1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bất PT, hệ PT, hệ BPT mũ và lôgarít - thầy toán

7 816 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất phương trình, hệ phương trình, hệ bất phương trình mũ và logarit
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 855 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.faceboo.com/toihoctoan

Trang 1

Giải các bất phương trình sau:

3x+ 3x 84

+ > 198 5x2− +7 12x > 1

199

1

5

25

x

x+ <  ÷     200

40 1

4 3

2

2

3

3

x

− + <  ÷    

201 22 1x− + 22 3x− − 22 5x− > 27 −x + 25 −x− 23 −x 202 51 +x −51 −x >24

203

9 8 3

7

2

2 1

7 7

x x

x

 ÷

3 2 log 2

5 x+ < 1

205 52 1x+ > + 5x 4 206 49x − 6.7x − < 7 0

25− + +x x + 9− + +x x ≥ 34.15− +x x

6 x + x x ≤ 12

2 1

x

1 1

5

x

219 8 2 + 3 − +x 1 − 4 3 −x + 2 3 − +x 1 > 5 220 xlog 2x+logx−4 > 10000

221

2 1

x

2 1 2

log 3

2

x x

x− − + >

xe − >x x e − −

227

x

x

  −   + ≤

2x 2 2

5 + 5− x≥ 26 229

x

x

  >   −

 ÷  ÷

  + =  

231 9x + > 4x 2.6 x 232 9.9x − 25.12x+ 16.16x < 0

233 62x − 3 4x x ≥ 6.22x 234 5 32 2x + 3 52 2x ≤ 34.15x

235

x

>0

2x 2

2x

2

0

x x

0

>0

x x

Trang 2

239 2x 2 1

2 − −x −4.2 x x− + − <2 0

9 + −x −10.3x + −x + ≥1 0 242

2 2

2

3

x x x

− −   ≤

 ÷

 

Giải các bất phương trình sau:

2

247 log ( 2 x+ − 1) logx+1 64 1 < 248 log (133 −4 )x >2

1

x

1

x

+

4

log

x

x − ≤ −

1 2

1

5

3

1

3

2

1

log x −log x>2

8 2

x

x > −

log

x

x

3

2

7

3

log (3−x ) log (4> x −2) 270 2

log x−3log x+ ≥2 0

2

log (2+ −x x ) 3log (2+ + −x x ) 2 0+ ≤ 272

log log x+log log x>1

25

4

5

2 log 1

2

x

279

2

0

2

0

7

Trang 3

2 2

5

x

x x

+

>

1 1 5

3

1 6

4

x

1

2

6log 1 − +x log (x− + ≥ 1) 5 0 292 log (90.5 x−1+ − >1) 2 log (30.5 x−1+7)

293

2

2

x

2

0

log (3x + + + >4x 2) 1 log (3x + +4x 2) 296 (4x − 12.2x + 32)log (22 x − ≤ 1) 0

297

2

1 1

3 3

+

2

0 log (2x 1) log+ x 3x 2 >

1

x x

− <

2 3

logx (5 x − 18 x + 16) 2 >

log (2x + + + >3x 2) 1 log (2x + +3x 2) 302

3

32

8

x

x

 

 

2

2 3

1

1 3

  + − +÷ 

 ÷

 

log x log x log 8

3

log x 2log x log 16 306 log x log x log x 13 + 9 − 27 >

307 lg x ( 2 + 3 x + > 7 ) lg ( x2 + 10 ) 308 2+ 3 ≤ −

2

log x 1 log 4x

2

x

313 lnx +2lnex-lne x lne 2 3 ≤ 314 3logx 3log10x− 2 >log100 2log100x−

315 log x 3 log x 1 32( − +) 2( − <) 316 log x 3 log x 12( + +) 2( − >) log 52

317 log x log x 1 12 + 2( − ≥) 318 ln x+1 ln x 3( ) (+ + ≤) (ln x 7+ )

319 log 2x 22( − ≥) log 2(4 2x− ) +2 320 2( − ) − ≥ 2( + )

1

2

321 log 2x 4 1 log 1 x1( − + >) 1( + ) 322 log 2x 2 log 4 2x1 − ≤ 1( − )

