1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De KT TN GDCD 12 1 tiet HKI

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 14,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật.. Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT YấN BÁI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

TRƯỜNG THPT VĂN CHẤN

TỔ SỬ - ĐỊA – GDCD

Mụn GDCD 12

Thời gian làm bài : 45 phỳt

Họ và tờn:……….Lớp 12C……

(Mã đề 111)

Hãy chọn đáp án đỳng nhṍt và điờ̀n vào bảng đáp án dưới đõy theo thứ tự cõu:

Đỏp

ỏn

Đỏp

ỏn

Câu 1 : A và B đua xe, lạng lỏch đỏnh vừng trờn đường và bị CSGT xử lý Theo em A và B phải

chịu trỏch nhiệm phỏp lý nào?

A Cảnh cỏo,

giam xe B Cảnh cỏo, phạt tiền, giam xe.

C Cảnh cỏo,

phạt tiền D Phạt tiền, giam xe.

Câu 2 : Trỏch nhiệm của nhà nước trong việc bảo đảm quyền bỡnh đẳng của cụng dõn trước phỏp

luật thể hiện qua việc:

A Tạo ra cỏc điều kiện bảo đảm cho cụng dõn thực hiện quyền bỡnh đẳng trước phỏp luật.

B Quy định quyền và nghĩa vụ cụng dõn trong Hiến phỏp và Luật.

C Tất cả cỏc phương ỏn trờn.

D Khụng ngừng đổi mới và hoàn thiện hệ thống phỏp luật.

Câu 3 : Phỏp luật là :

A Hệ thống cỏc quy tắc sử xự được hỡnh thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

B Những luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống.

C Hệ thống cỏc quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng

quyền lực nhà nước

D Hệ thống cỏc văn bản và nghị định do cỏc cấp ban hành và thực hiện.

Câu 4 : Cụng dõn bỡnh đẳng về trỏch nhiệm phỏp lý là:

A Cụng dõn nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trỏch nhiệm kỷ luật.

B Cụng dõn nào vi phạm phỏp luật cũng bị xử lý theo quy định của phỏp luật.

C Cụng dõn ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm phỏp luật đều bị xử lý như nhau.

D Cụng dõn nào do thiếu hiểu biết về phỏp luật mà vi phạm phỏp luật thỡ khụng phải chịu

trỏch nhiệm phỏp lý

Câu 5 : Cụng dõn bỡnh đẳng về quyền và nghĩa vụ cú nghĩa là mọi cụng dõn

A Đều bỡnh B Đều cú quyền như nhau.

Trang 2

quyền và

làm nghĩa

vụ theo

quy định

của pháp

luật

C Đều có

nghĩa vụ

như nhau

D Đều có quyền và nghĩa vụ giống nhau.

C©u 6 : Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là:

A Sử dụng

pháp luật B Thi hành pháp luật.

C Tuân thủ

pháp luật

D Áp dụng pháp luật.

C©u 7 : Một trong các đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở:

A Tính

truyền

thống

B Tính cơ bản.

C Tính hiện

đại

D Tính quyền lực, bắt buộc chung.

C©u 8 : Anh A lái xe máy và lưu thông đúng luật Chị B đi xe đạp không quan sát và bất ngờ băng

ngang qua đường làm anh A bị thương (giám định là 10%) Theo em trường hợp này xử phạt như thế nào ?

A Phạt tù chị

B

B Cảnh cáo và buộc chị B phải bồi thường thiệt hại cho gia đình

anh A

C Không xử

lý chị B vì

chị B là

người đi

xe đạp

D Cảnh cáo phạt tiền chị B.

C©u 9 : Vi phạm pháp luật có các dấu hiệu cơ bản nào?

A Là hành vi

không hợp

pháp, hành

vi trái

pháp luật

B Người vi phạm pháp luật phải có lỗi.

C Có cả 3

dấu hiệu

trên

D Do người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện.

C©u 10 : Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở:

A Pháp luật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

B Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của

Trang 3

xã hội.

C Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

D Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

C©u 11 : Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới:

A Quan hệ

xã hội và

quan hệ

kinh tế

B Quan hệ lao động và quan hệ xã hội.

C Quan hệ

kinh tế và

quan hệ

lao động

D Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.

C©u 12 : Người chưa thành niên, theo qui định pháp luật Việt Nam là người chưa đủ:

C©u 13 : Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo

quy định của pháp luật có độ tuổi là:

A Từ đủ 14

tuổi trở

lên

B Từ đủ 16 tuổi trở lên.

C Từ đủ 18

tuổi trở

lên

D Từ 18 tuổi trở lên.

