Miền liên thông D là ñơn liên nếu D ñược giới hạn bởi 1 ñường cong kín Hình a; ña liên nếu ñược giới hạn bởi nhiều ñường cong kín rời nhau từng ñôi một Hình b.. Hàm số fx, y liên tục t
Trang 1TOÁN CAO CẤP A 3 ðẠI HỌC Tài liệu tham khảo:
Chương 1 HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ
§1 KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1.1 ðịnh nghĩa
( , )x y ֏z= f x y( , )
duy nhất, ñược gọi là hàm số 2 biến x và y
• Tập D ñược gọi là MXð của hàm số và
f D = ∈z ℝz= f x y ∀ x y ∈D là miền giá trị
ℝ sao cho
f(M) có nghĩa, thường là tập liên thông (Tập liên thông D
là tồn tại ñường cong nối 2 ñiểm bất kỳ trong D nằm hoàn
toàn trong D)
ℝ sao cho
f(M) có nghĩa, thường là miền liên thông (nếu M, N thuộc miền D mà tồn tại 1 ñường nối M với N nằm hoàn toàn trong D thì D là liên thông-Hình a))
ñường cong kín D∂ (biên) hoặc không Miền liên thông D
là ñơn liên nếu D ñược giới hạn bởi 1 ñường cong kín (Hình
a); ña liên nếu ñược giới hạn bởi nhiều ñường cong kín rời
nhau từng ñôi một (Hình b)
Chú ý
• Khi cho hàm số f(x, y) mà không nói gì thêm thì ta hiểu
MXð D là tập tất cả (x, y) sao cho f(x, y) có nghĩa
• Hàm số n biến f(x1, x2,…, xn) ñược ñịnh nghĩa tương tự
VD 1
Hàm số z = f(x, y) = x3y + 2xy2 – 1 xác ñịnh trên 2
ℝ
VD 2 Hàm số z= f x y( , )= 4− −x2 y2 có MXð là hình tròn ñóng tâm O(0; 0), bán kính R = 2
VD 3 Hàm số z= f x y( , )=ln(4−x2−y2) có MXð là hình tròn mở tâm O(0; 0), bán kính R = 2
VD 4 Hàm số z= f x y( , )=ln(2x+ −y 3) có MXð là nửa
mp mở biên d: 2x + y – 3 không chứa O(0; 0)
1.2 Giới hạn của hàm số hai biến – Hàm số liên tục
• Dãy ñiểm Mn(xn; yn) dần ñến ñiểm M0(x0; y0) trong 2
ℝ ,
ký hiệu M n→M0 hay (x y n; n)→(x y0; 0), khi n→ +∞
• Cho hàm số f(x, y) xác ñịnh trong miền D (có thể không
dần ñến M0 thì lim ( n, n)
n
f x y L
Ký hiệu:
( , )lim( , ) ( , ) lim ( )
x y x y f x y M M f M L
Nhận xét
{f(xn, yn)} có hai giới hạn khác nhau thì
0
lim ( )
→
VD 5 Cho
2
2
( , )
3
f x y
xy
− −
=
+ , tính ( , )lim(1, 1) ( , )
VD 6 Cho
2 2
f x y
x y
= + , tính ( , )lim(0,0) ( , )
x y f x y
VD 7 Cho hàm số f x y( , ) 23xy 2
x y
=
Chứng tỏ
( , )lim(0,0) ( , )
x y f x y
liên tục tại M0 nếu tồn tại
0 0
( , )lim( , ) ( , )
x y x y f x y
0 0
0 0 ( , )lim( , ) ( , ) ( , )
x y x y f x y f x y
• Hàm số f(x, y) liên tục trong D nếu liên tục tại mọi ñiểm
M thuộc D Hàm số f(x, y) liên tục trong miền ñóng giới nội
D thì ñạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trong D
VD 8 Xét tính liên tục của hàm số:
( , )
0, ( , ) (0, 0)
xy
x y
x y
f x y
x y
≠
+
=
Trang 2
Trang 2
§2 ðẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN
2.1 ðạo hàm riêng
a) ðạo hàm riêng cấp 1
• Cho hàm số f(x, y) xác ñịnh trên D chứa M0(x0, y0) Nếu
hàm số 1 biến f(x, y0) (y0 là hằng số) có ñạo hàm tại x = x0
