1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Bài giảng Cimatron pptx

30 1K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế trong phần mềm Cimatron E 6.0
Tác giả P.B. Khien
Trường học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Cimatron
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 11,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá ch sử dụ ng chuộ t trong phầ n me à m Ø Phím trái chuột thực hiện các chức năng sau: ü Chọn một đối tượng hình học hay vẽ đối tượng 2D.. Nế u như đang ứ ng dụng một hàm khi Click phải

Trang 1

Sau khi đã cài đặt phần mềm Cimatron E 6.0, ta cóthểkhởi động phần mềm bằng cách:

ØVào Menu Start \ Programs \ Cimatron

E 6.0 ØDouble Click chuột vào biểu tượng trê n màn hình Desktop

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

2 Giao diện đồhoạphần mềm

Cimatron E 6.0

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

Main menu: Chứa các lệ nh ứng dụng củ a Cimatron.

Toolbar: Toolbar làcá c thanh cô ng cụ, trê n tanh Toolbar cónhiề u nút lệnh , giú p thực hiệ n nhanh các chức năng lệ nh thay vì thực hiện bằng lệ nh đơn.

Graphic Area:Đâ y la øvùng đồhoạcho

người thiết kếthực hie ä n thao tá c thiết

3 Ta ï o ứ ng dụ ng mớ i trong phầ n mề m Cimatron 6.0:

Sau khi đã khởi độ ng Cimatron, chọn

Trang 2

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

4 Cá ch sử dụ ng chuộ t trong phầ n me à m

Ø Phím trái chuột thực hiện các chức năng sau:

ü Chọn một đối tượng hình học hay vẽ đối tượng 2D.

ü Chỉra vị trí xác định trên vùng đồ hoạ.

ü Lựa chọn các hàm vàcác Option củ a hàm.

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

Phím giữ a chuột thực hiện cá c chứ c

năng sau:

üThực hiện chức năng thoát hay kết

thú c việc lựa chọn các đối tượng và

thực hie ä n cá c bước tiếp theo.

üThoát khỏi lựa chọn hiện thời vàtrở

vềbước đầu tiê n hoặc trước đócủa

hàm.

üThoát khỏi hàm hiện thời.

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

Phím phả i thực hiện cá c chứ c năng sau:

üGọi các Menu con üHướng dẫn các bước tiếp theo của hàm đang ứng dụng Nế u như đang ứ ng dụng một hàm khi Click phải xuất hiện hộp thoại Feature Guide:

üPhím trái kết hợp với Shift: vẽ nên

hình hộ p để loại bỏcá c đối tượng đã chọn.

üPhím phải kết hợp với Shift: gọi hộp

thoại Selection Filter.

Trang 3

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

üPhím Ctrl kết hợp với phím giữa

chuột: dù ng để dịch chuyể n (Pan)

đối tượng.

üPhím Ctrl kết hợp với phím phải

chuột: dù ng để phó ng to hoặc thu

nhỏ(Zoom) đối tượng.

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

Phím trá i kết hợp phím giữa: thực hiệ n chức năng để huỷbỏthao tác vừa thực hiệ n vàtrởvềtrạng trái trướ c đó

(Reject), tương đương phím Ctrl+Z trê n bàn phím.

Phím phả i chuột kết hợp phím giữa chuột: gọi chứ c năng điều khiể n mà n hình.

ü Ta cũng cóthểtạo hay mặc định lại nhữ ng phím nà y bằng cá ch và o Menu

View\Costomize\Keyboard Sau khi lựa

chọn xuất hiện hộ p thoại Customize Keyboard Đểthay đổi các phím tắt này

chọn loại câ u lệnh trong hai lựa chọn

Categories vàCommand Sau đótrong

nhậ p phím nóng trong khung chọn Press New Shortcut Tiếp tục chọn Assign

II MÔ I TRƯỜ NG THIẾ T KẾTRONG PHẦ N MỀ M CIMATRON E 6.0 Vào Sketcher: Click và o biể u tượng

Trang 4

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

Lệnh LINE: dùng để vẽ đườ ng thẳ ng

üChọn biểu tượng trên

thanh Sketcher.

üTa có4 cách vẽ đoạn thẳng: Point,

Parallel, Normal, Tangent.

Tangent §Lệnh BOX: dùng để bằng cá ch kéo rê hai gó c củ vẽ hình hộ a con trỏ p

- Chọn biểu tượng trê n thanh Sketcher.

- Xuất hiện:

Trang 5

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

§ Lệnh CIRCLE: dùng để vẽ đường tròn

- Chọn biểu tượng trê n

thanh Sketcher.

- Ta có4 cách vẽ đườ ng tròn: Point,

Center, Diameter, Tangent.

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

§Lệnh ELIP: dùng để vẽ vẽ Elip Elip

ü Chọn biểu tượng trên

thanh Sketcher.

