3 x 5 x  6 4 x

2 x 6 9

x

 

+ + ++

3

(2 điểm)

a/ ĐK:a1;a0

Q=( √a+11

1

a+a): √a −1

a+2a+1 Q=[ √a+11

1

a(√a+1)]÷a− 1

(√a+1)2

1

1 1

a a

Q

a

a a

 1

a Q

a

++

++

++

b/ Xét hiệu Q− 1=a+1

a −1

0( 0)

a

 

Vậy Q− 1>0 ⇒Q>1

+ +

Mỗi dấu “+” tương ứng 0.25 điểm Mọi cách giải khác đúng đều đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 22/11/2021, 08:53

w