thì ta gọi ñạo hàm ñó là ñạo hàm riêng theo biến x của f(x,
y) tại (x0, y0)
Ký hiệu: f x y x( 0, 0) hay /
0 0
x
x
∂
0 0
0
( , ) lim
x
x
f x y
x
∆ →
=
• Tương tự ta có ñạo hàm riêng theo y tại (x0, y0) là:
( , ) lim
f x y
y
∆ →
+ ∆ −
=
VD 1 Tính các ñạo hàm riêng của z = x4 – 3x3y2 + 2y3 – 3xy tại (–1; 2)
VD 2 Tính các ñạo hàm riêng của f(x, y) = xy (x > 0)
VD 3 Tính các ñạo hàm riêng của z cosx
y
• Với hàm n biến ta có ñịnh nghĩa tương tự
VD 4 Tính các ñạo hàm riêng của f x y z( , , )=e x y2 sinz
b) ðạo hàm riêng cấp cao
• Các hàm số fx, fy có các ñạo hàm riêng (fx)x, (fy)y, (fx)y,
(fy)x ñược gọi là các ñạo hàm riêng cấp hai của f
2 / /
2
2 / /
2
y x y x
/ /
x y x y
VD 5 Tính các ñạo hàm riêng cấp hai của
3 y 2 3 4
z=x e +x y −y tại ( 1; 1)−
VD 6 Tính các ñạo hàm riêng cấp hai của f x y( , )=xe x2−y
• Các ñạo hàm riêng cấp hai của hàm n biến và ñạo hàm riêng cấp cao hơn ñược ñịnh nghĩa tương tự
ðịnh lý (Schwarz)
• Nếu hàm số f(x, y) có các ñạo hàm riêng fxy và fyx liên tục trong miền D thì fxy = fyx
2.2 Vi phân
a) Vi phân cấp 1
0( 0, 0)
M x y ∈D, M x( 0+ ∆x y, 0+ ∆ ∈y) D
Nếu số gia ∆f x( 0, )y0 = f x( 0+ ∆x y, 0+ ∆ −y) f x( 0, )y0 có
thể biểu diễn dưới dạng:
0 0
f x y A x B y α x β y
α β→ khi (∆ ∆ →x, y) (0, 0), ta nói f khả vi tại M0
• Biểu thức A x∆ + ∆B y ñược gọi là vi phân cấp 1 (toàn
phần) của f(x, y) tại M0(x0, y0) ứng với ∆ ∆x, y
Ký hiệu df(x0, y0)
• Hàm số f(x, y) khả vi trên miền D nếu f(x, y) khả vi tại mọi (x, y) thuộc D
Nhận xét
• Nếu f(x, y) khả vi tại M0 thì f(x, y) liên tục tại M0
• Từ ∆f x( 0, )y0 = ∆ + ∆ + ∆ + ∆A x B y α x β y, ta suy ra:
f x + ∆x y − f x y = ∆ + ∆A x α x
0
lim
x
f x x y f x y
A x
∆ →
0
lim
y
f x y y f x y
B y
∆ →
( , ) x( , ) y( , )
( , ) x( , ) y( , )
df x y = f x y dx+ f x y dy
Tổng quát:
( , ) x( , ) y( , ) , ( , )
df x y = f x y dx+ f x y dy x y ∈D
VD 7
Tính vi phân cấp 1 của z=x e2 x y− +xy3−y5 tại (–1; 1)
VD 8 Tính vi phân cấp 1 của f x y( , )=e x2−ysin(xy2)
ðịnh lý
trong miền D chứa M0 thì f(x, y) khả vi tại M0
b) Vi phân cấp cao
• Vi phân cấp 2:
2
d f x y d df x y
f x y dx f x y dxdy f x y dy
=
• Vi phân cấp n:
0
n
k
d f x y d − df x y C f − x y dx dy −
=
Trang 3VD 9 Tính vi phân cấp 2 của f x y( , )=x y2 3+xy2−3x y3 5
tại (2; –1)
VD 10 Tính vi phân cấp 2 của f x y( , )=ln(xy2)
c) Ứng dụng vi phân cấp 1 vào tính gần ñúng giá trị hàm
số
f x x y y
f x y f x y x f x y y
VD 11 Tính gần ñúng 1, 02
0, 97
arctg
2.3 ðạo hàm của hàm số hợp
• Cho hàm số f(u, v), trong ñó u = u(x) và v = v(x) là những hàm số của x Nếu f(u, v) khả vi của u, v và u(x), v(x) khả
vi của x thì df f u/.du f v/.dv
ñạo hàm toàn phần theo x
• Nếu hàm số f(x, y) khả vi của x, y và y = y(x) là hàm số
dx= + dx
2 , x, sin
dx
( , ) ln( ), sin
f x y = x +y y= x Tính df
dx
2.4 ðạo hàm của hàm số ẩn
• Cho hai biến x, y thỏa phương trình F(x, y) = 0 (*)