ü Ta có2 cách vẽ Elíp: Center, Point.

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

§Lệnh ARC: dùng để vẽ vẽ cung tro cung tro ø

ü Chọn biểu tượng trên thanh Sketcher.

ü Ta có4 cách vẽ cung tròn: Center, Point, Tangent, Diameter.

§Lệnh SPLINE: dùng để vẽ vẽ đươ ng

cong bất kỳ

§Lệnh SYMMETRY: tạ o đ á i

tư ï ng đ á i xứ ng bằng cách vẽ đườ ng đối xứ ng

Trang 6

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

§Lệnh OFFSET: tạo một đ á i t ư ï ng

song song với đối tượng cho trước

ü Chọn biểu tượng trên thanh

§Lệnh CORNER: dùng để bo cung

(radius), tạ o gó c nhọ n (corner)…

- Chọn biểu tượng trê n

Trang 7

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

§Lệnh TRIM: dùng để cắ t xé n đ á i

§Lệnh MIRROR: tạo một đối

tượng đ á i xứ với đối tượng cho trướ c bằng cách chọn đườ ng đối xứ ng.

- Chọn biểu tượng trê n thanh Sketcher.

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

§Lệnh Add Reference:

- Chọn biểu tượng trê n

thanh Sketcher

Chọn đối tượng trê n mặt phẳng khác

lên mặt phẳng hiệ n hành đang vẽ

Sketch đểlấy các đối tượng đólàm đối

tư ï ng tham chiế thực hiệ n việc ghi

kích th ước.

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien

§Lệnh Add Geometry

Chọn biểu tượng Sao ché p lạ i biê i biê n da n da ï ng của các đối tượng trê n mặt phẳng khác lê n mặt phẳ ng hiện hà nh đang vẽ Sketch.

Trang 8

Bà i 2 THIẾ T KẾ KHỐ I HÌNH HO Ï CCƠ BẢ N

TRONG PHẦ N MỀ M CIMATRON E 6.0

I Lệnh Extrude :

1 New/Add : Tạo một đối tượng mới hoặc

thêm vào đối tượng đã tồn tại bằng cách

đùn từ biên dạng kín.

Bước 1 : Vào Menu Solid/New/Extrude

hoặc Add/Extrude => Feature Guide xuất

hiện

Bước 2 : chọn Contour

2D kín mà ta đã tạo

trước đó trong Sketcher

Bước 3: thiết lập các thông số Extrude

DELTA - One Side

Trang 9

To Reference Bước 4 : thiết lập góc nghiêng Draft

Angle nếu cần thiết Bước 5 : OK

2 Remove :

Bước 1 : Vào Menu Solid/Remove/Extrude

=> Feature Guide xuất hiện:

Bước 2 : chọn Contour kín mà ta đã tạo trước đó trong Sketcher

Bước 3 : thiết lập các thông số Extrude

Trang 10

DELTA Mid plane

To Reference

Through – One Side, Both Side

Bước 4 : thiết lập góc nghiêng Draft Angle nếu cần thiết

Trang 11

- Bước 5 : OK

II Tạ o mặ t phẳ ng (Plane)

Plane – Parallel

Plane – Normal

Trang 12

Plane - Main Plane Plane – Inclined

III Lệ nh Revolve :

1 New/Add : Tạo một đối tượng mới hoặc thêm vào đối tượng đã tồn tại bằng cách quét Contour kín quanh một trục Bước 1 : Vào Menu

Solid/New/Revolve hoặc Add/Revolve

=> Feature Guide xuất hiện

Bước 2 : chọn Contour 2D kín mà ta đã tạo trước đó trong Sketcher

Bước 3 : Chọn trục quay Ta có thể chọn 1 cạnh, Datum axis hoặc 1 đường thẳng

Trang 14

Bước 1 : Vào Menu Solid/Remove/Revolve Bước 2 : chọn Contour 2D kín mà ta

đã tạo trước đó trong Sketcher Bước 3 : Chọn trục quay Ta có thể chọn 1 cạnh, Datum axis hoặc 1 đường thẳng

Bước 4 : Thiết lập các thông số Revolve

Trang 15

IV Tạ o mộ t tru ï c Axis

Axis – Parallel: Tạo trục song song với

một đường thẳng hoặc hai điểm khoảng

cách Delta

Axis – Normal

Axis – Intersection

Trang 16

Axis - Defined By

V Le ä nh Drive :

1 New/Add : Tạo một đối tượng mới hoặc thêm vào đối tượng đã tồn tại bằng cách trượt Contour 2D kín theo Spline

Bước 1 : Vào Menu Solid/New/Drive hoặc Add/Drive

Bước 2 : chọn Contour 2D kín mà ta đã tạo trước đó trong Sketcher Bước 3 : Chọn Spline và thiết lập các thông số cho Drive

Trang 17

2 Remove :

Bước 1 : Vào Menu Solid/Remove/Drive

Bước 2 : chọn Contour 2D kín mà ta đã tạo trước đó trong Sketcher

Bước 3 : Chọn Spline và thiết lập các thông số cho Drive

Trang 18

VI Tạ o UCS üUCS - By Geometry

üUCS Center of Geometry

üUCS: Normal to Plane

Trang 19

VII Lệ nh Loft

Bước 1 : Vào Menu Solid/New/Loft Bước 2 : Chọn Contour 2D kín mà ta đã tạo trước đó trong Sketcher hoặc bề mặt 3D.

