a.Rút gọn A b.Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức A là số nguyên.. Tính giá trị biểu thức khi x=..[r]
Trang 1KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I
Câu 1(2 điểm): Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa:
1 2
x
Câu 2( 3,5 điểm): Thực hiện phép tính:
a 2 8-5 18+3 32-5 2
b. 3 2 2 3 2 2
c. 3 52 3 20
d.
11 7 7 3 3
Câu 3(2 điểm): Tìm x thỏa mãn:
a 16x16 9x 9 4x4 16 - x1
b x2 4x4 5
Câu 4:( 2,5 điểm)
Cho biểu thức:
9
x
a.Rút gọn A
b.Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức A là số nguyên
c Tính giá trị biểu thức khi x= 3 1 21 12 3
……….Hết………
Trang 2Câu ý Đáp án Điể
m
Câu
1
a X - 3 0 x3
3
x có nghĩa x3
0,25 0,25
b 4- 2x 0 -2x -4 x 2
4 2x có nghĩa x 2
0,25 0,25
c x2 0 Với mọi xR x 2 1>0 Với mọi xR
2 1
x Có nghĩa với mọi xR
0,25 0,25
1
x Có nghĩa với mọi x 0
0,5
Câu
2
2 4 5 ( 3) 6 16 3 5
=2.2 -5.3+6.4-3.5
=-2
0,5 0,5
b 2 3 4 12 5 27 3 48 =
2 3 4.2 3 5.3 3 3.4 3
=2 3 8 3 15 3 12 3 3 3
0,5 0,5
11 5 5 3 3
=
6( 11 5) 2( 5 3) 3
= 11 5 5 3 3
= 11
0,5 0,25 0,25
Câu
3
a ĐK : x -1
16(x 1) 9(x 1) 4(x 1) 16 - x 1
4 (x 1) 3 (x 1) 2 (x 1) 16 - x 1
4 (x 1) 16
(x 1) 4 x = 15 (t/m)
Vậy x= 15
0,25 0,25 0,25 0,25
b x2 4x 4 5
2 (x 2) 5
2 5
x x-2= 5
+) Nếu x-2= 5 x=7
+) Nếu x-2= -5 x=-3
Vậy x=7 hoặc x=-3
0,25
0,25 0,25 0,25 a
M= (√x −1√x −
1
x −√x):(√x +11 +
2
x − 1) =
:
x
Trang 34
=
:
0,5 0,5
b
:
5
M + 4
x
+ 4 x
x x
2
0
x x
x=4
0,75
Trang 4KIỂM TRA HÌNH 9 CHƯƠNG I
ĐÈ BÀI Câu 1:( 3,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A; đường cao AH Biết AB = 6cm; BC= 10cm
a.Tính AC; AH; BH
b.Tính sinB; cosB; tanB; cotB
2.Câu2:(1,5điểm)
Dựng góc nhọn Biết tan =
4 5
3 Câu 3 : (3 điểm)
a) Giải tam giác ABC vuông tại A biết BC = 10cm ; = 600
b) Cho góc nhọn α, biết sin=
3
2 Tính cos; tan và cot
4.Câu 4:(2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Qua điểm H dựng HE vuông góc với AB, HF vuông góc với AC ( EAB; FAC )
a) Chứng minh: AE.AB=AF.AC
b) Chứng minh:
3 3
A B BE =
A C CF
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA
1
B
A
0,5
a +)Ta có BC2=AB2+AC2(Pi –ta –go)
AC2= BC2 - AB2
AC2 =100- 36 =64
AC=8(cm) +)Do ABC vuông tại A và AH BC
AB2 =BC.BH
BH=
2 AB BC
BH=3,6 (cm) +)AH.BC= AB.AC
.