Nếu y = y(x) là hàm số xác ñịnh trong 1 khoảng nào ñó sao
cho khi thế y(x) vào (*) ta ñược ñồng nhất thức thì y = y(x)
là hàm số ẩn xác ñịnh bởi (*)
VD 14
Xác ñịnh hàm số ẩn y(x) trong phương trình x2 + y2 – 4 = 0
• ðạo hàm hai vế (*) theo x, ta ñược:
/
/
( , )
( , )
x
y
F x y
F x y
VD 15 Cho xy− +e x e y=0 Tính y′
ln x y arctg y
x
• Cho hàm số ẩn hai biến z = f(x, y) xác ñịnh bởi F(x, y, z)) = 0, với /
( , , ) 0
z
F x y z ≠ ta có:
/ /
/
/ /
/
( , , )
( , , )
( , , )
( , , )
x x
z
y y
z
F x y z F x y z z x y
F x y z
z x y
F x y z
F x y z F x y z z x y
F x y z
z x y
F x y z
VD 18 Cho xyz=cos(x+ +y z) Tính / /
,
z z
§3 CỰC TRỊ CỦA HÀM HAI BIẾN SỐ
3.1 ðịnh nghĩa
• Hàm số z = f(x, y) ñạt cực trị (ñịa phương) tại ñiểm
M0 thì hiệu f(M) – f(M0) có dấu không ñổi
• Nếu f(M) – f(M0) > 0 thì f(M0) là cực tiểu và M0 là ñiểm
cực tiểu; f(M) – f(M0) < 0 thì f(M0) là cực ñại và M0 là ñiểm
cực ñại Cực ñại và cực tiểu gọi chung là cực trị
VD 1 Hàm số f(x, y) = x2 + y2 – xy ñạt cực tiểu tại O(0; 0)
3.2 ðịnh lý
a) ðiều kiện cần
• Nếu hàm số z = f(x, y) ñạt cực trị tại M0(x0, y0) và tại ñó
hàm số có ñạo hàm riêng thì:
( , ) ( , ) 0
f x y = f x y =
Chú ý ðiểm M0 thỏa f x/(x y0, 0)= f y/(x y0, 0)=0 ñược gọi
là ñiểm dừng, có thể không là ñiểm cực trị của z
b) ðiều kiện ñủ Giả sử f(x, y) có ñiểm dừng là M0 và có
ñạo hàm riêng cấp hai tại lân cận ñiểm M0
A= f x y B= f x y C= f x y Khi ñó:
+ Nếu AC – B2 > 0 và A > 0 thì hàm số ñạt cực tiểu tại
ñiểm M0;
AC – B2 > 0 và A < 0 thì hàm số ñạt cực ñại tại ñiểm M0
ñược gọi là ñiểm yên ngựa)
hay không (dùng ñịnh nghĩa ñể xét)
3.3 Cực trị tự do
Cho hàm số z = f(x, y) ðể tìm cực trị của f(x, y) trên MXð
D, ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Tìm ñiểm dừng M0(x0; y0) bằng cách giải hệ:
/
0 0 /
0 0
( , ) 0 ( , ) 0
x y
f x y
f x y
=
Bước 2 Tính 2
( , ), xy( , )
x
A= f x y B= f x y ,
2
0 0
( , )
y
C= f x y ⇒∆ =AC−B
Bước 3
+ Nếu ∆ > 0 và A > 0 thì kết luận hàm số ñạt cực tiểu tại
M0 và cực tiểu là f(M0);
+ Nếu ∆ > 0 và A < 0 thì kết luận hàm số ñạt cực ñại tại
M0 và cực ñại là f(M0)
+ Nếu ∆ < 0 thì kết luận hàm số không ñạt cực trị
chế loại này)
VD 2
Tìm ñiểm dừng của hàm số z = xy(1 – x – y)
VD 3
Tìm cực trị của hàm số z = x2 + y2 + 4x – 2y + 8
VD 4
Tìm cực trị của hàm số z = x3 + y3 – 3xy – 2
VD 5
Tìm cực trị của hàm số z = 3x2y + y3 – 3x2 – 3y2 + 2
Trang 4Trang 4
3.4 Cực trị có ñiều kiện
• Cho hàm số z = f(x, y) xác ñịnh trên lân cận của ñiểm
M0(x0; y0) thuộc ñường cong ( , )ϕ x y =0 Nếu tại ñiểm M0
hàm số f(x, y) ñạt cực trị thì ta nói ñiểm M0 là ñiểm cực trị
của f(x, y) với ñiều kiện ( , )ϕ x y =0
• ðể tìm cực trị có ñiều kiện của hàm số f(x, y) ta dùng
phương pháp khử hoặc nhân tử Lagrange
Phương pháp khử
Từ phương trình ( , )ϕ x y =0, ta rút x hoặc y thế vào f(x, y)
