1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12

397 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 397
Dung lượng 31,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12Bộ đề thi môn Sinh học lớp 12

Trang 1

(Rút từ để thi Tú tài, Đại học và Cao đẳng)

Ỏ ỉ ĐẠI HỌC QUÔC GIA

|Ị'

Trang 2

HUỲNH QUỐC THÀNH

(G iá o v iê n S in h h ọ c , T r ư ờ n g c h u y ê n L ê K h iế t, Q u ả n g N g ã i)

BỘ ĐỀ THI SINH HỌC

PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM

♦ THI T ổT NGHIỆP THPT

♦ TUYỀN SINH ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẢNG

(Tái bản lần thứ năm, có sửa chữa, b ổ sung 2014)

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 3

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠ! HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện thoại; Biên tập - Chế bản; (04) 39714896

Quvcít định x u ất b ản sô': 485LK-'1'N/QĐ - NXBĐHQGHN ngày 13/8/2014

In xong và nộp lưu ch iếu quý IV năm 2014

Trang 4

o Z ^ aacù

Cuốn “B ộ đ ể í/ ii S in h h ọ c - P h ư ơ n g p h á p tr ắ c n g h iệ m , th i t ố t n g h iệ p

TH PT, tu y ể n s in h Đ ạ i h ọ c v à C a o đẳng"' n h ằm giúp các em học sin h b iết

được cấu trúc, các dạn g đề th i về lí th u y ế t và bài tậ p thuộc các đề th i tuyển sinh Đ ại học, Cao đẳn g và tố t nghiệp T H P T tro n g giai đoạn h iệ n tại

Nội dung cuốn sách gồm h a i p h ần :

T ro n g p h ầ n g iải đề th i, chúng tôi hư ớng d ẫ n giải chi ti ế t t ấ t cả các câu hỏi của đề, n h ấ t là n h ữ n g b ài tậ p khó Do vậy, học sin h có th ể r ú t k in h

n g h iệm đ ể là m b ài c h ín h xác v à n h a n h chóng hơn

M ong r ằ n g cuỏ"n sách là tà i liệu cần th i ế t góp p h ầ n giúp các em ch u ẩn bị

tô t cho các kì th i quôh gia

T ro n g lầ n tá i b ả n n ày, tá c giả xin cảm ơn quý đọc g iả g ần x a đ ă góp ỷ, xây dựng n h ữ n g chỗ còn k h iế m k h u y ế t của cuốn sách

Dù đ ã r ấ t cô g ắ n g tro n g quá tr ìn h b iê n soạn, song chắc khó tr á n h khỏi

th iế u só t n h ấ t đ ịn h C h ú n g tôi m ong n h ậ n các ý k iế n đóng góp xây dựng của b ạ n đọc để lầ n tá i b ả n tới, nội dung cuốn sách sẽ được h o à n th iệ n hơn.Chúc các em th à n h công tro n g các kì th i sắp tới

T á c g iả

H U Ỳ N H Q UỐ C T H À N H

Trang 5

P h ắ n i

G IỚI T H IỆ U C ÁC Đ Ề T H I TỪ NẢM 2006 - 2010

A CÁC ĐỂ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

ĐỂ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2010

1 P H Ầ N C H U N G CHO T Ấ l CẢ THÍ SIN H (40 cá u , từ c â u 1 đ ế n c â u 40)

Câu 1: Trong chu trìn h sinh địa hoá, nhóm sinh vật nào trong số các nhóm sinh

vật sau đây có khả năng biến đổi nitơ ở dạng NO3 th à n h nitơ ở dạng NH4 ?

C âu 2: Cho cày lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự th ụ phấn B iết ră n g các gen

phân li độc lập và không có đột biến xảy ra T ính theo lí thuyết, tro n g tổng sô" các cá th ế thu được ở đời con, sô’ cá th ể có kiểu gen đồng hợp về m ột cặp gen và

số cá th ể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trê n chiêm tỉ lệ lần lượt là

A 25% 50% B 50% và õOVr

c 25% 25% D 50% 25%.

C âu 3: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự n h iên là

A. các cá th ế nhưng k ết quả của chọn lọc tự n h iên lại tạo n ên các quần thê sin h v ậ t có kiểu gen quy đ ịnh kiểu h ìn h thích nghi với môi trường

B quần th ế nhưng k ê t quả của chọn lọc tự n h iên lại tạo n ên các loài sinh

v ật có sự p h ân hoá về mức độ th à n h đ ạt sin h sản

c các cá th ê như ng k ết quả của chọn lọc tự n h iê n lại tạo nên loài sin h vật

có các đặc điểm th ích nghi với môi trường

D quần th ế nhưng k ết quả của chọn lọc tự n h iê n lại tạo nên loài sin h v ật có kiểu gen quy định các đặc điểm th ích nghi với môi trường

A + G=0,25 làm khuôn đểtổng hợp n h â n tạo m ột chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó T ính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá tr ìn h tổng hợp này là:

A A + G = 20%- T + X = 80% B A + G = 25%; T + X = 75%

c A + G = 80%; T + X = 20% D A + G = 75%; T + X = 25%

Trang 6

C âu 5: Trong quần th ể của một loài lưỡng bội, xét một gen có hai alen là A và a

Cho biết không có đột biến xảy ra và quá trìn h ngầu phối đã tạo ra trong quần

th ể 5 loại kiểu gen về gen trên Tính theo lí thuyết, phép lai nào sau đây giữa hai cá th ể của quần th ê trê n cho đời con có tỉ lệ phân li kiêu gen là 1 ; 1?

C âu 6 : Đ iểm khác n h au cơ b ản cùa hệ sin h th á i n h ân tạo so với hệ sin h th ái

tự nhiên là ở chỗ:

A Để duy trì trạ n g th á i ổn định của hệ sinh th á i n h ân tạo, con người

thường bổ sung n ăn g lượng cho chúng

B Hệ sin h th á i n h â n tạo là m ột hệ mở, còn hệ sinh th á i tự nhiên là m ột hệ khép kín

c Do có sự can th iệp của con người nên hệ sinh th á i n h ân tạo có k h ả năng

tự điều chỉnh cao hơn so với hệ sin h th á i tự nhiên

D Hệ sin h th á i n h â n tạo có độ đa dạn g sin h học cao hơn so với hệ sin h th ái

tự nhiên

th ế thu được ở đời con, sô' cá th ể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trê n

chiếm tỉ lệ 4% B iết hai cặp gen này cùng nằm trê n m ột cặp nhiễm sÁc thế

thường và không có đột biến xảy ra K ết luận nào sau đây về k ết quá của phép

lai trê n là k h ô n g đúng?

A H oán vỊ gen đã xảv ra ở cả bô' và mẹ với tầ n sỏ' 20%.

B H oán vị gen đã xảy ra ớ cả bô' và mẹ với tầ n sô' 16%

c H oán vị gen chỉ xảy ra ở bô' hoặc mẹ với tầ n sô 16%

D H oán vị gen đã xảy ra ở cả bô' và mẹ với tầ n sô' 40%.

C âu 8: Trong trường hợp không có dột biến xảy ra, phép lai nào sau đây có th ế

cho đời con có nhiều loại kiểu gen nhất?

= D D X = d d

C âu 9: Các b ằn g chứng cổ sin h v ật học cho thây: T rong lịch sử p h á t triể n sự

sông trê n T rái Đ ất, thực v ật có hoa xuâ't hiện ở

A kỉ Đệ ta m (Thứ ba) thuộc đại Tân sinh.

B kỉ T ria t (Tam điệp) thuộc đại T rung sinh

c kỉ K rêta (P h ấn trắn g ) thuộc đại Trung sinh

D kỉ J u ra thuộc đại T rung sinh.

Trang 7

Câu 10: ơ cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định

quả vàng Biết rằng các cây tứ bội giảm phán cho giao tử 2n có k h ả năng thụ tinh bình thường Tính theo lí thuyết, phép lai giừa hai cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa và aaaa cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là

A 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng B 3 cây quả đó : 1 cây quả vàng,

c 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng, D 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng

C âu 11: P h á t biêu nào sau đây là đúng khi nói về ưu th ế lai?

A ư u th ê lai được biểu h iện ở đời Fi và sau đó tă n g dần ở các đời tiêp theo

B ư u thê lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng

c Các con lai Fi có ưu th ế lai cao thường được sử dụng làm giống vì chúng

có kiểu h ìn h giông nhau

D Trong cùng m ột tố hợp lai, phép lai thuận có th ế không cho ưu th ê lai nhưng phép lai nghịch lại có thố cho ưu th ê lai và ngược lại

C âu 12: G en A có chiều dài 153nm và có 1169 liên k ết hiđrô bị đột biến th à n h

alen a Cặp gen Aa tự n h â n đôi lần th ứ nhâ't đã tạo ra các gen con, tấ t cả các gen con nàv lại tiếp tục n h ân đôi lần th ứ hai Trong 2 lần n h â n đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin

D ạng đột biến đã xảy ra với gen A là

A th ay th ế m ột cặp A - T bằng m ột cặp G - X

B. th ay th ế m ột cặp G - X bằng m ột cặp A - T

c m ât m ột cặp G - X D m ất m ột cặp A - T

C âu 13; B iết h àm lượng ADN n h â n tro n g m ột t ế bào sin h tin h của th ể lưỡng

bội là X T rong trường hợp ph ân chia b ình thường, hàm lượng ADN n h â n của tê

bào này đang ở kì sau của giảm ph ân I là

C âu 14: Cho m ột sô h iện tượng sau:

(1) Ngựa vằn p h ân bố ở châu Phi nèn không giao phối được với ngựa hoang

ph ân bô ở T rung Á

(2) Cừu có th ể giao phôi với dê, có thụ tin h tạo th à n h hợp tử nhưng hợp tử

bị chết ngay

(3) Lừa giao phôi với ngựa sin h ra con la không có k h ả n ă n g sin h sản

(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nôn h ạ t phâA của loài cày này thường không thụ phâli cho hoa của loài cây khác

N hững h iện tượng nào trê n đâv là biểu hiện của cách li sau hợp tử?

A (2), (3) B ( 1 ), (4) c (3), (4) D (1), (2).

Trang 8

C âu 15: G iả sử tầ n sô' tương đôì của các alen ở m ột quần th ể là 0,5A : 0,5a đột

ngột biến đổi th à n h 0,7A ; 0,3a N guvên n h â n nào sau đâv có th ế d ẫn đến h iện tượng trên ?

A. Giao phối không ngẫu n h iên xảy ra tro n g quần thể

B. Sự p h á t tá n hay di chuyến của m ột nhóm cá th ế ở quần th ể này đi lập quần th ể mới

c Q uần th ể chuyền từ tự phối sang ngẫu phôi

D Đột biến xảy ra trong quần thê theo hướng biến đổi alen A th à n h alen a

C âu 16: ơ m ột loài thực v ậ t giao p h ấn, xét m ột gen có 2 alen, alen A quy định

hoa m àu đỏ trộ i không hoàn toàn so với alen a quy định hoa m àu trắ n g , th ê dị hợp về cặp gen này có hoa m àu hồng Quần th ế nào sau đây của loài tr ê n đang

ở trạ n g th á i cân b ằn g di truyền?

A. Q uần th ể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu hồng

B. Q uần th ể gồm tấ t cả các cây đều có hoa màu đỏ

c Q uần th ể gồm tấ t cả các cây đều có hoa màu hồng

D Quần thê gồm các câv có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắn g

C âu 17: B ằng chứng nào sau đây p h ản á n h sự tiế n hoá hội tụ (đồng quv)?

