Cỏc chất nào sau đõy tỏc dụng được với dung dịch nước Brom ở điều kiện thường?. Rượu ờtylic phản ứng được với tất cả cỏc chất trong nhúm chất nào dưới đõy.. Khi cho dung dịch etylamin tỏ
Trang 1Đề thi môn: hoá học lớp 12
Phần: ancol-andehit-axit- gluxit-amin
Thời gian làm bài: 90 phút - đề thi gồm 4 trang
Cõu 1 Cỏc chất nào sau đõy tỏc dụng được với dung dịch nước Brom ở điều kiện thường?
A Rượu etylic B Anilin C Axit aminoaxờtic D Axitaxờtic
Cõu 2 Cho cỏc cõu sau:
a Tớnh Bazơ của CH3NH2 mạnh hơn NH3 b Tớnh Bazơ của NH3 yếu hơn C6H5NH2
c Chỉ cú C6H5NH2 mới làm đổi màu quỳ tớm thành xanh
d Ở to thường, dưới tỏc dụng của men, protein bị thủy phõn cho cỏc aminoaxit
e Dung dịch glixerin khụng làm đổi màu quỳ tớm
Nhúm cỏc cõu đỳng là
A a, c, e B a, d, e C b, c, e D a, d
Cõu 3 Rượu ờtylic phản ứng được với tất cả cỏc chất trong nhúm chất nào dưới đõy?
A NaOH; Na; CuO; HCl B Na; CuO; HCl; CH3CHO
C NaOH; Na; CuO; HCl; CH3COOH D Na; CuO; HCl; CH3COOH
Cõu 4 Chất hữu cơ A mạch hở phản ứng với Na và cú CTPT là C3H6O A cú CTCT nào sau đõy?
A CH3-CH=CH-OH B
H2C
H2C
CH OH
C CH2=C(CH3)-OH D CH2=CH-CH2-OH
Cõu 5 Phản ứng điều chế rượu từ Glucozơ là phản ứng
A phõn hủy B lờn men C thủy phõn D quang hợp
Cõu 6 Khi cho dung dịch etylamin tỏc dụng với dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng nào sau đõy?
A Cú khúi trắng C2H5NH3Cl bay ra B Hơi thoỏt ra làm xanh giấy quỳ tớm
C Cú kết tủa nõu đỏ xuất hiện D Cú kết tủa trắng C2H5NH3Cl tạo thành
Cõu 7 Chọn phản ứng đỳng nhất sau đõy để chứng tỏ phenol là axớt yếu ?
A C6H5OH + Na B C6H5OH + Na2CO3
C C6H5ONa + CO2 + H2O D C6H5OH + NaOH
Cõu 8 Khi cho anilin vào dd HCl thỡ hiện tượng quan sỏt được đầy đủ là hiện tượng nào sau đõy?
A tạo dd trong suốt khụng màu B ban đầu phõn lớp sau đú tan dần tạo dd trong suốt
C Cú kết tủa trắng tạo ra D sủi bọt khớ tạo ra
Cõu 9 Hợp chất X cú cụng thức phõn tử C3H8O3 X thuộc loại hợp chất nào sau đõy?
Cõu 10 Trờn nhón chai rượu ghi "rượu 450", cỏch ghi đú cú ý nghĩa nào sau đõy?
A 100ml rượu trong chai cú 45 ml rượu nguyờn chất B Rượu này sụi ở 450
C Trong chai rượu, cú 45 ml rượu nguyờn chất D 100ml rượu trong chai cú 45 mol rượu nguyờn chất
Cõu 11 Khi cho phenol rắn vào dd NaOH thỡ hiện tượng quan sỏt được đầy đủ là hiện tượng nào sau đõy?
A phenol tan dần và tạo dd trong suốt khụng màu B ban đầu phõn lớp sau đú tan dần tạo dd trong suốt
C Cú kết tủa trắng tạo ra D sủi bọt khớ tạo ra
Cõu 12 Cho cỏc chất sau: Phenol, anilin, rượu etylic Hỏi cú thể dựng nhúm chất nào sau đõy để nhận biết
được tất cả cỏc chất trờn?
A Na và CO2 B Dung dịch Br2 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaHCO3
Cõu 13 Để tổng hợp trực tiếp etanol, cần những nhúm húa chất cần thiết nào sau đõy?
A C2H4, H2O B C2H4, NaOH C CH4, H2O, C2H5Cl D C6H12O6, CH3COOH, HCl
Cõu 14 Chất nào sau đõy tham gia phản ứng trỏng gương?
