1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu bài tập nguyên lý kế toán_bài 36 pptx

15 740 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 36 đơn vị tính: 1000 đồng
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trích BHXH,BHYT.KPCĐ theo tỷ lệ qui định 19% trên tiền lương phải trả cho người lao động tính vào chi phí... Khấu hao TSCĐ trong kỳ 5.000.trong đó khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh ng

Trang 1

Bài 36

Đơn vị tính: 1000 đồng

Trang 2

Định khoản

1 Chi phí vật liệu chính tiêu hao thực tế là 159.985,được phân bổ cho sản

phẩm A & B theo định mức hao phí Biết định mức hao phí cho 1 sản phẩm A là 100 và 1 sản phẩm B là 151

- Phân bổ chi phí sản xuất cho 2 loại sản phẩm A & B

Chi phí VLC tiêu hao thực tế :

159.985

+ Cho sp A= * 500 *100=49.000

100 * 500 + 151 * 750

+ Cho sp B = 159.985 – 49.000 = 110.985

Nợ TK 621 “CFNVLTT” 159.985

SCT SPA : 49.000

SPB :110.985

Có TK 152 “ NVL” 159.985

Trang 3

2.Vật liệu phụ sử dụng hết 31.997 để sản xuất 2 loại sản phẩm A&B,được

phân bổ cho 2 loại sản phẩm A&B theo tỷ lệ với vật liệu chính tiêu hao thực tế

- Phân bổ chi phí sx cho sp A&B:

- VLP sd :

31.997 + Cho sp A = *

49.000=9.800

159.985

+ Cho sp B = 31.997 – 9.800 = 22.197

Nợ TK 621 “CFNVLTT” 31.997

SCT SPA : 9.800

SPB :22.197

Có TK 152 “ NVL” 31.997

Trang 4

3.Điện mua ngoài chưa trả cho công ty điện lực,dùng cho phân xưởng sản xuất là 15.900,dùng cho quản lý doanh nghiệp là 1.800 giá mua chưa có thuế,thuế suất thuế GTGT là 10%

Nợ TK 627 “CFSXC” 15.900

Nợ TK 642 “CFQLDN” 1.800

Nợ TK 133 “Thuế GTGTĐKT” 1.770

Có TK 331 “PTNB” 19.470

Trang 5

4 Tổng số tiền lương phải trả cho người lao động là 73.000,trong đó:

- Lương trả cho công nhân sản xuất sản phẩm A là: 25.000;

- Lương trả cho công nhân sản xuất sản phẩm B là: 35.000;

- Lương trả cho nhân viên phân xưởng là 4.500;

- Lương trả cho nhân viên quản lý doanh nghiệp là 8.500

Nợ TK 622 “CFNCTT” 60.000

SCT SPA : 25.000

SPB : 35.000

Nợ TK 627 “CFSXC” 4.500

Nợ TK 642 “CFQLDN” 8.500

Có TK 334 “PTNLĐ” 73.000

Trang 6

5 Trích BHXH,BHYT.KPCĐ theo tỷ lệ qui định 19% trên tiền lương phải trả cho người lao động tính vào chi phí

Nợ TK 622 “CFNCTT” 11.400 (60.000*19%)

SCT SPA : 4.750 (25.000*19%)

SPB : 6.650 (35.000*19%)

Nợ TK 627 “CFSXC” 855 (4.500*19%)

Nợ TK 642 “CFQLDN” 1.615 (8.500*19%)

Có TK 338 “Phải trả,phải nộp khác” 13.870 (73.000*19%)

Trang 7

6 Khấu hao TSCĐ trong kỳ 5.000.trong đó khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp là 200

6a Nợ TK 627 “CFSXC” 4.800

Nợ TK 642 “CFQLDN” 200

Có TK 214 “Hao mòn TSCĐ” 5.000

Trang 8

Phân bổ CFSXC cho sp A & B:

CFSXC = 15.900+4.500+855+4.800=26.055

CFSX chung cho sản phẩm A = *25.000=10.856,25 25.000+35.000

CFSX chung cho sản phẩm B = 26.055 – 10.856,25= 15.198,75

Trang 9

6b Kết chuyển CFSX :

Nợ TK 154 “CFSXKD Dở dang” 289.437

Có TK 621 “CFNVLTT” 191.982 SCT SPA : 58.800

SPB : 133.182

Có TK 622 “CFNCTT” 71.400 SCT SPA : 29.750

SPB : 41.650

Có TK 627 “CFSXC” 26.055 SCT SPA:10.856,25

SPB: 15.198,75

Nợ TK 911 “XĐKQKD” 12.115

Có TK 642 “CFQLDN” 12.115

Trang 10

Tổng giá thành sản phẩm A = 58.800 +29.750 +10.856,25 = 99.406,25

99.406,25

Giá thành đơn vị spA = = 198,8125

500

Tổng giá thành sản phẩm B = 133.182 + 41.650 + 15.198,75 = 190.030,75

190.030,75

Giá thành đơn vị spB = = 253,374

750

Trang 11

7 Nợ TK 155 “Thành phẩm” 289.437 SCT SPA : 99.406,25

SPB : 190.030,75

Có TK 154 “CFSXKD Dở dang” 289.437

Trang 12

Phản ánh lên tài khoản:

TK 152 “NVL” TK 331 “PTNB”

D1 xxx

159.985 (1)

31.997 (2)

FS- 0 191.982 -FS

D2 xxx

0 D1 19.470 (3) FS- 0 19.470 -FS 19.470 -D2

Trang 13

TK 334 “PTNLĐ” TK 338 “PT,PN Khác”

0 D1

73.000 (4)

FS- 0 73.000 - FS

73.000 - D2

0 D1

13.870 (5) FS- 0 13.870 -FS 13.870 -D2

TK 154 “CFSXKDDD”

D1 0

(6b) 289.437 289.437 (7)

FS- 289.437 289.437 -FS

TK 621 “CFNVLTT”

(1) 159.985 191.982 (6b) (2) 31.997

FS- 191.982 191.982 -FS

Trang 14

TK 622 “CFNCTT” TK 627 “CFSXC”

(4) 60.000 71.400 (6b)

(5) 11.400

FS- 71.400 71.400 -FS

(3) 15.900 26.055 (4) 4.500

(5) 855 (6b) 4.800 FS-26.055 26.055 -FS

TK 642 “CFQLDN”

(3) 1.800 12.115 (6b)

(4) 8.500

(5) 1.615

(6a) 200

FS-12.115 12.115 -FS

Trang 15

TK 155 “TP” TK 133 “Thuế GTGTĐKT”

D1 0

(7) 289.437

FS- 289.437 0 -FS

D2- 289.437

D1 0 (3) 1.770 FS- 1.770 0 - FS

D2 - 1.770

Ngày đăng: 26/12/2013, 01:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w