A. dVong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vấn còn di tích của nhụy

B. Chi trước của các loài động v ậ t có xương sống có các xương p h ân bố theo

th ứ tự tương tự nhau

c Gai cây hoàng lien là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự p h á t triể n của biểu bì th â n

D Gai xương rồng, tua cuô'n của đậu H à Lan đều là biên dạng của lá

C âu 18: ơ người, alen A quy định m ắt n h ìn màu b ìn h thường trộ i hoàn toàn so

với alen a gây bện h mù m àu đỏ - xanh lục Gen này năm trê n đoạn không tương đồng của nhiễm sắc th ế giới tín h X T rong m ột gia đình, người bố có m ắt

n h ìn màu b ìn h thường, người mẹ bị mù màu, sin h ra người con tra i th ứ n h ấ t có

m ắt n h ìn màu b ìn h thường, người con tra i th ứ hai bị mù màu Biết rằ n g không

có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc th ế, quá tr ìn h giảm p h ân ở mẹ diễn ra b ình thường Kiểu gen của hai người con tra i này lần lượt là những kiểu gen nào sau đây?

A x \ B x W , x‘'x^" c x W , X'V D X^bc^Y, x"V.

C âu 19: ơ m ột loài thực v ật, alen B quy đ ịn h hoa đỏ trộ i hoàn to àn so với alen

b quy định hoa trắ n g T rong một phép lai giữa cây hoa đỏ th u ầ n chủng với câv hoa đỏ có kiểu gen Bb, ở đời con thu được ph ần lớn các cây hoa đỏ và một vài cây hoa trắn g B iết rằn g sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không xáy ra đột biẽn gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Các cây hoa trắ n g này có th ể là th ể dột biên nào sau dây?

Trang 9

Câu 20: Cho sơ đồ pha hẹ sau;

A -

C âu 21: Đê xác dịnli mỏi quan hệ họ h àn g giữa người và các loài thuộc bộ Linh

trưởng (bộ Kliil, ngưừi ta nghiên cứu mức dộ giỏng nhau vọ XDN của các loài

này so với ADN cua người K ết quả thu duỢc (tính theo ti lệ '/< giông nhau so

với ADN cua người) như sau: khi Rliesut: 91 ,BÁ tin h tinh: 9 7 ,6'/;; klh Capuchin; 84,2'/Ạ vu’óu Gibbon; 94,7G; khi Vervet: 90,5'7, Căn cứ vào k é t quả này, có th ê xác dịnh 111''! quan hẹ họ hàn g xa dần giửa ngưừi và các loài thuộc

bò Linh trương nói tren theo tr ậ t tự dũng là:

A Ngươi - tinh tinh - Idii Vei^vet - vượn Gibbon- khi Capuchin - khi Rhe.sut

B Ngiícri - tinh tinh - vượn Gibbon - khi Rhesut - khi Ver\'et - khi Capuchin

c Ngiíời - tinh tinh - khi Rhesut - vượn Gibbon - khi Caj)uchin - khì Veia/et

D Người - tinh tinh - vuỢn Gibbon - khi Vervet - khi Rhesut - klii Capuchin

C âu 22: Cho một cĩiy lường bội (I) lằn lượt giao p h ấn với 2 cây lường bội khác

cùng loài, thu được kel quá sau:

- Với cây thư nlnlt, dời con góm: 210 cáy th ả n cao, quả tròn; 90 cây th ân thảp, qua bảu dục; lãO cây th á n cao, qua báu dục; 30 cây th â n th ấ p , quả tròn

- Với cày th ứ hai, dời con gồm: 210 càv th á n cao, quá tròn; 90 cày th á n tháp, qua bâu dục; 30 cày th ă n cao, qua bầu dục; 150 cày th â n th ấp , qua tròn

Cho biết: Tính trạ n g chiêu cao cày được quv định bởi một gen có hai alen (A

và a), tín h trạ n g hinli dạng quá được quy định bới một gen có hai alen (B và b), các cặp gen này dều nằm trê n nhiễm sắc th ê thường và không có đột biến xảy

ra Kiêu gen cua cây lu'ởng bội (1) là

Trang 10

C â u 23: Một quần thơ thực vật cĩ ti lệ các kiểu gen ở th ê hệ xuất p h át (P) là 0.25AA : 0,40Aa : 0,35aa.

Tính theo lí th u y ế t ti lệ các kiêu gen cua quần thê này sau ba th ế hệ tự thụ phán bắt buộc (F,;) là:

A 0.425AA : O.OõOAa : 0,525aa B 0.25AA : 0,40Aa : 0,35aa

c 0.375AA : O.lOOAa : 0,525aa D 0,35AA : 0,20Aa ; 0,45aa

C â u 24: P h át biêu nào sau đây là đúng khi nĩi về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

A Cáu tnic cua lưới thức ăn càng phức tạp khi đi tư vĩ độ thấp đến vì độ cao

B Trong một quần xã sinh vật, mỏi lồi chi cĩ th ế tham gia vào một chuỗi thức ăn n h ấ i định

c (ỉuíín xã sinh vặt càng đa hạng về th à n h phần lồi th ì lưới thức ăn trong quân xà càng phức tạp

D Trong tá t ca các quán xa sinh v ặt trên cạn, chi cĩ loại chuồi thưc ăn được khới đầu bắng sinh vật tự diíờng

C â u 25: So với nhưng lồi tương tự sơng ớ vùng nhiệt đới âm áp, động vật han g lìinọt sống ơ vùng ỏn đới (nơi cĩ khí hậu lạnh) thường cĩ ti số giừa

A lỉiiẠi tích bề m ặt cơ th ể với thẻ tích cơ th è tăng, gĩp phần h ạn chê sự tố

n h iệ t cua cơ thĩ

B diện tích bề m ật cơ thê với thê tích cơ thê giám, gĩp phần h ạn ch ế sự tố

n h iệ t cua cơ thẻ

c diện tích bề m ặ t cơ th ế với thế tích cơ th ê giám , gĩp ph ần làm tă n g sự toa n h iẹ t cua cơ thế

D diện tích bề m ặt cơ th ế với th ê tích cơ th ê tăng, gĩp phần làm tă n g sự toả n h iệ t cùa cơ thé

C âu 26; Trong một lần nguyên phán cua một tế bào ớ th ế lưỡng bội, một

nhiễm sắc thê ciia cập sơ 3 và một nhiễm sác th ế của cặp sơ 6 khơng phân li, các nhiễm sắc th è khác phân li bình thường K ết quả cila quá trìn h này cĩ thè tạo ra các té bào con cĩ bộ nhiễm sác thê là

A 2n + 1 - 1 và 2n - 2 - 1 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n - l + 1

B 2n + 1 + 1 và 2n - 2 hoặc 2n + 2 và 2n - 1 - 1

c 2n + 2 và 2n - 2 hoặc 2n + 2 + 1 và 2n - 2 - 1

D 2n + 1 + 1 và 2n - 1 - 1 hoặc 2n + 1 - 1 và 2n - 1 + 1.

C âu 27: Cho các n h à n tơ sau;

(3) Giao phối khơng ngẫu nhiên (4) Các yếu tơ ngẫu nhiên

Trang 11

( ’ác nh ản tò cỏ tliẽ vừa làm tliav đoi tá n sò alen vừa làm th ay đổi th à n h phần kiêu gen cua (Ịuan thê lá:

B 4 loại VỨI li lộ Ị ) l i ụ thuộc vào tầ n sô hoán vị gen

c 2 loại với tí lọ {)hụ thuộc vào tâ n số hoán vị gen

D 2 loại vứi ti lộ 1 : 1

C âu 29: ơ một loai thục vặt lường hội, alen x\ quy định hoa đó trội hoàn toàn

so với alen a quy định hoa tím Sự biêu hiện màu sắc cua hoa còn phụ thuộc vào một gen có 2 alon (B và h) nằm trê n một cặp nhiểm sắc th ế khác Khi trong kiêu gmi cỏ alen B thì hoa có màu, khi tro n g kiêu gen khong có alen B thì hoa khống có màu ihoa trăng) Cho giao phán giữa hai cày đẻu dị hỢp về 2 cập gen ti'èn Biõt không cỏ (lột hiến xáy ra, tín h theo lí thuyêt, tỉ lệ kiểu hình thu du'Ợc ơ d(j'i con là

A 9 C i t y hoa do : 3 cày hoa tím : 4 cây hoa trăng

B 12 cáy hoa t im ; 3 cáy hoa đo : 1 cày hoa ti‘ắng

c 12 cày hoa đó : 3 cày hoa tím ; 1 cây hoa tráng

D 9 cày hoa do : 4 cày hoa tim : 3 cày hoa trăng

C âu 30: P h á t bieu nào sau đáy về nhiễm sác th ế giới tín h là đúng?

A N hiễm sắc thè giơi tín h chi tồn tại trong tê bào sin h dục, không tồn tại trong te bao xóma

B T rên nhiềm săc th ể giới tin h , ngoài các gen (JUV định tín h đực, cái con có các gen quy định các tín h trạ n g thường

c ơ tấ t cá các loài động vặt, cá thê cái có cặp nhiễm sắc th ể giới tín h XX,

cá th ê đực có cặp nhiễm sác thế giới tín h XY

D ớ tá t cá các loài động vật, nhiêm sắc th ê giới tín h chỉ gồm m ột cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái

Trang 12

Câvi 31: Quá trìn h hinh th àn h loài lúa mì iT acstivinn) được các nhà klioa học mò

tá như sau: Loài lúa mì iT /noỉìococcum) lai với loài có dại (T spcltoidcs) đà tạo ra

con lai Con lai này được gàp đòi bộ nhiễm sác thè tạo thcành loài lúa mì hoang dại

(A squuìTosa) Loài lúa mì hoang dại iA sqiiarrosa) lai với loài cỏ dại (T taiiscỉiii)

đã tạo ra con lai Con lai này lại đuực gấp dói bộ nhiêm sắc thế tạo th à n h loài lúa

mi (T aestivtim) Loài lúa mì iT aestirinn) có hộ nhiễm săc th ế gồm

A bón bọ nhiồm sác th ế dưn bội cua bòn loài khac nhau.

B hon bộ nhiềm sắc thê kíờng bụi cua bón loài khác nhau

C ba l)ộ nhiễm sãc thẻ đơn bội cua ba loài khác nhau

D ba bộ nhiễm sác th ế lưỡng bội cua ba loài khác nhau

Câu 32: P h a t bióu nào sau dày là dúng khi nói về mói quan hệ giừa các cá th ể

cùa quần thò sinh, vật trong tự nhicn'.^

A C ạnh tra n h giữa các cá th e tro n g quần th ế không xay ra do đó không

a n h hudng dén sỏ lương và sự phân bỏ các cá thê tro n g quần thể

B Khi m ật dộ cá th ê cùa quần th ể vượt quá sức chịu dựng của môi trường,các cá th ê cạnh i !' nh với nhau làm tà n g k h ả năn g sin h sản

c C ạnh tran li là dri ' diếm thích nghi của quần thô N hờ có cạnh tra n h mà

so lượng và sụ ; lum bò các cá thê trong quần th ẻ duy tri ơ mức độ phù hợp, dam bao C1JIÍ sự tồn tại và p h át triể n của quần thế

D C ạnh tra n h cùng loài, ãn th ịt dồng loại giữa các cá th ể tro n g quần thé là nhứng trương hợi) phô biến và có thè dần đến tiẻu diệt loài

Câu 33: ơ một loài thực vật alen A quy định th á n cao trội hoàn toàn so với alen

a quy dịnh th ản thap; alen B quy định hoa đo trội hoàn toàn so với alen b quv định hoa vàng Hai cặp gen này năm trèn cặp nhiễm sắc thế tương đồng sô 1 Alen D quy địnli qua tron trội hoàn toàn so với alen d quy định quá dái, cặp gen

Dd nam trên cặp nhiễm sắc the tương đồng số 2 Cho giao phán giửa hai cây tP) dều thuần chung dược Fi dị hợp về 3 cặp gen tròn Cho Fi giao phản với nhau thu được F^, trong do cày có kiêu hình thản tháp, hoa vàng, quả dài chiếm ti lệ 4ff Biêt rang hoán vị gen xay ra ca trong quá trìn h p h át sinh giao tư đực và giao tứ cái với tần sỏ bang nhau Tính theo li thuyêt, cây có kiểu h in h th â n cao, hoa đỏ, qua tròn ở p 2 chiẻm ti lệ

doạn khóng tương dồng cua nhiễm sắc thê giới tín h X; gen thứ hai có 5 alen, nam trẽn nhiễm sắc thê thường Trong trường hợp không xáy ra đột biến, sỗ loại kiêu gen lối đa về cá hai gen trên có the ditợc tạo ra trong quản thế này la

Trang 13

C âu 35: Trong một té bào sinh tin h , xét hai cặp nhiễm sắc th è được kí hiẹu là

Aa và Bb Khi t ế bào này giam phàn, cặp Aa ph ân li bình thường, cặp Bb không ph ân li trong giảm phản I, giam phân II diễn ra bình thường Các loại giao tử có th ê được tạo ra từ qná trìn h giám phân của tê bào trê n là

c ABB và abb hoậc r\AB và aab D ABb và a hoặc aBb và A.

