ÑIEÅM NHAÄN XEÙT CUÛA GIAÙO VIEÂN. ÑEÀ BAØI.[r]
Trang 1Trường THCS Hùng Vương
LỚP : 9A…… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Họ tên HS……… Môn : Đại số Thời gian45 /
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ĐỀ BÀI. A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (Chọn phương án trả lời đúng ) Câu 1: √2− 3 x Xác định khi : A : x 32 B : x 32 C : x − 23 D: x −2 3 Câu 2 : √(2 −❑ √5) bằng : A : 2 - √5 B : √5 - 2 C : -1 D: Cả 3 đều sai Câu 3 : Với A 0 ; B > 0 Ta có : A: √A +B=√A +√B B: √A B=√A √B C : √A − B=√A −√B D: √A B= √A √B Câu 4 :So sánh 2 số √32 và 3 √2 ta được : A : √32 = 3 √2 B : √32 > 3 √2 C : √32 < 3 √2 D : không so sánh được Câu 5 : √25 x = 5 thì x bằng : A : 1 B : 0,2 C : 5 D:Cả 3 đều sai Câu 6 : Trục căn thức ở mẫu 1
√5+2 có kết quả bằng : A : √5 + 2 B : 4 C : √5 - 2 D: 1 √5 II/ PHẦN TỰ LUẬN (7điểm ) Bài 1 : Giải phương trình ( 2 điểm ) √32 x − 2√18 x +√2 x +3√50 x =28 Với x > 0 Bài 2 : Rút gọn ( 2 điểm) B = ( √22 −√11 √2 −1 − √15 −√5 1 −√3 −√44) Bài 2 : Cho biểu thức : ( 3 điểm ) P = ( √x −3√x + √x √x +3).√x+3 2√x Với x > 0 ; x 9 a/ Rút gọn P b/ Tính giá trị của P khi x = 12 + 6 √3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trường THCS Hùng Vương LỚP : 9A…… ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Họ tên HS……… Môn : Đại số Thời gian45 /
Trang 2ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ BÀI.
A/
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (Chọn phương án trả lời đúng )
Câu 1: √2− 3 x Xác định khi :
3 Câu 2 : √(2 −❑
√5) bằng :
Câu 3 : Với A 0 ; B > 0 Ta có :
A: √A B=√A √B B: √A +B=√A +√B C : √A − B=√A −√B D: √A
B=
√A
√B
Câu 4 :So sánh 2 số √32 và 3 √2 ta được :
Câu 5 : √25 x = 5 thì x bằng :
Câu 6 : Trục căn thức ở mẫu 1
√5+2 có kết quả bằng : A : √5 - 2 B : 4 C : √5 + 2 D: 1 √5 II/ PHẦN TỰ LUẬN (7điểm ) Bài 1 : Giải phương trình ( 2 điểm ) √27 x −2√12 x +√3 x +3√75 x = 45 Với x > 0 Bài 2 : Rút gọn ( 2 điểm) B = ( √33 −√3 −1√11− √14 −√7 1 −√2 −√44) Bài 2 : Cho biểu thức : ( 3 điểm ) P = ( √x √x −1+ √x √x+1).√x +1 3√x Với x > 0 ; x 9 a/ Rút gọn P b/ Tính giá trị của P khi x = 4 + 2 √3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………