và tìm cực trị hàm 1 biến
VD 6 Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = x2 + y2 – xy + x + y
với ñiều kiện x + y + 3 = 0
VD 7 Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = xy với ñiều kiện:
2x + 3y – 5 = 0
Phương pháp nhân tử Lagrange
Bước 1 Lập hàm Lagrange:
L x y λ = f x y +λϕ x y , λ là nhân tử Lagrange
Bước 2 Giải hệ:
'
'
'
0 0 0
x y
L L
Lλ
=
= ⇒
=
ñiểm dừng M0(x0; y0) ứng với λ0
Bước 3
0 0
d L x y
L x y dx L x y dxdy L x y dy
ð iều kiện ràng buộc:
dϕ x y = ⇒ϕ x y dx+ϕ x y dy= (1)
và
(dx)2 + (dy)2 > 0 (2)
Bước 4
Từ ñiều kiện (1) và (2), ta có:
0 0
( , ) 0
d L x y > thì hàm số ñạt cực tiểu tại M0
0 0
( , ) 0
d L x y < thì hàm số ñạt cực ñại tại M0
0 0
( , ) 0
d L x y = thì ñiểm M0 không là ñiểm cực trị
VD 9
Tìm cực trị của hàm số z = 2x + y với ñiều kiện x2 + y2 = 5
VD 10
Tìm cực trị của hàm số z = xy với ñiều kiện
1
x y
Chương 2 TÍCH PHÂN BỘI
§1 TÍCH PHÂN BỘI HAI (KÉP)
1.1 Bài toán mở ñầu (thể tích khối trụ cong)
• Xét hàm số z = f(x, y) liên tục, không âm và một mặt trụ
có các ñường sinh song song Oz, ñáy là miền phẳng ñóng D
trong Oxy
ðể tính thể tích khối trụ, ta chia miền D thành n phần không
vậy khối trụ cong ñược chia thành n khối trụ nhỏ Trong
mỗi ∆Si ta lấy ñiểm Mi(xi; yi) tùy ý Ta có thể tích ∆Vi của
khối trụ nhỏ là:
1
n
i
=
Gọi d i =max{d A B A B( , ) , ∈∆S i} là ñườ ng kính của ∆S i
Ta có:
max 0 1
i
n
d i
1.2 ðịnh nghĩa
• Cho hàm số z = f(x, y) xác ñịnh trên miền ñóng giới nội,
ño ñược D trong Oxy Chia miền D một cách tùy ý thành n
(i=1,2,…,n) Trong mỗi ∆Si ta lấy ñiểm Mi(xi; yi) tùy ý Khi
ñó
1
( , )
n
i
I f x y S
=
=∑ ∆ ñược gọi là tổng tích phân của hàm
f(x, y) trên D (ứng với phân hoạch ∆Si và các ñiểm Mi)
Nếu
max 0
1
i
n
d
i
thuộc vào phân hoạch ∆Si và cách chọn ñiểm Mi thì số I
ñược gọi là tích phân bội hai của f(x, y) trên D
D
I =∫∫f x y dS
ðịnh lý Hàm f(x, y) liên tục trong miền bị chặn, ñóng D thì
khả tích trong D
• Nếu tồn tại tích phân, ta nói f(x, y) khả tích; f(x, y) là hàm dưới dấu tích phân; x, y là các biến tích phân
Chú ý
1) Nếu chia D bởi các ñường thẳng song song với các trục tọa ñộ thì ∆Si = ∆xi.∆yi hay dS = dxdy
I =∫∫f x y dS=∫∫ f x y dxdy
f x y dxdy= f u v dudv
Trang 5Nhận xét
D
dxdy=S D
2) f(x, y) > 0, liên tục ∀(x, y) ∈ D thì ( , )
D
f x y dxdy
tích hình trụ có các ñường sinh song song với Oz, hai ñáy
giới hạn bởi các mặt z = 0 và z = f(x, y)
1.3 Tính chất của tích phân kép
• Tính chất 1 Hàm số f(x, y) liên tục trên D thì f(x, y) khả
tích trên D
• Tính chất 2 Tính tuyến tính:
[ ( , ) ( , )]
f x y ±g x y dxdy= fdxdy± gdxdy
kf x y dxdy=k f x y dxdy k∈
• Tính chất 3
bằng 0 thì:
f x y dxdy= f x y dxdy+ f x y dxdy
1.4 Phương pháp tính tích phân kép
1.4.1 ðưa về tích phân lặp
ðịnh lý (Fubini)
D
f x y dxdy
D= x y a≤ ≤x b y x ≤ ≤y y x và với mỗi
[ , ]