A CH3CHO B CH3COOH C CH3CH2OH D CH3-CO-CH3
cao nhất là
A CH3-CH(OH)-CH3 B CH3CH2CH2COOH C CH3CHO D CH3COOH
Cõu 16 Cho một dãy các chất sau: ancol etylic, etilen glicol, glixerin, propan-1,2-điol, propan-1,3-điol, phenol
Trang 2Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là
Cõu 17 Hợp chất hữu cơ A tỏch nước thu được hỗn hợp gồm 2 đồng phõn Anken A là
A 2- Metyl propanol - 2 B 2- Metyl propanol - 1 C Propanol - 1 D Butanol - 2
Cõu 18 Hũa tan hoàn toàn 4.6g Na vào rượu metylic, sau đú phản ứng thu được m(g) chất A và V(l) khớ
(đktc) m và V lần lượt là
A 10,8(g) ; 8,96(l) B 10,8(g) ; 4,48(l) C 5,4(g) ; 3,36(l) D 10,8(g) ; 2,24(l)
Cõu 19 Cú bao nhiờu đồng phõn dạng amin ứng với CTPT C3H9N ?
A 4 B 8 C 2 D 6
Cõu 20 Hóy sắp xếp cỏc chất sau đõy theo thứ tự tớnh ba zơ tăng dần
NH3 (1) , CH3-NH2(2) , C6H5 NH2 , (3)
A 2< 3 <1 B 2< 1 <3 C 3< 1 < 2 D 1< 2 <3
Cõu 21 Cho hỗn hợp chất hữu cơ mạch hở cú cụng thức phõn tử C3H6O2, hợp chất đú cú thể là loại hợp chất nào sau đõy?
A Xeton hai chức no B Rượu hai chức chưa no cú 1 liờn kết đụi
C Anđehit hai chức no D Axit hay este đơn chức no
Cõu 22 Cho cỏc chất cú cụng thức phõn tử sau, chất nào khụng phải là anđờhớt ?
Cõu 23 Muốn cõn bằng phản ứng este hoỏ chuyển dịch sang phải cần điều kiện nào sau đõy ?
A Tăng ỏp suất B Cho dư một trong hai chất ban đầu
C Giảm ỏp suất D Cho dư cả hai chất ban đầu
Cõu 24 Cụng thức chung của anđờhit no đơn chức là
A CxH2x+2Oy B CxH2x+1CHO C CxH2x+2-y(CHO)y D CxHyOz
Cõu 25 Cho 1 ancol đơn chức đi qua bình đựng CuO (dư nung nóng), sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
một anđehit có tỉ khối hơi so với ancol đó bằng 0,957 Công thức phân tử của rượu đó là
A CH3OH B C3H7OH C C2H5OH D C4H9OH
Cõu 26 Một este E cú phản ứng với dd NaOH đun núng tạo muối Natri axetat và anđehit axetic Cụng thức
cấu tạo của este E là
A CH3-COOCH(OH)CH3 B CH3-COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D CH3-COOCH2CH3
Cõu 27 Cho 1,74 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với AgNO3/NH3 sinh ra 6,48 gam Ag Công thức cấu tao của anđehit là
A CH3-CHO B CH3-CH2-CHO C (CH3)2 CH-CHO D CH3-CH2-CH2-CHO
đõy trong số những chất trờn phản ứng được với cả dd Br2 và dd NaOH?
A CH3-COOH;CH2=C(CH3)COOH B CH2=CH-COOH ;CH3-COOH;CH2=C(CH3)COOH
C CH2=CH-COOH ;CH3-COOH D CH2=CH-COOH ;CH2=C(CH3)COOH
Cõu 29 Axớt cú cấu tạo phõn tử C3H4O2 tỏc dụng được với nhúm những chất nào sau đõy?
A NaOH; Cu; CaCO3; Br2 B NaCl; NaOH; CaCO3; Br2
C Mg; NaOH; Cu; CaCO3; Br2 D Mg; NaOH; H2; CaCO3; Br2
Cõu 30 Cho m gam glucôzơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất phản ứng là 80% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là
A 45 gam B 22,5 gam C 11,4 gam D 11,25 gam
Cõu 31 Cho CH3-CHO vào dung dịch Ag2O (NH3; t0) thu được sản phẩm là
A cú khớ bay lờn B dung dịch trong suốt
C cú kết tủa màu vàng D cú kết tủa sỏng bạc
Cõu 32 Cho CaCO3 nghiền nhỏ vào ống nghiệm chứa dung dịch CH3COOH Hiện tượng xảy ra là
A thu được dung dịch trong suốt, cú khớ khụng màu thoỏt ra B thu được dung dịch vẩn đục
C thu được kết tủa và cú khớ bay lờn D thu được dung dịch trong suốt
Cõu 33 Cõu phỏt biểu nào sau đõy núi về este là đỳng?
