1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT ĐS 9 Chuong I - nam 10/11

2 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Một Tiết
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 10/11
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Truờng THCS………… KIỂM TRA MỘT TIẾT

Tên :………

I/ Trắc nghiệm:(3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu1: 1 −xcó nghĩa khi A x<1 B x ≤ 1 C x > 1 D x ≥ 1 Câu 2: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của 12 y2 với y< 0, ta được A – 2y 3 B 2y 3 C – 4y 3 D 4y 3 Câu 3: Kết quả của phép tính 52 13 là: A 4 B 26 C 65 D 338 Câu 4: Kết quả của phép tính3 27 + 3 − 8 − 3 − 125là A – 4 B.10 C.12 D 6 Câu 5: So sánh 5 2, 2 5, 3 2, 2 3 ta được A 2 3< 2 5< 3 2< 5 2 B 3 2< 5 2< 2 3< 2 5 C 2 3< 3 2< 2 5< 5 2 D 2 3< 5 2< 3 2< 2 5 Câu 6: Nếu 9x - 4x=3 thì x bằng: A 3 B 59 C 6 D 9 II Tự luận: (7 điểm) Câu 1:(4 điểm) Thực hiện phép tính a 50 - 18+ 200- 162 b.(5 200-2 450 +3 50) : 10 c 2 2 3 2 + + (3 2) 1 3 3 3 + − − − Câu 2:(2 điểm) Rút gọn biểu thức: P= x x− + x x+  9−x x 4 : 3 3 Với x > 0 và x ≠ 9 Câu 3:(1 điểm) Cho biểu thức Q=x− 1x+1 Tìm giá trị lớn nhất của Q? Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?

Điểm:

Trang 2

ĐÁP ÁN : TOÁN ĐẠI 9 ( Tiết 18 )

I Trắc nghiệm: 1.B -2A -3B -4D -5C -6D

Mỗi câu đúng được 0,5điểm

II Tự luận:

Câu 2: P=

( ) ( )

x

x x

x x x

x

− +

+

9

4 : 9

3

3

0,25 điểm

=

x

x x

x x x x

− + +

9

4 : 9

3

=

x

x x

x

2

9 9

2 −

=

x

x x

x

2

) 9 ( 9

2 − −

x

x

=

0,5 điểm

Câu 3:

Ta có: x –

4

3 4

3 2

1 1

2

≥ +

=

Vậy giá trị lớn nhất của Q bằng 34 Giá trị đó đạt được khi: 0

2

1

=

Ngày đăng: 28/09/2013, 10:10

w