C âu 36: T h àn h tựu nào sau đâv là ứng dụng cúa công nghệ tê bào?

A Tạo ra giông lúa “gạo vàng” có k h a năn g tông hơp p - carôten (tiền ch ất

tạo vitam in A) tro n g hạt

B Tạo ra giống cày ti'ồng lưỡng bội có kiếu gen dồng hỢỊ) tử về tấ t cả các gen

c Tạo ra giông cừu sán sinh pròtêin huyét th a n h cua người trong sữa

D Tạo ra giỏng cà chua có gen làm chín quả bị b ât hoạt.

Câu 37: Nếu kích thước quần th ê xuống dưới mức tòi thiếu, quần th ê dề rơi vào trạn g thái suy giám dản tới diệt vong Giải thích nào sau đây là k h ô n g phù hỢp?

A Nguồn sông cua môi trường giam, không đú cung câp cho nhu cầu tôi

thiếu của các cá thê trong quần thế

B Sỏ lượng cá th ế quá ít nên sự giao phôi gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn

tại cua quần thê

c Sự hỗ trự giưa các cá th ê hị giảm, quần th ế khóng có khả năn g chống chọi với nhung thay đổi của môi trường

D K hả n àn g sinh sán suy giam do cơ hội gặp nhau cua cá th ê đực với cá th ê

cái ít

C âu 38: Nhưng h o ạt động nào sau đây cua con người là giải ph áp n àn g cao

hiệu quả SIÍ dụng hệ sinh thái?

(1) Bón phán, tưới nước, diệt có dại đối với các hệ sinh th á i nông nghiệp.(2) Khai thác triệ t đế các nguồn tài nguyên khóng tái sinh

(3) Loại bó các loài tảo độc, cá dữ trong các hệ sinh thái ao hồ nuôi tôm, cá.(4) Xây dựng các hệ sinh th á i n h â n tạo một cách hợp lí

(5) Bảo vệ các loài th iê n địch

(6 ) Tăng cường sử dụng các chẫt hoá học đê tiêu diệt các loài sâu hạl

Phương án đúng là;

c (2), (4), (5) (6) D (1), (3), (4), (5).

C âu 39: P h á t bièu nào sau dây k h ô n g đúng khi nói về gen cấu triic?

A P h ần lóìi các gen cua sinh vặt n h ân thực có vùng m à hoá không liên tục,

xen kẽ các doạn mã hoá axit am in (êxốn) là các đoạn không m ã hoá axit

am in (intron)

Trang 14

B Vùng điều hoa nằm ờ dầu 5’ của m ạch mã gôc của gen, m ang tín hiệu khỏ'i động và kièm soát quá trìn h phiên mã

c Gen không phán m anh là các gen có vùng m ã lioá h ên tục, không chứa các đoạn không mã lioá axit am in (intron )

D Mồi gen mã lioá J)ròtẻin điên hình gồm ba vùng tn n li tự nuclêôtit; vùng

điều hoà, vùng mã hoá, vùng kêt thúc

C âu 40: Mối quan hộ nào sau đây đom lại lợi ích hoặc ít n h ấ t không có hại cho

các loài tham gia?

A Một sò loài tao biên nớ hoa và cac loài tòm, cá sống trong cìing một mỏi trường

B Cày tầm gLíi sông trê n th á n các cáy gỗ lớn trong rừng,

c Loài cá ép sông bám tròn các loài cá lớn

D Dàv tơ hồng sóng trê n ta n các cây tro n g rừng.

2 PH Ầ N RIÊNG

Thi sinh clìi được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

C âu 41: Theo quan niệm hiện đại, quá trìn h h ìn h th à n h quần th ế thích nghi xay ra n h a n h ha>' chạm k h ô n g phụ thuộc vào

A tốc độ tích lu\- nhừng biẻn đôi thu được trong đời cá thẻ do ánh hưởng trực tiẻp cua ngoại canh

B áp lực của chọn lọc tự nhiên,

c tòc độ sinh san cua loài

D quá trìn h p h á t sinh và tich luỹ các gen đọt biên ở mồi loài.

C âu 42: H iện nay, liẹii pháp gen dang được các n h à khoa học n g hiên cứu đê

ứng dụng tro n g việc chữa trị các bệnh di truyền ỏ' người, đó là

A loại bo ra Idioi cơ thê ngiíời bệnh các san phám dịch mã cúa gen gây bệnh,

B gáy đột biên đê biến đổi các gen gây bệnh trong cơ th ê người th à n h các gen lành

c thay th ế các gen dọt biên gây bệnh trong cơ thè ngLíời bằng các gen lành

D đưa các prỏ tèin líc chè vào trong cơ tlìè người đê các prô tèin này ức chế

hoạt động cua gen gày bệnh

C âu 43: ơ cà độc duỢc (2n = 24), người ta đã ]ihát hiện được các dạng th ê ba ở

ca 12 cặp nhiêm sắc thẽ Các thê ba này có

A số lượng nhiễm sàc th ể trong tỏ' bào xùma khác nhau và có kiểu h ình kliác nhau

B sỏ litợng nhiẻm sắc th ể trong tẻ bào xòma giỏng nhau và có kieu hình giỏng nhau

Trang 15

c sô kíựnị> nhiềin sác th ê Irong tỏ bào xỏma khác nhau và có kiểu hình giông nliau.

D sò lu'ựng nliiềin sắc th ê trong tê bào xôma giông nhau và có kiêu hình khác nliau

C â u 44: Cho biêt mồi gen quy định một tín h trạn g , các gen phân li độc lặp, gen trọi là trội hoàn toàn và không có đột bién xảy ra T inh theo lí thuyết, phép lai AaBbDclEí' X AaBbDclEe cho dời con có kiêu h ìn h m ang 2 tín h trạ n g trội vá 2 tín h trạ n g lạn chiêm ti lệ

C âu 45: Cho các sự kiện (ỉiồn ra trong quá trìnli dịch mã ở tê hào nhàn thcíc như sau:( u Bộ ha đối mã cua phức hợp Met - tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (ALIG) tren niARN

(2) Tiêu dơn vị lớn cua ribòxòm k èt hợp với tiếu đơn vị bé tạo th à n h ribôxỏm hoàn chính

(3) Tiêu dơn vỊ bó ciia ribỏxỏm gán với mARN ở vị trí n h ận biêt đặc hiệu.(4) Côđon tliứ hai trên niARN giin bổ sung với anticòđon của phức hệ aai tARN (aap axit amin dírtig liền sau axit amin mớ dầu),

(5) Ribóxòm dịch đi một còdon trên mARN theo chiều 5’ -> 3'

6 ) H ình th à n h liên két peptit giừa axit aiTiin mớ đầu và aai

Thứ tự đúng cua các SỊÍ kiện diễn ra trong giai đoạn mở dầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pòlipeptit là:

A chúng sòng trong cung một mói trường

Trang 16

B chúng có chung inột nguồn gốc.

c chúng sông tro n g những inôi trường giống nhau

D chúng sứ dụng chung một loại thức ăn

C âu 48: Trong một hệ sin h thái,

A n ăn g lượng được truvền theo một chiều từ sinh v ật sán xuất qua các bậc

dinh dưỡng tới môi trường và dược sinh vật san xuàt tái sử dụng

B năn g lượng được truyền theo một chiều tư sin h v ậ t sản xuất qua các bậc

dinh dường tới mói trường và không được tá i sứ dụng

c vật ch át và năn g lượng được truyền theo một chiều từ sinh vật sản xuát qua cac bậc dinh dưỡng tới mối trường và không được tá i sử dụng

D vật chát và năng lượng được truvền theo một chiều từ sinh vật sản xuất qua các hcậc dinh dưỡng tới mòi trường và đuực sinh vật sản xuất tái sừ dụng

C âu 49: Đè tạo ra một giông cày thuần chung có kiểu gen AAbbDD tư hai

gióng cây ban đầu có kiêu gen AAIỈBdd và aahhDD, người ta có th ê tiến hành:

các cáy kL có kiêu hình (A-bbP-) rồi cho tự thụ phấn qua m ột sô th ế hệ đế tạo ra giỏng cáv có kiểu gen AAbbDD

(A-bbD-) cho tự thụ ph ấn qua một sò th ế hệ dè tạo ra giông cây có kiêu gen i\^\bhI)D

c Lai hai giông ban dáu với nhau tạo Fi; cho Fi tự thụ p h ấn tạo F 2; chọn các cày F 2 có kiêu hình (A-bbD-) rồi dùng phưưng pháp t ế bào học đế xác định cày có kiêu gen iViMibDD

D Lai hai giong h an đầu với nhau tạo F p cho F, lai trở lại với cây có kiểu

gen /-■'uAHBdd tạo Bọ Các cáy có kiểu hình (A-bbl)-) thu được ở F 2 chính là giông cây có kiêu gen ^AAbhDI)

C âu 50: H iện tượng nào sau đáv phán ánh dạng biến dộng số lượng cá th ê cưa

quần thế sinh vật không theo chu kì?

A ơ Việt Nam, h àn g năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, chim cu gáy

thường xLiát hiẹn nhiéu

B o' Việt Nam, vào mùa xucân khí hậu ấm áp, sàu hại thường xuất hiện nhiều.

c ơ m iền Bác Việt N am , sô lượng ếch nhái giám vào những năm có mùa đông giá rét, n h iẹ t độ XLiỏng dưới s°c.

D ơ dồng rêu phucmg Băc, cứ 3 năm dẽn 4 nàm , sô lượng cáo lại tăn g lèn

gáp 100 lần và sau dó lại giám

Trang 17

C âu 51; B ằng phương pháp nghiên cứu tế bào, người ta có th ể p h á t h iện được

nguyên n h àn cua nluíng bệnh và hội chứng nào sau đây ở người?

(1) Hội chưng Etuòt

(2) Hội chứng Patau

(3) Hội chứng suv giám miền dịch mắc phải (AIDS)

(4) B ệnh th iếu máu hồng cầu hình liềm.

T rìn h tự dũng cua các bước là:

C âu 53: Theo -lacôp vá Mònô, các th à n h ph ần cấu tạo cùa opêron Lac gồm;

A gen diều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P),

B vùng v:'ỉn h àn h (O), nhóm gen câu trúc, vùng khởi động (P)

c gen diều hoà, nhóm gen cảu trúc, vùng vận liành (O)

D gen điều hoà nhóm geii cầu trúc, vùng vận hành (O), vùng khới động (P)

C â u 54: ơ m ôt loài thực vật, nêu trong kiểu gen có m ật cả hai alen trội A và B thì cho kiếu h inh th á n cao, nêu thiêu một hoặc cá hai alen trội nói trê n th ì cho kiếu h ìn h th â n thấp Ale.n D quv định hoa đo trội hoàn to àn so với alen d quy định hoa trắn g Cho giao ph ấn giứa các cây dị hợp về 3 cặp gen trê n thu được đời con ph ân li thci' ti lệ 9 cảv th á n cao, hoa đỏ : 3 cây th â n thâ"p, hoa đỏ ; 4 cáv th â n th â p , hoa trá a g Biết cac gen quy dinh các tín h trạ n g này nằm tré n nhiễm sắc th ế thường, quá trin h giảm phân không xảy ra đột biến và hoán vị gen P hép lai nào sau đâv là phù hợp với kết quả trên ?

B riiEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO 110 câu, từ câu 51 đến câu 60)

17

Trang 18

C â u 56: Khi nói về quá trìn h n h â n đòi ADN (tái bán ADN) ở tê bào n h â n thực,

p h át biếu nào sau đâv là k h ô n g đúng?

