Kiến thức: - Kiểm tra được các kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương III .Được làm các bài tập cơ bản của chương - Giúp học sinh củng cố khắc sâu kiến thức lí thuyết của chương -[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS HOÀ THẮNG II
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II Năm học : 2015- 2016
Tiết
PPCT
50
Tổ chuyên môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra được các kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương III
.Được làm các bài tập cơ bản của chương
- Giúp học sinh củng cố khắc sâu kiến thức lí thuyết của chương
-Hệ thống cho học sinh tất cả kiến thức trong chương về dấu hiệu,gá
trị của dấu hiệu,tần số Cấu tạo của bảng tần số Ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh về dấu hiệu Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với bảng số liệu ban đầu Qui tắc tính số trung bình cộng Ý nghĩa số trung bình cộng Ý nghĩa của mốt
2.Kĩ năng:
- Xác định dấu hiệu Lập bảng số liệu ban đầu Tìm các giá trị khác
nhau trong dãy giá trị Tìm tần số của mỗi giá trị Lập bảng “tần số” Nhận xét từng bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Nhận xét từ biểu đồ Tính số trung bình cộng theo bảng Tìm mốt
Trang 23.Thái độ:
- Học sinh có ý thức làm bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: bảng phụ ghi đề
Học sinh: ôn tập các kiến thức liên quan.
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ 1:
1.Ma trận nhận thức:
trọng
Trọng số
tròn điểm
Theo ma trận Thang điểm
10
2,0
2 Số các giá trị, các giá trị
3 Tần số của số liệu thống
4 Số trung bình cộng
5 Mốt của dấu hiệu
6 Vẽ biểu đồ
2.Ma trận đề kiểm tra:
Trang 3Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Thấp
Vận dụng cao
Tổng
1.Dấu hiệu
thống kê
Nêu được dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
a 2 20
1 2 20
2 Số các giá
trị, các giá trị
khác nhau
của dấu hiệu
Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
a 2 20
1 2 20
3 Tần số của
số liệu thống
kê
dựa vào bảng để
rút ra một
số nx
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
b 2 20
1 2 20
4 Số trung
bình cộng
Tính được số tbc
Tổng số câu
Tổng số điểm
d 1
1 1
Trang 4Tỉ lệ % 10 10
5 Mốt của
dấu hiệu
Tìm được mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
d 1 10
1 1 10
6 Vẽ biểu đồ
vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng và đẹp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
c 2 20
1 2 20 Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 6 60
2
4 40
5 10 100
3.Bảng mô tả đề kiểm tra:
+ Nêu được dấu hiệu
+ Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
+ Dựa vào bảng để rút ra một số nx
+ Tính được số tbc
+ Tìm được mốt của dấu hiệu
Trang 5+ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng và đẹp
4 Đề kiểm tra:
Chỉ số cân nặng của các học sinh lớp 5/1 (tính theo kg) được ghi lại như
sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu học sinh được khảo sát ? (2đ)
d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
5 Đáp án- biểu điểm:
a) Dấu hiệu là: Chỉ số cân nặng của mỗi học sinh lớp 5/1 (2đ)
Có 39 học sinh tham gia khảo sát.
Cân nặng
39
Một số nhận xét:
Trang 6- Học sinh nhẹ ký nhất lớp là 25 kg, nặng ký nhất lớp là 39 kg, đa số
học sinh nặng 30 kg.
X =25 6+26 6+30 9+32 5+33 4 +35 4+38 2+39 3
Mốt của dấu hiệu: M o = 30.
ĐỀ 2:
1 Ma trận đề kiểm tra:
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số liệu
thống kê, bảng
“tần số”
Nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Tìm được dấu hiệu điều tra
Lập được bảng tần số
Dựa vào bảng tần số rút ra được nhận xét
về dấu hiệu
Số câu
Số điểm
5
2,5đ
1
1,25đ
1
1,5đ
1
0,75đ
8
6 đ
n
x
Trang 7Tỉ lệ % 25% 12,5% 15% 7,5% 60%
biểu đồ đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2đ 20%
1
2đ 20%
Số trung bình
cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Vận dụng công thức tính được số trung bình cộng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5
5 %
1
1,5đ 15%
2
2đ 20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
3đ 30%
1
1,25đ 12,5%
3
5đ 50%
1
0,75đ 7,5%
10
10đ 100%
2.Bảng mô tả đề kiểm tra:
+ Nêu được dấu hiệu
+ Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
+ Dựa vào bảng để rút ra một số nx
+ Tính được số tbc
+ Tìm được mốt của dấu hiệu
+ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng và đẹp
Trang 83 Đề bài:
Bài 1: (4 điểm) Điểm số trong các lần bắn của một xạ thủ thi bắn súng được
ghi lại như sau
a) Lập bảng tần số?
b) Xạ thủ đã bắn bao nhiêu phát súng?
c) Số điểm thấp nhất của các lần bắn là bao nhiêu?
d) Có bao nhiêu lần xạ thủ đạt điểm 10 ?
e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?
f) Tìm tần số của điểm 8?
Bài 2: (6 điểm) Điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7 A được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?
b) Rút ra ba nhận xét về dấu hiệu?
c) Tìm số trung bình cộng?
d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng
Trang 94 Đáp án- biểu điểm:
1
4đ
a)
c) Số điểm thấp nhất trong các lần bắn là 7 điểm 0.5
e) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 4 0.5
2
6đ
a) Dấu hiệu là: Điểm kiểm tra học kì môn toán của từng học sinh lớp 7A
Mốt của dấu hiệu là: M 0 = 10 điểm
1.25 0.5
b) Một số nhận xét
- Có một HS đạt điểm cao nhất là 10(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 3,1%
- Có hai HS bị điểm thấp nhất là 2(điểm) chiếm tỉ lệ xấp xỉ 6,3%
- Phần đông HS làm bài kiểm tra được 6(điểm) có 7HS chiếm tỉ lệ xấp xỉ 21,9%
0.25 0.25 0.25
c) * Số trung bình cộng :
X =
2.2 4.5 5.4 6.7 7.6 8.5 9.2 10
32
=
196
32 = 6,125 (điểm) 1.5
d)
Trang 100
7
6
5
4
2
1
10 9 8 7 6 5 4
n