2
1
( )
( )
( , )
f x y dy
f x y dxdy f x y dy dx dx f x y dy
Tương tự, D={( , ) :x y x y1( )≤ ≤x x y2( ), c≤ ≤y d} thì:
f x y dxdy f x y dx dy dy f x y dx
Chú ý
1) Khi D={( , ) :x y a≤ ≤x b c, ≤ ≤y d} [ , ] [ , ]= a b × c d
(hình chữ nhật) thì:
f x y dxdy= dx f x y dy= dy f x y dx
(hoán vị cận)
2) D={( , ) :x y a≤ ≤x b y x, ( )1 ≤ ≤y y x2( )}và
f(x, y) = u(x).v(y) thì:
2
1
( )
( )
b
f x y dxdy= u x dx v y dy
Tương tự, D={( , ) :x y x y1( )≤ ≤x x y2( ), c≤ ≤y d} thì:
2
1
( )
( )
d
f x y dxdy= v y dy u x dx
3) Nếu D là miền phức tạp thì ta chia D ra thành những
miền ñơn giản như trên
VD 1 Xác ñịnh cận ở tích phân lặp khi tính tích phân
( , )
D
I=∫∫f x y dxdy trong các trường hợp sau:
1) D giới hạn bởi các ñường y = 0, y = x và x = a
VD 2
Tính
D
I=∫∫xydxdy với D giới hạn bởi y = x – 4, y2 = 2x
ðổi thứ tự lấy tích phân
2
1
( )
( )
( , )
b
I =∫dx ∫ f x y dy
2
1
( )
( )
( , )
d
I=∫dy ∫ f x y dx
Trang 6Trang 6
VD 3 ðổi thứ tự lấy tích phân trong các tích phân sau:
1)
2
1 2
0
( , )
x
x
I dx f x y dy
−
2)
2
3
1 0
( , )
y
I=∫ ∫dy f x y dx;
3)
x
I=∫ ∫dx f x y dy+∫ ∫dx f x y dy
1.4.2 Phương pháp ñổi biến a) Công thức ñổi biến tổng quát ðịnh lý Giả sử x = x(u, v), y = y(u, v) là hai hàm số có các
ñạo hàm riêng liên tục trên miền ñóng giới nội Duv trong mp Ouv Gọi D xy={( , ) :x y x=x u v y( , ), = y u v( , ), ( , )u v ∈D uv}
( , ) 0 ( , )
x y J
u v
∂
( , ) ( ( , ), ( , ))
f x y dxdy= f x u v y u v J dudv
Trong ñó:
/ /
/ / / /
/ /
( , ) ( , )
( , )
x y J
u v
x y
∂
∂
∂
VD 4 Cho miền Duv là hình tam giác O(0;0), A(2;0), B(0;2)
hình g: (x, y) = g(u, v) = (u+v, u2–v)
f x y
x y
=
biến hình Dxy = g(Duv)
VD 5 Cho miền Duv là phần tư hình tròn ñơn vị trong
g: (x, y) = g(u, v) = (u2–v2, 2uv) Tính tích phân của hàm
2 2
1
( , )
f x y
x y
=
VD 6 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi bốn Parapol:
y = x2, y = 2x2, x = y2 và x = 3y2
b) ðổi biến trong tọa ñộ cực
sin
x r
y r
ϕ ϕ
=
=
Khi ñó, miền Dxy trở thành:
r
Dϕ = rϕ ϕ ϕ ϕ≤ ≤ r ϕ ≤ ≤r r ϕ
và
/ /
/ /
( , )
( , )
r r
x y
r
ϕ ϕ
ϕ
−
∂
Vậy ta có:
( )
( )
( , ) ( cos , sin )
( cos , sin )
r
r
ϕ
=
=
Chú ý
1) ðổi biến trong tọa ñộ cực thường dùng khi biên D là
ñường tròn hoặc elip
2) ðể tìm r1( ), ( )ϕ r2 ϕ ta thay cos
sin
x r
y r
ϕ ϕ
=
=
trình của biên D
3) Nếu cực O nằm trong D và mỗi tia từ O cắt biên D không quá 1 ñiểm thì:
( ) 2
r
r
D
ϕ
ϕ π
4) Nếu cực O nằm trên biên D thì:
2
1
( )
0
r
r
D
ϕ
ϕ
5) Nếu biên D là elip thì ñặt:
cos
{( , ) : 0 2 , 0 1}
x r a
ϕ
=
=
VD 7 Biểu diễn tích phân ( , )
D
f x y dxdy
Biết miền D là miền phẳng nằm ngoài (C1): (x – 1)2 + y2 = 1
và nằm trong (C2): (x – 2)2 + y2 = 4
VD 8 Tính diện tích hình ellip:
a +b ≤
VD 9 Tính tích phân (x2 y2)
D
x +y ≤R
VD 10 Tính diện tích miền D giới hạn bởi:
y = –x, x2+y2=3 x2+y2 −3x và y≥0
Công thức Walliss
( 1)!!