A Trong quá trìn h nh àn đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một tro n g hai m ạch đơn mới được tống hợp từ một ph ân tử ADN mẹ

B Sự n h â n đôi ADN xảv ra ở nhiều điểm tro n g mỗi p h ân tử ADN tạo ra

nhiều đơn vị nh ân đôi (đơn vị tái bản)

c Trong quá trìn h n h ân đói ADN, enzim ADN pôlim eraza không th am gia tháo xoắn ph ân tử ADN

Đ Trong quá trìn h n h â n đôi ADN, có sự liên k ế t bố sung giữa A với T, G với X và ngược lại

C â u 57: P h á t biểu nào sau đây là đúng khi nói về sản lượng sinh v ật sư cấp tin h (sản lượng thực tê đế nuôi các nhóm sin h v ật dị dưỡng)?

A N hững hệ sinh th ái có sức sán xuất cao n h ất, tạo ra sán lượng sơ cấp tin h lớn n h â t là các hoang mạc và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp

B Trong sinh quyên, tồng sản lượng sơ cấp tin h được h ìn h th à n h tro n g các

hệ sin h th á i dưới nước lớn hơn tổng sản lượng sơ cấp tin h được h ình

18

Trang 19

A h ai gen không alen tương tác với nhau theo kiêu cộng gộp quy định.

B một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội không hoàn toàn.

c hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu bồ sung quy định

D một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn.

C âu 59: P h á t biểu nào sau đây k h ô n g đúng khi nói về mối quan hệ giữa các

loài trong quần xã sinh vật?

A Mối quan hệ v ật chủ - v ậ t kí sinh là sự biến tướng của quan hệ con mồi -

D Q uan hệ cạnh tra n h giữa các loài tro n g quần xã được xem là m ột tro n g

những động lực CLÌa quá trìn h tiến hoá

C âu 60: Một quần th ế ngầu phôi, ớ th ê hệ xuất p h á t có th à n h p h ần kiểu gen là

0 36BB + O^dSBb + 0,16bb = 1,

Khi tro n g quần th ể này, các cá th ế có kiểu gen dị hợp có sức sống và k h ả năn g sinh sản cao hơn h ẳn so với các cá th ế có kiểu gen đồng hợp thì

A alen trội có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

c tầ n sô alen trội và tầ n sô' alen lặn có xu hướng bằng nhau

D alen lặn có xu hướng bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

II ĐỂ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG năm 2009

M ã để: 462 (T h ờ i g ia n làm b à i 90 p h ú t)

1 PHÂN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đ ến câu 40)

C âu 1: ơ m ột loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của h ai cặp gen (A,

a và B, b) ph án li độc lập Gen A và gen B tác động đến sự h ìn h th à n h màu sắc hoa theo sơ đồ:

C hât không màu 1 - ► C hất không màu 2 - ► sắc tô

Các alen a và b không có chức năng trên Lai hai cây hoa trắ n g (không cósắc tô đỏ) th u ần chung thu được F; gồm toàn câv có hoa đỏ Cho F i tự thụphấn, ti lệ kiêu hình thu được ớ F-> là

Trang 20

A 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắn g B 9 cây hoa đó : 7 cây hoa trắng,

c 13 cây hoa đo : 3 cây hoa tráng D 3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng

C âu 2: N ghiên cứu một quần tliê động v ật cho th â y ỏ' thời điếm ban đầu có

11000 cá thê Q uân th ế này có ti lệ sinh là l ‘27f/nàm, tỉ lệ tử vong là s^r/năm

và tỉ lệ xuâ"t cư là 27í/năm Sau một nàm , sỏ lượng cá th ê tro n g quần th ê đó được dự đoán là

C âu 3: Có 3 tê bào sin h tin h của một cá th ế có kiểu gen AaBbDdEe tiến h àn h

giam phán bình thường h ìn h th à n h tm h trùng Sô loại t i r h trù n g tôi đa có thế tạo ra là

C âu 4: ơ người, gen lặn gày bệnh bạch tạ n g nằm trê n nhiễm sắc th ể thường,

alen trội tương ứng quy định da bình thường Giả sứ tro n g quần th ê người, cứ trong 100 người da b ình thường thì có một người m ang gen bạch tạng Một cặp

vỢ chồng có da binh thường, xác suất sinh con bị bạch tạ n g của họ là:

C âu 5: Một quần th ể sinli v ật ngầu phôi đang chịu tác động của chọn lọc tự

nhiên có Cấu trúc di truyền ở các th ê hệ như sau:

P: 0,50/l4 + 0,30Aa + 0,20aa = 1

Fi: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1

Fọ: 0,40AA + 0,20Aa + 0.40aa - 1

F3; 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1

F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1

N hận xét nào sau dày là đúng về tác động của chọn lọc tự n h iên đối với quần thế này?

A. Chọn lọc tự nhiòn đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen di hợp

B Các cá thể mang kiểu hhih trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

c Các cá thế mang kiêu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

D Chọn lọc tự nhièn đímg loại bo nhùng kiêu gen dị họp và đồng hợp lặn

C âu 7: Trong mò hình Cấu trúc của opẻron Lac, vìing vận h à n h là nơi

A. prô têin ức chê có thê liên kết làm ngăn cản sự phiên mả

B ARN pôlim eraza bám vào và khởi đầu phiên mã

c chứa thông tin mã hoá các axlt am in trong phân tử prôtêin cấu trúc

D m ang thông tin qiiv định cấu trúc prôtêin ức chế

Trang 21

C âu 8: Trong trường hợp giảm plìán và t-hụ tin h b ìn h thường, một gen quy

đinh một tín h trạ n g và gen trội là trội hoàn toàn T ính theo lí thuyết, phép lai

A aBbD dlIh X AaBbDdHh sè cho kiêu h in h m ang 3 tín h trạ n g trội và 1 tín h trạ n g lặn ở đời con chiêm ti lệ

C âu 9: B ằng phương pháp tế bào học, người ta xác định được tro n g các tế bào

sinh dường CLÌa một cày dều có 40 nhiễm sắc thê và k h ẳn g định cây này là thế

tứ bội (4n) Cơ sở khoa học của kh ẳn g định trê n là

A số nhiễm sắc th ế trong t ế bào là bội số của 4 nên bộ nhiễm sắc thế’ In =

10 và 4n = 40

B khi so sán h \’ề liinh dạng và kích thước của các nhiễm sắc thế trong tế hào, người ta th á v chúng tồn tại th à n h từng nhóm , mỗi nhóm gồm 4 nhiễm sắc th ê giông nhau về hình dạng và kích thước

c cây nàv sinh trương nhanh, phát triển m ạnh và có khả nàng chống chịu tốt

D các nhiễm Rắc th ê tồn tại th àn li cặp tương đồng gồm 2 chiếc có h ình dạng, kích thước giống nhau

C âu 10: Một phàn tử niARN dai 2040 A được tách ra từ vi khuân E coli có tỉ

lệ các loại nuclèótit A, o u và X lán lượt là 207/, ÌBVc, 407/ và 257/ Ngiíời ta sử

dụng phán tứ niARN này làm khuòn đè tòng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử rnARN Tinh theo lí thuvết, số lượng nuclêótit mối loại cần phai cung cấp cho quá trình tống hợp một đoạn ADN trên là;

C âu 11: Bộ ba dõi m ã (anticôđon) cda tiARN vận chuyên ax it am in m êtiốnin là:

C âu 12: Cho các bệnh, tậ t và hội chứng di truyẻn sau đáy ở người:

(3) T ật có túm lóng o 'v àn h tai (4) Hội chứng Đao

Bệnh, tậ t và hội chứng di truyền có th ế gặp ở cả nam và nử là:

c ( 1), (2 ), (4), (6 ) D (2 ) (3), (4), (6 )

C âu 13: Có 8 phàn tứ ADN tự n h ản đôi một số lần bằng nhau đã tồng hợp

được 112 m ạch polinuclẽôtit mới lấv nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Sô lần tự nh ân đói cua mỗi phân tứ ADN trên là:

C âu 14: Đê tạo ra dộng vặt chuyên gen, người ta đã tiế n h àn h

A dưa gen cần chuyên vào phỏi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con

m ang gen cần chuyên và tạo diéu kiẹn cho gen đó được biếu hiện

Trang 22

B đưa gen cần chuyển Vcào cơ thê con vặt mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gen đó được hiếu hiện.

c lấy trứ n g của con cái rồi cho thụ tin h trong ống nghiệm , sau đó đưa gen vào hợp tử (ở giai đoạn n h ản non), cho hợp tử p h á t triể n th à n h phôi rồi cẵy phôi đã chuyên gen vào tử cung con cái

D đưa gen cần chuyên vào cá th ế cái bằng phương ph áp vi tiêm (tiêm gen)

và tạo điều kiện cho gen được biêu hiện

Câu 15: ơ một loài thực vật giao phấn, các h ạt phấn của quần th ế 1 theo gió bay

sang quần thế 2 và thụ phấn cho các cây của quần thế 2 Đây là một ví dụ về

C âu 16: Cho các th ông tin sau:

(1) Trong tê bào chất cua một sô vi khuân không có plasm it

(2) Vi khuẩn sinh san r ấ t n h an h , thời gian th ế hệ ngắn

(3) ơ vùng n h â n cua vi khuán chi có một phân tử ADN m ạch kép, có dạng vòng nên lìồLi hét cac dột biên đều bieu hiện ngay ớ kiêu hình

(4) Vi khuân có thè song kí sinh, hoại sinh hoặc tự dưỡng

Nb.hng thòng tin đuực dung làm căn cứ đẻ giải th ích sự th a v đổi tầ n sô alen trong quần th ê vi khuân nh an h hơn so với sự thay đối tầ n sô' alen tro n g quần tlìẽ sinh vật n h à n thực lường bội là:

C âu 17: P hát biêu nào sau đáy là k h ô n g đúng khi nói về th áp sinh thái?

A Tháp số lượng được xây dựng dụ'a trê n sô lượng cá th ế của mỗi bậc dinh dưỡng

B Tháp sô' lượng bao giờ cũng có dạng đáv lớn, đỉnh nhỏ

c Tháp năn g lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ

D Tháp sinh khôi không phải lúc nào cùng có đáy lớn, đ ỉn h nhỏ.

nước xuống lớp nước sáu theo trìn h tự;

A táo lục, tảo đỏ, tao nâu B tảo do, tao náu, tảo lục

c tảo lục, táo náu, tao đỏ D táo nâu, tảo lục táo dỏ

C âu 19: B àng chứng nào sau đáy ung hộ giả thuyết cho rằn g v ật c h át di truyền

xuât hiện đẳu tiên tré n T rái Đất có thế là ARN?

A ARN có kích thưưc nho hơn ADN

B ARN có t h è n h an dôi mà không cần đên enzim (prôtêin)

c ARN có th à n h Ị ) h ầ n nuclêỏtit loại uraxin

D ARN là hợp châ't hừu cư đa phán tứ

22

Trang 23

Câu 20: ơ ngò, bộ Iihièin sác th ế 2n = 20 Có thê dự đoán số lượng nhiễm sắc th ể

đơn trong một tẽ bào của thê bón đang ở kì sau của quá trìn h nguyên phân là:

Câu 21: P h át biêu nào sau đày là đúng về sự tàn g trưởng của quần thế sinh vật?

A Khi mòi trường không bị giới hạn, mức sin h sản cúa quần th ế luôn nhỏ hơn mức tử vong

B Khi mỏi trường bị giới hạn, mức sinh sán cùa quần th ế luôn lớn hơn mức

tứ vong

c Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần th ế là tôi đa, mức ti'í vong là tôi thiêu

D Khi môi truùng bị giới hạn, mức sinh sản của quần th ế luôn tôi đa, mức

tư vong luôn tối thiều

Câu 22: Giông lúa X khi trồ n g ơ đồng bằng Bắc Bộ cho n ăn g su ất 8 tấ n /h a, ở

vung Trung Bộ cho năn g suất 6 tấn /h a, ớ đồng bằng sòng Cửu Long cho năng

suát 10 tẫn d ia N hận xét nào sau đâv là đúng?