Bước 3: Thiết lập các thông số Loft

VIII Lệ nh Round

Bước 1 : Vào Menu Solid/Round

Bước 2 : Chọn các cạnh hoặc các mặt phẳng

IX Lệ nh Round Face - Face :

Bước 1 : Vào Menu Solid/Round Faces/

Face - Face

Trang 20

Trim face

Bước 1 : Vào Menu Solid/Round Faces / Egde – Face

Bước 2 : Chọn cạnh Bước 3 : Chọn bề mặt

Trang 21

Trim face

Bước 1 : Vào Menu Solid/Chamfer Bước 2 : Chọn cạnh hoặc đỉnh

Trang 22

XII Lệ nh Taper:

Bước 1 : Vào Menu Solid/Taper

Bước 2 : chọn các cạnh hoặc cung để định

nghĩa mặt phẳng định hướng.

Bước 3 : Chọn mặt phẳng cần Taper

Bước 4 : Chọn hướng và góc Taper

Bước 1 : Vào Menu Solid/Scale Bước 2 : Chọn điểm chuẩn để từ đó thực hiện việc thay đổi tỉ lệ

Trang 23

XIV Lệnh Shell :

Bước 1 : Vào Menu Solid / Shell

Bước 2 : Chọn vào đối tượng cần tạo võ

mỏng

Bước 3 : Chọn mặt phẳng để hở (Open

faces), hướng và chiều dày võ mỏng

Trang 24

XV Lệ nh Text :

Bước 1 : Vào Menu Curve / Text Bước 2 : Nhập vào Text mà ta cần tạo ra, định nghĩa kiểu chữ, kích thước và các thông số khác.

Bước 3 : Chọn mặt phẳng cần đặt Text vào

BÀ I TẬ P SỐ 2

Trang 26

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 1

Bà i 3

CAM CNC

ü Hệtọa độchuẩ n má y

(Machine Zero Point)

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 2

ü Hệtọa độchuẩ n phô i (Work Part Zero Point)

ü Hệtọa độtham chiế u (Reference Point)

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 3 Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 4

G20: Hệ inch G21: Hệ mét

Hệ tọa độ tuyệt đối: G90 Hệ tọa độ tương đối: G91

ü Hệtọa độtuyệ t đố i và

G00 X Y Z

Trang 27

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 7 Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 8

G01 X Y Z F ; G01 A B

C F

X,Y,Z: tọa độ điểm cuối F: tốc độ chạy dao A,B,C: tọa độ trục quay

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 9 Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 10

ü Nộ i suy cung trò n

G02/G03 X Y Z R F hoặc

G02/G03 X Y Z I J K F X,Y,Z: to ïa độ điểm cuối

R: bán kính cung tro øn nội suy

Trang 28

Friday, May 18, 2007 All rights reserved 13 Friday, May 18, 2007 All rights reserved 14

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 15 Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 16

Trang 29

Friday, May 18, 2007 All rights reserved 19 Friday, May 18, 2007 All rights reserved 20

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 21

ü Tựđộ ng trởvềtừđiể m tham chiế u

G29 X Y Z

X,Y,Z: tọa độ điểm cuối

Trang 30

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 25

M02: kết thúc chương trình

M30: kết thúc chương trình và

tự động trở về điểm tham

chiếu

M00: dừng dao không điều

kiện

M01: dừng dao có điều kiện

M03: Clockwise Spin (trục

chính quay cùng chiều kim đồng hồ)

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 26

M04: Counter Clockwise Spin (trục chính quay ngược chiều KĐH)

M05: Spin Stop M06: Tool Change (Thay dao)

M07: Flood On M08: Mist On

Friday, May 18, 2007

Cpoyright © 2006 by P.B Khien All rights reserved 27

M09: Flood Off

M10: Air On

M11: Through On

M98: Gọi chương trình con

M98 P (P: số hiệu chương

ü Bùtrừchiề u dà i dao

G43/G44 H Z D G49: hủy bỏ lệnh bù trừ dao

G43: bù trừ chiều dài dao

theo chiều dương

G44: bù trừ chiều dài dao

theo chiều âm

Z: Chiều sâu gia công

G41, G42

Bù trừ bán kính dao trái G41 Bù trừ bán kính dao phải G42

Ngày đăng: 20/01/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w