,
!!
( 1)!!
n
n n
n n n
π
−
−
leû chaün
.
Trang 7MỘT SỐ MẶT BẬC HAI TRONG KHÔNG GIAN Oxyz
• Trong không gian Oxyz, mặt bậc hai là tập hợp tất cả các
ñiểm M(x; y; z) có tọa ñộ thỏa phương trình:
+ L = 0
Trong ñó A, B, C, D, E, F không ñồng thời bằng 0
• Các dạng chính tắc của mặt bậc hai:
1) x2+y2+z2 =R2 (mặt cầu);
2)
3)
4)
5)
6)
x y
z
7)
x y
z
8)
x y
9)
x y
10) y2=2px (mặt trụ parabolic)
Trang 8Trang 8
§2 TÍCH PHÂN BỘI BA
2.1 Bài toán mở ñầu (khối lượng vật thể)
• Giả sử ta cần tính khối lượng của vật thể V không ñồng
chất, biết mật ñộ (khối lượng riêng) tại P(x, y, z) là
( )P ( , , )x y z
mỗi ∆Vi ta lấy ñiểm Pi(xi; yi; zi) và ñường kính của ∆Vi là
di Khối lượng V xấp xỉ:
Nếu tồn tại
max 0
1
i
n
d
i
ρ
của vật thể V
2.2 ðịnh nghĩa
• Cho hàm số f(x, y, z) xác ñịnh trong miền ño ñược V của không gian Oxyz Chia miền V một cách tùy ý thành n phần
Trong mỗi ∆Vi ta lấy Pi(xi; yi; zi) tùy ý và lập tổng tích phân
1
n
i
=
Nếu
max 0 1
i
n
d i
I ñược gọi là tích phân bội ba của f(x, y, z) trên V
V
I =∫∫∫f x y z dV
ðịnh lý Hàm f(x, y, z) liên tục trong miền bị chặn, ñóng V
thì khả tích trong V
• Nếu tồn tại tích phân, ta nói f(x, y, z) khả tích; f(x, y, z) là
hàm dưới dấu tích phân; x, y, z là các biến tích phân
Nhận xét
1) Nếu chia V bởi các ñường thẳng song song với các trục
tọa ñộ thì ∆Vi = ∆xi.∆yi.∆zi hay dV = dxdydz
I=∫∫∫f x y z dV =∫∫∫f x y z dxdydz
V
I =∫∫∫f x y z dxdydz là khối lượng vật thể V, với khối lượng riêng vật chất chiếm
thể tích V là f(x, y, z)
Nếu f(x, y, z) = 1 thì I là thể tích V
3) Tích phân bội ba có các tính chất như tích phân kép
2.3 Phương pháp tính tích phân bội ba 2.3.1 ðưa về tích phân lặp
có ñường sinh song song với trục Oz Gọi D là hình chiếu của V trên mpOxy
Khi ñó:
2
1 2
1
( , )
( , ) ( , )
( , )
( , , )
f x y z dxdydz f x y z dz dxdy
dxdy f x y z dz
=
• Nếu D={( , ) :x y a≤ ≤x b y x, ( )1 ≤ ≤y y x2( )} thì:
( ) ( , )
( ) ( , )
b
f x y z dxdydz= dx dy f x y z dz
• Nếu D={( , ) :x y x y1( )≤ ≤x x y2( ), c≤ ≤y d} thì:
( ) ( , )
( ) ( , )
d
f x y z dxdydz= dy dx f x y z dz
b) Gọi D là hình chiếu của V trên mpOxz
Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Oy)
bởi hai mặt y = y2(x, z) và mặt y = y1(x, z), giới hạn xung
quanh bởi mặt trụ có ñường sinh song song Oy
Khi ñó:
2
1 2
1
( , )
( , ) ( , )
( , )
y x z
y x z
f x y z dxdydz f x y z dy dxdz
dxdz f x y z dy
=
• Nếu D={( , ) :x z a≤ ≤x b, z ( )1 x ≤ ≤z z x2( )} thì:
( ) ( , )
( ) ( , )
b
f x y z dxdydz= dx dz f x y z dy