A Tạp hợp tâ t ca cá(' kiểu hình thu được về n ăn g suất (6 tấ n /h a, 8 tấn /h a,

10 tân/lia, ) được gọi là mức phan ứng của kiêu gen quv định tín h trạ n g

n ăn g suàt cùa giông lúa X

B Năng suất thu đuực ở giống lúa X lioàn toàn do môi trường sống quy định

c Giông lúa X có nhiều mức phản ưng Idiác nhau vể tín h trạn g năng suất

Đ Diẻu kiện khí hậu, thồ nhưỡng, thay đối đã làm cho kiêu gen cúa giống lúa X bị th ay đỏi tlieo

C âu 23: Trong mối quan hệ giừa mọt loài hoa và loài ong hút m ật hoa đó thì

A loài ong có lợi còn loài hoa bị hại

B loài ong có lợi còn loài hoa khóng có lợi cũng khỏng bị hại gì

c cả hai loài dèu có lợi

D ca hai loài dẻu kliõng có lợi cung không bị hại

Câu 24: Klii nghiên cứu nhiễm sắc thế ớ ngiíời, ta thấy nhừng người có nhiễm sắc

tho giới tinh là XT’, xx^" hoặc XXXY đêu là nam, còn những người có nhiễm sắc thế giới tính là XX, XO hoặc XXX dều là nừ Có thể rút ra kết luận:

A Gen quv đinh giới tín h nam nằm tre n nhiễm sắc th ế Y

B N hiễm sẩc thê Y không m ang gen quy định tín h trạ n g giới tính

c Sự biếu hiện giới tin h chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thê giới tín h X

D Sự có m ặt cua nhiềm sắc th ế giới tin h X quyểt định giới tín h nữ

C âu 25: Đặc diêm nào sau đáy là đúng khi nói về dòng n ăn g lượng tro n g hệ

sinh thái?

A Sinh vật đóng vai trò quan trọng n h ẫ t trong việc truyền n ăn g lượng từ môi trường vô sinh vào chu trìn h dinh dưỡng là các sinh v ật phân giải như vi khuàn, nảm

Trang 24

B Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các

bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường,

c N ăng lượng được truvền trong hệ sinh th ai theo chu trìn h tu ần hoàn và được sử dụng trở lại

D ớ mỗi bậc dinh dường, phần lớn n ăn g lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo

n h iệt, chất thai, chỉ có khoảng lO'/<r năn g lượng truvền lên bậc dinh

dưỡng cao hơn

C âu 26: Kiêu gen của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa Kiểu gen

AA làm trứ ng không nớ Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu h ìn h ở đời con là;

A 2 cá chép không vảy : 1 cá chép có váy

B 1 cá chép không váy ; 2 cá chép có vảy

c 3 cá chép không váy : l cá chép có vảy

D 100% cá chép không vảy

C âu 27: Klii nói về chu trìn h sinh địa hóa cacbon, phát biếu nào sau đâv là đúng?

A Một p h ần nhó cacbon tách ra từ chu trìn h d in h dường đế đi vào các lớp

trầ m tích

B Sự vận chuyên cacbon qua mồi bậc dinh dường không phụ thuộc vào hiệu

suất sinh th a i cua bậc dinh dưỡng đó

c Cacbon đi vào chu trìn h dưới dạng cacbon monooxit (CO)

D Toàn bộ lượng cacbon sau khi đi qua chu trìn h d in h dưỡng được trở lại

môi trường không khí

C âu 28: ơ ruồi giám , gen A quy định th á n xám là trộ i hoàn toàn so với alen a

quy định thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toán so với alen b quy định cánh cụt H ai cặp gen này cung nàm trê n m ột cặp nhiễm sắc th ê thường Gen D quy dịnh m ắ t đo là trội hoàn toàn so với alen d quy định m ất trắng Gen quy định màu m ắt nàrn trê n nhiễm sắc thế giới tín h X, không có alentương ứng trê n Y P hép lai Ạ ? X ''X'“ x -^^ X '^Y ch o Fi có kiểu h ìn h th â n đen,

cánh cụt, m ắt đỏ chiêm ti lệ 15%

Tính theo lí thuyết, ti lệ ruồi đực Fi có kiểu hình th â n đen, cánh cụt, m ắt đỏ là:

Câu 29: Người ta dùng ki thuật chuyển gen đế chuyển gen kháng thuốc kháng sinh

tetraxiclin vào vi khuẩn E coli kliòng mang gen kháng thuốc Idiáng sinh Đê xác định đúng dòng vi khuẩn mang ADN tái tố hợp mong muốn, người ta đem nuôi các dòng vi khuấn này trong một mòi trường có nồng độ tetraxiclin thích hợp Dòng vi khuẩn mang ADN tái tô hợp mong muốn sẽ

A, sinh trưởng và p h á t triể n binh thường khi th ê m vào môi trường một loại thuốc k h án g sin h khác

Trang 25

B bị tiêu diệt hoàn toàn.

c tồn tại một thời gian nhưng khóng sinh trướng và p h át triẻn

D sin h trưởng và pliát triè n bình thường.

C áu 30: Một tro n g nhưng xư hướng biến đôi tro n g qưá trìn h diễn th ê nguyên

sinh trên cạn là

A độ đa dạng ciia quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.

B tin h ốn định cứa quần xã ngày càng giảm

c độ đa dạng cùa quần xã ngày càng giám, lưới thức àn ngày càng đơn giản

D sinh khối ngày càng giảm

Cấu tạo tư tế bào Đây là một trong những bằng chứng chứng tỏ

A vai trò của các yêu tồ ngẫu nlìiẻn đối với quá trìn h tiên hoá.

B sự tiên hoá khống ngừng cua sinh giới,

c nguồn gôc thông n h ấ t cua các loài

D quá tiành tiến hoá đồng quy cua sin h giới (tiên hoá hội tụ).

C âu 32: Cho các phương pháp sau:

(1) Tự tliụ phán bát buộc qua nhiều thê hệ

(2) Dung hợp tẻ bào tra n khác loài

(3) Lai giữa các dòng thuần chung có kiến gen khác nhau đẽ tạo ra Fi

(4) Nuôi cây h ạ t phân rồi tién h àn h lưỡng bội hoá các dòng đơn bội

Các phương pháp co fhẽ sn' dụ n g dứ tạo ra dong thuần chủng ớ thực vật ìà:

C âu 33: Một nhóm tê l)ào sinh tin h chỉ m ang dột biến cấu trúc ở hai nhiễm

săc th e thuộc hai cập tiíơng đông sô 3 và sô 5 B iết quá trìn h giảm ph ân diễn

ra bình thường và khỏng xáy ra trao dôi chéo

Tính theo lí thuyẻt, tí lệ loại giao tứ khong m ang nhiễm sắc th è đột biến trong tông sô giao tii' là;

C âu 34: Loại đột biỏn nào sau dày làm tăn g các loại alen về một gen nào đó

trong vỗn gen cua quần thê?

C âu 35: T rên một nhiềm sác th è, xét 4 gen A, B, c và D K hoang cách tương

đỏi giữa các gen là: AB = 1,5 cM, BC = 16,5 cM, BD = 3,5 cM, CD = 20 cM,

AC = 18 cM T rật tự đung cua các gen trẽn nhiềni sắc th ể đó là:

Trang 26

Câu 36: P h á t biéii nào dưới dày k h ô n g đung vế vai trò cúa dột biên đôi với

tiến hóa?

A í)ọl biẻn Cấu trúc nhiễm sac thẻ góp phần hình thành loài mới.

B Đột biến nhiồm .săc thế tliường gáy chết cho thê dột biến, do đó không có

ý nghĩa đôi với iiLiá trìn h tiên hóa

c Đột biôn đa bội dóng vai trò quan trọng tro n g quá trìn h tiến hóa vì nó góp phần hìnli th à n h loài mới

D Đột biến gen cung cáp nguvên liệu cho quá trìn h tiên hóa của sinh vật

C âu 37: ơ đậu Hà Lan, gen A quy định th â n cao trộ i hoàn to àn so với alen a

quy định th â n thấp Cho cáy th â n cao giao phân với cây th â n cao, thu được Fi gồm 900 cáy th á n cao và 299 cảy th ả n thấp T ính theo lí thuyết, tỉ lệ cày F1 tự thụ phán cho F2 gồm toàn cáv th á n cao so vứi tông số cây ở F1 là:

C âu 38: ơ một loài thực vặt, gen A quv định h ạ t có k h ả n ăn g náy m ầm trê n

đất bị nhiềm m ặn, alen a quy dịnh h ạ t không có k h ả năn g này TCí m ột quần

thẻ dang ở trạ n g thái can bằng di truyền thu được tổng số 10000 hạt Đem gieo

cac h a t này trê n một \àmg dất bị nhiễm m ặn th ì th ấ y có 6400 h ạ t nảy mầm Trong số các h ạ t nay mầm, tỉ lệ h ạt có kieu gen đồng hợp tin h theo lí thuyết là:

( ’â u 39: Gia su' một quần th ê dộng v ật ngẫu phôi đang ở trạ n g th á i cân bằng

di truyền về một gen hai alen (A trội hoàn toàn so với a) Sau đó, con ngiíời

dà săn bát phần lớn c<ác cá thè có kiều hình trội về gen này Câu trúc di truyền cua quần thê se thay dôi theo hướng;

A tần số alen A và alen a đều giám đi.

B tần só alen A và alen a dều không tliav đổi.

c tần sô alen x-\ giảm đi, tầ n so alen a tàn g lên

D lan sò alen A tă n g lèn, tầ n sô alen a giám đi.

Câu 40: ơ một loài thực vật, gen A quy định th ân cao, alen a quy định th ân thấp;

gen B quy dinh (|uả màu dỏ, alen b quy định quả màu vàng; gen D quy định quả tròn, alen d quy định qua dài Biét rang các gen trội là trội hoan toàn Cho giao phản cây thân cao, qua màu đo, tròn với cày thản thấp, quả màu vàng, dài thu được F| gom 81 cay th ân cao, quả màu đó, dài; 80 cây thân cao, quả màu vàng, dài;

79 côv thân tháp, qua màu đó, tròn; 80 cây thản tlìâp, quà màu vàng, tròn Trong trường hỢỊ) khong xay ra hoán vỊ gen, sơ đồ lai nào dưới đáy cho kết quá phù hợpvới Ịiliep lai trén'.’

Trang 27

2 PH Â N RỈÊNG

Thí sinh clii điíực làm một trong hai ph ần (phần A hoặc B)

a Theo ch ư ơ ỉig tr ìn h chuẩn' (10 câu, tù: câu 41 đến câu 50)

C âu 41: Một loài thực v ặt có bộ nhiễm sắc th ể 2n = 14 sỏ loại th ế m ột kép

(2n 1- 1 ) có th ê có ơ loài này là:

C âu 42: B ằng còng nghệ tê bào thực vật, người ta có th ê nuôi cấy các mấu mô

của một cơ th ê thực vật rồi sau đó cho chúng tái sinh th à n h các cây B ằng kì

th u ậ t chia cắt một phôi động vật th à n h nhiều phôi rồi cấv các phôi nàv vào tử cung cua các con v ật khác nhau cùng có thê tạo ra nhiều con v ậ t quý hiếm Đặc điếm chung của hai phương pháp này là;

A Đều th ao tác tré n v ật liệu di truvền là ADN và nhiễm sắc thể.

B Đều tao ra các cá th ế có kiêu gen thuần chung.

c Đều tạo ra các cá thê có kiêu gen đồng nhất

D Các cá tliể tạo ra râ t đa dạng về kiêu gen và kiểu hình.

C âu 43: ơ sinh vặt n h àn thực, vùng đầu m út cúa nhiễm sắc th ể

A là vị trí lien k êt với thoi phán hào giúp nhiễm sắc th ế di chuyến về các

cực cua tê bào

B là những diêm mà tại dó phan tứ ADN hẩt dầu được n h â n đôi.

c có tac dụng bao vẹ các nhiẻm sác th è cung như lam cho các nhiễm sắc

th e không dinh vào nhau

D là vị trí duy n h â i có th ê xay ra trao đối chéo tro n g giảm phân.