A este là hợp chất hữu cơ chỉ cú khả năng phản ứng với kiềm
Trang 3B este là hợp chất hữu cơ mạch hở chỉ cú chứa nhúm chức -COO - trong phõn tử
C este là hợp chất hữu cơ chỉ cú chứa nhúm chức -COO - trong phõn tử
D este là sản phẩm của phản ứng giữa axit hữu cơ hoặc vụ cơ với rượu
Cõu 34 Axit axetic khụng tỏc dụng với dung dịch muối nào?
A Fomiat Natri B Amonihidrocacbonat C Phenolat Natri D Amoni Cacbonat
Cõu 35 Đốt cháy 0,1 mol rượu thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam H2O Tính thể tích O2 cần dùng để đốt cháy
A 11,2 lit B 6,72 lit C 8,96 lit D 13,44 lit
Cõu 36 Hợp chất nào sau đõy thuộc loại hợp chất este?
A CH3CHO B CH3COOCH3 C CH3-CO-CH3 D CH3 ─ O ─ CH3
Cõu 37 Trong cỏc trường hợp dưới đõy trường hợp nào cú tất cả cỏc chất đều phản ứng được Ag2O/NH3 cho sản phẩm kết tủa?
A Glucozơ, Saccarozơ, CH3CHO, CH ≡ CH
B CH ≡ C - CH3; O=CH-CH=O ; Glucozơ; HCOOH
C CH3 - C ≡ C - CH3; CH3CHO, HCOOH, O=CH-CH=O
D CH ≡ C - CH3; HCOOH; CH3CHO; CH3COOH
Cõu 38 X cú cụng thức phõn tử C3H6O2
X tỏc dụng được với Na và NaOH Cụng thức cấu tạo của X là cụng thức nào sau đõy?
A CH3CH2COOH B HCOOCH2CH3 C HO-CH2-CH2-CHO D CH3COOCH3
Cõu 39 Cho hợp chất hữu cơ A cú cụng thức CH3 - COO - CH = CH2 Thủy phõn A trong mụi trường Bazơ (NaOH) sản phẩm thu được là
A 1 muối và 1 rượu B 1 muối và 1 ete C 1 muối và 1 anđehớt D 1 axớt và 1 rượu
Cõu 40 A là este cú cụng thức phõn tử là C4H6O2 Cho A phản ứng với dung dịch NaOH (t0) thỡ thu được một muối cú phản ứng trỏng gương Vậy A cú cấu tạo phõn tử là
A CH3-COO-CH=CH2 B HCOOCH2-CH=CH2 C CH2=CH-COOH3 D HCOOCH2-CH2-CH3
Câu 41 Xà phòng hóa 204 gam trieste của glixerin và 2 loại axit được 92 gam glixerin Hai loại axit đó là
A CH3COOH và C2H5COOH B CH3COOH và C3H7COOH
C HCOOH và C2H5COOH D HCOOH và CH3COOH
Câu 42 Cho các chất sau: C6H5ONa, CH3COOH, Na, Na2CO3, HCl tác dụng lần lượt với nhau (các điều kiện có
đủ) Số phản ứng là
Câu 43 Cho 30 gam CH3COOH tác dụng với 4,6 gam rượu etylic (có xúc tác H2SO4) Biết hiệu suất phản ứng là 80% Khối lượng este tạo thành là
a 35,2 gam B 7,04 gam C 5,6 gam D 27,68 gam
Câu 44 Công thức cấu tạo của axit meta acrylic là
A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)-COOH C CHC-COOH D CH3-CH(CH3)-COOH
Câu 45 Trung hòa hỗn hợp gồm 2 axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phải hết 40 ml dung dịch
NaOH 1,25M Cô cạn dung dịch thu được 4,25 gam muối khác nhau Vậy hai axit là
A axit axetic và axit propionic B axit fomic và axit axetic
C axit fomic và axit propionic D axit propionic và axit butyric
Câu 46 Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH
0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X
là
A CH3COOH B HCOOH C C2H5COOH D C3H7COOH
Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn x mol axit X đa chức thu được y mol CO2 và z mol H2O Biết y-z = x Vậy X thuộc dãy đồng đồng đẳng nào sau đây
A CnH2n+1COOH B CnH2n(COOH)2 C CnH2n-1COOH D CnH2n-1(COOH)3
Câu 48 Câu nào sau đây không đúng
A Tất cả các amin đều có tính bazơ B anilin không làm quỳ tím chuyển màu xanh
C các amino axit đều có tính lưỡng tính D các aminoaxit không là quỳ tím chuyển màu xanh
Câu 49 Chất nào sau đây có tính lưỡng tính
A CH3-CH(NH2)-COOH B CH3-CH2COONH4 C (NH4)2CO3 D cả a, b, c
Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amino đơn chức thì dùng vừa đủ 10,08 lit O2 Công thức phân tử của amin đó là
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2