• Nếu D={( , ) :x z x z1( )≤ ≤x x z2( ), e≤ ≤z f} thì:
( ) ( , )
( ) ( , )
f
f x y z dxdydz= dz dx f x y z dy
Trang 9c) Gọi D là hình chiếu của V trên mpOyz
Giả sử miền V có giới hạn (theo chiều ngược với tia Ox)
bởi hai mặt x = x2(y, z) và mặt x = x1(y, z), giới hạn xung
quanh bởi mặt trụ có ñường sinh song song Ox
Khi ñó:
2
1 2
1
( , )
( , ) ( , )
( , )
( , , )
f x y z dxdydz f x y z dx dydz
dydz f x y z dx
=
• Nếu D={( , ) :y z c≤ ≤y d, z ( )1 y ≤ ≤z z y2( )} thì:
( ) ( , )
( ) ( , )
d
f x y z dxdydz= dy dz f x y z dx
• Nếu D={( , ) :y z y z1( )≤ ≤y y z2( ), e≤ ≤z f} thì:
( ) ( , )
( ) ( , )
f
f x y z dxdydz= dz dy f x y z dx
ðặ c biệt
[ , ] [ , ] [ , ]
a b c d e f
thì:
f
f x y z dxdydz= dx dy f x y z dz
VD 1 Tính tích phân 8
V
I=∫∫∫ xyzdxdydz với
V = [1, 2]×[–1, 3]×[0, 2]
VD 2 Tính tích phân lặp
2
(4 )
x
−
miền lấy tích phân V
VD 3 Tính tích phân
V
I=∫∫∫ydxdydz với V giới hạn bởi
x + y + z – 1 = 0 và 3 mặt phẳng tọa ñộ
2.3.2 ðổi biến tổng quát
• ðặt
( , , ) ( , , ) ( , , )
x x u v w
y y u v w
z z u v w
=
=
=
và
( , , ) ( , , )
x x x
x y z
u v w
z z z
∂
Giả sử các hàm x, y, z có ñạo hàm riêng liên tục trong miền
ñóng, giới nội ño ñược Vuvw trong không gian Ouvw và 0
( , , ) ( ( , , ), ( , , ), ( , , ))
uvw V
V
f x y z dxdydz
f x u v w y u v w z u v w J dudvdw
=
∫∫∫
V
I=∫∫∫ x+ +y z dxdydz với
V − + + + − + + + − ≤x y z x y z x y z
VD 5 Tính thể tích của khối elipxoit
2
a +b +c ≤
2.3.3 ðổi biến trong tọa ñộ trụ
ðặt
cos
sin
x r
y r
z z
ϕ
ϕ
=
=
=
, với
π ϕ π
Ta có:
( , , )
sin ( , , )
r r r
x x x
x y z
r
z z z
θ
ϕ θ
∂
Khi ñó ta có:
r z
f x y z dxdydz f r r z r drd dz
ϕ
=
VD 6 Tính thể tích khối V giới hạn bởi các mặt
x +y = −z, x2+y2≥2 và z = 0
V
I =∫∫∫z x +y dxdydz với V là miền hình trụ giới hạn bởi: x2+y2 =2y, z = 0 và z = 1
VD 8 Tính tích phân ( 2 2 2)
V
I=∫∫∫ x +y +z dxdydz với V là miền hình nón giới hạn bởi các mặt: x2+y2=z2 và z = 1
2.3.3 ðổi biến trong tọa ñộ cầu
ðặt
sin cos
sin sin
cos
x r
y r
z r
θ ϕ
θ ϕ
θ
=
=
=
, với
π ϕ π
Ta có:
( , , )
( , , )
x y z
r z
z z z
ϕ ϕ ϕ
ϕ
−
∂
Khi ñó ta có:
2
( , , )
r V
V
f x y z dxdydz
ϕθ
=
∫∫∫
Trang 10Trang 10
§3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN BỘI
VD 9 Tính tích phân
1
V
x y z
=
miền giới hạn bởi các mặt cầu:
x2+y2+z2 =1 và x2+y2+z2=4
VD 10 Tính tích phân ( 2 2)
V
I=∫∫∫ x +y dxdydz với V là miền giới hạn bởi: x2+y2+ ≤z2 4 và z≥0
3.1 Diện tích, thể tích
(xem nhận xét tích phân bội hai, ba)