C©u 14 : Tòa án xét xử các vụ án sản xuất hàng giả không phụ thuộc vào người bị xét xử là ai, giữ

chức vụ gì Điều này thể hiện quyền bình đẳng nào của công dân?

A Bình đẳng

về quyền

lao động

B Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh.

C Bình đẳng

về quyền

tự chủ

trong kinh

doanh

D Bình đẳng về trách nhiệm pháp lý

C©u 15 : Thực hiện pháp luật bao gồm:

A Tối thiểu

là ba hình

thức

B Nhiều hình thức.

C Bốn hình

thức

D Ba hình thức chính và một hình thức phụ.

C©u 16 : Nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với người vi phạm pháp luật nhằm:

A Cả 3 đều đúng.

B Buộc họ phải chịu những thiệt hại, hạn chế nhất định.

Trang 4

D Giáo dục, răn đe những người khác.

C©u 17 : Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

A Bảo vệ

quyền và

lợi ích hợp

pháp của

công dân

B Bảo vệ mọi lợi ích của công dân.

C Bảo vệ

mọi nhu

cầu của

công dân

D Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân.

C©u 18 : Ông A tổ chức buôn ma túy Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lý nào?

A Trách

nhiệm

hình sự

B Trách nhiệm hành chính.

C Trách

nhiệm dân

sự

D Trách nhiệm kỷ luật.

C©u 19 : Xác định câu phát biểu sai: Trong một quan hệ pháp luật

A Không có chủ thể nào chỉ có nghĩa vụ mà không có quyền.

B Quyền của cá nhân, tổ chức này không liên quan đến nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức khác.

C Không có chủ thể nào chỉ có quyền mà không có nghĩa vụ.

D Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể không tách rời nhau.

C©u 20 : Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy

định của pháp luật là:

A Từ đủ 18

tuổi trở

lên

B Từ đủ 14 tuổi trở lên.

C Từ 18 tuổi

trở lên

D Từ đủ 16 tuổi trở lên.

C©u 21 : Cố ý đánh người gây thương tích nặng là hành vi vi phạm

C©u 22 : Bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của

mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật Điều này thể hiện công dân bình đẳng về

A Trách

nhiệm

chính trị

B Trách nhiệm pháp lí.

C Trách

nhiệm xã D Trách nhiệm kinh tế.

Trang 5

C©u 23 : Người nào tuy có điều kiện mà không cứu giúp người đang ở tình trạng nguy hiểm đến tính

mạng, dẫn đến hậu quả người đó chết thì:

A Bị xử phạt

vi phạm

hành

chánh

B Cả A, B, C đều đúng.

C Vi phạm

pháp luật

hình sự

D Vi phạm pháp luật hành chánh.

C©u 24 : Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ được hiểu là:

A Công dân đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử theo quy định của pháp luật.

B Mọi công dân đều có quyền lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với sở thích của mình.

C Mọi công dân đủ từ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào đại biểu Quốc hội.

D Những người có cùng mức thu nhập (trên 60 triệu đồng/năm) phải đóng thuế thu nhập như

nhau

C©u 25 : Học sinh đủ 16 tuổi được phép lái loại xe có dung tích xi - lanh bằng bao nhiêu?

A. Trên 90 cm3 B.

Từ 50 cm3 đến 70

Dưới 50 cm3

C©u 26 : Các tổ chức cá nhân chủ động thực hiện nghĩa vụ (những việc phải làm) là:

A Thi hành

pháp luật B Áp dụng pháp luật.

C Tuân thủ

pháp luật D Sử dụng pháp luật.

C©u 27 : Khi thuê nhà của ông T, ông A đã tự sửa chữa, cải tạo mà không hỏi ý kiến của ông T

Hành vi này của ông A là hành vi vi phạm

C©u 28 : Công dân bình đẳng trước pháp luật là:

A Công dân có quyền và nghĩa vụ như nhau nếu cùng giới tính, dân tộc, tôn giáo.

B Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của đơn vị, tổ chức, đoàn thể

mà họ tham gia

C Công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu

trách nhiệm pháp lý theo quy định của pháp luật

D Công dân có quyền và nghĩa vụ giống nhau tùy theo địa bàn sinh sống.

C©u 29 : Các tổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là:

A Thi hành

pháp luật B Áp dụng pháp luật.

C Sử dụng D Tuân thủ pháp luật.

Trang 6

C©u 30 : Nội dung cơ bản của pháp luật bao gồm:

A Các quy tắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)

B Các chuẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người.

C Quy định các hành vi không được làm.

D Quy định các bổn phận của công dân.

Ngày đăng: 06/11/2021, 10:57

w