Câu 44: Nhieu loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiẻn ung thư bị đột biến

chuyên thành gPiì ung thư Klii bị dột bién, gen này hoạt động m ạnh hơn và tạo ra quá nhiều san Ịihám lam tăng tòc độ pliân hào dần đến khối u tăng sinh quá mức

mà cơ thó không kiêm soát dược Nlũiìig gen ung thư loại này thưừng là:

A, gen trội va di truyền được vì chúng xuàt hiện ở tê bào sin h dục.

B gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dường.

c gen lận ^'a di truyền được vì chúng xuất hiện ớ tế bào sinh dục

D gen lặn và khong di truyền dược vì chúng xuất hiện ở tè bào sinh dưỡng.

C âu 45; o' người, gen A quy định m át n h ìn màu bình thường, alen a quv định

bệnh mù màu do và lục; gen B quy dịnh máu đòng bình thường, alen b quy định bệnh máu khó dỏng Các gen này nằm trên nhiễm sác thê giới tín h X, không có alen tưo'ng ưng tròn Y Gen ĩ) (ỊUV dịidi thuận tay phải, alen d quy định thuạn tay trái nam tron nhiễm săc thè thiíờng Sô kiểu gen tối đa về 3 locut í rèn trong quan thế người là:

Trang 28

Câu 46; Cho niột kíơi thức ăn có sáu ăn h ạ t ngô, cliáu cháu ăn lá ngô, chim

chích và ốch xanh đêu ãn cháu cliău và sâu, rắ n hô m ang ăn ếch xanh Trong lưới thức ăn trê n , sinh vạt tiêu thụ bậc 2 ià

c chim chích và ècli xanh I) rắn hô m ang và chim chích

Câu 47: Một đột biên (liêm ớ một gen nằm trong ti thế gàv nên chiíng động kinh ờ

ngiíời P hát biếu nào sau đây là đúng Idii nói về đặc điếm di truyền của bệnh trên?

A Nếu mẹ bìnli tlìiíờng, bó bị bệnh thì tấ t cá con gái của họ đều bị bệnh

B Néu mẹ bị bệnh, bỏ không bị bệnh th ì các con cùa họ đều bị bệnh

c Nếu mẹ l)ình tliường, bỏ bị bệnh th.ì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.I) B ệnh này cln gặ]) ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

Câu 48: Kióu phân bó ngẫu nhiên cua các cá th ể trong quần th ế thường gặp khi

A điều kiện sông phán bó không đồng đều, không có sự cạnh tra n h gav gắt giữa các ca thè trong quần thó

B điều kiện sòng phân bỏ khóng đồng đều, có SỊÍ cạnh tra n h gay gắt giữa các cá th è tro n g quần thè

c điều kiện sông phán bố đồng (lều, có sự cạnh tr a n h gay gắt giữa các cá thê trong quán thê,

D điều kiẹn sòng Ịilián b(j dồng dều, không có sự cạnh tra n h gav g át giữa các cá th ế tro n g (Ịuàn thê

Câu 49: Cho các nlián lô sau;

Các n h ân tô’ C(') thê làm nghèo vón gen cua quần thẻ là;

A (2 ), (4) B ( 1), (3), c ( l ) , (4) D (1 ), (2 ),

Câu 50; Phát biẻu nào sau dày là đúng khi nói về quá trin h hình th àn h loài mới?

A Quá trìn h Innh th à n h quần th ẻ thích nghi không nhả’t th iế t dẫn đến

h ình th à n h loài imti

B Quá trin h hình th à n h quần thè thích nghi luôn dản đến hình th à n h loài mới

c Sự hình thanh loài mới kliòng hên qumi dén iịuá trìn h Ịihát sinh các đột biến

D Sự cách li địa h ta t vếu dản đến sự h ìn h th à n h loài mới

b Theo ch ư ơ n g tr ìn h n ă n g cao: (10 câu tử cáu 51 đểu câu 60)

C âu 51: Cho sơ đỏ pha hệ sau:

^ : nữ mắc bệnh p

^ : nam mắc bệnh p

■ : nam mắc bệnh Q

Trang 29

Bệnh p đưực quy định bởi gen trội nằm trê n nhiễm sắc thế thường; bệnh Q được quy định bới gen lặn nằm trẽ n nhiễm sắc thê giới tín h X, không có alen tương ưng trè n Y I3iet rằn g khỏng có dột hiên mới xảy ra Xác suất đê cặp vỢ

chồng ở tliè hệ thư III tro n g sơ đồ phả )iệ trê n sin h con đầu lòng là con tra i và

mác ca ha] bệnh p, Q là

C âu 52: ơ ngô, tú ih trạ n g về màu sắc h ạ t do hai gen không alen quy định

Cho ngỏ h ạ t trá n g giao phán với ngô h ạ t trắ n g thu được F 1 có 962 h ạ t trắn g ,

241 h a t vàng và 80 h ạ t đỏ Tính theo lí thuvết, ti lệ h ạ t trắ n g ở F i đồng hợp về

ca hai cặp gen trong tong sỏ h ạ t trắ n g ớ Fi là

C âu 53: Khi nói về cơ chế di ti’uyến ớ sinh v ật n h ân thực, tro n g điều kiện

khòng có đột biên xảy I'a, phát biêu nào sau đâv là k h ô n g điing?

A Trong phiên mã, sự kết cặp các nucléòtit theo ngnyên tắc bố sung xảy ra ở

tả t cá các nuclèòtit trèn mạch mã gốc ở vùng mã hoá cúa gen

B Trong tái ban ADN, sự k èt cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy

ra ớ tã t ca các nucleòtit trẻ n mỗi mạch đơn

c Sự nhãn dòi ADN xày ra ớ nhiều điểm trong mỗi phân tử /ADN tạo ra nhiều đơn vị tái ban

D Trong dịch mà, sự kết cặp các nucleỏtit theo nguyên tắc bổ sung xay ra ở

ta t cả các nuclêỏtit ti'ên ph ản tứ niARN

C âu 54: Tần sô kiêu gen cua quần th ế biên đổi theo một hướng th ích nghi với

tác động của n h à n tỏ chọn lọc định hướng hà k ết quá ciia

C âu 55: Trong chu trìn h nitư, vi khuán n itra t hoá có vai trò

c chuyển hóa NO th à n h NH, c chuyến hóa N H | th à n h NO.,

C âu 56: Khi tro n g mọt sin h cảnh cìing tồn tại nhiều loài gần nhau về nguồn

gôc và có chung nguồn sóng thì sự cạnh tra n h giữa các loài sẽ

A làm tă n g thêm nguồn sống tro n g sin h cảnh.

B làm chúng có xu hướng phản li ồ sinh thái,

c làm gia tă n g sỏ luỢng cá thê cua mỗi loài

D làm cho các loài trê n đều bị tiêu diệt.

C âu 57: ơ cừu, kiểu gen ỈIH quy định có sừng, kiểu gen h h quy định không

sừng, kiểu gen Hh biêu hiện có sừng ở CÌÍLI đực và không sừng ở cừu cái Gen nàv nằm trê n nhiễm sắc th ế thường Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được F i, cho F | giao phôi với nhau được F 2 T ính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu

h ìn h ở F, và F 2 kà:

Trang 30

A Fi: 1 có sừng : 1 không sừng; : 1 có sừng; 1 không sừng.

B Fi; 1 có sừng : 1 không sừng; F'J: 3 có sừng: 1 không sừng,

c Fj: 100% có sừng; F-^; 1 có sìíng; 1 không sừng

D F,: 100% có sừng; F 2 : 3 có sừng; 1 không sừng.

Câu 58: Trong tạo giõng thực vật bằng công nghệ gen, đê đưa gen vào trong tê bào thực vật có th à n h xenlulòzơ, phương pháp k h ô n g được sử dụng là

c chuyến gen l)ãng súng băn gen D chuyển gen băng thực khuẩn thế.

C âu 59: Dâu hióu nào sau đây k h ô n g phan ánh sự thoái bộ sin h học?

A Nội bộ ngày càng ít ph án hoá, một sô nhóm tro n g đó hiếm dần và cuôd

cùng sẽ bị diệt vong

B Sỏ lượng ca th ê giảm dần, tỉ lệ sông sót ngày càng thấp,

c Khu phán hô' ngày càng thu hẹp và trớ nên gián đoạn

D Tiêu giám mọt số bộ ph ận của cơ th ê do th ích nghi với đời sống kí sinh

đặc biệt,

bào vi khuân E.coỉi này sau 5 lẳn n h ân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu ph ân tử ADN ở

vùng n h ản hoàn toàn chứa N ’ '?

I!l OỂ THI TUYỂN SINH DẠI HỌC, CAO ĐANG NĂM 2008

M ã đ ề : 379 ( T h ờ i g ia n là m b à i 90 p h ú t )

PH Â N CHUNG CHO TẪT CẢ THÍ SINH (43 câu từ câu I đến câu 43):

C âu 1: Cho cây có kiêu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều th ế hệ Nếu các cặp

gen này nằm trê n các cặ{) nhiễm sắc th è khác nhau th ì số dòng th u ầ n tối đa về

cá ba cặp gen có tliê đuực tạo ra là

3 lần thì số nuclèỏtit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với cho gen s là 28 nuclêôtit Dạng đột biến xảv ra với gen s là

c đảo vị tr í 2 cặp nucléôtit D th ay th ế 1 cặp nuclêôtit.

C âu 3: Đôi với quá trìn h tiê n hóa nhỏ, n h â n tô đột biến (quá trìn h đột biến) có

vai trò cung câp

A các alen mới, làm thay đổi tần sô alen cua quần thê một cách chậm chạp.

B các biến dị tô hợp, làm tă n g sự đa dạng di truyền của quần thế.

Trang 31

c nguồn nguven liệu thứ cáp cho chọn lọc tự nhiên.

D các alen mới làm thav đôi tần sò alen theo một hướng xác định

loài khác khu vực địa h), n h ân tò trực tiêp gàv ra sự phàn hoá vốn gen của quần thế gôc là

C âu 5: Cho sư đồ phá hệ dưới đáv, biết rằn g alen a gây b ện h là lặn so với alen

A không gay bệnh và khòng có đột biến xáy ra ở các cá thế trong phả hệ:

0 : l\iữ binh thường

1 I : Nann binh thường

Aa

Kiêu gen cùa nhừng người: I i, II4 , II5 và I I I i lần lượt là:

A x " ^ x '\ X‘'^X‘^ và x ^ x '\ B aa, Aa, aa và Aa

C âu 6 : Đột biên gen

A p h át sin h tro n g nguvẻn ph án của tế bào mô sin h dưỡng sẽ di truyền cho

đời sau qua sinh sản hữu tính

B p h át sinh tro n g giảm phân sẽ đi vào giao tư và di tru y ền được cho th ế hệ sau qua sin h san hữu tính

c p h á t sin h trong giam phân sè đuực n h ân lên ở một mô cơ th ế và biêu

hiện kiêu h ìn h ở một phần cơ thê.

D thường xuât hiện đồng loạt trê n các cá thẻ cùng loài sông tro n g cùng một điều kiện sòng

C âu 7: ADN tái tô hợp m ang gen mã hóa insulin tạo ra bằn g kĩ th u ậ t di

truyền được đưa vào tro n g tê bào E coli nhằm

A ức chê h oạt dộng hệ gen cua t ế bào E coìi.