3.2 Giá trị trung bình của hàm số trên miền ñóng
• Giá trị trung bình của hàm số f(x, y) trên miền ñóng D là:
1 ( , ) ( ) D
S D
VD 1 Tính giá trị trung bình của f(x, y) = xcosxy trong
hình chữ nhật 0≤ ≤x π, 0≤ ≤y 1
là: 1
( , , ) ( )
=
VD 2 Tính giá trị trung bình của f(x, y, z) = xyz trong hình
lập phương [0, 2]×[0, 2]×[0, 2]
3.3 Khối lượng
• Cho một bản phẳng chiếm miền D ñóng trong Oxy có khối
lượng riêng (mật ñộ khối lượng) tại ñiểm M(x, y) thuộc D là
hàm ( , )ρ x y liên tục trên D Khối lượng của bản phẳng là:
( , )
D
m=∫∫ρ x y dxdy
• Cho một vật thể chiếm miền V ñóng trong Oxyz có khối
lượng riêng tại ñiểm M(x, y, z) thuộc V là hàm ( , , )ρ x y z
liên tục trên V Khối lượng của vật thể là:
( , , )
V
m=∫∫∫ρ x y z dxdydz
VD 3 Tính khối lượng bản phẳng chiếm miền D giới hạn
4
hàm ( , )ρ x y =xy
3.4 Momen tĩnh ðịnh nghĩa
• Momen tĩnh của một chất ñiểm có khối lượng m ñặt tại
ñiểm M(x, y) trong Oxy ñối với trục Ox, Oy theo thứ tự là:
My=0 = my, Mx=0 = mx
• Momen tĩnh của một chất ñiểm có khối lượng m ñặt tại
ñiểm M(x, y, z) trong Oxyz ñối với các mặt phẳng tọa ñộ
Oxy, Oyz, Oxz theo thứ tự là:
Mz=0 = mz, Mx=0 = mx, My=0 = my
Công thức tính
• Momen tĩnh của bản phẳng chiếm diện tích D trong Oxy
có khối lượng riêng tại ñiểm M(x, y) là hàm ( , )ρ x y liên tục trên D là:
M = =∫∫yρ x y dxdy M = =∫∫xρ x y dxdy
• Momen tĩnh của vật thể chiếm miền V trong Oxyz có khối
lượng riêng tại ñiểm M(x, y, z) là hàm ( , , )ρ x y z liên tục
trên V là:
0
0
0
( , , ) ,
z V x V
y V
x x y z dxdydz
y x y z dxdydz
ρ ρ ρ
=
=
=
=
=
=
∫∫∫
∫∫∫
∫∫∫
3.5 Trọng tâm
• Cho bản phẳng chiếm diện tích D trong Oxy có khối lượng riêng tại ñiểm M(x, y) là hàm ( , )ρ x y liên tục trên D Khi
ñó, tọa ñộ trọng tâm G của bản phẳng là:
( , )
1 ( , ) , ( , )
( , )
1
( , )
D G
D D
D G
D D
x x y dxdy
m
x y dxdy
y x y dxdy
y x y dxdy m
x y dxdy
ρ
ρ ρ
ρ
ρ ρ
∫∫
∫∫
∫∫
∫∫
∫∫
∫∫
Khi bản phẳng ñồng chất thì ( , )ρ x y là hằng số nên:
, y
• Cho vật thể chiếm thể tích V trong Oxyz có khối lượng
riêng tại ñiểm M(x, y, z) là hàm ( , , )ρ x y z liên tục trên V
Khi ñó, tọa ñộ trọng tâm G của vật thể là:
1
( , , ) , 1
1
( , , )
G V
G V
G
V
m
y x y z dxdydz m
m
ρ ρ ρ
=
=
=
∫∫∫
∫∫∫
∫∫∫
Khi vật thể ñồng chất thì ( , , )ρ x y z là hằng số nên:
1
, 1
1
G V
G V
G V
V ydxdydz V
zdxdydz V
=
=
=
∫∫∫
∫∫∫
∫∫∫
VD 4 Tìm tọa ñộ trọng tâm hình phẳng D giới hạn bởi
VD 5 Tìm tọa ñộ trọng tâm của vật thể ñồng chất chiếm thể
tích V giới hạn bởi mặt nón z2=x2+y2, z≥0 và mặt cầu
1
x +y +z =