Trang 4

323 2log x 4 3log10x2 + ≤ 324 4log x log x9 − 3 <log x 53 −

log x 1 log x 326 log x log x 32 ( 2 − ≥) 2

327 2ln x 3lne x lne 02 − 2 + ≤ 328 lg x 2lgx2 − 3+ >8 0

100

log x 10log x 6 0 330 log x log 2 log 42 + x > 2

331 log x log 7 log 497 + x ≥ 7 332 ( − x) >

2

3

2

+

4-log x 2 log x

7

2

log 3.2 1 1 2x

3

x

−  ÷+  ÷<

341 log log 22x 2 x≥log2x+log 42 x 342 log 64 log 16 32x + x2 ≥

343

2

1

x

x

4

x

Giải các hệ phương trình (hoặc bất phương trình sau:

345

x y

3x 2y 3

+

− −

=

lg x lg y 1

x y

(x y) 1

+

=

log x log y 1 log 2

x y 5

 + =

349

x y

x y 5

+ =

log x log y 0





351

2x y

2 2



1

x y

 + =

2

2 log x

log (xy) log x

355

+

= +

=

+

15 log 1 log log

11

2 2

y

x

356

=

− +

+

=

+

3 log ) log(

) log(

8 log 1 )

log( 2 2

y x y

x

y x

9

Trang 5



=

+

= + −

3 9

4 3

3

y

x

y x

358

=

− +

=

1 ) ( log ) ( log

3

5 3

2 2

y x y

x

y x

359

=

+

=

+

1

4 3

3

y

x

y

x

360

=

=

+

2 log log

25

2

y x

361



=

=

+

+

+

5 5.

2

7 5

2

1 x y

x

y x

x

362



=

=

2 ) ( log

972 2.

3

3 x y

y x

363



=

=

3 log 4

log

log log

) 3(

)

4(

4 3

y x

y x

364



= +

+

=

0 log log ) ( log

) ( log log

log

2

2 2

2

y x y

x

xy y

x

365

=

+

=

64

log

y

x

x

y

366

=

− +

=

1 ) 2 3(

log ) 2 3(

log

5 4 9

3 5

2 2

y x y

x

y x

367

1

x

x

y

+

=

=

y

x y

x

y x

xy

3

3 3

27 27

27

log 4

log 3 log

log log 3 log

+

− +

2

2

4x 2x 3

y



371

( )

2

2



373



=

− +

+

=

12 3 3

) ( 2

4

2

2

2 log

y x y

x

xy

xy

374





4

2 2

1

25

y x

y

 + =

376



Trang 6

3

3 2 972

x y

x y

2 2

3

3



2 2

( )

x

x 1 lg2 lg 2 1 lg 7.2 12 log x 2 2

+

+ >



381

11

x y

+ =

2 x

4 y



2 2

− +

=

2 2

0

385 Tìm m để phương trình: log (3 x+ =3) log (3 mx) có một nghiệm duy nhất

386 Tìm k để phương trình: log ( x2+ 2 kx ) − log 8 ( x − − = 6 k 3 ) 0 có một nghiệm duy nhất

387 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:

a) log (93 x + 9 m3) = x b) log (42 xm) =x

388 Tìm m để phương trình: log( 2 4 ) log 1 0

− − có một nghiệm duy nhất

389 Tìm những giá trị của a > 1 để bất phương trình: 2

1

nghiệm đúng với mọi x thoả mãn điều kiện 0< x < 2

391 Biết rằng x = 1 là một nghiệm của bất phương trình: log (2m x2+ + ≤x 3) log (3m x2−x) Hãy Giải bất phương trình này

392 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:

393 Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình: sin 2 cos 2 sin 2

2 x +3 xm.3 x có nghiệm

394 Tìm tất cả các giá trị của a để bất phương trình sau có nghiệm đúng với mọi x:

2

a + a+ + + − >a

395 Tìm m để phương trình có nghiệm: (m 4).9− x −2(m 2).3− x + − =m 1 0

396 Với giá trị nào của m thì phương trình sau đây có nghiệm: 9x + m 3x + = 1 0

397 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm: 4x −4 (2m x − =1) 0

11

Trang 7

398 Tìm các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:

a) 9xm 3x + 2 m + = 1 0 b) 9x+1 − 3x+2 + = m 0

399 Tìm m để phương trình sau có một nghiệm duy nhất: 9x ( 1)3x 2 0

m

+

− + + = có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện: -1< x1 < 0 < x2

Ngày đăng: 05/01/2014, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w