B làm b át h o ạt các enzim cần cho sự n h â n đôi ADN của E coli.

c tạo điều kiện cho gen đã ghép được biếu hiện

D làm cho ADN tái tỏ hợp kỏt hợp với ADN vi khuân

Trang 32

C âu 8 ; Trong cliọn giòng vật nuôi, phương pháp thường được dung đế tạo ra

các biến dị tó liựp là

C âu 9: P h á t biểu k h ô n g dung về sự p ’"át sinh sự sống trê n T rái Đ ất là;

A Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điếm clro rằn g

các chất hưu cơ đầu tiên trè n T rái Đâd dược h ình th à n h bằn g con đưdng tổng hợp hoá học

B Các chát hữu cơ đơn giản đầu tiên trẽn T rái Đ ất có thế được xuất hiện bằng con dường tòng hợp lioá học

c Sự xuất liiện sự sòng găn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hửu cơ có khả năng tụ n h à n dôi

D Ch ọn lọc tụ’ n h iên không tác động ớ những giai đoạn đầu tiên của quá

trin h tiên hoá h ìn h th à n h tè bào sơ khai m à chỉ tác động từ khi sinh vật

đa bào đầu tiên xuất hiện

C âu 10: Tlieo K imura, sự tiến hóa ớ cấp dộ phân tií diền ra bằn g sự củng cỏ'

ngẫu nhiẻn các dột biẻn

Câu 11: Mộ; gen co 3000 liên két hiđrô và có sô nuclêòtit loại gnanin (G) bằng hai

lản sô nuclẻôtit loại adènin (A) Một đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen

giảm đi 85 A Biết rằng ti'ong sò nuclêòtit bị m ất có 5 nưclêôtit loại xitôzin (X) Số

Iiudèótil loại A và c cua gnn sau đọt bièn lần lượt là

Câu 12: Các loài sâu ăn la thuờng có màu xanh lục lẫn với màu xan h của lá,

nhờ dó ma kho bị chim ăn sau p h át hiện và tiêu diệt Theo Đacuyn, đặc điếm thích nglii này dư-íc hình th á n h do

A chọn lọc tự nhièn tích luỹ các biên di cá thê màu xanh lục qua nhiếu th ế hệ.

B khi chuvên sang ăn lá, sáu tự biên đối màu cơ th ê đê th ích nghi với môi

có th à n h phần hoá học giông khí quyến nguvên thuỷ và đ ặt tro n g điều kiện phóng điện liên tục một tuần, thu được các axit am in cùng các p h ân tử hữu cơ khác nhau K ét qua thi nghiệm chiíìig minh;

Trang 33

A Ngày nay các chât hứu cơ vần được h ìn h th à n h phố biến bằng con đường tông hợp hoá học trong tự nhiên.

B Các ch át hưu cơ đuợc h ìn h th à n h tro n g khí quyên nguyên thúy nhờ nguồn năn g lượng sin h học

c Các chất hưu cơ đầu tiên được h ình th à n h tro n g khí quyến nguyên thủy cùa T rái F3ât bằng con đường tông hợp sinh học

D Các ch ât hựu cơ được hình th à n h từ chất vô cơ tro n g điều kiện khí quyển nguyên thuý cua T rái Đât

C âu 14: Một quần th ê giao phôi ở trạ n g th á i cân bằn g di truyền, xét m ột gen

có hai alen (A và a), người ta thấv sô cá thê đồng hợp trộ i nhiều gấp 9 lần sỏ"

cá thế đồng hợp lặn Ti lệ phần tră m sô cá th ể dị hợp tro n g quần th ế này là

C âu 15: Theo quan điếm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

C âu 16: Trong chọn giỏng, đẽ loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên

kết người ta thuờng gáy dột hiến

A lặp đoạn nho nhiềm sác thể B m ấ t đoạn nhỏ nhiễm sắc thế

c lặp đoạn lớn nhiẻm sắc thể D đáo đoạn nhiễm sắc thê

C âu 17: P h á t biéu nào dưới dây là đúng khi nói về hệ sò di truyền?

A Hệ sỏ di truyền càng cao th ì hiệu quá chọn lọc càng thấp

B Đòi với nhưng tin h trạ n g có hệ sỏ di truyền th á p th ì chỉ cần chọn lọc một lán dà có hiẹu qua

c Hệ sò di truyền cao nói lèn rằng tinh trạn g phụ thuộc chủ yêu vào kiểu gen

D Hệ sô di truyền th ấ p chứng to tín h trạ n g ít chịu ả n h hưởng của điều kiện ngoại cánh

C âu 18: Một n h iễm sẩc th ế có các đoạn khác nhau sẩp xếp theo trìn h tự

A BCDEG HKM đã bị đột biến N hiễm sắc th ể đột biến có trìn h tự ABCDCDEG,,HKM D ang đột biên này

A thường làm thav đối sô nhóm gen liên k ết của loài

B thường làm tă n g hoặc giảm cường độ biêu hiện của tín h trạn g ,

c thường gảy chết cho cơ tlìế m ang nhiễm sắc th ế đột biến

D thường làm xuât hiện nhiều gen mới tro n g quần thể

C âu 19: P lasm it sứ dụng tro n g kỉ th u ậ t di truyền

Trang 34

C âu 20: Theo quan niệm cua thuyêt tiến hóa h iện đại, p h á t biếu nào sau đâv

là đúng?

A T ất cá các biến dị là nguyên liệu ciia chọn lọc tự nhién

B Kliỗng phái tấ t cả các biến dị di truyền đều là nguvên liệu ciia chọn lọc lự nhiên

c T àt ca các biên dị di truyên đều ià ngnvên liệu cua chọn lọc tự nhiên

D T ất ca các biên dị đéu di truvèn được và đều là nguyên liệu của chọn lọc

tự nhièn

C âu 21: Một quần th ẻ sinh v ật có gen A bị đột biến th à n h gen a, gen B bị đột

hiến th à n h gen b B iét các cặp gen tác động riên g rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiêu gen nào sau đáy là của th ê dột biến?

C âu 22: Sơ đồ sau minh- họa cho các dạng đột biên cấu trúc nhiễm sắc thê’ nào?

(D: ABCDoEKGH -> /VBGFE„DCH

<2) ABCDoE E ÍtH AD,.EFGBCH

A tl): chuyên đoạn khòng chứa tâm động, (2): chuvên đoạn tro n g môt nhiễm sắc thể

B (1): đảo đoạn chứa tảm động; (2); chuyên đoạn trong một nhiễm sắc thể

c (1 ); đảo đoạn chứa tàm dộng; (2 ); đáo đoạn khòng chứa tâm động

D (D: chuyến đoạn chứa tàrn dộng; (2 ); đảo doạn chứa tâm động

C âu 23: H ình th à n h loài mới

A khác khu vực địa lí (bang con dường dịa lí) diễn ra n h a n h tro n g một thời gian ngẩn

B bằng con đưo'ng lai xa và đa bội hoá diền ra n h a n h và gặp phổ biên ở thực vật

c bàng con dường lai xa và đa bôi hoá diễn ra chậm và hiếm gặp trong tư nhièn

D ơ động vật chu yếu diễn ra bằng con đường lai xa và đa bội hoá

C âu 24; Đặc trư n g di truyền của một quần th ể giao phôi được thề’ h iện ở

A sò loại kièu liình khác nhau trong quân thể

B nhóm tuói và ti lẽ giói tín h cua quán thế

c tầ n só alen và tẳ n sô kieu gen

D số lượng cá thè và m ật độ cá thê

C àu 25: Một quản thẻ thực vạt tự thụ phấn có tỉ lệ kiéu gen ở thẽ hẹ p là; 0,45AA

; 0,30Aa ; 0,2õaa, Cho biét các cá the có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản Tính, theo lí thuvêt, ti lệ các kiêu gen thu được ơ F i là:

A 0,õ25Ai\ : O.iõOAa ; 0,325aa, B 0,36/G \ : 0,24Aa ; 0,40aa,

c 0,36AA ; 0,48Aa : 0,16aa D 0,7.\A : 0,2Aa ; 0 ,la a

Trang 35

C âu 26: Mẹ có kiéu gen bô' có kiểu gen X^Y, con gái có kiểu gen

í l *ì.

X X x ‘ Cho b iẻt quá trìn li giám phân ở bô và mẹ không xảv ra đột biến gen

và đột biến cáu ti-úc nhiễm sắc thể K ết luận nào sau đây về quá trìn h giảm phân ở hô và mẹ là đúng?

A Trong giám p h án lĩ ở mẹ, nhiễm sắc th ể giới tín h không p h ân li ơ bố

giám phân bình thường

B Trong giam phân I ớ bô, nhiễm sắc th ế giới tín h không ph ân li ơ mẹ giam phán bình thường

c Trong giam ph án II ở bố, nhiễm sắc th ê giới tín h không phân li ớ mẹ giảm ph ân bii'xh thường

D Trong giam ph án I ớ mẹ, nhiễm sác th ê giới tín h không ph ân li ơ bố giảm phãii ninh thường

C âu 27: Khi các cá th ê cua một quần th ê giao phôi (quần th ê lưỡng bội) tiến

h àn h giam phán h ình th à n h giao tử đực và cái, ở m ột sò t ế bào sinh giao tử, một cặp nhiễm sắc thê thường không phân li trong giám phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Sự giao phòl tự do giữa các cá th ê có th ể tạo ra các kiểu tổ hợp về nhiễm sắc th ê là:

A 2n; 2 n “ T, 2n + l; 2 n -2 ; 2n+2 B 2 n + l; 2 n - l - l - l ; 2n

c 2n + l; 2n 2- 2 ; 2 n; 2n+2 D 2n~2; 2n; 2n+ 2+ l

Cảu 28: Bằng cluYng quan trọng có sửc thuyết phục nhất cho thấy trong nhóm

vượn người ngày nay, linh tinh có quan hệ gần gtii n h ất với ngLíời là

A sự giông nhau về ADN cúa tin h tin h và ADN của người.

B thời gian m ang thai 270-275 ngàv, đe con và nuôi con bằn g sữa

c kha năng sử dụng các cong cụ sẵn có tro n g tự nhién

D khá n.ăng biêu lộ tìn h cam vui buồn hay giận dử

C âu 29: ơ một loài thục vặt, gen trọi A quy định quả đo, alen lặn a quy định

quá vàng Một <ịuãn thê cua loài trê n ở trạ n g th ái càn bằng di truyền có 75%

sỏ cày qua đu va 25A số cây qua vàng T ần sô tương đối cua các alen A và a trong quản thỏ là

A 0.2A và 0,8a B 0,4A và 0,6a c 0,5A và 0,5a D 0.6A và 0,4a

C âu 30: Cho các th à n h tựu;

(1) Tạo chung vi khuán E coli sản xuất insulin cua người.

(2) Tạo giỏng dau tám tam bội có năn g suất tă n g cao hơn so với dạng lường bội bình thường

(3) Tạo ra giỏng bỏng và giông đậu tương m ang gen k h án g tluiôc diệt cỏ của

thuòc lá cánh Pciiuìia.

(4) Tạo ra giống dưa háu tam bội không có h ạ t, hàm lượng đường cao N hững

th à n h tựu d ạt duực do ung dụng kĩ th u ậ t di truyền là:

Trang 36

C âu 31: Một sỏ đặc điêm k h ô n g được xem là bằng chứng về nguồn gốc động

vật của loài người;

A Chữ viết và tư duy t rừu tượng.

B Các cơ quan thoái lìoá (ruột thìía, nếp th ịt nhỏ ở khoé mắt).

c Sự giống nhau về thê thức câu tạo bộ xương của người và động vật có xương sông

D Sự giống nhau tro n g p h á t triê n phôi cua người và phôi của động v ật có

xương sông

C âu 32: Dùng cònsixin đè xử lí các hợp tử lường bội có kiêu gen Aa th u được

các th ể tứ bội Cho các th ê tứ bội trê n giao ph ấn với nhau, tro n g trường hợp các cây bỏ mẹ giám Ị)hân b ình thường, tín h theo lí th u y ết tỉ lệ ph ân li kiểu gen

ở đời con là:

A, lAAA/\ ; SAAAa ! ISAAaa ; 8A aaa ; la a a a

B lAAíAA : 8A.Aaa ; 18i\AAa : 8Aaaa : la a a a

c lAAAA ; 4A/\Aa ; GAAaa : 4A aaa : la aaa

D lAAAA ; 8AAAa ; ISA aaa : 8A i\aa ; la a a a

C âu 33: Thê đa bội le

A có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với th ê lường bội,

B có tế bào m ang bộ nhiễm sắc th ế 2n + l.

c không có kha n ăn g sinh sán hừu tín h bình thường

D có k h á n àn g sin h sán hưu tín h bình thường.