AB AC AH
BC
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 5 AH= 4,8(cm) 0,25
b SinB =
AC
BC SinB
10 5
cosB =
AB
BC cosB
6 3
10 5
tanB =
AC
AB SinB
8 4
6 3
cotB =
AB
AC cotB
6 3
8 4
0,25
0,25 0,25 0,25
2
1,5
5
4 B
A
y
O x
a) Cách dựng:
+)Trên cạnh Ox lấy điểm A sao cho OA = 5 đ.v ; Trên cạnh Oy lấy điểm B sao cho OB = 4 đ.v
+) Nối A với B ta được BAO= cần dựng b) Chứng minh:
OB
OA=
4 5
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
3
3 2
0,50 0.50 0.50
b
cos =
1
2
tan = 3
cot=
3
3
0,50 0.50 0.50
Trang 6F E
B
A
0,25
a +) Chứng minh được : AB.AE =AH2 (1)
+) Chứng minh được : AC.AF =AH2 (2)
Từ (1) và (2) AE.AB=AF.AC
0,25 0,25 0,25
b Chứng minh được : AB2=BC.BH (3)
Chứng minh được : AC2=BC.CH (4)
Từ (3) và (4)
2 2
AB BC.BH BH
AC BC.CH CH
AC CH (5)
Chứng minh : BH2=BE.BA; CH2=CF.CA (6)
Từ (5) và (6)
AC CH CF.CA AC BF
3 3
AC BF
0,25 0,25
0,25
0,25
Trang 7KIỂM TRA ĐẠI 9 CHƯƠNG 2
1.Câu 1 :(3,5 đ)
a)Vẽ đồ thị hàm số y=2x+ 4
b)Tính góc tạo bởi đường thẳng y= 2x + 4 với trục Ox
2.Câu 2: (2,5đ)
Cho hàm số bậc nhất y=ax+b (d) Xác định a;b biết:
a) Đường thẳng d song song với đường thẳng y=3x+6 và đi qua điểm A(-2;3)
b) Đường thẳng d cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -7 và đi qua điểm B(3; 5)
3 Câu3 (4đ) Cho hàm số bậc nhất : y= (m -1) x - 2m+ 4
a) Tìm m để hàm số nghịch biến
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua đểm A(1; -3)
c) Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 1
d) Tìm m để đồ thị hàm số y= (m-1) x - 2m+4 cắt đồ thị hàm số tạo với hai tục tọa độ tam giác có diện tích bằng 8
2.Đáp án và biểu điểm :
1
3,5
a
+) Xác định được điểm A(0;4) Xác định được điểm B( -2; 0) +) Đồ thị là đường thẳng đi qua A; B
+) Vẽ đúng đò thị
0,5 0,5 0,25 0,75
b Xác định đúng góc trên hình vẽ
Tính đúng góc 63 26'0
0,5 1 2
2,5
a
+) Vì đường thẳng ( d )// với đường thẳng y=3x+6
a=3 và b6 Đường thẳng (d) có dạng y=3x+b Đường thẳng (d) đi qua điểm A(-2;3)
3=3.(-2) + b b= 9 6 Vậy a=3, b=9
0,5
0,5 0,25 b
Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -7
b=7 Đường thẳng (d) có dạng y=ax -7 Đường thẳng (d) đi qua điểm B(3;5)
5= a.3 - 7 3a= 12 a=4 Vậy a=4, b=-7
0,5
0,5 0,25
Trang 84đ
a Hàm số : y= (m -1) x - 2m+ 4 nghịch biến
b Đồ thị hàm số đi qua đểm A(1; -3)
-3= m-1-2m+4 m=6
0,5 0,5
c Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 1
0= (m -1)( 2 1 ) - 2m+ 4
0= 2m+ m - 2 - 1 - 2m+ 4 m( 2-1)= 2-3
m= -2 2-1
0,25
0,25 0,25 0,25
d ĐK m1
Tọa độ giao điểm đồ thị với hai truc Ox
1
m m
và Oy là : A
;0 1
m m
, B(-2m+4; 0)
2m 4 1
m m
(m-2)2 =4m 1 Tìm được m1=4 8, m2=4 8, m3= 0
0,25 0,25
0, 5