C âu 34: Chọn lọc tự n hièn đào th á i các đột biến có h ại và tích luỹ các đột biến

có lợi trong quần thè Alen đột biến có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào th ả i

A triệ t đê khoi quần th ê nêu đó là alen lận.

B khoi quần th ê rấ t chậm nếu đó là alen trội,

c khỏi quần thê rấ t n h an h nếu đó là alen trội

D không triệ t đê khói quần th ê nêu đó là alen trội.

C âu 35: Đế tìm hiếu h iện tượng k h án g thuỏc ở sâu bọ, người ta đã làm th í

nghiệm dùng DDT dê xữ lí các dòng ruồi giâm được tạo ra trong phòng thí nghiệm Ngay từ lân xử lí đầu tiên, ti lệ sông sót của các dòng đã r ấ t khác nhau (thay đôi tư ON đến 1009í tuỳ dòng) K ết quả th í nghiệm chứng tỏ khả năng k h án g DDT

A là sự biến đòi đồng loạt đế thích ưng trực tiếp với môi trường có DDT.

B liên quan đến nhCíng đột biến và tố hợp đột biên phát sinh ngầu nhiên từ tntòc

c không liên quan dên đột biến hoặc tố hợp đột biên đã p h á t sin h trongquần thế

D chi xuât hiện tạm thời do tác dộng trực tiễp của DDT.

Trang 37

C âu 36: Biến (iị tó hựp

A không làin xiiẫt hiện kiêu hình mới

B không phai là nguyên liệu của tiến lìoá.

c phát sinh do sự tồ hợp lại vật chất di truyền cùa bố và mẹ

D chi xuất h iện tro n g quần th ế tự phối.

C âu 37: Thê song nhị bội

A chi sinh sán vô tín h m à khòng có khá năng sinh sản hữu tính

B chi biêu hiện các dặc điếm cua một trong hai loài hô mẹ

c có 2n nhiễm sác thê trong tẻ bào

D có tê bào m ang h ai bộ nhiễm sắc th ế lưỡng bội của h ai loài bô mẹ.

C âu 38: Trong trường hợp gen trội có lợi, phép lai có th ê tạo ra F i có ưu th ê

lai cao n h ấ t là:

C âu 39: Hoá chát gày dột biến 5 -B lĩ (5-brỏm uraxin) khi th ấ m vào t ế bào gây

đột biên thay thè cặp

A -T th à n li cặp G -X Quá trìn h thay th ê được mò tả theo sơ đồ:

c A -T X-ÕBII -> C^-5BII C^X D A -T -> Ci-5BII -> G-5BƯ -> G-X

C âu 40: P h át biêu đúng khi nói về mức ph ản ứng là:

A T ính trạ n g só lượng có mức phản ứng hẹp, tín h trạ n g ch ất lượng có mức

phản ứng rộng

B Mỗi gen tro n g một kiểu gen có mưc phản ứng riêng,

c Mức phán ưng không do kiêu gen quy dịnh

D Các gen trong một kiêu gen chắc chắn sẽ có mức phản ứng như nhau.

Câu 41: Một sô bệnh, tậ t và hội chírng di truyền chi gặp ớ nừ m à không gặp ở nam;

A lỉội chung 3X, hội chưng Tơcnơ

B H ội chứng Cdaiphentư, tặ t dính ngón tav 2 và 3

c Bệnh ung thư máu, hội chứng Đao

D Bệnh mù màu, bộnh máu khó đòng.

C âu 42: Các giông cây trồ n g thuần chủng

A có thế được tạo ra bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều đời

B có tấ t ca các cặp gen đều ớ trạ n g th á i dị hợp tử

c có năn g suât cao nhưng kém ốn định

D có th ê được tạo ra bàng phương pháp lai khác th ứ qua vài th ễ hệ.

C âu 43: Đôi với quá trìn h tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự n h iên

A cung cấp các biẻn dị di truyền làm phong phú vỏn gen của quần thề

B tạo ra các alen mới, làm thay dối tần sò alen theo một hướng xác định.

Trang 38

c là n h àn tò làm thav đôi tá n sỏ alen không theo m ột hướng xác định.

D là n h ân tô có th é làm th ay đòi tầ n sô alen theo m ột hướng xác định.

P H Ầ N R IÊ N G

Thí sinh ch i dược làm 1 tron g 2 phần: p h ầ n I hoặc p h ầ n II

P h ầ n I T h e o c h u ’o‘n g t r ìn h K H Ô N G p h â n b a n

(7 câu , từ câ u 44 d ến câ u 50):

C âu 44: ơ một loài thực v ật chi có 2 dạng màu hoa là đỏ và trắn g Trong phép

lai phàn tích một cảy hr a mau đo đã thu được thê hệ lai p h ân li kiểu h ìn h theo

tỉ lệ: 3 cây hoa trắ n g : 1 cây hoa đỏ Có th ê kốL luận, màu sắc hoa được quy định bỏ’i

A. m ột căp gen di truyền theo quy luât liên kết với giới tin h

B hai cặp gen khóng alen tương tac bù trọ (bô sung),

c hai cặp gen không alen tương tác cộng gọp

D hai cặp gen h ên kết hoàn toàn

C âu 45; Trong trường hợp các gen p h ân li độc lập, tác động rièn g rẻ và các

gen trội là trội hoàn toàn, phép lai; AaBbCcDd X AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình

A -b b C -D - ở dời con là

A 3/256 B 1/16 c 81/256 D 27/256.

C âu 46: Vi k h u án cô định đạm sống tro n g nô’t sần của câv họ Đậu là biểu hiện

cúa mỏi quan hệ

A cộng sinh B hội sinh c hợp tác D kí sin h - v ậ t chủ.

C âu 47: ơ m ột loài thực vật, gen A quy định th â n cao trội hoàn toàn so với

gen a quy định th án thấp, gen B quv định hoa đó trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Lai cảy th â n cao, hoa đỏ với cáy th â n thấp, hoa trắ n g thu được

F i phân li theo ti lộ: 37,5'"'/ cây th â n cao, hoa trắn g : 37,5Vr cây th â n thấp, hoa

đò ; 12,59/ cây th â n cao, hoa đỏ : 12,59/ cây th â n thấp, hoa trắng Cho biêt không có đột biến xáy ra Kiểu gen của cây bố, mẹ trong phep lai trên là:

B AaBB X aabb c AaBb X aabb

Câu 48: ơ người, gen quy định màu m ắt có 2 alen (A và a), gen quy định dạng tóc

có 2 alen (B và b), gen quy định nhóm máu có 3 alen íl'^, I® và 1°) Cho biết các gen nằm trên các cặn nhiễm sắc thể thường khác nhau Số lóểu gen tối đa có thế được tạo ra từ 3 gen nói trên ở tiư ng quần thế người là

C âu 49: P h á t biêu nào sau đày là đúng k h i nói về diễn th ế sin h th ái?

A. Trong diễn thê sinh th á i, các quần xã sinh v ật biến đổi tu ần tự th ay th ế lẫn nhau

B. Diễn th ế th ứ sinh xảy ra ở môi trường m à trước đó chưa có một quần xã sin h vật nào

Trang 39

c Diều th è nguyên sinh xáy ra ở môi l.níờng đả có m ột quần xã sin h v ật

n h ấ t định

D Trong diễn th ẻ sin h th á i, sự biến đối cua quần xà diễn ra độc lập với sự

biển đối điẻu kiện ngoại canh

C âu 50: T rên m ột m ạch cùa plián tứ ADN co ti lệ các loại nuclêôtit là

" Tỉ lệ này ở m ach bò sung của phản tử /VDN nói trê n là:

T 1- X

P h ầ n II 1 h e o c h ư ơ n g tr ìn h p h â n ban: (7 cảu, từ câu 51 đ ế n câ u 57)

C âu 51: Nhoir sin h v ạt có mức năn g lượng lớn n h ấ t tro n g một hệ sin h th á i là

C âu 52: T rèn một đao mới được hình th à n h dc h o ạt động cúa núi lửa, nhóm

sinh vật có th ê đèn cư trú đáu tiên là

C áu 53; P h á t biếu đúng về vai trò cua ánh sán g đôi với sin h v ậ t là:

A .Ánh sáng nliin thấy tham gia vào quá trìn h quang hợp của thực vật.

B Tia hồng ngoại th a m gia vào sự chuyên hoá v itam in ở động vật

c Điều kiện chiếu sáng không an h hướng đên h ìn h th á i thực vật

D T ia tử ngoại cliú yêu tạo n h iệ i sưởi a ir sinh vật

C áu 54: H iện tượng nào sau đáy k h ô n g phai là n h ịp sin h học?

A Vào m ùa đỏng ở nhửng vùng có băng tuyêt p h ần Idn cây xanh rụ n g lá và

sòng ở trạ n g th á i giá chết

B N hím b an ngày cuộn m inh nàm như b át động, ban đỏm sục sạo kiếm mồi

và tìm ban

c Cây mọc tro n g môi ti-ường có ánh sáng chỉ chiếu tứ m ột phía thường có

th â n Liôh cong, ngọn cây vươn về phía nguồn sáng

D Khi m ùa đông đến, chim én rời bỏ nơi giá lanh, k h a n hiếm thức ãn đến

nhuúg nơi ấm áp, có nhiều thức ăn

C âu 55: Lai hai dòng cày hoa trắ n g th u ần chung với nh.au, F l thu được toàn cây

hoa trắng Cho các cây F i tự thụ phấn, ớ F 2 có sự phân li kiêu h ìn h theo tí lệ:

131 cày hoa trắ n g : 29 câv hoa đò Cho biết không có đột biến xảy ra, có th é kết luận tín h trạ n g màu sắc hoa di truyền theo quy luật

C tương tác giữa các gen không alen D liên k ết gen.

C âu 56: ờ một loài thực vật, gen A quy định th â n cao trội hoàn toàn so với gen a

quy định th â n thấp, gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thế Cây dị hợp tử về

Trang 40

2 cặp gen giao phấn với cây th à n thấp, quà tròn thu được đời con phàn li theo tỉ lệ:

310 cây th ản cao, quá tròn ■ 190 cày thán cao, quá dài ; 440 cây th â n thấp, quả tròn : 60 cây thản thấp, quả dài Cdio biêt không có đột biến xảy ra Tần sô hoán vỊ giừa hai gen nói trên lá

C âu 57: Trong m ột hệ sin h th ái,

A sự biến đối nàng lượng diễn ra theo chu trìn h

B năng lượng cùa sinh vật sán xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năn g lượng của sinh vật tiêu thụ nó

c sự chuyên hoá v ật chất diễn ra không theo chu tiành

D năng lượng th ấ t thoát qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rấ t lớn.

IV ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂIVI 2007

M ã đ ề : 927 ( T h ờ i g ia n là m b à i 90 p h ú t )

Câu 1: Gen A dài 4080 A bị đột biên th àn h gen a Klú gen a tự nh ân đòi một lổn,

môi trường nội hào đã cung cấp 2398 nucléôtit Đột biến trên thuộc dạng

Câu 2: Đặc trưng cơ ban ở người mà k h ô n g có ở các loài vượn người ngày nay là:

A bộ nào có kích thước lớn B có hệ thống tín hiện thứ 2

c khả năn g biêu lộ tìn h cam D đe con và nuôi con băng sữa

C âu 3: Hiện tượng nào sau đây là đột biên?

A Người bị bạch tạ n g có da trắn g , tóc trắn g , m ắt hồng

B Một sô loài thú thay đôi màu sắc, độ dày của bộ lòng theo mùa

c Cây sồi rụng lá vào cuối mìia thu và ra lá non vào mùa xuân

D Sỏ lượng hồng cáu trong máu cua người tă n g khi đi lên nứi cao

C âu 4; Cho m ột cày cà chua tứ bội có kiêu gen AAaa lai với một cây lưỡng bội

có kiêu gen Aa Quá trin h giám pliân ơ các cây bỏ mẹ xáy ra bình thường, các loại giao tử được tạo ra dều có kha năng thụ tinh Ti lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn ớ đời con là

Ngày đăng: 17/11/2021, 07:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w